Ngày tốt tháng 1/2027 tuổi Kỷ Hợi 1959
Tóm tắt nhanh
- 4/31 ngày tốt cho tuổi Kỷ Hợi (từ điểm 6/10 trở lên), trong đó 1 ngày rất tốt: Thứ 2 11/1 (điểm 9/10).
- Đã loại cho tuổi Kỷ Hợi: 13 ngày Bách Kỵ, 1 ngày xung tuổi, 4 ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong, 9 ngày điểm thấp.
- Điểm tháng Tân Sửu với tuổi Kỷ Hợi: Thuận, điểm 7/10.
Xem nhanh: Có bao nhiêu ngày tốt · Bảng ngày tốt · Ngày đẹp nhất · Ngày cần tránh
Tháng 1/2027 tuổi Kỷ Hợi có bao nhiêu ngày tốt?
Có 4/31 ngày tốt cho tuổi Kỷ Hợi (từ điểm 6/10): 8, 11, 19 và 31/1, trong đó rất tốt (từ điểm 8/10): 11/1.
Tháng 1/2027 dương lịch phần lớn là tháng Tân Sửu (từ tiết Tiểu Hàn ngày 5/1; 1–4/1 còn thuộc tháng Canh Tý). Với tuổi Kỷ Hợi sinh năm 1959 (Bình Địa Mộc), tháng Sửu cùng phương với tuổi Hợi, hợp việc làm cùng người quen, cùng nhóm; can Tân là Thực Thần của can Kỷ (Thổ sinh Kim, cùng tính âm dương), tháng thuận ra mắt, mở hàng, tổ chức tiệc, hợp khai trương và lễ ăn hỏi. Điểm tháng cho việc lớn: điểm 7/10 (thuận).
Lọc riêng cho tuổi Kỷ Hợi: đã loại 13 ngày phạm Bách Kỵ, 1 ngày xung tuổi (ngày Tỵ), 4 ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong và 9 ngày điểm thấp. Việc có nhiều ngày đẹp nhất là động thổ (4 ngày), ít nhất là khai trương (2 ngày). Ngày tốt rơi vào cuối tuần: 31/1 (Chủ nhật), tiện cho cưới hỏi, tiệc tân gia.
Can Kỷ thuộc âm nên hợp ngày Trực Định, Mãn, Bình: tháng 1 không ngày tốt nào mang các trực đó, nên chọn theo điểm trong bảng. Năm 2026 tuổi Kỷ Hợi (tuổi mụ 68) đang Tam Tai năm thứ 2, nên khởi sự lớn phải chọn ngày thật kỹ.
Cách chấm (dùng chung cho bài này, bài Tử vi hôm nay và bài Tử vi tháng)
Chọn ngày cho một người không chỉ nhìn lịch chung. Ngày phải tốt về lịch pháp trước, rồi hợp với tuổi người làm, sau cùng mới xét có hợp với chính việc định làm hay không. Vì vậy điểm được chấm qua ba tầng:
- Tầng 1. Điểm ngày chung (giống nhau với mọi tuổi): điểm nền 5 điểm; ngày hoàng đạo +1 điểm, hắc đạo −1 điểm[1]; cát tú +1 điểm, hung tú −1 điểm (nhị thập bát tú)[2]; Trực cát +1 điểm, Trực hung −1 điểm, Trực bình 0 điểm[1]; thần sát ngày cộng trừ, tối đa ±2 điểm.[1]
- Tầng 2. Điểm theo tuổi: xét quan hệ chi ngày với chi tuổi, lục hợp, tam hợp +1 điểm, còn hình, hại, phá −1 điểm[3][4]; xét nạp âm ngày với mệnh, sinh nhập, bình hòa +1 điểm, ngày khắc mệnh −1 điểm, còn lại 0 điểm.[3]
- Tầng 3. Điểm theo việc: cộng 2 điểm nếu Trực hợp việc đó (tối đa điểm 10/10). Ngày bị loại cho một việc nếu Trực kỵ việc ấy hoặc có sao kỵ riêng việc ấy (ví dụ Quả Tú kỵ cưới hỏi, Thổ Cấm kỵ động thổ).
- Loại khỏi việc lớn ở mọi tầng: ngày Bách Kỵ, ngày xung tuổi, ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong. Ngày tốt là ngày đạt từ điểm 6/10 ở tầng 2.
Bảng ngày tốt tháng 1/2027 cho tuổi Kỷ Hợi
| Ngày | Can chi · Trực | Sao 28 · Thần trực ngày | Điểm | Với tuổi | Việc lớn hợp (điểm theo việc) | Giờ tốt | Xem thêm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 08/01 Thứ 6 Âm lịch: 01/12 | Đinh Hợi · Trực Khai | Cang (hung) · Minh Đường (hoàng đạo) | 6 điểm, Tốt | Hợi tự hình (trùng chi tuổi) | khai trương 8 điểm · cưới hỏi 8 điểm · động thổ 8 điểm · nhập trạch 8 điểm · ký hợp đồng 8 điểm | Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h) | Tử vi ngày |
| 11/01 Thứ 2 Âm lịch: 04/12 | Canh Dần · Trực Trừ | Tâm (hung) · Kim Quỹ (hoàng đạo) | 9 điểm, Rất tốt | Dần lục hợp, phá Hợi; cùng hành Mộc | khai trương 9 điểm · động thổ 9 điểm · ký hợp đồng 9 điểm | Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h) | Tử vi ngày |
| 19/01 Thứ 3 Âm lịch: 12/12 | Mậu Tuất · Trực Thu | Thất (cát) · Thanh Long (hoàng đạo) | 6 điểm, Tốt | bình hòa; cùng hành Mộc | cưới hỏi 6 điểm · động thổ 6 điểm · nhập trạch 6 điểm · ký hợp đồng 6 điểm | Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Dậu (17h–19h) | Tử vi ngày |
| 31/01 Chủ nhật Âm lịch: 24/12 | Canh Tuất · Trực Thu | Tinh (hung) · Thanh Long (hoàng đạo) | 6 điểm, Tốt | bình hòa | cưới hỏi 6 điểm · động thổ 6 điểm · nhập trạch 6 điểm · ký hợp đồng 6 điểm | Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Dậu (17h–19h) | Tử vi ngày |
Các ngày trong bảng của tuổi Kỷ Hợi đều thuộc tháng Tân Sửu (từ tiết Tiểu Hàn 21:09 phút ngày 5/1).[5] Trực và thần sát được tra theo tháng tiết của từng ngày. Cột âm lịch tính theo giờ Việt Nam (UTC+7).[6][7]
Ngày nào đẹp nhất tháng 1/2027 cho tuổi Kỷ Hợi?
Thứ 2 11/1/2027 (Canh Dần, âm 4/12), rất tốt với điểm 9/10. Tiếp theo: 8, 19 và 31/1 (điểm 6/10).
Ngày khai trương tốt nhất tháng 1/2027
- Thứ 2 11/1/2027 (Canh Dần, âm 4/12): điểm 9/10. Với tuổi Kỷ Hợi, điểm theo tuổi là 9, Trực Trừ không cộng điểm cho khai trương. Trực Trừ chủ dọn bỏ: hợp dọn dẹp, cắt bỏ việc thừa, chữa bệnh, kết thúc chuyện dây dưa.
- Điểm cộng: ngày hoàng đạo Kim Quỹ, Thiên Đức, Nguyệt Đức, Dần lục hợp, phá Hợi (không cộng trừ), nạp âm Tùng Bách Mộc cùng hành với mệnh Bình Địa Mộc. Điểm trừ: sao Tâm (hung tú), Hoang Vu.[1]
- Giờ mở hàng (ban ngày) cho tuổi Kỷ Hợi: Thìn 07h–09h (Kim Quỹ). Dự phòng: Mùi 13h–15h (Ngọc Đường, tam hợp tuổi).
- Ngày dự phòng cho khai trương của tuổi Kỷ Hợi: Thứ 6 8/1 (Đinh Hợi, Trực Khai, điểm 8/10). Năm 2026 tuổi Kỷ Hợi đang Tam Tai năm thứ 2, nên chọn đúng giờ tốt và chuẩn bị kỹ trước ngày làm. Khai trương hợp nhất Trực Khai (mở mang) và Trực Thành (thành tựu). (Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai là tập tục dân gian.)
Ngày cưới hỏi tốt nhất tháng 1/2027
- Thứ 6 8/1/2027 (Đinh Hợi, âm 1/12): điểm 8/10. Với tuổi Kỷ Hợi, điểm theo tuổi là 6, cộng 2 điểm vì Trực Khai hợp cưới hỏi. Trực Khai chủ mở ra: hợp khai trương, nhập học, mở cửa hàng, bắt đầu điều trị.
- Điểm cộng: ngày hoàng đạo Minh Đường, Sinh Khí, Nguyệt Tài. Điểm trừ: sao Cang (hung tú), Thiên Tặc, Hợi tự hình (trùng chi tuổi).[1]
- Giờ đón dâu, làm lễ cho tuổi Kỷ Hợi: Mùi 13h–15h (Minh Đường, tam hợp tuổi). Dự phòng: Ngọ 11h–13h (Thanh Long, giờ Lộc của can Kỷ), Thìn 07h–09h (Tư Mệnh).
- Ngày Đinh Hợi không xung tuổi Kỷ Hợi nhưng xung tuổi Tỵ: nếu người còn lại tuổi Tỵ thì nên chọn ngày khác.
- Ngày dự phòng cho cưới hỏi của tuổi Kỷ Hợi: Thứ 3 19/1 (Mậu Tuất, Trực Thu, điểm 6/10); Chủ nhật 31/1 (Canh Tuất, Trực Thu, điểm 6/10). Tuổi mụ 68 năm 2026 không phạm Kim Lâu (xét theo tuổi cô dâu). Cưới hỏi nên tránh tháng Cô Hồn, ngày Nguyệt Kỵ và ngày xung tuổi của CẢ HAI người; nên chọn thêm giờ hoàng đạo để đón dâu. (Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai là tập tục dân gian.)
Ngày nhập trạch tốt nhất tháng 1/2027
- Thứ 6 8/1/2027 (Đinh Hợi, âm 1/12): điểm 8/10. Với tuổi Kỷ Hợi, điểm theo tuổi là 6, cộng 2 điểm vì Trực Khai hợp nhập trạch. Trực, sao và quan hệ chi của ngày 8/1 với tuổi Kỷ Hợi đã nêu ở mục cưới hỏi bên trên.
- Giờ nhập trạch (sáng sớm tới trưa) cho tuổi Kỷ Hợi: Ngọ 11h–13h (Thanh Long, giờ Lộc của can Kỷ). Dự phòng: Thìn 07h–09h (Tư Mệnh).
- Ngày dự phòng cho nhập trạch của tuổi Kỷ Hợi: Thứ 3 19/1 (Mậu Tuất, Trực Thu, điểm 6/10); Chủ nhật 31/1 (Canh Tuất, Trực Thu, điểm 6/10). Tuổi mụ 68 rơi vào cung Nhì Nghi, không phạm Hoang Ốc, nên tự đứng ra làm được. Nhập trạch nên chọn giờ hoàng đạo, mang lửa và gạo vào nhà trước. (Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai là tập tục dân gian.)
Ngày động thổ tốt nhất tháng 1/2027
- Thứ 2 11/1/2027 (Canh Dần, âm 4/12): điểm 9/10. Với tuổi Kỷ Hợi, điểm theo tuổi là 9, Trực Trừ không cộng điểm cho động thổ. Trực, sao và quan hệ chi của ngày 11/1 với tuổi Kỷ Hợi đã nêu ở mục khai trương bên trên.
- Giờ làm lễ động thổ (ban ngày) cho tuổi Kỷ Hợi: Thìn 07h–09h (Kim Quỹ). Dự phòng: Mùi 13h–15h (Ngọc Đường, tam hợp tuổi).
- Ngày dự phòng cho động thổ của tuổi Kỷ Hợi: Thứ 6 8/1 (Đinh Hợi, Trực Khai, điểm 8/10); Thứ 3 19/1 (Mậu Tuất, Trực Thu, điểm 6/10). Tuổi mụ 68 rơi vào cung Nhì Nghi, không phạm Hoang Ốc, nên tự đứng ra làm được. Động thổ nên tránh cả năm tuổi (Trực Thái Tuế) và hướng Tam Sát của năm. (Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai là tập tục dân gian.)
Ngày giao dịch ký hợp đồng tốt nhất tháng 1/2027
- Thứ 2 11/1/2027 (Canh Dần, âm 4/12): điểm 9/10. Với tuổi Kỷ Hợi, điểm theo tuổi là 9, Trực Trừ không cộng điểm cho giao dịch ký hợp đồng. Trực, sao và quan hệ chi của ngày 11/1 với tuổi Kỷ Hợi đã nêu ở mục khai trương bên trên.
- Giờ ký (trong giờ làm việc) cho tuổi Kỷ Hợi: Thìn 07h–09h (Kim Quỹ). Dự phòng: Mùi 13h–15h (Ngọc Đường, tam hợp tuổi).
- Ngày dự phòng cho giao dịch ký hợp đồng của tuổi Kỷ Hợi: Thứ 6 8/1 (Đinh Hợi, Trực Khai, điểm 8/10); Thứ 3 19/1 (Mậu Tuất, Trực Thu, điểm 6/10). Năm 2026 tuổi Kỷ Hợi đang Tam Tai năm thứ 2, nên chọn đúng giờ tốt và chuẩn bị kỹ trước ngày làm. Trực Định chủ sự ổn định, bền vững, nên hợp nhất cho ký kết. (Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai là tập tục dân gian.)
Tháng 1/2027 tuổi Kỷ Hợi nên tránh những ngày nào?
Có 27/31 ngày không dùng cho việc lớn của tuổi Kỷ Hợi, nặng nhất là 2, 14 và 26/1 (ngày Tỵ xung tuổi Hợi); còn lại là ngày Bách Kỵ, Nguyệt Phá / Vãng Vong và ngày điểm thấp, liệt kê dưới đây.
- Xung tuổi (ngày Tỵ): 2/1 (Tân Tỵ), 14/1 (Quý Tỵ, còn phạm Bách Kỵ), 26/1 (Ất Tỵ, còn phạm Bách Kỵ).[4]
- Bách Kỵ (13 ngày)[2]:
- Tam Nương (âm lịch ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27): 4, 10, 14, 20, 25, 29/1
- Sát Chủ (tháng Tý, ngày Mùi; tháng Sửu, ngày Thìn): 4, 13, 25/1
- Trùng Tang (theo can ngày và tháng tiết: tháng Tý, ngày Quý; tháng Sửu, ngày Kỷ): 4, 10, 20, 30/1
- Thọ Tử (tháng Sửu, ngày Dậu): 6, 18, 30/1
- Nguyệt Kỵ (âm lịch ngày 5, 14, 23): 12, 21, 30/1
- Dương Công Kỵ (ngày 19 tháng 12 âm): 26/1
- Nguyệt Phá, Vãng Vong: 3/1 (Nguyệt Phá); 16/1 (Nguyệt Phá); 22/1 (Vãng Vong); 28/1 (Nguyệt Phá).[1]
- Điểm thấp (dưới điểm 6/10): 1/1 (điểm 5/10, vì nạp âm Bạch Lạp Kim khắc mệnh); 5/1 (điểm 5/10, vì Thân hại Hợi); 7/1 (điểm 5/10, vì điểm ngày chung 5); 9/1 (điểm 4/10, vì điểm ngày chung 4); 15/1 (điểm 0/10, vì nạp âm Sa Trung Kim khắc mệnh); 17/1 (điểm 4/10, vì Thân hại Hợi); 23/1 (điểm 5/10, vì nạp âm Kim Bạch Kim khắc mệnh); 24/1 (điểm 4/10, vì nạp âm Kim Bạch Kim khắc mệnh); 27/1 (điểm 4/10, vì điểm ngày chung 3).
Về các bản khác nhau của ngày kỵ
- Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ tra theo ngày âm lịch.
- Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang và các thần sát ngày tra theo tháng tiết (nguyệt kiến), như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.[1] Một số lịch Việt tra các sao này theo tháng âm, nên ở vài ngày gần giao tiết hai cách có thể cho kết quả khác nhau.
- Sách ngày kỵ dân gian (dòng Ngọc Hạp) có nhiều bản khác nhau.[2] Bảng này dùng bản Sát Chủ “tháng Giêng Tý; tháng 2, 3, 7, 9 Sửu; tháng 4 Tuất; tháng 11 Mùi; các tháng còn lại Thìn”.
Bảng xét theo tuổi, đúng chung cho người tuổi Kỷ Hợi sinh năm 1959. Việc trọng đại nên xét thêm dụng thần trong lá số của người đứng ra làm việc.
Ngày tốt tháng 1/2027 cho các tuổi khác
- Ngày tốt tháng 1/2027 tuổi Canh Tý 1960
- Ngày tốt tháng 1/2027 tuổi Tân Sửu 1961
- Ngày tốt tháng 1/2027 tuổi Nhâm Dần 1962
- Ngày tốt tháng 1/2027 tuổi Quý Mão 1963
- Ngày tốt tháng 1/2027 tuổi Giáp Thìn 1964
- Ngày tốt tháng 1/2027 tuổi Ất Tỵ 1965
Tài liệu tham khảo
- [1] Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書), 36 quyển, Doãn Lộc (允祿) cùng các quan phụng chỉ biên soạn, bản năm Càn Long thứ 6 (1741) — Thập nhị trực (kiến trừ), hoàng đạo – hắc đạo, thần sát ngày theo nguyệt kiến, Thái Tuế, Tuế Phá.
- [2] Hứa Chân Quân Ngọc Hạp Ký (許真君玉匣記, Đạo Tạng DZ 1480) và các bản Ngọc Hạp Thông Thư lưu hành ở Việt Nam — nhị thập bát tú trực ngày, các ngày kỵ dân gian. Mỗi bản có dị biệt.
- [3] Vạn Dân Anh (萬民英, hiệu Dục Ngô sơn nhân), Tam Mệnh Thông Hội (三命通會), 12 quyển, đời Minh — nạp âm 60 hoa giáp; hình, xung, hợp, hại; thần sát.
- [4] Tiêu Cát (蕭吉), Ngũ Hành Đại Nghĩa (五行大義), đời Tùy, quyển 2 — các thiên Luận tứ thời hưu vương, Luận hình, Luận hại, Luận xung phá.
- [5] Jean Meeus, Astronomical Algorithms, 2nd ed., Willmann-Bell, 1998 — phương pháp tính kinh độ biểu kiến của Mặt Trời. Tiết khí là thời điểm kinh độ này đạt bội số của 15°.
- [6] Hội đồng Chính phủ, Quyết định 121-CP ngày 08/08/1967 về việc tính lịch và quản lý lịch của Nhà nước (áp dụng từ 01/01/1968). Văn bản quy định Việt Nam dùng múi giờ thứ 7 (kinh tuyến trung tâm 105° Đông) và âm lịch tính theo giờ chính thức của nước ta.
- [7] Hồ Ngọc Đức, “Computing the Vietnamese lunar calendar” — quy tắc và thuật toán âm lịch Việt Nam, tính theo kinh tuyến 105° Đông.
Cách tính lịch và chấm điểm trên trang này được công khai ở trang Phương pháp tính lịch và chấm điểm.