Ngày tốt tháng 11/2026 tuổi Nhâm Tý 1972
Người tuổi Nhâm Tý mang nạp âm Tang Đố Mộc — hành Mộc. Can Nhâm cho rộng và linh hoạt, xoay chuyển giỏi trong thế biến; chi Tý thêm phần nhanh nhạy, giỏi xoay xở. Bài này liệt kê ngày đẹp tháng 11/2026 đã lọc theo đúng tuổi Nhâm Tý: bỏ ngày phạm Bách Kỵ, bỏ ngày xung tuổi, rồi chấm điểm phần còn lại.
Nhận định riêng cho tuổi Nhâm Tý
Cây dâu nuôi tằm: sinh lợi đều đặn từ việc nhỏ làm bền. Hợp buôn bán, dịch vụ, khai trương vào ngày Trực Mãn; đừng vì thấy chậm mà bỏ ngang giữa chừng. Can Nhâm thuộc dương: nên chọn ngày có Trực mở (Khai, Thành) để hợp với lối làm chủ động.
Thiên can – địa chi tháng 11/2026 so với tuổi Nhâm Tý
Tháng âm tương ứng mang can chi Kỷ Hợi.
- Can Kỷ khắc can Nhâm — áp lực từ bên ngoài, nên giữ nhịp và tránh đối đầu.
- Chi Hợi và chi Tý không xung không hợp — bình ổn.
Hồ sơ tuổi Nhâm Tý
| Can chi năm | Nhâm Tý |
|---|---|
| Con giáp | Tý |
| Nạp âm | Tang Đố Mộc |
| Ngũ hành nạp âm | Mộc |
| Năm sinh gần nhất | 1972 |
| Tuổi hợp | Sửu, Thìn, Thân |
| Tuổi xung | Ngọ |
| Màu hợp | đen, xanh dương, xanh navy; xanh lá, xanh ngọc, xanh rêu |
| Số hợp | 3, 8 |
Những ngày đẹp nổi bật trong tháng 11/2026
★ RẤT TỐT:
• 12/11 (Thứ 5, Canh Dần — âm 4/10, điểm 8/10)
★ TỐT:
• 25/11 (Thứ 4, Quý Mão — âm 17/10, điểm 7/10)
• 6/11 (Thứ 6, Giáp Thân — âm 28/9, điểm 6/10)
• 7/11 (Thứ 7, Ất Dậu — âm 29/9, điểm 6/10)
• 9/11 (Thứ 2, Đinh Hợi — âm 1/10, điểm 6/10)
• 10/11 (Thứ 3, Mậu Tý — âm 2/10, điểm 6/10)
• 20/11 (Thứ 6, Mậu Tuất — âm 12/10, điểm 6/10)
Cả tháng có 7 ngày đạt mức tốt trở lên.
Đã loại 23/30 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.
Ngày đẹp cho từng việc
Ngày tốt để khai trương, mở hàng
★ RẤT TỐT:
• 12/11 (Thứ 5, Canh Dần — âm 4/10, điểm 10/10)
• 6/11 (Thứ 6, Giáp Thân — âm 28/9, điểm 8/10)
★ TỐT:
• 25/11 (Thứ 4, Quý Mão — âm 17/10, điểm 7/10)
• 9/11 (Thứ 2, Đinh Hợi — âm 1/10, điểm 6/10)
• 10/11 (Thứ 3, Mậu Tý — âm 2/10, điểm 6/10)
• 23/11 (Thứ 2, Tân Sửu — âm 15/10, điểm 6/10)
Cả tháng có 6 ngày đạt mức tốt trở lên.
Đã loại 24/30 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Trực kỵ khai trương, mở hàng, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.
Khai trương hợp nhất Trực Khai (mở mang) và Trực Thành (thành tựu).
Ngày tốt để cưới hỏi, ăn hỏi
★ RẤT TỐT:
• 12/11 (Thứ 5, Canh Dần — âm 4/10, điểm 10/10)
• 25/11 (Thứ 4, Quý Mão — âm 17/10, điểm 9/10)
• 6/11 (Thứ 6, Giáp Thân — âm 28/9, điểm 8/10)
★ TỐT:
• 23/11 (Thứ 2, Tân Sửu — âm 15/10, điểm 6/10)
Cả tháng có 4 ngày đạt mức tốt trở lên.
Đã loại 26/30 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Trực kỵ cưới hỏi, ăn hỏi, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.
Cưới hỏi nên tránh tháng Cô Hồn, ngày Nguyệt Kỵ và ngày xung tuổi của CẢ HAI người; nên chọn thêm giờ hoàng đạo để đón dâu.
Ngày tốt để động thổ, xây cất
★ RẤT TỐT:
• 12/11 (Thứ 5, Canh Dần — âm 4/10, điểm 10/10)
• 6/11 (Thứ 6, Giáp Thân — âm 28/9, điểm 8/10)
★ TỐT:
• 25/11 (Thứ 4, Quý Mão — âm 17/10, điểm 7/10)
• 10/11 (Thứ 3, Mậu Tý — âm 2/10, điểm 6/10)
• 23/11 (Thứ 2, Tân Sửu — âm 15/10, điểm 6/10)
Cả tháng có 5 ngày đạt mức tốt trở lên.
Đã loại 25/30 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Trực kỵ động thổ, xây cất, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.
Động thổ nên tránh cả năm tuổi (Trực Thái Tuế) và hướng Tam Sát của năm.
Ngày tốt để nhập trạch, về nhà mới
★ RẤT TỐT:
• 25/11 (Thứ 4, Quý Mão — âm 17/10, điểm 9/10)
• 6/11 (Thứ 6, Giáp Thân — âm 28/9, điểm 8/10)
• 12/11 (Thứ 5, Canh Dần — âm 4/10, điểm 8/10)
★ TỐT:
• 9/11 (Thứ 2, Đinh Hợi — âm 1/10, điểm 6/10)
• 23/11 (Thứ 2, Tân Sửu — âm 15/10, điểm 6/10)
Cả tháng có 5 ngày đạt mức tốt trở lên.
Đã loại 25/30 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Trực kỵ nhập trạch, về nhà mới, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.
Nhập trạch nên chọn giờ hoàng đạo, mang lửa và gạo vào nhà trước.
Ngày tốt để ký hợp đồng, giao dịch
★ RẤT TỐT:
• 25/11 (Thứ 4, Quý Mão — âm 17/10, điểm 9/10)
• 6/11 (Thứ 6, Giáp Thân — âm 28/9, điểm 8/10)
• 12/11 (Thứ 5, Canh Dần — âm 4/10, điểm 8/10)
★ TỐT:
• 10/11 (Thứ 3, Mậu Tý — âm 2/10, điểm 6/10)
• 23/11 (Thứ 2, Tân Sửu — âm 15/10, điểm 6/10)
Cả tháng có 5 ngày đạt mức tốt trở lên.
Đã loại 25/30 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Trực kỵ ký hợp đồng, giao dịch, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.
Trực Định chủ sự ổn định, bền vững — hợp nhất cho ký kết.
Ngày tốt để xuất hành, đi xa
★ RẤT TỐT:
• 6/11 (Thứ 6, Giáp Thân — âm 28/9, điểm 8/10)
• 9/11 (Thứ 2, Đinh Hợi — âm 1/10, điểm 8/10)
• 10/11 (Thứ 3, Mậu Tý — âm 2/10, điểm 8/10)
• 12/11 (Thứ 5, Canh Dần — âm 4/10, điểm 8/10)
★ TỐT:
• 25/11 (Thứ 4, Quý Mão — âm 17/10, điểm 7/10)
Cả tháng có 5 ngày đạt mức tốt trở lên.
Đã loại 25/30 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Trực kỵ xuất hành, đi xa, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.
Xuất hành nên xem thêm hướng xuất hành và giờ khởi hành trong ngày.
Ngày nên tránh trong tháng
• 1/11 (Chủ nhật, Kỷ Mão — âm 23/9, Nguyệt Kỵ)
• 3/11 (Thứ 3, Tân Tỵ — âm 25/9, Dương Công Kỵ)
• 5/11 (Thứ 5, Quý Mùi — âm 27/9, Tam Nương)
• 11/11 (Thứ 4, Kỷ Sửu — âm 3/10, Tam Nương)
• 13/11 (Thứ 6, Tân Mão — âm 5/10, Nguyệt Kỵ)
• 15/11 (Chủ nhật, Quý Tỵ — âm 7/10, Tam Nương)
• 21/11 (Thứ 7, Kỷ Hợi — âm 13/10, Tam Nương)
• 22/11 (Chủ nhật, Canh Tý — âm 14/10, Nguyệt Kỵ)
• 26/11 (Thứ 5, Giáp Thìn — âm 18/10, Tam Nương)
• 30/11 (Thứ 2, Mậu Thân — âm 22/10, Tam Nương)
Tổng: 10 ngày trong tháng 11/2026.
Bách Kỵ: gồm Tam Nương, Nguyệt Kỵ và Dương Công Kỵ — dân gian kiêng mọi việc trọng đại.
Đây là lớp LỊCH PHÁP, đúng cho mọi người. Muốn chọn ngày hợp riêng bạn thì cần thêm tuổi — hỏi "ngày đẹp khai trương tháng sau" khi đã có lá số.
Riêng tuổi Nhâm Tý cần tránh thêm các ngày mang chi Ngọ — đây là ngày lục xung với tuổi, kiêng việc trọng đại.
Lưu ý khi chọn ngày
Ngày tốt ở trên đã lọc theo lịch pháp và theo tuổi Nhâm Tý, nhưng đây vẫn là lớp CHUNG cho mọi người cùng tuổi. Hai người cùng tuổi Nhâm Tý nhưng khác tháng, ngày, giờ sinh thì lá số khác nhau — ngày hợp nhất phải xét theo dụng thần của từng lá số. Việc trọng đại nên xem thêm giờ hoàng đạo, và với cưới hỏi thì cân nhắc tuổi của cả hai bên.