Ngày tốt tháng 7/2014 tuổi Quý Mùi 1943
Tóm tắt nhanh
- 6/31 ngày tốt cho tuổi Quý Mùi (từ điểm 6/10 trở lên), trong đó 2 ngày rất tốt: Thứ 7 12/7 (điểm 9/10), Thứ 3 15/7 (điểm 10/10).
- Đã loại cho tuổi Quý Mùi: 18 ngày Bách Kỵ, 0 ngày xung tuổi, 0 ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong, 7 ngày điểm thấp.
- Điểm tháng Tân Mùi với tuổi Quý Mùi: Kém, điểm 4/10.
Xem nhanh: Có bao nhiêu ngày tốt · Bảng ngày tốt · Ngày đẹp nhất · Ngày cần tránh
Tháng 7/2014 tuổi Quý Mùi có bao nhiêu ngày tốt?
Có 6/31 ngày tốt cho tuổi Quý Mùi (từ điểm 6/10): 2, 6, 12, 15, 21 và 30/7, trong đó rất tốt (từ điểm 8/10): 12 và 15/7.
Tháng 7/2014 dương lịch phần lớn là tháng Tân Mùi (từ tiết Tiểu Thử ngày 7/7; 1–6/7 còn thuộc tháng Canh Ngọ). Với tuổi Quý Mùi sinh năm 1943 (Dương Liễu Mộc), tháng Mùi trùng chi tuổi Mùi nên việc dồn; chọn ít việc lớn và làm dứt điểm từng việc; can Tân là Thiên Ấn của can Quý (Kim sinh Thủy, cùng tính âm dương), tháng hợp chuẩn bị hơn khởi sự, việc chưa gấp nên dồn về cuối tháng hoặc sang tháng sau. Điểm tháng cho việc lớn: điểm 4/10 (kém).
Lọc riêng cho tuổi Quý Mùi: đã loại 18 ngày phạm Bách Kỵ và 7 ngày điểm thấp. Việc có nhiều ngày đẹp nhất là khai trương (5 ngày), ít nhất là cưới hỏi (3 ngày). Ngày tốt rơi vào cuối tuần: 6/7 (Chủ nhật), 12/7 (Thứ 7), tiện cho cưới hỏi, tiệc tân gia.
Can Quý thuộc âm nên hợp ngày Trực Định, Mãn, Bình: trong các ngày tốt tháng này có 2/7 (Trực Định), 15/7 (Trực Định). Năm 2014 tuổi Quý Mùi (tuổi mụ 72) phạm Hoang Ốc cung Tam Địa Sát, nên động thổ, nhập trạch cần mượn tuổi; đang Tam Tai năm thứ 2, nên khởi sự lớn phải chọn ngày thật kỹ.
Cách chấm (dùng chung cho bài này, bài Tử vi hôm nay và bài Tử vi tháng)
Chọn ngày cho một người không chỉ nhìn lịch chung. Ngày phải tốt về lịch pháp trước, rồi hợp với tuổi người làm, sau cùng mới xét có hợp với chính việc định làm hay không. Vì vậy điểm được chấm qua ba tầng:
- Tầng 1. Điểm ngày chung (giống nhau với mọi tuổi): điểm nền 5 điểm; ngày hoàng đạo +1 điểm, hắc đạo −1 điểm[1]; cát tú +1 điểm, hung tú −1 điểm (nhị thập bát tú)[2]; Trực cát +1 điểm, Trực hung −1 điểm, Trực bình 0 điểm[1]; thần sát ngày cộng trừ, tối đa ±2 điểm.[1]
- Tầng 2. Điểm theo tuổi: xét quan hệ chi ngày với chi tuổi, lục hợp, tam hợp +1 điểm, còn hình, hại, phá −1 điểm[3][4]; xét nạp âm ngày với mệnh, sinh nhập, bình hòa +1 điểm, ngày khắc mệnh −1 điểm, còn lại 0 điểm.[3]
- Tầng 3. Điểm theo việc: cộng 2 điểm nếu Trực hợp việc đó (tối đa điểm 10/10). Ngày bị loại cho một việc nếu Trực kỵ việc ấy hoặc có sao kỵ riêng việc ấy (ví dụ Quả Tú kỵ cưới hỏi, Thổ Cấm kỵ động thổ).
- Loại khỏi việc lớn ở mọi tầng: ngày Bách Kỵ, ngày xung tuổi, ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong. Ngày tốt là ngày đạt từ điểm 6/10 ở tầng 2.
Bảng ngày tốt tháng 7/2014 cho tuổi Quý Mùi
| Ngày | Can chi · Trực | Sao 28 · Thần trực ngày | Điểm | Với tuổi | Việc lớn hợp (điểm theo việc) | Giờ tốt | Xem thêm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 02/07 Thứ 4 Âm lịch: 06/06 | Giáp Tuất · Trực Định | Sâm (cát) · Thiên Hình (hắc đạo) | 7 điểm, Tốt | Tuất hình, phá Mùi | khai trương 7 điểm · cưới hỏi 9 điểm · động thổ 7 điểm · nhập trạch 9 điểm · ký hợp đồng 9 điểm | Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h) | Tử vi ngày |
| 06/07 Chủ nhật Âm lịch: 10/06 | Mậu Dần · Trực Thành | Tinh (hung) · Bạch Hổ (hắc đạo) | 6 điểm, Tốt | bình hòa | khai trương 8 điểm · nhập trạch 8 điểm · ký hợp đồng 8 điểm (không cưới hỏi: sao Cô Thần kỵ cưới hỏi) | Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h) | Tử vi ngày |
| 12/07 Thứ 7 Âm lịch: 16/06 | Giáp Thân · Trực Trừ | Đê (hung) · Tư Mệnh (hoàng đạo) | 9 điểm, Rất tốt | bình hòa; Thủy sinh Mộc | khai trương 9 điểm · động thổ 9 điểm · ký hợp đồng 9 điểm | Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h) | Tử vi ngày |
| 15/07 Thứ 3 Âm lịch: 19/06 | Đinh Hợi · Trực Định | Vĩ (cát) · Minh Đường (hoàng đạo) | 10 điểm, Rất tốt | Hợi tam hợp Mùi | khai trương 10 điểm · cưới hỏi 10 điểm · động thổ 10 điểm · nhập trạch 10 điểm · ký hợp đồng 10 điểm | Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Hợi (21h–23h) | Tử vi ngày |
| 21/07 Thứ 2 Âm lịch: 25/06 | Quý Tỵ · Trực Khai | Nguy (hung) · Ngọc Đường (hoàng đạo) | 7 điểm, Tốt | bình hòa; Thủy sinh Mộc | khai trương 9 điểm · cưới hỏi 9 điểm · động thổ 9 điểm · nhập trạch 9 điểm · ký hợp đồng 9 điểm | Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Hợi (21h–23h) | Tử vi ngày |
| 30/07 Thứ 4 Âm lịch: 04/07 | Nhâm Dần · Trực Nguy | Sâm (cát) · Kim Quỹ (hoàng đạo) | 6 điểm, Tốt | bình hòa | Việc thường ngày (Trực Nguy) | Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h) | Tử vi ngày |
Trong bảng của tuổi Quý Mùi, ngày 2/7, 6/7 còn thuộc tháng Canh Ngọ (trước tiết Tiểu Thử 11:14 phút ngày 7/7)[5]; các ngày khác thuộc tháng Tân Mùi. Trực và thần sát được tra theo tháng tiết của từng ngày. Cột âm lịch tính theo giờ Việt Nam (UTC+7).[6][7]
Ngày nào đẹp nhất tháng 7/2014 cho tuổi Quý Mùi?
Thứ 3 15/7/2014 (Đinh Hợi, âm 19/6), rất tốt với điểm 10/10. Tiếp theo: 12/7 (điểm 9/10).
Tháng 7/2014 tuổi Quý Mùi nên tránh những ngày nào?
Có 25/31 ngày không dùng cho việc lớn của tuổi Quý Mùi, nặng nhất là 5, 17 và 29/7 (ngày Sửu xung tuổi Mùi); còn lại là ngày Bách Kỵ, Nguyệt Phá / Vãng Vong và ngày điểm thấp, liệt kê dưới đây.
- Xung tuổi (ngày Sửu): 5/7 (Đinh Sửu, còn phạm Bách Kỵ), 17/7 (Kỷ Sửu, còn phạm Bách Kỵ), 29/7 (Tân Sửu, còn phạm Bách Kỵ).[4]
- Bách Kỵ (18 ngày)[2]:
- Nguyệt Kỵ (âm lịch ngày 5, 14, 23): 1, 10, 19, 31/7
- Tam Nương (âm lịch ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27): 3, 9, 14, 18, 23, 29/7
- Thọ Tử (tháng Ngọ, ngày Tý; tháng Mùi, ngày Ngọ): 4, 10, 22/7
- Trùng Tang (theo can ngày và tháng tiết: tháng Ngọ, ngày Đinh; tháng Mùi, ngày Kỷ): 5, 7, 17, 27/7
- Sát Chủ (tháng Mùi, ngày Thìn): 8, 20/7
- Điểm thấp (dưới điểm 6/10): 11/7 (điểm 4/10, vì điểm ngày chung 3); 13/7 (điểm 5/10, vì điểm ngày chung 4); 16/7 (điểm 2/10, vì Tý hại Mùi); 24/7 (điểm 4/10, vì điểm ngày chung 4); 25/7 (điểm 4/10, vì điểm ngày chung 4); 26/7 (điểm 5/10, vì Tuất hình, phá Mùi); 28/7 (điểm 2/10, vì Tý hại Mùi).
Về các bản khác nhau của ngày kỵ
- Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ tra theo ngày âm lịch.
- Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang và các thần sát ngày tra theo tháng tiết (nguyệt kiến), như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.[1] Một số lịch Việt tra các sao này theo tháng âm, nên ở vài ngày gần giao tiết hai cách có thể cho kết quả khác nhau.
- Sách ngày kỵ dân gian (dòng Ngọc Hạp) có nhiều bản khác nhau.[2] Bảng này dùng bản Sát Chủ “tháng Giêng Tý; tháng 2, 3, 7, 9 Sửu; tháng 4 Tuất; tháng 11 Mùi; các tháng còn lại Thìn”.
Bảng xét theo tuổi, đúng chung cho người tuổi Quý Mùi sinh năm 1943. Việc trọng đại nên xét thêm dụng thần trong lá số của người đứng ra làm việc.
Ngày tốt tháng 7/2014 cho các tuổi khác
- Ngày tốt tháng 7/2014 tuổi Giáp Thân 1944
- Ngày tốt tháng 7/2014 tuổi Ất Dậu 1945
- Ngày tốt tháng 7/2014 tuổi Bính Tuất 1946
- Ngày tốt tháng 7/2014 tuổi Đinh Hợi 1947
- Ngày tốt tháng 7/2014 tuổi Mậu Tý 1948
- Ngày tốt tháng 7/2014 tuổi Kỷ Sửu 1949
Tài liệu tham khảo
- [1] Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書), 36 quyển, Doãn Lộc (允祿) cùng các quan phụng chỉ biên soạn, bản năm Càn Long thứ 6 (1741) — Thập nhị trực (kiến trừ), hoàng đạo – hắc đạo, thần sát ngày theo nguyệt kiến, Thái Tuế, Tuế Phá.
- [2] Hứa Chân Quân Ngọc Hạp Ký (許真君玉匣記, Đạo Tạng DZ 1480) và các bản Ngọc Hạp Thông Thư lưu hành ở Việt Nam — nhị thập bát tú trực ngày, các ngày kỵ dân gian. Mỗi bản có dị biệt.
- [3] Vạn Dân Anh (萬民英, hiệu Dục Ngô sơn nhân), Tam Mệnh Thông Hội (三命通會), 12 quyển, đời Minh — nạp âm 60 hoa giáp; hình, xung, hợp, hại; thần sát.
- [4] Tiêu Cát (蕭吉), Ngũ Hành Đại Nghĩa (五行大義), đời Tùy, quyển 2 — các thiên Luận tứ thời hưu vương, Luận hình, Luận hại, Luận xung phá.
- [5] Jean Meeus, Astronomical Algorithms, 2nd ed., Willmann-Bell, 1998 — phương pháp tính kinh độ biểu kiến của Mặt Trời. Tiết khí là thời điểm kinh độ này đạt bội số của 15°.
- [6] Hội đồng Chính phủ, Quyết định 121-CP ngày 08/08/1967 về việc tính lịch và quản lý lịch của Nhà nước (áp dụng từ 01/01/1968). Văn bản quy định Việt Nam dùng múi giờ thứ 7 (kinh tuyến trung tâm 105° Đông) và âm lịch tính theo giờ chính thức của nước ta.
- [7] Hồ Ngọc Đức, “Computing the Vietnamese lunar calendar” — quy tắc và thuật toán âm lịch Việt Nam, tính theo kinh tuyến 105° Đông.
Cách tính lịch và chấm điểm trên trang này được công khai ở trang Phương pháp tính lịch và chấm điểm.