Bỏ qua, tới nội dung chính
BazifuBazifu
Chọn nơi sống và làm việc

Ngày tốt tháng 6/1997 tuổi Kỷ Dậu 1969

Tóm tắt nhanh

  • 13/30 ngày tốt cho tuổi Kỷ Dậu (từ điểm 6/10 trở lên), trong đó 3 ngày rất tốt: Thứ 4 4/6 (điểm 10/10), Thứ 5 5/6 (điểm 9/10), Thứ 7 21/6 (điểm 9/10).
  • Đã loại cho tuổi Kỷ Dậu: 15 ngày Bách Kỵ, 2 ngày xung tuổi, 0 ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong, 0 ngày điểm thấp.
  • Điểm tháng Bính Ngọ với tuổi Kỷ Dậu: Rất thuận, điểm 8/10.

Xem nhanh: Có bao nhiêu ngày tốt · Bảng ngày tốt · Ngày đẹp nhất · Ngày cần tránh

Tháng 6/1997 tuổi Kỷ Dậu có bao nhiêu ngày tốt?

Có 13/30 ngày tốt cho tuổi Kỷ Dậu (từ điểm 6/10): 4, 5, 8, 10, 12, 13, 16, 20, 21, 23, 25, 28 và 29/6, trong đó rất tốt (từ điểm 8/10): 4, 5 và 21/6.

Tháng 6/1997 dương lịch phần lớn là tháng Bính Ngọ (từ tiết Mang Chủng ngày 5/6; 1–4/6 còn thuộc tháng Ất Tỵ). Với tuổi Kỷ Dậu sinh năm 1969 (Đại Trạch Thổ), chi tháng Ngọ bình hòa với tuổi Dậu, nên chọn ngày chủ yếu theo cát hung của từng ngày; can Bính là Chính Ấn của can Kỷ (Hỏa sinh Thổ, một âm một dương), tháng được nâng đỡ, hợp nhập trạch, về nhà mới, các lễ có người lớn chứng kiến. Chi Ngọ là Lộc của can Kỷ: hợp các việc sinh lời như khai trương, mua bán. Tháng gặp Hồng Loan của tuổi Dậu: thuận chuyện cưới hỏi. Điểm tháng cho việc lớn: điểm 8/10 (rất thuận).

Lọc riêng cho tuổi Kỷ Dậu: đã loại 15 ngày phạm Bách Kỵ, 2 ngày xung tuổi (ngày Mão). Việc có nhiều ngày đẹp nhất là khai trương (9 ngày), ít nhất là cưới hỏi (3 ngày). Ngày tốt rơi vào cuối tuần: 8/6 (Chủ nhật), 21/6 (Thứ 7), 28/6 (Thứ 7), 29/6 (Chủ nhật), tiện cho cưới hỏi, tiệc tân gia.

Can Kỷ thuộc âm nên hợp ngày Trực Định, Mãn, Bình: trong các ngày tốt tháng này có 12/6 (Trực Bình), 13/6 (Trực Định), 23/6 (Trực Mãn), 25/6 (Trực Định). Năm 1997 tuổi Kỷ Dậu (tuổi mụ 29) phạm Hoang Ốc cung Ngũ Thọ Tử, nên động thổ, nhập trạch cần mượn tuổi; đang Tam Tai năm thứ 3, nên khởi sự lớn phải chọn ngày thật kỹ.

Cách chấm (dùng chung cho bài này, bài Tử vi hôm nay và bài Tử vi tháng)

Chọn ngày cho một người không chỉ nhìn lịch chung. Ngày phải tốt về lịch pháp trước, rồi hợp với tuổi người làm, sau cùng mới xét có hợp với chính việc định làm hay không. Vì vậy điểm được chấm qua ba tầng:

  • Tầng 1. Điểm ngày chung (giống nhau với mọi tuổi): điểm nền 5 điểm; ngày hoàng đạo +1 điểm, hắc đạo −1 điểm[1]; cát tú +1 điểm, hung tú −1 điểm (nhị thập bát tú)[2]; Trực cát +1 điểm, Trực hung −1 điểm, Trực bình 0 điểm[1]; thần sát ngày cộng trừ, tối đa ±2 điểm.[1]
  • Tầng 2. Điểm theo tuổi: xét quan hệ chi ngày với chi tuổi, lục hợp, tam hợp +1 điểm, còn hình, hại, phá −1 điểm[3][4]; xét nạp âm ngày với mệnh, sinh nhập, bình hòa +1 điểm, ngày khắc mệnh −1 điểm, còn lại 0 điểm.[3]
  • Tầng 3. Điểm theo việc: cộng 2 điểm nếu Trực hợp việc đó (tối đa điểm 10/10). Ngày bị loại cho một việc nếu Trực kỵ việc ấy hoặc có sao kỵ riêng việc ấy (ví dụ Quả Tú kỵ cưới hỏi, Thổ Cấm kỵ động thổ).
  • Loại khỏi việc lớn ở mọi tầng: ngày Bách Kỵ, ngày xung tuổi, ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong. Ngày tốt là ngày đạt từ điểm 6/10 ở tầng 2.

Bảng ngày tốt tháng 6/1997 cho tuổi Kỷ Dậu

NgàyCan chi · TrựcSao 28 · Thần trực ngàyĐiểmVới tuổiViệc lớn hợp (điểm theo việc)Giờ tốtXem thêm
04/06 Thứ 4 Âm lịch: 29/04Đinh Sửu · Trực ThànhChẩn (cát) · Ngọc Đường (hoàng đạo)10 điểm, Rất tốtSửu tam hợp Dậukhai trương 10 điểm · động thổ 10 điểm · nhập trạch 10 điểm · ký hợp đồng 10 điểm (không cưới hỏi: sao Cô Thần kỵ cưới hỏi)Dần (3h–5h), Tỵ (9h–11h), Hợi (21h–23h)Tử vi ngày
05/06 Thứ 5 Âm lịch: 01/05Mậu Dần · Trực ThànhGiác (cát) · Bạch Hổ (hắc đạo)9 điểm, Rất tốtbình hòa; cùng hành Thổkhai trương 10 điểm · nhập trạch 10 điểm · ký hợp đồng 10 điểm (không cưới hỏi: sao Cô Thần kỵ cưới hỏi)Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h)Tử vi ngày
08/06 Chủ nhật Âm lịch: 04/05Tân Tỵ · Trực BếPhòng (cát) · Nguyên Vũ (hắc đạo)6 điểm, TốtTỵ tam hợp DậuViệc thường ngày (Trực Bế)Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h)Tử vi ngày
10/06 Thứ 3 Âm lịch: 06/05Quý Mùi · Trực TrừVĩ (cát) · Câu Trận (hắc đạo)7 điểm, Tốtbình hòakhai trương 7 điểm · động thổ 7 điểm · ký hợp đồng 7 điểmDần (3h–5h), Tỵ (9h–11h), Hợi (21h–23h)Tử vi ngày
12/06 Thứ 5 Âm lịch: 08/05Ất Dậu · Trực BìnhĐẩu (cát) · Minh Đường (hoàng đạo)7 điểm, TốtDậu tự hình (trùng chi tuổi)khai trương 9 điểm · cưới hỏi 9 điểm · động thổ 9 điểm · nhập trạch 7 điểm · ký hợp đồng 7 điểmDần (3h–5h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h)Tử vi ngày
13/06 Thứ 6 Âm lịch: 09/05Bính Tuất · Trực ĐịnhNgưu (hung) · Thiên Hình (hắc đạo)6 điểm, TốtTuất hại Dậu; cùng hành Thổkhai trương 6 điểm · cưới hỏi 8 điểm · động thổ 6 điểm · nhập trạch 8 điểm · ký hợp đồng 8 điểmThìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h)Tử vi ngày
16/06 Thứ 2 Âm lịch: 12/05Kỷ Sửu · Trực NguyNguy (hung) · Thiên Đức (hoàng đạo)6 điểm, TốtSửu tam hợp Dậu; Hỏa sinh ThổViệc thường ngày (Trực Nguy)Dần (3h–5h), Tỵ (9h–11h), Hợi (21h–23h)Tử vi ngày
20/06 Thứ 6 Âm lịch: 16/05Quý Tỵ · Trực BếLâu (cát) · Nguyên Vũ (hắc đạo)6 điểm, TốtTỵ tam hợp DậuViệc thường ngày (Trực Bế)Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h)Tử vi ngày
21/06 Thứ 7 Âm lịch: 17/05Giáp Ngọ · Trực KiếnVị (cát) · Tư Mệnh (hoàng đạo)9 điểm, Rất tốtbình hòakhai trương 9 điểm · nhập trạch 9 điểmSửu (1h–3h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h)Tử vi ngày
23/06 Thứ 2 Âm lịch: 19/05Bính Thân · Trực MãnTất (cát) · Thanh Long (hoàng đạo)7 điểm, Tốtbình hòa; Hỏa sinh Thổkhai trương 9 điểm · động thổ 9 điểm · nhập trạch 9 điểm · ký hợp đồng 9 điểm (không cưới hỏi: sao Quả Tú kỵ cưới hỏi)Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h)Tử vi ngày
25/06 Thứ 4 Âm lịch: 21/05Mậu Tuất · Trực ĐịnhSâm (cát) · Thiên Hình (hắc đạo)6 điểm, TốtTuất hại Dậukhai trương 6 điểm · cưới hỏi 8 điểm · động thổ 6 điểm · nhập trạch 8 điểm · ký hợp đồng 8 điểmThìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h)Tử vi ngày
28/06 Thứ 7 Âm lịch: 24/05Tân Sửu · Trực NguyLiễu (hung) · Thiên Đức (hoàng đạo)6 điểm, TốtSửu tam hợp Dậu; cùng hành ThổViệc thường ngày (Trực Nguy)Dần (3h–5h), Tỵ (9h–11h), Hợi (21h–23h)Tử vi ngày
29/06 Chủ nhật Âm lịch: 25/05Nhâm Dần · Trực ThànhTinh (hung) · Bạch Hổ (hắc đạo)6 điểm, Tốtbình hòakhai trương 8 điểm · nhập trạch 8 điểm · ký hợp đồng 8 điểm (không cưới hỏi: sao Cô Thần kỵ cưới hỏi)Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h)Tử vi ngày

Trong bảng của tuổi Kỷ Dậu, ngày 4/6 còn thuộc tháng Ất Tỵ (trước tiết Mang Chủng 22:32 phút ngày 5/6)[5]; các ngày khác thuộc tháng Bính Ngọ. Trực và thần sát được tra theo tháng tiết của từng ngày. Cột âm lịch tính theo giờ Việt Nam (UTC+7).[6][7]

Ngày nào đẹp nhất tháng 6/1997 cho tuổi Kỷ Dậu?

Thứ 4 4/6/1997 (Đinh Sửu, âm 29/4), rất tốt với điểm 10/10. Tiếp theo: 5 và 21/6 (điểm 9/10).

Tháng 6/1997 tuổi Kỷ Dậu nên tránh những ngày nào?

Có 17/30 ngày không dùng cho việc lớn của tuổi Kỷ Dậu, nặng nhất là 6, 18 và 30/6 (ngày Mão xung tuổi Dậu); còn lại là ngày Bách Kỵ, Nguyệt Phá / Vãng Vong và ngày điểm thấp, liệt kê dưới đây.

  • Xung tuổi (ngày Mão): 6/6 (Kỷ Mão), 18/6 (Tân Mão, còn phạm Bách Kỵ), 30/6 (Quý Mão).[4]
  • Bách Kỵ (15 ngày)[2]:
    • Sát Chủ (tháng Tỵ, ngày Tuất; tháng Ngọ, ngày Thìn): 1, 7, 19/6
    • Tam Nương (âm lịch ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27): 2, 7, 11, 17, 22, 26/6
    • Trùng Tang (theo can ngày và tháng tiết: tháng Tỵ, ngày Bính; tháng Ngọ, ngày Đinh): 3, 14, 24/6
    • Nguyệt Kỵ (âm lịch ngày 5, 14, 23): 9, 18, 27/6
    • Dương Công Kỵ (ngày 5 tháng 5 âm): 9/6
    • Thọ Tử (tháng Ngọ, ngày Tý): 15, 27/6

Về các bản khác nhau của ngày kỵ

  • Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ tra theo ngày âm lịch.
  • Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang và các thần sát ngày tra theo tháng tiết (nguyệt kiến), như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.[1] Một số lịch Việt tra các sao này theo tháng âm, nên ở vài ngày gần giao tiết hai cách có thể cho kết quả khác nhau.
  • Sách ngày kỵ dân gian (dòng Ngọc Hạp) có nhiều bản khác nhau.[2] Bảng này dùng bản Sát Chủ “tháng Giêng Tý; tháng 2, 3, 7, 9 Sửu; tháng 4 Tuất; tháng 11 Mùi; các tháng còn lại Thìn”.

Bảng xét theo tuổi, đúng chung cho người tuổi Kỷ Dậu sinh năm 1969. Việc trọng đại nên xét thêm dụng thần trong lá số của người đứng ra làm việc.

Ngày tốt tháng 6/1997 cho các tuổi khác

Tài liệu tham khảo

  1. [1] Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書), 36 quyển, Doãn Lộc (允祿) cùng các quan phụng chỉ biên soạn, bản năm Càn Long thứ 6 (1741) — Thập nhị trực (kiến trừ), hoàng đạo – hắc đạo, thần sát ngày theo nguyệt kiến, Thái Tuế, Tuế Phá.
  2. [2] Hứa Chân Quân Ngọc Hạp Ký (許真君玉匣記, Đạo Tạng DZ 1480) và các bản Ngọc Hạp Thông Thư lưu hành ở Việt Nam — nhị thập bát tú trực ngày, các ngày kỵ dân gian. Mỗi bản có dị biệt.
  3. [3] Vạn Dân Anh (萬民英, hiệu Dục Ngô sơn nhân), Tam Mệnh Thông Hội (三命通會), 12 quyển, đời Minh — nạp âm 60 hoa giáp; hình, xung, hợp, hại; thần sát.
  4. [4] Tiêu Cát (蕭吉), Ngũ Hành Đại Nghĩa (五行大義), đời Tùy, quyển 2 — các thiên Luận tứ thời hưu vương, Luận hình, Luận hại, Luận xung phá.
  5. [5] Jean Meeus, Astronomical Algorithms, 2nd ed., Willmann-Bell, 1998 — phương pháp tính kinh độ biểu kiến của Mặt Trời. Tiết khí là thời điểm kinh độ này đạt bội số của 15°.
  6. [6] Hội đồng Chính phủ, Quyết định 121-CP ngày 08/08/1967 về việc tính lịch và quản lý lịch của Nhà nước (áp dụng từ 01/01/1968). Văn bản quy định Việt Nam dùng múi giờ thứ 7 (kinh tuyến trung tâm 105° Đông) và âm lịch tính theo giờ chính thức của nước ta.
  7. [7] Hồ Ngọc Đức, “Computing the Vietnamese lunar calendar” — quy tắc và thuật toán âm lịch Việt Nam, tính theo kinh tuyến 105° Đông.

Cách tính lịch và chấm điểm trên trang này được công khai ở trang Phương pháp tính lịch và chấm điểm.