Ngày tốt tháng 1/2019 tuổi Mậu Tý 1948
Tóm tắt nhanh
- 9/31 ngày tốt cho tuổi Mậu Tý (từ điểm 6/10 trở lên), trong đó 3 ngày rất tốt: Thứ 6 4/1 (điểm 10/10), Thứ 2 14/1 (điểm 9/10), Chủ nhật 20/1 (điểm 10/10).
- Đã loại cho tuổi Mậu Tý: 13 ngày Bách Kỵ, 2 ngày xung tuổi, 2 ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong, 5 ngày điểm thấp.
- Điểm tháng Ất Sửu với tuổi Mậu Tý: Rất thuận, điểm 8/10.
Xem nhanh: Có bao nhiêu ngày tốt · Bảng ngày tốt · Ngày đẹp nhất · Ngày cần tránh
Tháng 1/2019 tuổi Mậu Tý có bao nhiêu ngày tốt?
Có 9/31 ngày tốt cho tuổi Mậu Tý (từ điểm 6/10): 4, 5, 11, 13, 14, 20, 26, 29 và 30/1, trong đó rất tốt (từ điểm 8/10): 4, 14 và 20/1.
Tháng 1/2019 dương lịch phần lớn là tháng Ất Sửu (từ tiết Tiểu Hàn ngày 5/1; 1–4/1 còn thuộc tháng Giáp Tý). Với tuổi Mậu Tý sinh năm 1948 (Tích Lịch Hỏa), chi tháng Sửu lục hợp với tuổi Tý nên tháng hòa thuận, hợp cưới hỏi, ký kết, việc cần đồng thuận; can Ất là Chính Quan của can Mậu (Mộc khắc Thổ, một âm một dương), tháng thuận giấy tờ, ký kết và cưới hỏi, tức những việc cần sự chính thức. Chi Sửu là Thiên Ất Quý Nhân của can Mậu: việc cần người đỡ đầu (xin phép, ký kết) thuận hơn thường lệ. Điểm tháng cho việc lớn: điểm 8/10 (rất thuận).
Lọc riêng cho tuổi Mậu Tý: đã loại 13 ngày phạm Bách Kỵ, 2 ngày xung tuổi (ngày Ngọ), 2 ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong và 5 ngày điểm thấp. Việc có nhiều ngày đẹp nhất là động thổ (8 ngày), ít nhất là cưới hỏi (4 ngày). Ngày tốt rơi vào cuối tuần: 5/1 (Thứ 7), 13/1 (Chủ nhật), 20/1 (Chủ nhật), 26/1 (Thứ 7), tiện cho cưới hỏi, tiệc tân gia.
Can Mậu thuộc dương nên hợp ngày Trực Khai, Thành: trong các ngày tốt tháng này có 14/1 (Trực Khai), 26/1 (Trực Khai). Năm 2018 tuổi Mậu Tý (tuổi mụ 71) phạm Kim Lâu Lục Súc (hại vật nuôi, tài sản), nên cưới hỏi (tính theo tuổi cô dâu) cần cân nhắc.
Cách chấm (dùng chung cho bài này, bài Tử vi hôm nay và bài Tử vi tháng)
Chọn ngày cho một người không chỉ nhìn lịch chung. Ngày phải tốt về lịch pháp trước, rồi hợp với tuổi người làm, sau cùng mới xét có hợp với chính việc định làm hay không. Vì vậy điểm được chấm qua ba tầng:
- Tầng 1. Điểm ngày chung (giống nhau với mọi tuổi): điểm nền 5 điểm; ngày hoàng đạo +1 điểm, hắc đạo −1 điểm[1]; cát tú +1 điểm, hung tú −1 điểm (nhị thập bát tú)[2]; Trực cát +1 điểm, Trực hung −1 điểm, Trực bình 0 điểm[1]; thần sát ngày cộng trừ, tối đa ±2 điểm.[1]
- Tầng 2. Điểm theo tuổi: xét quan hệ chi ngày với chi tuổi, lục hợp, tam hợp +1 điểm, còn hình, hại, phá −1 điểm[3][4]; xét nạp âm ngày với mệnh, sinh nhập, bình hòa +1 điểm, ngày khắc mệnh −1 điểm, còn lại 0 điểm.[3]
- Tầng 3. Điểm theo việc: cộng 2 điểm nếu Trực hợp việc đó (tối đa điểm 10/10). Ngày bị loại cho một việc nếu Trực kỵ việc ấy hoặc có sao kỵ riêng việc ấy (ví dụ Quả Tú kỵ cưới hỏi, Thổ Cấm kỵ động thổ).
- Loại khỏi việc lớn ở mọi tầng: ngày Bách Kỵ, ngày xung tuổi, ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong. Ngày tốt là ngày đạt từ điểm 6/10 ở tầng 2.
Bảng ngày tốt tháng 1/2019 cho tuổi Mậu Tý
| Ngày | Can chi · Trực | Sao 28 · Thần trực ngày | Điểm | Với tuổi | Việc lớn hợp (điểm theo việc) | Giờ tốt | Xem thêm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 04/01 Thứ 6 Âm lịch: 29/11 | Tân Sửu · Trực Trừ | Lâu (cát) · Thiên Đức (hoàng đạo) | 10 điểm, Rất tốt | Sửu lục hợp Tý | khai trương 10 điểm · động thổ 10 điểm · ký hợp đồng 10 điểm | Dần (3h–5h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h) | Tử vi ngày |
| 05/01 Thứ 7 Âm lịch: 30/11 | Nhâm Dần · Trực Trừ | Vị (cát) · Kim Quỹ (hoàng đạo) | 6 điểm, Tốt | bình hòa | khai trương 6 điểm · động thổ 6 điểm · ký hợp đồng 6 điểm | Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h) | Tử vi ngày |
| 11/01 Thứ 6 Âm lịch: 06/12 | Mậu Thân · Trực Nguy | Quỷ (hung) · Tư Mệnh (hoàng đạo) | 6 điểm, Tốt | Thân tam hợp Tý | Việc thường ngày (Trực Nguy) | Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h) | Tử vi ngày |
| 13/01 Chủ nhật Âm lịch: 08/12 | Canh Tuất · Trực Thu | Tinh (hung) · Thanh Long (hoàng đạo) | 7 điểm, Tốt | bình hòa | cưới hỏi 7 điểm · động thổ 7 điểm · nhập trạch 7 điểm · ký hợp đồng 7 điểm | Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h) | Tử vi ngày |
| 14/01 Thứ 2 Âm lịch: 09/12 | Tân Hợi · Trực Khai | Trương (cát) · Minh Đường (hoàng đạo) | 9 điểm, Rất tốt | bình hòa | khai trương 10 điểm · cưới hỏi 10 điểm · động thổ 10 điểm · nhập trạch 10 điểm · ký hợp đồng 10 điểm | Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tuất (19h–21h) | Tử vi ngày |
| 20/01 Chủ nhật Âm lịch: 15/12 | Đinh Tỵ · Trực Định | Phòng (cát) · Ngọc Đường (hoàng đạo) | 10 điểm, Rất tốt | bình hòa | khai trương 10 điểm · cưới hỏi 10 điểm · động thổ 10 điểm · nhập trạch 10 điểm · ký hợp đồng 10 điểm | Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tuất (19h–21h) | Tử vi ngày |
| 26/01 Thứ 7 Âm lịch: 21/12 | Quý Hợi · Trực Khai | Nữ (hung) · Minh Đường (hoàng đạo) | 6 điểm, Tốt | bình hòa | khai trương 8 điểm · cưới hỏi 8 điểm · động thổ 8 điểm · nhập trạch 8 điểm · ký hợp đồng 8 điểm | Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tuất (19h–21h) | Tử vi ngày |
| 29/01 Thứ 3 Âm lịch: 24/12 | Bính Dần · Trực Trừ | Thất (cát) · Kim Quỹ (hoàng đạo) | 7 điểm, Tốt | bình hòa; cùng hành Hỏa | khai trương 7 điểm · động thổ 7 điểm · ký hợp đồng 7 điểm | Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h) | Tử vi ngày |
| 30/01 Thứ 4 Âm lịch: 25/12 | Đinh Mão · Trực Mãn | Bích (cát) · Thiên Đức (hoàng đạo) | 6 điểm, Tốt | Mão hình Tý; cùng hành Hỏa | khai trương 8 điểm · động thổ 8 điểm · nhập trạch 8 điểm · ký hợp đồng 8 điểm (không cưới hỏi: sao Quả Tú kỵ cưới hỏi) | Tý (23h–1h), Dần (3h–5h) | Tử vi ngày |
Trong bảng của tuổi Mậu Tý, ngày 4/1 còn thuộc tháng Giáp Tý (trước tiết Tiểu Hàn 22:38 phút ngày 5/1)[5]; các ngày khác thuộc tháng Ất Sửu. Trực và thần sát được tra theo tháng tiết của từng ngày. Cột âm lịch tính theo giờ Việt Nam (UTC+7).[6][7]
Ngày nào đẹp nhất tháng 1/2019 cho tuổi Mậu Tý?
Thứ 6 4/1/2019 (Tân Sửu, âm 29/11) và Chủ nhật 20/1/2019 (Đinh Tỵ, âm 15/12), rất tốt với điểm 10/10. Tiếp theo: 14/1 (điểm 9/10).
Tháng 1/2019 tuổi Mậu Tý nên tránh những ngày nào?
Có 22/31 ngày không dùng cho việc lớn của tuổi Mậu Tý, nặng nhất là 9 và 21/1 (ngày Ngọ xung tuổi Tý); còn lại là ngày Bách Kỵ, Nguyệt Phá / Vãng Vong và ngày điểm thấp, liệt kê dưới đây.
- Xung tuổi (ngày Ngọ): 9/1 (Bính Ngọ), 21/1 (Mậu Ngọ).[4]
- Bách Kỵ (13 ngày)[2]:
- Tam Nương (âm lịch ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27): 2, 8, 12, 18, 23, 27/1
- Sát Chủ (tháng Sửu, ngày Thìn): 7, 19, 31/1
- Nguyệt Kỵ (âm lịch ngày 5, 14, 23): 10, 19, 28/1
- Thọ Tử (tháng Sửu, ngày Dậu): 12, 24/1
- Trùng Tang (theo can ngày và tháng tiết: tháng Sửu, ngày Kỷ): 12, 22/1
- Dương Công Kỵ (ngày 19 tháng 12 âm): 24/1
- Nguyệt Phá, Vãng Vong: 1/1 (Vãng Vong); 16/1 (Vãng Vong).[1]
- Điểm thấp (dưới điểm 6/10): 3/1 (điểm 5/10, vì điểm ngày chung 5); 6/1 (điểm 3/10, vì Mão hình Tý); 15/1 (điểm 5/10, vì điểm ngày chung 4); 17/1 (điểm 5/10, vì nạp âm Đại Khê Thủy khắc mệnh); 25/1 (điểm 2/10, vì nạp âm Đại Hải Thủy khắc mệnh).
Về các bản khác nhau của ngày kỵ
- Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ tra theo ngày âm lịch.
- Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang và các thần sát ngày tra theo tháng tiết (nguyệt kiến), như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.[1] Một số lịch Việt tra các sao này theo tháng âm, nên ở vài ngày gần giao tiết hai cách có thể cho kết quả khác nhau.
- Sách ngày kỵ dân gian (dòng Ngọc Hạp) có nhiều bản khác nhau.[2] Bảng này dùng bản Sát Chủ “tháng Giêng Tý; tháng 2, 3, 7, 9 Sửu; tháng 4 Tuất; tháng 11 Mùi; các tháng còn lại Thìn”.
Bảng xét theo tuổi, đúng chung cho người tuổi Mậu Tý sinh năm 1948. Việc trọng đại nên xét thêm dụng thần trong lá số của người đứng ra làm việc.
Ngày tốt tháng 1/2019 cho các tuổi khác
- Ngày tốt tháng 1/2019 tuổi Kỷ Sửu 1949
- Ngày tốt tháng 1/2019 tuổi Canh Dần 1950
- Ngày tốt tháng 1/2019 tuổi Tân Mão 1951
- Ngày tốt tháng 1/2019 tuổi Nhâm Thìn 1952
- Ngày tốt tháng 1/2019 tuổi Quý Tỵ 1953
- Ngày tốt tháng 1/2019 tuổi Giáp Ngọ 1954
Tài liệu tham khảo
- [1] Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書), 36 quyển, Doãn Lộc (允祿) cùng các quan phụng chỉ biên soạn, bản năm Càn Long thứ 6 (1741) — Thập nhị trực (kiến trừ), hoàng đạo – hắc đạo, thần sát ngày theo nguyệt kiến, Thái Tuế, Tuế Phá.
- [2] Hứa Chân Quân Ngọc Hạp Ký (許真君玉匣記, Đạo Tạng DZ 1480) và các bản Ngọc Hạp Thông Thư lưu hành ở Việt Nam — nhị thập bát tú trực ngày, các ngày kỵ dân gian. Mỗi bản có dị biệt.
- [3] Vạn Dân Anh (萬民英, hiệu Dục Ngô sơn nhân), Tam Mệnh Thông Hội (三命通會), 12 quyển, đời Minh — nạp âm 60 hoa giáp; hình, xung, hợp, hại; thần sát.
- [4] Tiêu Cát (蕭吉), Ngũ Hành Đại Nghĩa (五行大義), đời Tùy, quyển 2 — các thiên Luận tứ thời hưu vương, Luận hình, Luận hại, Luận xung phá.
- [5] Jean Meeus, Astronomical Algorithms, 2nd ed., Willmann-Bell, 1998 — phương pháp tính kinh độ biểu kiến của Mặt Trời. Tiết khí là thời điểm kinh độ này đạt bội số của 15°.
- [6] Hội đồng Chính phủ, Quyết định 121-CP ngày 08/08/1967 về việc tính lịch và quản lý lịch của Nhà nước (áp dụng từ 01/01/1968). Văn bản quy định Việt Nam dùng múi giờ thứ 7 (kinh tuyến trung tâm 105° Đông) và âm lịch tính theo giờ chính thức của nước ta.
- [7] Hồ Ngọc Đức, “Computing the Vietnamese lunar calendar” — quy tắc và thuật toán âm lịch Việt Nam, tính theo kinh tuyến 105° Đông.
Cách tính lịch và chấm điểm trên trang này được công khai ở trang Phương pháp tính lịch và chấm điểm.