Bỏ qua, tới nội dung chính
BazifuBazifu
Chọn nơi sống và làm việc

Ngày tốt tháng 11/2026 tuổi Nhâm Ngọ 2002

Cập nhật Tử vi, ngày tốt 60 Hoa Giáp

Tóm tắt nhanh

  • 7/30 ngày tốt cho tuổi Nhâm Ngọ (từ điểm 6/10 trở lên), trong đó 2 ngày rất tốt: Thứ 4 4/11 (điểm 8/10), Thứ 5 19/11 (điểm 8/10).
  • Còn lại tính từ hôm nay (7/11): 7/11 (Thứ 7), 9/11 (Thứ 2), 12/11 (Thứ 5), 19/11 (Thứ 5), 25/11 (Thứ 4).
  • Đã loại cho tuổi Nhâm Ngọ: 13 ngày Bách Kỵ, 1 ngày xung tuổi, 4 ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong, 5 ngày điểm thấp.
  • Điểm tháng Kỷ Hợi với tuổi Nhâm Ngọ: Rất thuận, điểm 8/10.

Xem nhanh: Có bao nhiêu ngày tốt · Bảng ngày tốt · Ngày đẹp nhất · Ngày cần tránh

Tháng 11/2026 tuổi Nhâm Ngọ có bao nhiêu ngày tốt?

Trong tháng có 7 ngày tốt cho tuổi Nhâm Ngọ (từ điểm 6/10): 4, 6, 7, 9, 12, 19 và 25/11, trong đó rất tốt (từ điểm 8/10): 4 và 19/11.

Tháng 11/2026 dương lịch phần lớn là tháng Kỷ Hợi (từ tiết Lập Đông ngày 7/11; 1–6/11 còn thuộc tháng Mậu Tuất). Với tuổi Nhâm Ngọ sinh năm 2002 (Dương Liễu Mộc), chi tháng Hợi bình hòa với tuổi Ngọ, nên chọn ngày chủ yếu theo cát hung của từng ngày; can Kỷ là Chính Quan của can Nhâm (Thổ khắc Thủy, một âm một dương), tháng thuận giấy tờ, ký kết và cưới hỏi, tức những việc cần sự chính thức. Chi Hợi là Lộc của can Nhâm: hợp các việc sinh lời như khai trương, mua bán. Điểm tháng cho việc lớn: điểm 8/10 (rất thuận).

Lọc riêng cho tuổi Nhâm Ngọ: đã loại 13 ngày phạm Bách Kỵ, 1 ngày xung tuổi (ngày Tý), 4 ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong và 5 ngày điểm thấp. Việc có nhiều ngày đẹp nhất là khai trương (7 ngày), ít nhất là cưới hỏi (5 ngày). Ngày tốt rơi vào cuối tuần: 7/11 (Thứ 7), tiện cho cưới hỏi, tiệc tân gia.

Can Nhâm thuộc dương nên hợp ngày Trực Khai, Thành: trong các ngày tốt tháng này có 4/11 (Trực Thành), 6/11 (Trực Khai), 7/11 (Trực Khai), 19/11 (Trực Khai). Năm 2026 tuổi Nhâm Ngọ (tuổi mụ 25) không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc hay Tam Tai, nên việc lớn chỉ cần chọn đúng ngày giờ.

Cách chấm (dùng chung cho bài này, bài Tử vi hôm nay và bài Tử vi tháng)

Chọn ngày cho một người không chỉ nhìn lịch chung. Ngày phải tốt về lịch pháp trước, rồi hợp với tuổi người làm, sau cùng mới xét có hợp với chính việc định làm hay không. Vì vậy điểm được chấm qua ba tầng:

  • Tầng 1. Điểm ngày chung (giống nhau với mọi tuổi): điểm nền 5 điểm; ngày hoàng đạo +1 điểm, hắc đạo −1 điểm[1]; cát tú +1 điểm, hung tú −1 điểm (nhị thập bát tú)[2]; Trực cát +1 điểm, Trực hung −1 điểm, Trực bình 0 điểm[1]; thần sát ngày cộng trừ, tối đa ±2 điểm.[1]
  • Tầng 2. Điểm theo tuổi: xét quan hệ chi ngày với chi tuổi, lục hợp, tam hợp +1 điểm, còn hình, hại, phá −1 điểm[3][4]; xét nạp âm ngày với mệnh, sinh nhập, bình hòa +1 điểm, ngày khắc mệnh −1 điểm, còn lại 0 điểm.[3]
  • Tầng 3. Điểm theo việc: cộng 2 điểm nếu Trực hợp việc đó (tối đa điểm 10/10). Ngày bị loại cho một việc nếu Trực kỵ việc ấy hoặc có sao kỵ riêng việc ấy (ví dụ Quả Tú kỵ cưới hỏi, Thổ Cấm kỵ động thổ).
  • Loại khỏi việc lớn ở mọi tầng: ngày Bách Kỵ, ngày xung tuổi, ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong. Ngày tốt là ngày đạt từ điểm 6/10 ở tầng 2.

Bảng ngày tốt tháng 11/2026 cho tuổi Nhâm Ngọ

NgàyCan chi · TrựcSao 28 · Thần trực ngàyĐiểmVới tuổiViệc lớn hợp (điểm theo việc)Giờ tốtXem thêm
04/11 Thứ 4 Âm lịch: 26/09Nhâm Ngọ · Trực ThànhSâm (cát) · Thiên Hình (hắc đạo)8 điểm, Rất tốtNgọ tự hình (trùng chi tuổi); cùng hành Mộckhai trương 10 điểm · động thổ 10 điểm · nhập trạch 10 điểm · ký hợp đồng 10 điểm (không cưới hỏi: sao Không Phòng kỵ cưới hỏi)Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)Tử vi ngày
06/11 Thứ 6 Âm lịch: 28/09Giáp Thân · Trực KhaiQuỷ (hung) · Kim Quỹ (hoàng đạo)7 điểm, Tốtbình hòa; Thủy sinh Mộckhai trương 9 điểm · cưới hỏi 9 điểm · động thổ 9 điểm · nhập trạch 9 điểm · ký hợp đồng 9 điểmThìn (7h–9h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)Tử vi ngày
07/11 Thứ 7 Âm lịch: 29/09Ất Dậu · Trực KhaiLiễu (hung) · Chu Tước (hắc đạo)7 điểm, Tốtbình hòa; Thủy sinh Mộckhai trương 9 điểm · cưới hỏi 9 điểm · động thổ 9 điểm · nhập trạch 9 điểm · ký hợp đồng 9 điểmDần (3h–5h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)Tử vi ngày
09/11 Thứ 2 Âm lịch: 01/10Đinh Hợi · Trực KiếnTrương (cát) · Thiên Đức (hoàng đạo)7 điểm, Tốtbình hòakhai trương 7 điểm · nhập trạch 7 điểmMùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)Tử vi ngày
12/11 Thứ 5 Âm lịch: 04/10Canh Dần · Trực BìnhGiác (cát) · Thiên Lao (hắc đạo)7 điểm, TốtDần tam hợp Ngọ; cùng hành Mộckhai trương 9 điểm · cưới hỏi 9 điểm · động thổ 9 điểm · nhập trạch 7 điểm · ký hợp đồng 7 điểmThìn (7h–9h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)Tử vi ngày
19/11 Thứ 5 Âm lịch: 11/10Đinh Dậu · Trực KhaiĐẩu (cát) · Chu Tước (hắc đạo)8 điểm, Rất tốtbình hòakhai trương 10 điểm · cưới hỏi 10 điểm · động thổ 10 điểm · nhập trạch 10 điểm · ký hợp đồng 10 điểmDần (3h–5h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)Tử vi ngày
25/11 Thứ 4 Âm lịch: 17/10Quý Mão · Trực ĐịnhBích (cát) · Nguyên Vũ (hắc đạo)6 điểm, TốtMão phá Ngọkhai trương 6 điểm · cưới hỏi 8 điểm · động thổ 6 điểm · nhập trạch 8 điểm · ký hợp đồng 8 điểmDần (3h–5h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)Tử vi ngày

Trong bảng của tuổi Nhâm Ngọ, ngày 4/11, 6/11 còn thuộc tháng Mậu Tuất (trước tiết Lập Đông 16:51 phút ngày 7/11)[5]; các ngày khác thuộc tháng Kỷ Hợi. Trực và thần sát được tra theo tháng tiết của từng ngày. Cột âm lịch tính theo giờ Việt Nam (UTC+7).[6][7]

Ngày nào đẹp nhất tháng 11/2026 cho tuổi Nhâm Ngọ?

Thứ 4 4/11/2026 (Nhâm Ngọ, âm 26/9) và Thứ 5 19/11/2026 (Đinh Dậu, âm 11/10), rất tốt với điểm 8/10. Tiếp theo: 6, 7, 9 và 12/11 (điểm 7/10).

Ngày khai trương tốt nhất tháng 11/2026

  • Thứ 5 19/11/2026 (Đinh Dậu, âm 11/10): điểm 10/10. Với tuổi Nhâm Ngọ, điểm theo tuổi là 8, cộng 2 điểm vì Trực Khai hợp khai trương. Trực Khai chủ mở ra: hợp khai trương, nhập học, mở cửa hàng, bắt đầu điều trị.
  • Điểm cộng: sao Đẩu (cát tú), Sinh Khí, Mẫu Thương, Dậu và Ngọ bình hòa (không cộng trừ). Điểm trừ: ngày hắc đạo Chu Tước.[1]
  • Đã qua: 4/11 (điểm 10/10), 6/11 (điểm 9/10).
  • Giờ mở hàng (ban ngày) cho tuổi Nhâm Ngọ: Mùi 13h–15h (Thiên Đức, lục hợp tuổi). Dự phòng: Dậu 17h–19h (Ngọc Đường). Tránh giờ Mão (Minh Đường nhưng phá tuổi Ngọ). Tránh giờ Ngọ (Kim Quỹ nhưng hình tuổi Ngọ).
  • Ngày dự phòng cho khai trương của tuổi Nhâm Ngọ: Thứ 7 7/11 (Ất Dậu, Trực Khai, điểm 9/10); Thứ 5 12/11 (Canh Dần, Trực Bình, điểm 9/10). Khai trương hợp nhất Trực Khai (mở mang) và Trực Thành (thành tựu).

Ngày cưới hỏi tốt nhất tháng 11/2026

  • Thứ 5 19/11/2026 (Đinh Dậu, âm 11/10): điểm 10/10. Với tuổi Nhâm Ngọ, điểm theo tuổi là 8, cộng 2 điểm vì Trực Khai hợp cưới hỏi. Trực, sao và quan hệ chi của ngày 19/11 với tuổi Nhâm Ngọ đã nêu ở mục khai trương bên trên.
  • Đã qua: 6/11 (điểm 9/10).
  • Giờ đón dâu, làm lễ cho tuổi Nhâm Ngọ: Mùi 13h–15h (Thiên Đức, lục hợp tuổi). Tránh giờ Mão (Minh Đường nhưng phá tuổi Ngọ). Tránh giờ Ngọ (Kim Quỹ nhưng hình tuổi Ngọ).
  • Ngày Đinh Dậu không xung tuổi Nhâm Ngọ nhưng xung tuổi Mão: nếu người còn lại tuổi Mão thì nên chọn ngày khác.
  • Ngày dự phòng cho cưới hỏi của tuổi Nhâm Ngọ: Thứ 7 7/11 (Ất Dậu, Trực Khai, điểm 9/10); Thứ 5 12/11 (Canh Dần, Trực Bình, điểm 9/10). Tuổi mụ 25 năm 2026 không phạm Kim Lâu (xét theo tuổi cô dâu). Cưới hỏi nên tránh tháng Cô Hồn, ngày Nguyệt Kỵ và ngày xung tuổi của CẢ HAI người; nên chọn thêm giờ hoàng đạo để đón dâu. (Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai là tập tục dân gian.)

Ngày nhập trạch tốt nhất tháng 11/2026

  • Thứ 5 19/11/2026 (Đinh Dậu, âm 11/10): điểm 10/10. Với tuổi Nhâm Ngọ, điểm theo tuổi là 8, cộng 2 điểm vì Trực Khai hợp nhập trạch. Trực, sao và quan hệ chi của ngày 19/11 với tuổi Nhâm Ngọ đã nêu ở mục khai trương bên trên.
  • Đã qua: 4/11 (điểm 10/10), 6/11 (điểm 9/10).
  • Giờ nhập trạch (sáng sớm tới trưa) cho tuổi Nhâm Ngọ: Dần 03h–05h (Thanh Long, tam hợp tuổi). Tránh giờ Mão (Minh Đường nhưng phá tuổi Ngọ). Tránh giờ Ngọ (Kim Quỹ nhưng hình tuổi Ngọ).
  • Ngày dự phòng cho nhập trạch của tuổi Nhâm Ngọ: Thứ 7 7/11 (Ất Dậu, Trực Khai, điểm 9/10); Thứ 4 25/11 (Quý Mão, Trực Định, điểm 8/10). Tuổi mụ 25 rơi vào cung Nhất Cát, không phạm Hoang Ốc, nên tự đứng ra làm được. Nhập trạch nên chọn giờ hoàng đạo, mang lửa và gạo vào nhà trước. (Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai là tập tục dân gian.)

Ngày động thổ tốt nhất tháng 11/2026

  • Thứ 5 19/11/2026 (Đinh Dậu, âm 11/10): điểm 10/10. Với tuổi Nhâm Ngọ, điểm theo tuổi là 8, cộng 2 điểm vì Trực Khai hợp động thổ. Trực, sao và quan hệ chi của ngày 19/11 với tuổi Nhâm Ngọ đã nêu ở mục khai trương bên trên.
  • Đã qua: 4/11 (điểm 10/10), 6/11 (điểm 9/10).
  • Giờ làm lễ động thổ (ban ngày) cho tuổi Nhâm Ngọ: Mùi 13h–15h (Thiên Đức, lục hợp tuổi). Tránh giờ Mão (Minh Đường nhưng phá tuổi Ngọ). Tránh giờ Ngọ (Kim Quỹ nhưng hình tuổi Ngọ).
  • Ngày dự phòng cho động thổ của tuổi Nhâm Ngọ: Thứ 7 7/11 (Ất Dậu, Trực Khai, điểm 9/10); Thứ 5 12/11 (Canh Dần, Trực Bình, điểm 9/10). Tuổi mụ 25 rơi vào cung Nhất Cát, không phạm Hoang Ốc, nên tự đứng ra làm được. Động thổ nên tránh cả năm tuổi (Trực Thái Tuế) và hướng Tam Sát của năm. (Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai là tập tục dân gian.)

Ngày giao dịch ký hợp đồng tốt nhất tháng 11/2026

  • Thứ 5 19/11/2026 (Đinh Dậu, âm 11/10): điểm 10/10. Với tuổi Nhâm Ngọ, điểm theo tuổi là 8, cộng 2 điểm vì Trực Khai hợp giao dịch ký hợp đồng. Trực, sao và quan hệ chi của ngày 19/11 với tuổi Nhâm Ngọ đã nêu ở mục khai trương bên trên.
  • Đã qua: 4/11 (điểm 10/10), 6/11 (điểm 9/10).
  • Giờ ký (trong giờ làm việc) cho tuổi Nhâm Ngọ: Mùi 13h–15h (Thiên Đức, lục hợp tuổi). Tránh giờ Ngọ (Kim Quỹ nhưng hình tuổi Ngọ).
  • Ngày dự phòng cho giao dịch ký hợp đồng của tuổi Nhâm Ngọ: Thứ 7 7/11 (Ất Dậu, Trực Khai, điểm 9/10); Thứ 4 25/11 (Quý Mão, Trực Định, điểm 8/10). Trực Định chủ sự ổn định, bền vững, nên hợp nhất cho ký kết.

Tháng 11/2026 tuổi Nhâm Ngọ nên tránh những ngày nào?

Trong tháng có 23 ngày không dùng cho việc lớn của tuổi Nhâm Ngọ, nặng nhất là 10 và 22/11 (ngày Tý xung tuổi Ngọ); còn lại là ngày Bách Kỵ, Nguyệt Phá / Vãng Vong và ngày điểm thấp, liệt kê dưới đây.

  • Xung tuổi (ngày Tý): 10/11 (Mậu Tý), 22/11 (Canh Tý, còn phạm Bách Kỵ).[4]
  • Bách Kỵ (13 ngày)[2]:
    • Nguyệt Kỵ (âm lịch ngày 5, 14, 23): 1, 13, 22/11
    • Trùng Tang (theo can ngày và tháng tiết: tháng Tuất, ngày Kỷ; tháng Hợi, ngày Nhâm): 1, 14, 24/11
    • Dương Công Kỵ (ngày 25 tháng 9 âm): 3/11
    • Tam Nương (âm lịch ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27): 5, 11, 15, 21, 26, 30/11
    • Sát Chủ (tháng Hợi, ngày Thìn): 14, 26/11
    • Thọ Tử (tháng Hợi, ngày Thân): 18, 30/11
  • Nguyệt Phá, Vãng Vong: 2/11 (Nguyệt Phá, Vãng Vong); 17/11 (Vãng Vong); 27/11 (Nguyệt Phá); 29/11 (Vãng Vong).[1]
  • Điểm thấp (dưới điểm 6/10): 8/11 (điểm 4/10, vì điểm ngày chung 3); 16/11 (điểm 2/10, vì Ngọ tự hình (trùng chi tuổi), nạp âm Sa Trung Kim khắc mệnh); 20/11 (điểm 5/10, vì điểm ngày chung 3); 23/11 (điểm 3/10, vì Sửu hại Ngọ); 28/11 (điểm 4/10, vì Ngọ tự hình (trùng chi tuổi)).

Về các bản khác nhau của ngày kỵ

  • Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ tra theo ngày âm lịch.
  • Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang và các thần sát ngày tra theo tháng tiết (nguyệt kiến), như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.[1] Một số lịch Việt tra các sao này theo tháng âm, nên ở vài ngày gần giao tiết hai cách có thể cho kết quả khác nhau.
  • Sách ngày kỵ dân gian (dòng Ngọc Hạp) có nhiều bản khác nhau.[2] Bảng này dùng bản Sát Chủ “tháng Giêng Tý; tháng 2, 3, 7, 9 Sửu; tháng 4 Tuất; tháng 11 Mùi; các tháng còn lại Thìn”.

Bảng xét theo tuổi, đúng chung cho người tuổi Nhâm Ngọ sinh năm 2002. Việc trọng đại nên xét thêm dụng thần trong lá số của người đứng ra làm việc.

Chọn ngày tốt tháng lân cận

Ngày tốt tháng 11/2026 cho các tuổi khác

Tài liệu tham khảo

  1. [1] Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書), 36 quyển, Doãn Lộc (允祿) cùng các quan phụng chỉ biên soạn, bản năm Càn Long thứ 6 (1741) — Thập nhị trực (kiến trừ), hoàng đạo – hắc đạo, thần sát ngày theo nguyệt kiến, Thái Tuế, Tuế Phá.
  2. [2] Hứa Chân Quân Ngọc Hạp Ký (許真君玉匣記, Đạo Tạng DZ 1480) và các bản Ngọc Hạp Thông Thư lưu hành ở Việt Nam — nhị thập bát tú trực ngày, các ngày kỵ dân gian. Mỗi bản có dị biệt.
  3. [3] Vạn Dân Anh (萬民英, hiệu Dục Ngô sơn nhân), Tam Mệnh Thông Hội (三命通會), 12 quyển, đời Minh — nạp âm 60 hoa giáp; hình, xung, hợp, hại; thần sát.
  4. [4] Tiêu Cát (蕭吉), Ngũ Hành Đại Nghĩa (五行大義), đời Tùy, quyển 2 — các thiên Luận tứ thời hưu vương, Luận hình, Luận hại, Luận xung phá.
  5. [5] Jean Meeus, Astronomical Algorithms, 2nd ed., Willmann-Bell, 1998 — phương pháp tính kinh độ biểu kiến của Mặt Trời. Tiết khí là thời điểm kinh độ này đạt bội số của 15°.
  6. [6] Hội đồng Chính phủ, Quyết định 121-CP ngày 08/08/1967 về việc tính lịch và quản lý lịch của Nhà nước (áp dụng từ 01/01/1968). Văn bản quy định Việt Nam dùng múi giờ thứ 7 (kinh tuyến trung tâm 105° Đông) và âm lịch tính theo giờ chính thức của nước ta. thuvienphapluat.vn
  7. [7] Hồ Ngọc Đức, “Computing the Vietnamese lunar calendar” — quy tắc và thuật toán âm lịch Việt Nam, tính theo kinh tuyến 105° Đông.

Cách tính lịch và chấm điểm trên trang này được công khai ở trang Phương pháp tính lịch và chấm điểm.