Bỏ qua, tới nội dung chính
BazifuBazifu
Chọn nơi sống và làm việc

Ngày tốt tháng 2/2024 tuổi Mậu Tuất 1958

Tóm tắt nhanh

  • 5/29 ngày tốt cho tuổi Mậu Tuất (từ điểm 6/10 trở lên), trong đó 5 ngày rất tốt: Thứ 2 5/2 (điểm 8/10), Thứ 3 13/2 (điểm 9/10), Thứ 4 21/2 (điểm 8/10), Thứ 7 24/2 (điểm 9/10), Thứ 5 29/2 (điểm 8/10).
  • Đã loại cho tuổi Mậu Tuất: 15 ngày Bách Kỵ, 0 ngày xung tuổi, 2 ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong, 7 ngày điểm thấp.
  • Điểm tháng Bính Dần với tuổi Mậu Tuất: điểm 6/10 — Thuận.

Xem nhanh: Có bao nhiêu ngày tốt · Bảng ngày tốt · Ngày đẹp nhất · Ngày cần tránh

Tháng 2/2024 tuổi Mậu Tuất có bao nhiêu ngày tốt?

Có 5/29 ngày tốt cho tuổi Mậu Tuất (từ điểm 6/10): 5, 13, 21, 24 và 29/2, trong đó rất tốt (từ điểm 8/10): 5, 13, 21, 24 và 29/2.

Tháng 2/2024 dương lịch phần lớn là tháng Bính Dần (từ tiết Lập Xuân ngày 4/2; 1–3/2 còn thuộc tháng Ất Sửu). Với tuổi Mậu Tuất sinh năm 1958 (Bình Địa Mộc), chi tháng Dần tam hợp với tuổi Tuất nên nền tháng thuận, việc lớn dễ tìm được ngày hợp; can Bính là Thiên Ấn của can Mậu — tháng hợp chuẩn bị hơn khởi sự — việc chưa gấp nên dồn về cuối tháng hoặc sang tháng sau. Điểm tháng cho việc lớn: điểm 6/10 (thuận).

Lọc riêng cho tuổi Mậu Tuất: đã loại 15 ngày phạm Bách Kỵ, 2 ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong và 7 ngày điểm thấp. Việc có nhiều ngày đẹp nhất là giao dịch ký hợp đồng (5 ngày), ít nhất là động thổ (3 ngày). Ngày tốt rơi vào cuối tuần: 24/2 (Thứ 7) — tiện cho cưới hỏi, tiệc tân gia.

Can Mậu thuộc dương nên hợp ngày Trực Khai, Thành: tháng 2 không ngày tốt nào mang các trực đó, nên chọn theo điểm trong bảng. Năm 2024 tuổi Mậu Tuất (tuổi mụ 67) không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc hay Tam Tai — việc lớn chỉ cần chọn đúng ngày giờ.

Cách chấm — dùng chung cho bài này, bài Tử vi hôm nay và bài Tử vi tháng

  • Tầng 1 — điểm ngày chung (giống nhau với mọi tuổi): điểm nền 5 điểm; ngày hoàng đạo +1 điểm, hắc đạo −1 điểm[1]; cát tú +1 điểm, hung tú −1 điểm (nhị thập bát tú)[2]; Trực cát +1 điểm, Trực hung −1 điểm, Trực bình 0 điểm[1]; thần sát ngày cộng trừ, tối đa ±2 điểm.[1]
  • Tầng 2 — điểm theo tuổi: quan hệ chi ngày với chi tuổi — lục hợp, tam hợp +1 điểm; hình, hại, phá −1 điểm[3][4]; nạp âm ngày với mệnh — sinh nhập, bình hòa +1 điểm; ngày khắc mệnh −1 điểm; còn lại 0 điểm.[3]
  • Tầng 3 — điểm theo việc: cộng 2 điểm nếu Trực hợp việc đó (tối đa điểm 10/10). Ngày bị loại cho một việc nếu Trực kỵ việc ấy hoặc có sao kỵ riêng việc ấy (ví dụ Quả Tú kỵ cưới hỏi, Thổ Cấm kỵ động thổ).
  • Loại khỏi việc lớn ở mọi tầng: ngày Bách Kỵ, ngày xung tuổi, ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong. Ngày tốt là ngày đạt từ điểm 6/10 ở tầng 2.

Bảng ngày tốt tháng 2/2024 cho tuổi Mậu Tuất

NgàyCan chi · TrựcSao 28 · Thần trực ngàyĐiểmVới tuổiViệc lớn hợp (điểm theo việc)Giờ tốtXem thêm
05/02 Thứ 2 Âm lịch: 26/12Kỷ Hợi · Trực ThuTrương (cát) · Câu Trận (hắc đạo)8 điểm — Rất tốtbình hòa; cùng hành Mộccưới hỏi 8 điểm · nhập trạch 8 điểm · ký hợp đồng 8 điểmNgọ (11h–13h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)Tử vi ngày
13/02 Thứ 3 Âm lịch: 04/01Đinh Mùi · Trực ChấpVĩ (cát) · Ngọc Đường (hoàng đạo)9 điểm — Rất tốtMùi hình, phá Tuất; Thủy sinh Mộckhai trương 9 điểm · cưới hỏi 9 điểm · động thổ 9 điểm · nhập trạch 9 điểm · ký hợp đồng 9 điểmDần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tuất (19h–21h)Tử vi ngày
21/02 Thứ 4 Âm lịch: 12/01Ất Mão · Trực TrừBích (cát) · Chu Tước (hắc đạo)8 điểm — Rất tốtMão lục hợp Tuất; Thủy sinh Mộckhai trương 8 điểm · động thổ 8 điểm · ký hợp đồng 8 điểmDần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h)Tử vi ngày
24/02 Thứ 7 Âm lịch: 15/01Mậu Ngọ · Trực ĐịnhVị (cát) · Bạch Hổ (hắc đạo)9 điểm — Rất tốtNgọ tam hợp Tuấtkhai trương 9 điểm · cưới hỏi 10 điểm · động thổ 9 điểm · nhập trạch 10 điểm · ký hợp đồng 10 điểmTý (23h–1h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h)Tử vi ngày
29/02 Thứ 5 Âm lịch: 20/01Quý Hợi · Trực ThuTỉnh (cát) · Câu Trận (hắc đạo)8 điểm — Rất tốtbình hòa; Thủy sinh Mộccưới hỏi 8 điểm · nhập trạch 8 điểm · ký hợp đồng 8 điểmNgọ (11h–13h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)Tử vi ngày

Các ngày trong bảng của tuổi Mậu Tuất đều thuộc tháng Bính Dần (từ tiết Lập Xuân 15:27 ngày 4/2).[5] Trực và thần sát được tra theo tháng tiết của từng ngày. Cột âm lịch tính theo giờ Việt Nam (UTC+7).[6][7]

Ngày nào đẹp nhất tháng 2/2024 cho tuổi Mậu Tuất?

Thứ 3 13/2/2024 (Đinh Mùi, âm 4/1) và Thứ 7 24/2/2024 (Mậu Ngọ, âm 15/1) — điểm 9/10 — Rất tốt. Tiếp theo: 5, 21 và 29/2 (điểm 8/10).

Tháng 2/2024 tuổi Mậu Tuất nên tránh những ngày nào?

Có 24/29 ngày không dùng cho việc lớn của tuổi Mậu Tuất — nặng nhất là 10 và 22/2 (ngày Thìn xung tuổi Tuất); còn lại là ngày Bách Kỵ, Nguyệt Phá / Vãng Vong và ngày điểm thấp, liệt kê dưới đây.

  • Xung tuổi (ngày Thìn): 10/2 (Giáp Thìn, còn phạm Bách Kỵ), 22/2 (Bính Thìn, còn phạm Bách Kỵ).[4]
  • Bách Kỵ — 15 ngày[2]:
    • Tam Nương (âm lịch ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27): 1, 6, 12, 16, 22, 27/2
    • Nguyệt Kỵ (âm lịch ngày 5, 14, 23): 2, 14, 23/2
    • Thọ Tử (tháng Sửu, ngày Dậu; tháng Dần, ngày Tuất): 3, 4, 16, 28/2
    • Sát Chủ (tháng Dần, ngày Tý): 6, 18/2
    • Trùng Tang (theo can ngày và tháng tiết — tháng Dần, ngày Giáp): 10, 20/2
    • Dương Công Kỵ (ngày 13 tháng 1 âm): 22/2
  • Nguyệt Phá, Vãng Vong: 8/2 (Vãng Vong); 26/2 (Nguyệt Phá).[1]
  • Điểm thấp (dưới điểm 6/10): 7/2 (điểm 4/10 — Sửu hình Tuất); 9/2 (điểm 4/10 — nạp âm Kim Bạch Kim khắc mệnh); 11/2 (điểm 5/10 — điểm ngày chung 5); 15/2 (điểm 1/10 — Dậu hại Tuất); 17/2 (điểm 4/10 — nạp âm Thoa Xuyến Kim khắc mệnh); 19/2 (điểm 3/10 — Sửu hình Tuất); 25/2 (điểm 4/10 — Mùi hình, phá Tuất).

Về các bản khác nhau của ngày kỵ

  • Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ tra theo ngày âm lịch.
  • Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang và các thần sát ngày tra theo tháng tiết (nguyệt kiến), như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.[1] Một số lịch Việt tra các sao này theo tháng âm, nên ở vài ngày gần giao tiết hai cách có thể cho kết quả khác nhau.
  • Sách ngày kỵ dân gian (dòng Ngọc Hạp) có nhiều bản khác nhau.[2] Bảng này dùng bản Sát Chủ “tháng Giêng Tý; tháng 2, 3, 7, 9 Sửu; tháng 4 Tuất; tháng 11 Mùi; các tháng còn lại Thìn”.

Bảng xét theo tuổi, đúng chung cho người tuổi Mậu Tuất sinh năm 1958. Việc trọng đại nên xét thêm dụng thần trong lá số của người đứng ra làm việc.

Ngày tốt tháng 2/2024 cho các tuổi khác

Tài liệu tham khảo

  1. [1] Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書), 36 quyển, Doãn Lộc (允祿) cùng các quan phụng chỉ biên soạn, bản năm Càn Long thứ 6 (1741) — Thập nhị trực (kiến trừ), hoàng đạo – hắc đạo, thần sát ngày theo nguyệt kiến, Thái Tuế, Tuế Phá.
  2. [2] Hứa Chân Quân Ngọc Hạp Ký (許真君玉匣記, Đạo Tạng DZ 1480) và các bản Ngọc Hạp Thông Thư lưu hành ở Việt Nam — nhị thập bát tú trực ngày, các ngày kỵ dân gian. Mỗi bản có dị biệt.
  3. [3] Vạn Dân Anh (萬民英, hiệu Dục Ngô sơn nhân), Tam Mệnh Thông Hội (三命通會), 12 quyển, đời Minh — nạp âm 60 hoa giáp; hình, xung, hợp, hại; thần sát.
  4. [4] Tiêu Cát (蕭吉), Ngũ Hành Đại Nghĩa (五行大義), đời Tùy, quyển 2 — các thiên Luận tứ thời hưu vương, Luận hình, Luận hại, Luận xung phá.
  5. [5] Jean Meeus, Astronomical Algorithms, 2nd ed., Willmann-Bell, 1998 — phương pháp tính kinh độ biểu kiến của Mặt Trời. Tiết khí là thời điểm kinh độ này đạt bội số của 15°.
  6. [6] Hội đồng Chính phủ, Quyết định 121-CP ngày 08/08/1967 về việc tính lịch và quản lý lịch của Nhà nước (áp dụng từ 01/01/1968). Văn bản quy định Việt Nam dùng múi giờ thứ 7 (kinh tuyến trung tâm 105° Đông) và âm lịch tính theo giờ chính thức của nước ta.
  7. [7] Hồ Ngọc Đức, “Computing the Vietnamese lunar calendar” — quy tắc và thuật toán âm lịch Việt Nam, tính theo kinh tuyến 105° Đông.