Ngày tốt tháng 11/2018 tuổi Kỷ Dậu 1969
Tóm tắt nhanh
- 4/30 ngày tốt cho tuổi Kỷ Dậu (từ điểm 6/10 trở lên), chưa ngày nào đạt mức rất tốt (từ điểm 8/10).
- Đã loại cho tuổi Kỷ Dậu: 17 ngày Bách Kỵ, 1 ngày xung tuổi, 2 ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong, 6 ngày điểm thấp.
- Điểm tháng Quý Hợi với tuổi Kỷ Dậu: Thuận, điểm 7/10.
Xem nhanh: Có bao nhiêu ngày tốt · Bảng ngày tốt · Ngày đẹp nhất · Ngày cần tránh
Tháng 11/2018 tuổi Kỷ Dậu có bao nhiêu ngày tốt?
Có 4/30 ngày tốt cho tuổi Kỷ Dậu (từ điểm 6/10): 1, 15, 25 và 27/11.
Tháng 11/2018 dương lịch phần lớn là tháng Quý Hợi (từ tiết Lập Đông ngày 7/11; 1–6/11 còn thuộc tháng Nhâm Tuất). Với tuổi Kỷ Dậu sinh năm 1969 (Đại Trạch Thổ), chi tháng Hợi bình hòa với tuổi Dậu, nên chọn ngày chủ yếu theo cát hung của từng ngày; can Quý là Thiên Tài của can Kỷ (Thổ khắc Thủy, cùng tính âm dương), tháng có cơ hội từ bên ngoài, hợp mở điểm bán mới, gặp đối tác, khai trương chi nhánh. Điểm tháng cho việc lớn: điểm 7/10 (thuận).
Lọc riêng cho tuổi Kỷ Dậu, tháng chưa có ngày nào đạt mức rất tốt (điểm từ 8/10): đã loại 17 ngày phạm Bách Kỵ, 1 ngày xung tuổi (ngày Mão), 2 ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong và 6 ngày điểm thấp. Việc có nhiều ngày đẹp nhất là khai trương (3 ngày), ít nhất là giao dịch ký hợp đồng (1 ngày). Ngày tốt rơi vào cuối tuần: 25/11 (Chủ nhật), tiện cho cưới hỏi, tiệc tân gia.
Can Kỷ thuộc âm nên hợp ngày Trực Định, Mãn, Bình: tháng 11 không ngày tốt nào mang các trực đó, nên chọn theo điểm trong bảng. Năm 2018 tuổi Kỷ Dậu (tuổi mụ 50) phạm Hoang Ốc cung Ngũ Thọ Tử, nên động thổ, nhập trạch cần mượn tuổi.
Cách chấm (dùng chung cho bài này, bài Tử vi hôm nay và bài Tử vi tháng)
Chọn ngày cho một người không chỉ nhìn lịch chung. Ngày phải tốt về lịch pháp trước, rồi hợp với tuổi người làm, sau cùng mới xét có hợp với chính việc định làm hay không. Vì vậy điểm được chấm qua ba tầng:
- Tầng 1. Điểm ngày chung (giống nhau với mọi tuổi): điểm nền 5 điểm; ngày hoàng đạo +1 điểm, hắc đạo −1 điểm[1]; cát tú +1 điểm, hung tú −1 điểm (nhị thập bát tú)[2]; Trực cát +1 điểm, Trực hung −1 điểm, Trực bình 0 điểm[1]; thần sát ngày cộng trừ, tối đa ±2 điểm.[1]
- Tầng 2. Điểm theo tuổi: xét quan hệ chi ngày với chi tuổi, lục hợp, tam hợp +1 điểm, còn hình, hại, phá −1 điểm[3][4]; xét nạp âm ngày với mệnh, sinh nhập, bình hòa +1 điểm, ngày khắc mệnh −1 điểm, còn lại 0 điểm.[3]
- Tầng 3. Điểm theo việc: cộng 2 điểm nếu Trực hợp việc đó (tối đa điểm 10/10). Ngày bị loại cho một việc nếu Trực kỵ việc ấy hoặc có sao kỵ riêng việc ấy (ví dụ Quả Tú kỵ cưới hỏi, Thổ Cấm kỵ động thổ).
- Loại khỏi việc lớn ở mọi tầng: ngày Bách Kỵ, ngày xung tuổi, ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong. Ngày tốt là ngày đạt từ điểm 6/10 ở tầng 2.
Bảng ngày tốt tháng 11/2018 cho tuổi Kỷ Dậu
| Ngày | Can chi · Trực | Sao 28 · Thần trực ngày | Điểm | Với tuổi | Việc lớn hợp (điểm theo việc) | Giờ tốt | Xem thêm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 01/11 Thứ 5 Âm lịch: 24/09 | Đinh Dậu · Trực Bế | Đẩu (cát) · Thiên Đức (hoàng đạo) | 7 điểm, Tốt | Dậu tự hình (trùng chi tuổi); Hỏa sinh Thổ | Việc thường ngày (Trực Bế) | Dần (3h–5h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h) | Tử vi ngày |
| 15/11 Thứ 5 Âm lịch: 09/10 | Tân Hợi · Trực Kiến | Tỉnh (cát) · Thiên Đức (hoàng đạo) | 7 điểm, Tốt | bình hòa | khai trương 7 điểm · nhập trạch 7 điểm | Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h) | Tử vi ngày |
| 25/11 Chủ nhật Âm lịch: 19/10 | Tân Dậu · Trực Khai | Phòng (cát) · Chu Tước (hắc đạo) | 6 điểm, Tốt | Dậu tự hình (trùng chi tuổi) | khai trương 8 điểm · cưới hỏi 8 điểm · động thổ 8 điểm · nhập trạch 8 điểm · ký hợp đồng 8 điểm | Dần (3h–5h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h) | Tử vi ngày |
| 27/11 Thứ 3 Âm lịch: 21/10 | Quý Hợi · Trực Kiến | Vĩ (cát) · Thiên Đức (hoàng đạo) | 7 điểm, Tốt | bình hòa | khai trương 7 điểm · nhập trạch 7 điểm | Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h) | Tử vi ngày |
Trong bảng của tuổi Kỷ Dậu, ngày 1/11 còn thuộc tháng Nhâm Tuất (trước tiết Lập Đông 18:31 phút ngày 7/11)[5]; các ngày khác thuộc tháng Quý Hợi. Trực và thần sát được tra theo tháng tiết của từng ngày. Cột âm lịch tính theo giờ Việt Nam (UTC+7).[6][7]
Ngày nào đẹp nhất tháng 11/2018 cho tuổi Kỷ Dậu?
Thứ 5 1/11/2018 (Đinh Dậu, âm 24/9) và Thứ 5 15/11/2018 (Tân Hợi, âm 9/10) và Thứ 3 27/11/2018 (Quý Hợi, âm 21/10), tốt với điểm 7/10. Tiếp theo: 25/11 (điểm 6/10).
Tháng 11/2018 tuổi Kỷ Dậu nên tránh những ngày nào?
Có 26/30 ngày không dùng cho việc lớn của tuổi Kỷ Dậu, nặng nhất là 7 và 19/11 (ngày Mão xung tuổi Dậu); còn lại là ngày Bách Kỵ, Nguyệt Phá / Vãng Vong và ngày điểm thấp, liệt kê dưới đây.
- Xung tuổi (ngày Mão): 7/11 (Quý Mão), 19/11 (Ất Mão, còn phạm Bách Kỵ).[4]
- Bách Kỵ (17 ngày)[2]:
- Dương Công Kỵ (ngày 25 tháng 9 âm; ngày 23 tháng 10 âm): 2, 29/11
- Trùng Tang (theo can ngày và tháng tiết: tháng Tuất, ngày Kỷ; tháng Hợi, ngày Nhâm): 3, 16, 26/11
- Tam Nương (âm lịch ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27): 4, 9, 13, 19, 24, 28/11
- Sát Chủ (tháng Tuất, ngày Sửu; tháng Hợi, ngày Thìn): 5, 8, 20/11
- Thọ Tử (tháng Tuất, ngày Dần; tháng Hợi, ngày Thân): 6, 12, 24/11
- Nguyệt Kỵ (âm lịch ngày 5, 14, 23): 11, 20, 29/11
- Nguyệt Phá, Vãng Vong: 21/11 (Nguyệt Phá); 23/11 (Vãng Vong).[1]
- Điểm thấp (dưới điểm 6/10): 10/11 (điểm 4/10, vì điểm ngày chung 4); 14/11 (điểm 4/10, vì Tuất hại Dậu); 17/11 (điểm 4/10, vì nạp âm Tang Đố Mộc khắc mệnh); 18/11 (điểm 5/10, vì điểm ngày chung 5); 22/11 (điểm 5/10, vì điểm ngày chung 4); 30/11 (điểm 4/10, vì điểm ngày chung 3).
Về các bản khác nhau của ngày kỵ
- Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ tra theo ngày âm lịch.
- Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang và các thần sát ngày tra theo tháng tiết (nguyệt kiến), như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.[1] Một số lịch Việt tra các sao này theo tháng âm, nên ở vài ngày gần giao tiết hai cách có thể cho kết quả khác nhau.
- Sách ngày kỵ dân gian (dòng Ngọc Hạp) có nhiều bản khác nhau.[2] Bảng này dùng bản Sát Chủ “tháng Giêng Tý; tháng 2, 3, 7, 9 Sửu; tháng 4 Tuất; tháng 11 Mùi; các tháng còn lại Thìn”.
Bảng xét theo tuổi, đúng chung cho người tuổi Kỷ Dậu sinh năm 1969. Việc trọng đại nên xét thêm dụng thần trong lá số của người đứng ra làm việc.
Ngày tốt tháng 11/2018 cho các tuổi khác
- Ngày tốt tháng 11/2018 tuổi Canh Tuất 1970
- Ngày tốt tháng 11/2018 tuổi Tân Hợi 1971
- Ngày tốt tháng 11/2018 tuổi Nhâm Tý 1972
- Ngày tốt tháng 11/2018 tuổi Quý Sửu 1973
- Ngày tốt tháng 11/2018 tuổi Giáp Dần 1974
- Ngày tốt tháng 11/2018 tuổi Ất Mão 1975
Tài liệu tham khảo
- [1] Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書), 36 quyển, Doãn Lộc (允祿) cùng các quan phụng chỉ biên soạn, bản năm Càn Long thứ 6 (1741) — Thập nhị trực (kiến trừ), hoàng đạo – hắc đạo, thần sát ngày theo nguyệt kiến, Thái Tuế, Tuế Phá.
- [2] Hứa Chân Quân Ngọc Hạp Ký (許真君玉匣記, Đạo Tạng DZ 1480) và các bản Ngọc Hạp Thông Thư lưu hành ở Việt Nam — nhị thập bát tú trực ngày, các ngày kỵ dân gian. Mỗi bản có dị biệt.
- [3] Vạn Dân Anh (萬民英, hiệu Dục Ngô sơn nhân), Tam Mệnh Thông Hội (三命通會), 12 quyển, đời Minh — nạp âm 60 hoa giáp; hình, xung, hợp, hại; thần sát.
- [4] Tiêu Cát (蕭吉), Ngũ Hành Đại Nghĩa (五行大義), đời Tùy, quyển 2 — các thiên Luận tứ thời hưu vương, Luận hình, Luận hại, Luận xung phá.
- [5] Jean Meeus, Astronomical Algorithms, 2nd ed., Willmann-Bell, 1998 — phương pháp tính kinh độ biểu kiến của Mặt Trời. Tiết khí là thời điểm kinh độ này đạt bội số của 15°.
- [6] Hội đồng Chính phủ, Quyết định 121-CP ngày 08/08/1967 về việc tính lịch và quản lý lịch của Nhà nước (áp dụng từ 01/01/1968). Văn bản quy định Việt Nam dùng múi giờ thứ 7 (kinh tuyến trung tâm 105° Đông) và âm lịch tính theo giờ chính thức của nước ta.
- [7] Hồ Ngọc Đức, “Computing the Vietnamese lunar calendar” — quy tắc và thuật toán âm lịch Việt Nam, tính theo kinh tuyến 105° Đông.
Cách tính lịch và chấm điểm trên trang này được công khai ở trang Phương pháp tính lịch và chấm điểm.