Ngày tốt tháng 2/2018 tuổi Nhâm Ngọ 2002
Tóm tắt nhanh
- 3/28 ngày tốt cho tuổi Nhâm Ngọ (từ điểm 6/10 trở lên), chưa ngày nào đạt mức rất tốt (từ điểm 8/10).
- Đã loại cho tuổi Nhâm Ngọ: 14 ngày Bách Kỵ, 1 ngày xung tuổi, 4 ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong, 6 ngày điểm thấp.
- Điểm tháng Giáp Dần với tuổi Nhâm Ngọ: Rất thuận, điểm 10/10.
Xem nhanh: Có bao nhiêu ngày tốt · Bảng ngày tốt · Ngày đẹp nhất · Ngày cần tránh
Tháng 2/2018 tuổi Nhâm Ngọ có bao nhiêu ngày tốt?
Có 3/28 ngày tốt cho tuổi Nhâm Ngọ (từ điểm 6/10): 5, 14 và 19/2.
Tháng 2/2018 dương lịch phần lớn là tháng Giáp Dần (từ tiết Lập Xuân ngày 4/2; 1–3/2 còn thuộc tháng Quý Sửu). Với tuổi Nhâm Ngọ sinh năm 2002 (Dương Liễu Mộc), chi tháng Dần tam hợp với tuổi Ngọ nên nền tháng thuận, việc lớn dễ tìm được ngày hợp; can Giáp là Thực Thần của can Nhâm (Thủy sinh Mộc, cùng tính âm dương), tháng thuận ra mắt, mở hàng, tổ chức tiệc, hợp khai trương và lễ ăn hỏi. Điểm tháng cho việc lớn: điểm 10/10 (rất thuận).
Lọc riêng cho tuổi Nhâm Ngọ, tháng chưa có ngày nào đạt mức rất tốt (điểm từ 8/10): đã loại 14 ngày phạm Bách Kỵ, 1 ngày xung tuổi (ngày Tý), 4 ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong và 6 ngày điểm thấp. Việc có nhiều ngày đẹp nhất là khai trương (2 ngày), ít nhất là cưới hỏi (1 ngày). Không có ngày tốt nào rơi vào cuối tuần, nên việc cần đông người phải thu xếp nghỉ giữa tuần.
Can Nhâm thuộc dương nên hợp ngày Trực Khai, Thành: tháng 2 không ngày tốt nào mang các trực đó, nên chọn theo điểm trong bảng. Năm 2018 tuổi Nhâm Ngọ (tuổi mụ 17) phạm Kim Lâu Lục Súc (hại vật nuôi, tài sản), nên cưới hỏi (tính theo tuổi cô dâu) cần cân nhắc; đang Tam Tai năm thứ 3, nên khởi sự lớn phải chọn ngày thật kỹ.
Cách chấm (dùng chung cho bài này, bài Tử vi hôm nay và bài Tử vi tháng)
Chọn ngày cho một người không chỉ nhìn lịch chung. Ngày phải tốt về lịch pháp trước, rồi hợp với tuổi người làm, sau cùng mới xét có hợp với chính việc định làm hay không. Vì vậy điểm được chấm qua ba tầng:
- Tầng 1. Điểm ngày chung (giống nhau với mọi tuổi): điểm nền 5 điểm; ngày hoàng đạo +1 điểm, hắc đạo −1 điểm[1]; cát tú +1 điểm, hung tú −1 điểm (nhị thập bát tú)[2]; Trực cát +1 điểm, Trực hung −1 điểm, Trực bình 0 điểm[1]; thần sát ngày cộng trừ, tối đa ±2 điểm.[1]
- Tầng 2. Điểm theo tuổi: xét quan hệ chi ngày với chi tuổi, lục hợp, tam hợp +1 điểm, còn hình, hại, phá −1 điểm[3][4]; xét nạp âm ngày với mệnh, sinh nhập, bình hòa +1 điểm, ngày khắc mệnh −1 điểm, còn lại 0 điểm.[3]
- Tầng 3. Điểm theo việc: cộng 2 điểm nếu Trực hợp việc đó (tối đa điểm 10/10). Ngày bị loại cho một việc nếu Trực kỵ việc ấy hoặc có sao kỵ riêng việc ấy (ví dụ Quả Tú kỵ cưới hỏi, Thổ Cấm kỵ động thổ).
- Loại khỏi việc lớn ở mọi tầng: ngày Bách Kỵ, ngày xung tuổi, ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong. Ngày tốt là ngày đạt từ điểm 6/10 ở tầng 2.
Bảng ngày tốt tháng 2/2018 cho tuổi Nhâm Ngọ
| Ngày | Can chi · Trực | Sao 28 · Thần trực ngày | Điểm | Với tuổi | Việc lớn hợp (điểm theo việc) | Giờ tốt | Xem thêm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 05/02 Thứ 2 Âm lịch: 20/12 | Mậu Thìn · Trực Mãn | Tất (cát) · Kim Quỹ (hoàng đạo) | 7 điểm, Tốt | bình hòa; cùng hành Mộc | khai trương 9 điểm · động thổ 9 điểm · nhập trạch 9 điểm · ký hợp đồng 9 điểm (không cưới hỏi: sao Không Phòng kỵ cưới hỏi) | Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h) | Tử vi ngày |
| 14/02 Thứ 4 Âm lịch: 29/12 | Đinh Sửu · Trực Bế | Chẩn (cát) · Minh Đường (hoàng đạo) | 7 điểm, Tốt | Sửu hại Ngọ; Thủy sinh Mộc | Việc thường ngày (Trực Bế) | Dần (3h–5h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h) | Tử vi ngày |
| 19/02 Thứ 2 Âm lịch: 04/01 | Nhâm Ngọ · Trực Định | Tâm (hung) · Bạch Hổ (hắc đạo) | 6 điểm, Tốt | Ngọ tự hình (trùng chi tuổi); cùng hành Mộc | khai trương 6 điểm · cưới hỏi 8 điểm · động thổ 6 điểm · nhập trạch 8 điểm · ký hợp đồng 8 điểm | Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h) | Tử vi ngày |
Các ngày trong bảng của tuổi Nhâm Ngọ đều thuộc tháng Giáp Dần (từ tiết Lập Xuân 04:28 phút ngày 4/2).[5] Trực và thần sát được tra theo tháng tiết của từng ngày. Cột âm lịch tính theo giờ Việt Nam (UTC+7).[6][7]
Ngày nào đẹp nhất tháng 2/2018 cho tuổi Nhâm Ngọ?
Thứ 2 5/2/2018 (Mậu Thìn, âm 20/12) và Thứ 4 14/2/2018 (Đinh Sửu, âm 29/12), tốt với điểm 7/10. Tiếp theo: 19/2 (điểm 6/10).
Tháng 2/2018 tuổi Nhâm Ngọ nên tránh những ngày nào?
Có 25/28 ngày không dùng cho việc lớn của tuổi Nhâm Ngọ, nặng nhất là 1, 13 và 25/2 (ngày Tý xung tuổi Ngọ); còn lại là ngày Bách Kỵ, Nguyệt Phá / Vãng Vong và ngày điểm thấp, liệt kê dưới đây.
- Xung tuổi (ngày Tý): 1/2 (Giáp Tý), 13/2 (Bính Tý, còn phạm Bách Kỵ), 25/2 (Mậu Tý, còn phạm Bách Kỵ).[4]
- Bách Kỵ (14 ngày)[2]:
- Tam Nương (âm lịch ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27): 3, 7, 12, 18, 22, 28/2
- Dương Công Kỵ (ngày 19 tháng 12 âm; ngày 13 tháng 1 âm): 4, 28/2
- Nguyệt Kỵ (âm lịch ngày 5, 14, 23): 8, 20/2
- Thọ Tử (tháng Dần, ngày Tuất): 11, 23/2
- Trùng Tang (theo can ngày và tháng tiết: tháng Dần, ngày Giáp): 11, 21/2
- Sát Chủ (tháng Dần, ngày Tý): 13, 25/2
- Nguyệt Phá, Vãng Vong: 2/2 (Vãng Vong); 9/2 (Nguyệt Phá); 15/2 (Vãng Vong); 27/2 (Vãng Vong).[1]
- Điểm thấp (dưới điểm 6/10): 6/2 (điểm 4/10, vì điểm ngày chung 3); 10/2 (điểm 0/10, vì nạp âm Kiếm Phong Kim khắc mệnh); 16/2 (điểm 3/10, vì Mão phá Ngọ); 17/2 (điểm 3/10, vì nạp âm Bạch Lạp Kim khắc mệnh); 24/2 (điểm 5/10, vì điểm ngày chung 5); 26/2 (điểm 2/10, vì Sửu hại Ngọ).
Về các bản khác nhau của ngày kỵ
- Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ tra theo ngày âm lịch.
- Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang và các thần sát ngày tra theo tháng tiết (nguyệt kiến), như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.[1] Một số lịch Việt tra các sao này theo tháng âm, nên ở vài ngày gần giao tiết hai cách có thể cho kết quả khác nhau.
- Sách ngày kỵ dân gian (dòng Ngọc Hạp) có nhiều bản khác nhau.[2] Bảng này dùng bản Sát Chủ “tháng Giêng Tý; tháng 2, 3, 7, 9 Sửu; tháng 4 Tuất; tháng 11 Mùi; các tháng còn lại Thìn”.
Bảng xét theo tuổi, đúng chung cho người tuổi Nhâm Ngọ sinh năm 2002. Việc trọng đại nên xét thêm dụng thần trong lá số của người đứng ra làm việc.
Ngày tốt tháng 2/2018 cho các tuổi khác
- Ngày tốt tháng 2/2018 tuổi Quý Mùi 2003
- Ngày tốt tháng 2/2018 tuổi Giáp Thân 1944
- Ngày tốt tháng 2/2018 tuổi Ất Dậu 1945
- Ngày tốt tháng 2/2018 tuổi Bính Tuất 1946
- Ngày tốt tháng 2/2018 tuổi Đinh Hợi 1947
- Ngày tốt tháng 2/2018 tuổi Mậu Tý 1948
Tài liệu tham khảo
- [1] Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書), 36 quyển, Doãn Lộc (允祿) cùng các quan phụng chỉ biên soạn, bản năm Càn Long thứ 6 (1741) — Thập nhị trực (kiến trừ), hoàng đạo – hắc đạo, thần sát ngày theo nguyệt kiến, Thái Tuế, Tuế Phá.
- [2] Hứa Chân Quân Ngọc Hạp Ký (許真君玉匣記, Đạo Tạng DZ 1480) và các bản Ngọc Hạp Thông Thư lưu hành ở Việt Nam — nhị thập bát tú trực ngày, các ngày kỵ dân gian. Mỗi bản có dị biệt.
- [3] Vạn Dân Anh (萬民英, hiệu Dục Ngô sơn nhân), Tam Mệnh Thông Hội (三命通會), 12 quyển, đời Minh — nạp âm 60 hoa giáp; hình, xung, hợp, hại; thần sát.
- [4] Tiêu Cát (蕭吉), Ngũ Hành Đại Nghĩa (五行大義), đời Tùy, quyển 2 — các thiên Luận tứ thời hưu vương, Luận hình, Luận hại, Luận xung phá.
- [5] Jean Meeus, Astronomical Algorithms, 2nd ed., Willmann-Bell, 1998 — phương pháp tính kinh độ biểu kiến của Mặt Trời. Tiết khí là thời điểm kinh độ này đạt bội số của 15°.
- [6] Hội đồng Chính phủ, Quyết định 121-CP ngày 08/08/1967 về việc tính lịch và quản lý lịch của Nhà nước (áp dụng từ 01/01/1968). Văn bản quy định Việt Nam dùng múi giờ thứ 7 (kinh tuyến trung tâm 105° Đông) và âm lịch tính theo giờ chính thức của nước ta.
- [7] Hồ Ngọc Đức, “Computing the Vietnamese lunar calendar” — quy tắc và thuật toán âm lịch Việt Nam, tính theo kinh tuyến 105° Đông.
Cách tính lịch và chấm điểm trên trang này được công khai ở trang Phương pháp tính lịch và chấm điểm.