Ngày tốt tháng 11/2026 tuổi Giáp Dần 1974
Người tuổi Giáp Dần mang nạp âm Đại Khê Thủy — hành Thủy. Can Giáp cho khí chất thẳng thớm, ưa mở đường và không thích vòng vo; chi Dần thêm phần quyết đoán, dám mở lối. Bài này liệt kê ngày đẹp tháng 11/2026 đã lọc theo đúng tuổi Giáp Dần: bỏ ngày phạm Bách Kỵ, bỏ ngày xung tuổi, rồi chấm điểm phần còn lại.
Nhận định riêng cho tuổi Giáp Dần
Suối lớn: chảy xiết. Việc cần nhanh thì hợp, việc cần chắc nên chọn ngày Trực Định. Can Giáp thuộc dương: nên chọn ngày có Trực mở (Khai, Thành) để hợp với lối làm chủ động.
Thiên can – địa chi tháng 11/2026 so với tuổi Giáp Dần
Tháng âm tương ứng mang can chi Kỷ Hợi.
- Can Kỷ của tháng này HỢP với can Giáp của tuổi — dễ gặp người đồng thuận, việc hợp tác trôi chảy.
- Chi Hợi LỤC HỢP với chi Dần — thuận hòa, dễ được giúp đỡ.
Hồ sơ tuổi Giáp Dần
| Can chi năm | Giáp Dần |
|---|---|
| Con giáp | Dần |
| Nạp âm | Đại Khê Thủy |
| Ngũ hành nạp âm | Thủy |
| Năm sinh gần nhất | 1974 |
| Tuổi hợp | Ngọ, Tuất, Hợi |
| Tuổi xung | Thân |
| Màu hợp | trắng, xám, bạc, ánh kim; đen, xanh dương, xanh navy |
| Số hợp | 1, 6 |
Những ngày đẹp nổi bật trong tháng 11/2026
★ RẤT TỐT:
• 25/11 (Thứ 4, Quý Mão — âm 17/10, điểm 9/10)
• 16/11 (Thứ 2, Giáp Ngọ — âm 8/10, điểm 8/10)
• 28/11 (Thứ 7, Bính Ngọ — âm 20/10, điểm 8/10)
★ TỐT:
• 9/11 (Thứ 2, Đinh Hợi — âm 1/10, điểm 7/10)
• 12/11 (Thứ 5, Canh Dần — âm 4/10, điểm 7/10)
• 7/11 (Thứ 7, Ất Dậu — âm 29/9, điểm 6/10)
• 20/11 (Thứ 6, Mậu Tuất — âm 12/10, điểm 6/10)
Cả tháng có 7 ngày đạt mức tốt trở lên.
Đã loại 23/30 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.
Ngày đẹp cho từng việc
Ngày tốt để khai trương, mở hàng
★ RẤT TỐT:
• 12/11 (Thứ 5, Canh Dần — âm 4/10, điểm 9/10)
• 25/11 (Thứ 4, Quý Mão — âm 17/10, điểm 9/10)
★ TỐT:
• 9/11 (Thứ 2, Đinh Hợi — âm 1/10, điểm 7/10)
Cả tháng có 3 ngày đạt mức tốt trở lên.
Đã loại 27/30 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Trực kỵ khai trương, mở hàng, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.
Khai trương hợp nhất Trực Khai (mở mang) và Trực Thành (thành tựu).
Ngày tốt để cưới hỏi, ăn hỏi
★ RẤT TỐT:
• 25/11 (Thứ 4, Quý Mão — âm 17/10, điểm 10/10)
• 12/11 (Thứ 5, Canh Dần — âm 4/10, điểm 9/10)
Cả tháng có 2 ngày đạt mức tốt trở lên.
Đã loại 28/30 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Trực kỵ cưới hỏi, ăn hỏi, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.
Cưới hỏi nên tránh tháng Cô Hồn, ngày Nguyệt Kỵ và ngày xung tuổi của CẢ HAI người; nên chọn thêm giờ hoàng đạo để đón dâu.
Ngày tốt để động thổ, xây cất
★ RẤT TỐT:
• 12/11 (Thứ 5, Canh Dần — âm 4/10, điểm 9/10)
• 25/11 (Thứ 4, Quý Mão — âm 17/10, điểm 9/10)
Cả tháng có 2 ngày đạt mức tốt trở lên.
Đã loại 28/30 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Trực kỵ động thổ, xây cất, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.
Động thổ nên tránh cả năm tuổi (Trực Thái Tuế) và hướng Tam Sát của năm.
Ngày tốt để nhập trạch, về nhà mới
★ RẤT TỐT:
• 25/11 (Thứ 4, Quý Mão — âm 17/10, điểm 10/10)
★ TỐT:
• 9/11 (Thứ 2, Đinh Hợi — âm 1/10, điểm 7/10)
• 12/11 (Thứ 5, Canh Dần — âm 4/10, điểm 7/10)
Cả tháng có 3 ngày đạt mức tốt trở lên.
Đã loại 27/30 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Trực kỵ nhập trạch, về nhà mới, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.
Nhập trạch nên chọn giờ hoàng đạo, mang lửa và gạo vào nhà trước.
Ngày tốt để ký hợp đồng, giao dịch
★ RẤT TỐT:
• 25/11 (Thứ 4, Quý Mão — âm 17/10, điểm 10/10)
★ TỐT:
• 12/11 (Thứ 5, Canh Dần — âm 4/10, điểm 7/10)
Cả tháng có 2 ngày đạt mức tốt trở lên.
Đã loại 28/30 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Trực kỵ ký hợp đồng, giao dịch, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.
Trực Định chủ sự ổn định, bền vững — hợp nhất cho ký kết.
Ngày tốt để xuất hành, đi xa
★ RẤT TỐT:
• 9/11 (Thứ 2, Đinh Hợi — âm 1/10, điểm 9/10)
• 25/11 (Thứ 4, Quý Mão — âm 17/10, điểm 9/10)
★ TỐT:
• 10/11 (Thứ 3, Mậu Tý — âm 2/10, điểm 7/10)
• 12/11 (Thứ 5, Canh Dần — âm 4/10, điểm 7/10)
Cả tháng có 4 ngày đạt mức tốt trở lên.
Đã loại 26/30 ngày trong tháng vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ), phạm sao đại hung, Trực kỵ xuất hành, đi xa, Lục Xung với tuổi bạn hoặc điểm quá thấp.
Xuất hành nên xem thêm hướng xuất hành và giờ khởi hành trong ngày.
Ngày nên tránh trong tháng
• 1/11 (Chủ nhật, Kỷ Mão — âm 23/9, Nguyệt Kỵ)
• 3/11 (Thứ 3, Tân Tỵ — âm 25/9, Dương Công Kỵ)
• 5/11 (Thứ 5, Quý Mùi — âm 27/9, Tam Nương)
• 11/11 (Thứ 4, Kỷ Sửu — âm 3/10, Tam Nương)
• 13/11 (Thứ 6, Tân Mão — âm 5/10, Nguyệt Kỵ)
• 15/11 (Chủ nhật, Quý Tỵ — âm 7/10, Tam Nương)
• 21/11 (Thứ 7, Kỷ Hợi — âm 13/10, Tam Nương)
• 22/11 (Chủ nhật, Canh Tý — âm 14/10, Nguyệt Kỵ)
• 26/11 (Thứ 5, Giáp Thìn — âm 18/10, Tam Nương)
• 30/11 (Thứ 2, Mậu Thân — âm 22/10, Tam Nương)
Tổng: 10 ngày trong tháng 11/2026.
Bách Kỵ: gồm Tam Nương, Nguyệt Kỵ và Dương Công Kỵ — dân gian kiêng mọi việc trọng đại.
Đây là lớp LỊCH PHÁP, đúng cho mọi người. Muốn chọn ngày hợp riêng bạn thì cần thêm tuổi — hỏi "ngày đẹp khai trương tháng sau" khi đã có lá số.
Riêng tuổi Giáp Dần cần tránh thêm các ngày mang chi Thân — đây là ngày lục xung với tuổi, kiêng việc trọng đại.
Lưu ý khi chọn ngày
Ngày tốt ở trên đã lọc theo lịch pháp và theo tuổi Giáp Dần, nhưng đây vẫn là lớp CHUNG cho mọi người cùng tuổi. Hai người cùng tuổi Giáp Dần nhưng khác tháng, ngày, giờ sinh thì lá số khác nhau — ngày hợp nhất phải xét theo dụng thần của từng lá số. Việc trọng đại nên xem thêm giờ hoàng đạo, và với cưới hỏi thì cân nhắc tuổi của cả hai bên.