Bỏ qua, tới nội dung chính
BazifuBazifu
Chọn nơi sống và làm việc

Ngày tốt tháng 12/2024 tuổi Quý Mão 1963

Tóm tắt nhanh

  • 6/31 ngày tốt cho tuổi Quý Mão (từ điểm 6/10 trở lên), trong đó 2 ngày rất tốt: Thứ 3 10/12 (điểm 9/10), Thứ 5 19/12 (điểm 8/10).
  • Đã loại cho tuổi Quý Mão: 16 ngày Bách Kỵ, 1 ngày xung tuổi, 4 ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong, 4 ngày điểm thấp.
  • Điểm tháng Bính Tý với tuổi Quý Mão: điểm 6/10 — Thuận.

Xem nhanh: Có bao nhiêu ngày tốt · Bảng ngày tốt · Ngày đẹp nhất · Ngày cần tránh

Tháng 12/2024 tuổi Quý Mão có bao nhiêu ngày tốt?

Có 6/31 ngày tốt cho tuổi Quý Mão (từ điểm 6/10): 1, 2, 10, 19, 26 và 30/12, trong đó rất tốt (từ điểm 8/10): 10 và 19/12.

Tháng 12/2024 dương lịch phần lớn là tháng Bính Tý (từ tiết Đại Tuyết ngày 6/12; 1–5/12 còn thuộc tháng Ất Hợi). Với tuổi Quý Mão sinh năm 1963 (Kim Bạch Kim), tháng Tý hình tuổi Mão — thủ tục, giấy tờ dễ vướng; việc ký kết nên chuẩn bị hồ sơ sớm; can Bính là Chính Tài của can Quý — tháng tiền bạc rõ ràng — hợp khai trương, nhập hàng, giao dịch mua bán. Chi Tý là Lộc của can Quý: hợp các việc sinh lời như khai trương, mua bán. Tháng gặp Hồng Loan của tuổi Mão: thuận chuyện cưới hỏi. Điểm tháng cho việc lớn: điểm 6/10 (thuận).

Lọc riêng cho tuổi Quý Mão: đã loại 16 ngày phạm Bách Kỵ, 1 ngày xung tuổi (ngày Dậu), 4 ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong và 4 ngày điểm thấp. Việc có nhiều ngày đẹp nhất là khai trương (6 ngày), ít nhất là cưới hỏi (2 ngày). Ngày tốt rơi vào cuối tuần: 1/12 (Chủ nhật) — tiện cho cưới hỏi, tiệc tân gia.

Can Quý thuộc âm nên hợp ngày Trực Định, Mãn, Bình: trong các ngày tốt tháng này có 30/12 (Trực Định). Năm 2024 tuổi Quý Mão (tuổi mụ 62) phạm Kim Lâu Lục Súc (hại vật nuôi, tài sản) — cưới hỏi (tính theo tuổi cô dâu) nên cân nhắc.

Cách chấm — dùng chung cho bài này, bài Tử vi hôm nay và bài Tử vi tháng

  • Tầng 1 — điểm ngày chung (giống nhau với mọi tuổi): điểm nền 5 điểm; ngày hoàng đạo +1 điểm, hắc đạo −1 điểm[1]; cát tú +1 điểm, hung tú −1 điểm (nhị thập bát tú)[2]; Trực cát +1 điểm, Trực hung −1 điểm, Trực bình 0 điểm[1]; thần sát ngày cộng trừ, tối đa ±2 điểm.[1]
  • Tầng 2 — điểm theo tuổi: quan hệ chi ngày với chi tuổi — lục hợp, tam hợp +1 điểm; hình, hại, phá −1 điểm[3][4]; nạp âm ngày với mệnh — sinh nhập, bình hòa +1 điểm; ngày khắc mệnh −1 điểm; còn lại 0 điểm.[3]
  • Tầng 3 — điểm theo việc: cộng 2 điểm nếu Trực hợp việc đó (tối đa điểm 10/10). Ngày bị loại cho một việc nếu Trực kỵ việc ấy hoặc có sao kỵ riêng việc ấy (ví dụ Quả Tú kỵ cưới hỏi, Thổ Cấm kỵ động thổ).
  • Loại khỏi việc lớn ở mọi tầng: ngày Bách Kỵ, ngày xung tuổi, ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong. Ngày tốt là ngày đạt từ điểm 6/10 ở tầng 2.

Bảng ngày tốt tháng 12/2024 cho tuổi Quý Mão

NgàyCan chi · TrựcSao 28 · Thần trực ngàyĐiểmVới tuổiViệc lớn hợp (điểm theo việc)Giờ tốtXem thêm
01/12 Chủ nhật Âm lịch: 01/11Kỷ Hợi · Trực KiếnMão (hung) · Thiên Đức (hoàng đạo)6 điểm — TốtHợi tam hợp Mãokhai trương 6 điểm · nhập trạch 6 điểmMùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)Tử vi ngày
02/12 Thứ 2 Âm lịch: 02/11Canh Tý · Trực TrừTất (cát) · Bạch Hổ (hắc đạo)6 điểm — TốtTý hình Mão; Thổ sinh Kimkhai trương 6 điểm · động thổ 6 điểm · ký hợp đồng 6 điểmSửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Thân (15h–17h)Tử vi ngày
10/12 Thứ 3 Âm lịch: 10/11Mậu Thân · Trực ThànhDực (hung) · Thanh Long (hoàng đạo)9 điểm — Rất tốtbình hòa; Thổ sinh Kimkhai trương 10 điểm · nhập trạch 10 điểm · ký hợp đồng 10 điểm (không cưới hỏi: sao Cô Thần kỵ cưới hỏi)Sửu (1h–3h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)Tử vi ngày
19/12 Thứ 5 Âm lịch: 19/11Đinh Tỵ · Trực ChấpĐẩu (cát) · Nguyên Vũ (hắc đạo)8 điểm — Rất tốtbình hòa; Thổ sinh Kimkhai trương 8 điểm · cưới hỏi 8 điểm · động thổ 8 điểm · nhập trạch 8 điểm · ký hợp đồng 8 điểmMùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)Tử vi ngày
26/12 Thứ 5 Âm lịch: 26/11Giáp Tý · Trực KiếnKhuê (hung) · Kim Quỹ (hoàng đạo)7 điểm — TốtTý hình Mão; cùng hành Kimkhai trương 7 điểm · nhập trạch 7 điểmSửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Thân (15h–17h)Tử vi ngày
30/12 Thứ 2 Âm lịch: 30/11Mậu Thìn · Trực ĐịnhTất (cát) · Thiên Lao (hắc đạo)7 điểm — TốtThìn hại Mãokhai trương 7 điểm · cưới hỏi 9 điểm · động thổ 7 điểm · nhập trạch 9 điểm · ký hợp đồng 9 điểmTỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Hợi (21h–23h)Tử vi ngày

Trong bảng của tuổi Quý Mão, ngày 1/12, 2/12 còn thuộc tháng Ất Hợi (trước tiết Đại Tuyết 22:16 ngày 6/12)[5]; các ngày khác thuộc tháng Bính Tý. Trực và thần sát được tra theo tháng tiết của từng ngày. Cột âm lịch tính theo giờ Việt Nam (UTC+7).[6][7]

Ngày nào đẹp nhất tháng 12/2024 cho tuổi Quý Mão?

Thứ 3 10/12/2024 (Mậu Thân, âm 10/11) — điểm 9/10 — Rất tốt. Tiếp theo: 19/12 (điểm 8/10).

Tháng 12/2024 tuổi Quý Mão nên tránh những ngày nào?

Có 25/31 ngày không dùng cho việc lớn của tuổi Quý Mão — nặng nhất là 11 và 23/12 (ngày Dậu xung tuổi Mão); còn lại là ngày Bách Kỵ, Nguyệt Phá / Vãng Vong và ngày điểm thấp, liệt kê dưới đây.

  • Xung tuổi (ngày Dậu): 11/12 (Kỷ Dậu), 23/12 (Tân Dậu, còn phạm Bách Kỵ).[4]
  • Bách Kỵ — 16 ngày[2]:
    • Tam Nương (âm lịch ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27): 3, 7, 13, 18, 22, 27/12
    • Trùng Tang (theo can ngày và tháng tiết — tháng Hợi, ngày Nhâm; tháng Tý, ngày Quý): 4, 15, 25/12
    • Nguyệt Kỵ (âm lịch ngày 5, 14, 23): 5, 14, 23/12
    • Sát Chủ (tháng Tý, ngày Mùi): 9, 21/12
    • Thọ Tử (tháng Tý, ngày Mão): 17, 29/12
    • Dương Công Kỵ (ngày 21 tháng 11 âm): 21/12
  • Nguyệt Phá, Vãng Vong: 8/12 (Nguyệt Phá); 12/12 (Vãng Vong); 20/12 (Nguyệt Phá); 24/12 (Vãng Vong).[1]
  • Điểm thấp (dưới điểm 6/10): 6/12 (điểm 4/10 — Thìn hại Mão, nạp âm Phú Đăng Hỏa khắc mệnh); 16/12 (điểm 2/10 — điểm ngày chung 2); 28/12 (điểm 3/10 — nạp âm Lư Trung Hỏa khắc mệnh); 31/12 (điểm 5/10 — điểm ngày chung 5).

Về các bản khác nhau của ngày kỵ

  • Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ tra theo ngày âm lịch.
  • Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang và các thần sát ngày tra theo tháng tiết (nguyệt kiến), như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.[1] Một số lịch Việt tra các sao này theo tháng âm, nên ở vài ngày gần giao tiết hai cách có thể cho kết quả khác nhau.
  • Sách ngày kỵ dân gian (dòng Ngọc Hạp) có nhiều bản khác nhau.[2] Bảng này dùng bản Sát Chủ “tháng Giêng Tý; tháng 2, 3, 7, 9 Sửu; tháng 4 Tuất; tháng 11 Mùi; các tháng còn lại Thìn”.

Bảng xét theo tuổi, đúng chung cho người tuổi Quý Mão sinh năm 1963. Việc trọng đại nên xét thêm dụng thần trong lá số của người đứng ra làm việc.

Ngày tốt tháng 12/2024 cho các tuổi khác

Tài liệu tham khảo

  1. [1] Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書), 36 quyển, Doãn Lộc (允祿) cùng các quan phụng chỉ biên soạn, bản năm Càn Long thứ 6 (1741) — Thập nhị trực (kiến trừ), hoàng đạo – hắc đạo, thần sát ngày theo nguyệt kiến, Thái Tuế, Tuế Phá.
  2. [2] Hứa Chân Quân Ngọc Hạp Ký (許真君玉匣記, Đạo Tạng DZ 1480) và các bản Ngọc Hạp Thông Thư lưu hành ở Việt Nam — nhị thập bát tú trực ngày, các ngày kỵ dân gian. Mỗi bản có dị biệt.
  3. [3] Vạn Dân Anh (萬民英, hiệu Dục Ngô sơn nhân), Tam Mệnh Thông Hội (三命通會), 12 quyển, đời Minh — nạp âm 60 hoa giáp; hình, xung, hợp, hại; thần sát.
  4. [4] Tiêu Cát (蕭吉), Ngũ Hành Đại Nghĩa (五行大義), đời Tùy, quyển 2 — các thiên Luận tứ thời hưu vương, Luận hình, Luận hại, Luận xung phá.
  5. [5] Jean Meeus, Astronomical Algorithms, 2nd ed., Willmann-Bell, 1998 — phương pháp tính kinh độ biểu kiến của Mặt Trời. Tiết khí là thời điểm kinh độ này đạt bội số của 15°.
  6. [6] Hội đồng Chính phủ, Quyết định 121-CP ngày 08/08/1967 về việc tính lịch và quản lý lịch của Nhà nước (áp dụng từ 01/01/1968). Văn bản quy định Việt Nam dùng múi giờ thứ 7 (kinh tuyến trung tâm 105° Đông) và âm lịch tính theo giờ chính thức của nước ta.
  7. [7] Hồ Ngọc Đức, “Computing the Vietnamese lunar calendar” — quy tắc và thuật toán âm lịch Việt Nam, tính theo kinh tuyến 105° Đông.