Tử vi năm 2027 tuổi Kỷ Mão 1999
Tóm tắt nhanh
- Năm Đinh Mùi, nạp âm Thiên Hà Thủy. Với tuổi Kỷ Mão: năm Thiên Ấn; chi Mùi tam hợp Mão (tam hợp Thái Tuế).
- Điểm năm (bình quân 12 tháng, cùng thang với bài tháng): Thuận, điểm 6/10. Công việc 6 điểm · Tài lộc 6 điểm · Tình duyên 6 điểm.
- Tháng thuận: Nhâm Dần, Bính Ngọ, Đinh Mùi, Tân Hợi. Tháng cần thận trọng: Mậu Thân, Kỷ Dậu.
- Hạn dân gian (tuổi mụ 29): phạm Tam Tai (năm thứ 3), Hoang Ốc cung Ngũ Thọ Tử. ○
Xem nhanh: Có tốt không · Hạn năm · Tháng thuận nhất · Nên làm gì · Hợp tuổi nào
Năm 2027 tuổi Kỷ Mão có tốt không?
Năm Đinh Mùi là năm thuận với tuổi Kỷ Mão, chấm điểm 6/10 (bình quân điểm 12 tháng), kèm hạn Tam Tai (năm thứ 3), Hoang Ốc cung Ngũ Thọ Tử (ghi riêng, không trộn vào điểm). Tháng thuận nhất: Đinh Mùi (từ ngày 7/7–7/8, điểm 8/10).
Năm 2027 bắt đầu và kết thúc khi nào?
Theo Bát Tự, năm Đinh Mùi bắt đầu lúc 08:46 phút ngày 4/2/2027 (Lập Xuân); theo âm lịch, bắt đầu từ Tết 6/2/2027. Hai cách tính:
- Năm Bát Tự (dùng cho can chi, Thái Tuế, 12 tháng trong bài): từ tiết Lập Xuân 08:46 phút ngày 4/2/2027 đến trước Lập Xuân 14:31 phút ngày 4/2/2028.[1]
- Năm âm lịch (dùng cho lễ Tết): từ Tết Đinh Mùi 6/2/2027 đến hết 25/1/2028 (Tết Mậu Thân là 26/1/2028). Năm 2027 không có tháng nhuận.[2][3]
Tuổi Kỷ Mão của người sinh năm 1999 cũng tính theo Lập Xuân: từ 13:57 phút ngày 4/2/1999 đến trước 19:40 phút ngày 4/2/2000. Người sinh trong tháng 1 hoặc đầu tháng 2/1999 nên kiểm tra lại tuổi, vì có thể là Mậu Dần.
Thiên can, địa chi năm 2027 so với tuổi Kỷ Mão
Năm Đinh Mùi tác động tới tuổi Kỷ Mão qua ba lớp: thiên can của năm cho biết năm đóng vai gì với bạn (thập thần), địa chi cho biết hợp hay phạm Thái Tuế, còn nạp âm cho biết nền khí của năm nâng đỡ hay đè nén mệnh.
Can năm là Đinh (Hỏa âm, hình tượng ngọn lửa đèn), còn tuổi Kỷ Mão mang can Kỷ (Thổ âm, đất ruộng vườn). Hỏa sinh Thổ, hai can cùng tính âm, nên Đinh là Thiên Ấn của Kỷ. Thiên Ấn là sao của suy tư độc lập, ứng với nghiên cứu, trực giác và xu hướng thu mình. Vì vậy năm này hợp nghiên cứu, chuẩn bị kỹ, nhưng nên đặt hạn cho mình để khỏi chần chừ.[4]
Chi năm Mùi (Thổ) cùng chi Mão (Mộc) của tuổi Kỷ Mão và Hợi họp thành Mộc cục, tức tam hợp: năm và tuổi đứng chung một phe. Tam hợp là sức mạnh của tập thể, nên biểu hiện thường thấy là dễ gặp người cùng chí hướng, việc làm theo nhóm thành nhanh.[5]
Nạp âm năm là Thiên Hà Thủy, mệnh tuổi là Thành Đầu Thổ. Thổ khắc Thủy: mệnh chế ngự được khí của năm, mình ở thế chủ động.[6]
Năm Thiên Ấn của tuổi Kỷ Mão
Can năm Đinh là Thiên Ấn của tuổi, sao của suy tư độc lập. Cả năm, Thiên Ấn ứng vào nghiên cứu, trực giác và xu hướng thu mình; cụ thể từng mặt như sau:
- Công việc: Năm hướng vào bên trong: hợp nghiên cứu, sắp xếp lại hệ thống, làm việc độc lập.
- Tài lộc: Tiền bạc đủ nhưng hay do dự nên dễ lỡ nhịp; đặt mốc thời gian cho mỗi quyết định.
- Tình duyên, gia đạo: Có xu hướng thu mình; người bên cạnh cần được nói rõ chứ đừng để tự đoán.
Năm 2027 tuổi Kỷ Mão phạm hạn gì?
Không phạm Thái Tuế; phạm Tam Tai (năm thứ 3), Hoang Ốc cung Ngũ Thọ Tử (tuổi mụ 29).
- Thái Tuế: không phạm Thái Tuế. Chi năm tam hợp chi tuổi nên năm được nâng đỡ, quý nhân rõ, hợp mở rộng và hợp tác. Đây là lớp hạn, ghi riêng, không trộn vào điểm năm. Khái niệm Thái Tuế, Tuế Phá có trong Hiệp Kỷ Biện Phương Thư[7]; việc xét “phạm Thái Tuế” theo tuổi là cách dùng dân gian. ○
- Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc: phạm Tam Tai (năm thứ 3), Hoang Ốc cung Ngũ Thọ Tử, chỉ xét cho việc trọng đại (khởi sự, cưới hỏi, làm nhà); nên chuẩn bị kỹ, mượn tuổi hoặc dời năm nếu hoãn được. Đây là tập tục dân gian Việt Nam. ○
Công việc và sự nghiệp
Vì chi năm Mùi tam hợp với chi tuổi Mão, năm hợp để tiến: xin thăng tiến, nhận thêm trách nhiệm, mở rộng địa bàn hoặc chuyển sang môi trường lớn hơn đều dễ có kết quả.
Khí năm thuộc Thủy, chuộng linh hoạt, nên hợp thương mại, đi lại, truyền thông, môi giới.
Tài lộc và tiền bạc
Tài chính đi ngang, đủ chi và có dư chút ít. Hợp trả bớt nợ và sắp xếp lại các khoản chi cố định.
Thủy chủ lưu chuyển: dòng tiền vào ra nhanh, cần tách rõ vốn và lãi.
Tình duyên và gia đạo
Người độc thân: năm nhiều dịp gặp gỡ, dễ có người giới thiệu. Cơ hội thường đến từ công việc hoặc bạn của bạn bè.
Người đã kết hôn: gia đạo êm ấm, hợp bàn việc lớn của gia đình: mua nhà, sinh con, chuyển chỗ ở.
Sức khỏe và tinh thần
Sức khỏe bình thường. Chú ý ăn đúng bữa và giữ nhịp làm việc và nghỉ ngơi cân đối. (Lời khuyên sinh hoạt chung, không thay tư vấn y tế.)
12 tháng của năm Đinh Mùi
Tháng tính theo tiết khí, kèm tháng âm lịch tương ứng. Điểm mỗi tháng trùng với bài tử vi tháng cùng kỳ.
| Tháng (tiết khí) | Dương lịch | ≈ Âm lịch | Điểm (CV · TL · TD) | Ghi chú chính |
|---|---|---|---|---|
| Nhâm Dần | 4/2 – 5/3/2027 | tháng Giêng | 7 điểm (CV 7 · TL 7 · TD 7 điểm) | Dần bán hội Mão; Chính Tài; mệnh Thổ ở thế Tử |
| Quý Mão | 6/3 – 4/4/2027 | tháng 2 | 5 điểm (CV 4 · TL 5 · TD 5 điểm) | Mão trùng chi tuổi; Thiên Tài; mệnh Thổ ở thế Tử |
| Giáp Thìn | 5/4 – 5/5/2027 | tháng 3 | 6 điểm (CV 7 · TL 5 · TD 5 điểm) | Thìn lục hại Mão; Chính Quan; nạp âm tháng sinh mệnh; mệnh Thổ ở thế Vượng |
| Ất Tỵ | 6/5 – 5/6/2027 | tháng 4 | 6 điểm (CV 7 · TL 6 · TD 6 điểm) | Thất Sát; Dịch Mã; nạp âm tháng sinh mệnh; mệnh Thổ ở thế Tướng |
| Bính Ngọ | 6/6 – 6/7/2027 | tháng 5 | 7 điểm (CV 7 · TL 7 · TD 6 điểm) | Ngọ lục phá Mão; Chính Ấn; Lộc Thần, Thiên Hỷ; mệnh chế được khí tháng |
| Đinh Mùi | 7/7 – 7/8/2027 | tháng 6 | 8 điểm (CV 9 · TL 7 · TD 7 điểm) | Mùi tam hợp Mão; Thiên Ấn; mệnh chế được khí tháng; mệnh Thổ ở thế Vượng |
| Mậu Thân | 8/8 – 7/9/2027 | tháng 7 | 4 điểm (CV 5 · TL 4 · TD 4 điểm) | Kiếp Tài; Thiên Ất Quý Nhân; nạp âm cùng hành |
| Kỷ Dậu | 8/9 – 7/10/2027 | tháng 8 | 4 điểm (CV 4 · TL 4 · TD 4 điểm) | Dậu lục xung Mão; Tỷ Kiên; Văn Xương; nạp âm cùng hành |
| Canh Tuất | 8/10 – 6/11/2027 | tháng 9 | 5 điểm (CV 5 · TL 5 · TD 5 điểm) | Tuất lục hợp Mão; Thương Quan; mệnh Thổ ở thế Vượng |
| Tân Hợi | 7/11 – 6/12/2027 | tháng 10 | 8 điểm (CV 8 · TL 8 · TD 9 điểm) | Hợi tam hợp Mão; Thực Thần; mệnh Thổ ở thế Tù |
| Nhâm Tý | 7/12 – 5/1/2028 | tháng 11 | 6 điểm (CV 5 · TL 6 · TD 6 điểm) | Tý tương hình Mão; Chính Tài; Thiên Ất Quý Nhân, Đào Hoa, Hồng Loan; nạp âm tháng khắc mệnh |
| Quý Sửu | 6/1 – 3/2/2028 | tháng Chạp | 5 điểm (CV 5 · TL 6 · TD 5 điểm) | Thiên Tài; nạp âm tháng khắc mệnh; mệnh Thổ ở thế Vượng |
Khoảng tháng âm lịch năm 2027 (theo ngày mùng 1): tháng Giêng là ngày 6/2 · tháng 2 là ngày 8/3 · tháng 3 là ngày 7/4 · tháng 4 là ngày 6/5 · tháng 5 là ngày 5/6 · tháng 6 là ngày 4/7 · tháng 7 là ngày 2/8 · tháng 8 là ngày 1/9 · tháng 9 là ngày 30/9 · tháng 10 là ngày 29/10 · tháng 11 là ngày 28/11 · tháng Chạp là ngày 28/12.
Tháng tiết khí và tháng âm lịch lệch nhau từ vài ngày đến khoảng hai tuần, nên cột “≈ Âm lịch” chỉ là tương ứng gần đúng.
Năm được điểm 6/10, là bình quân 12 dòng trên: công việc 6,1 điểm; tài lộc 5,8 điểm; tình duyên 5,8 điểm.
Tháng nào thuận nhất năm 2027 cho tuổi Kỷ Mão?
Tháng Đinh Mùi (từ ngày 7/7–7/8, điểm 8/10) là tháng thuận nhất. Các tháng thuận và tháng cần thận trọng:
- Thuận (từ điểm 7/10): tháng Nhâm Dần (từ ngày 4/2–5/3), tháng Bính Ngọ (từ ngày 6/6–6/7), tháng Đinh Mùi (từ ngày 7/7–7/8), tháng Tân Hợi (từ ngày 7/11–6/12).
- Cần thận trọng (từ điểm 4/10 trở xuống): tháng Mậu Thân (từ ngày 8/8–7/9), tháng Kỷ Dậu (từ ngày 8/9–7/10).
Tuổi Kỷ Mão năm 2027 nên làm gì?
- Tập trung vào mở rộng: thêm khách hàng, thêm kỹ năng, thêm quan hệ.
- Việc trọng đại: ưu tiên tháng Nhâm Dần, Bính Ngọ, Đinh Mùi, Tân Hợi. Chọn ngày cụ thể ở bài Ngày tốt của từng tháng.
- Khám sức khỏe định kỳ ít nhất một lần trong năm.
- Ghi lại các khoản thu chi lớn để cuối năm nhìn được bức tranh thật.
Tuổi Kỷ Mão năm 2027 nên hạn chế điều gì?
- Ôm quá nhiều việc cùng lúc khiến việc nào cũng dở dang.
- Đứng ra bảo lãnh, cho vay hoặc góp vốn bằng lời nói suông.
- Khởi sự việc lớn trong tháng Mậu Thân, Kỷ Dậu.
- Thức khuya kéo dài, vì nó bào mòn cả sức khỏe lẫn hiệu quả công việc.
Tuổi Kỷ Mão năm 2027 hợp với tuổi nào?
Xét theo địa chi, tuổi Kỷ Mão hợp với các tuổi Mùi (tam hợp), Tuất (lục hợp), Hợi (tam hợp).[6][5] Đây là lớp con giáp; hợp tác lâu dài cần xét lá số của cả hai bên.
Gợi ý phong thủy cho tuổi Kỷ Mão năm 2027
Màu sắc: đỏ, cam, hồng, tím (ưu tiên); vàng, nâu đất, be, kem (cùng mệnh).
Con số: 2, 7; 0, 5, theo số Hà Đồ.[8]
Hướng: Nam, theo phương vị Hậu Thiên bát quái.[8]
Vật phẩm: thạch anh hồng, ruby, garnet, mã não đỏ, thạch anh tím.
Phong thủy chỉ là lớp trợ duyên nhỏ, chung cho mọi người cùng tuổi Kỷ Mão.
Xem tử vi hôm nay
Xem tử vi tháng hiện tại
Tử vi năm 2027 cho các tuổi khác
- Tử vi năm 2027 tuổi Canh Thìn 2000
- Tử vi năm 2027 tuổi Tân Tỵ 2001
- Tử vi năm 2027 tuổi Nhâm Ngọ 2002
- Tử vi năm 2027 tuổi Quý Mùi 2003
- Tử vi năm 2027 tuổi Giáp Thân 2004
- Tử vi năm 2027 tuổi Ất Dậu 2005
Tài liệu tham khảo
- [1] Jean Meeus, Astronomical Algorithms, 2nd ed., Willmann-Bell, 1998 — phương pháp tính kinh độ biểu kiến của Mặt Trời. Tiết khí là thời điểm kinh độ này đạt bội số của 15°.
- [2] Hội đồng Chính phủ, Quyết định 121-CP ngày 08/08/1967 về việc tính lịch và quản lý lịch của Nhà nước (áp dụng từ 01/01/1968). Văn bản quy định Việt Nam dùng múi giờ thứ 7 (kinh tuyến trung tâm 105° Đông) và âm lịch tính theo giờ chính thức của nước ta. thuvienphapluat.vn
- [3] Hồ Ngọc Đức, “Computing the Vietnamese lunar calendar” — quy tắc và thuật toán âm lịch Việt Nam, tính theo kinh tuyến 105° Đông.
- [4] Từ Đại Thăng (徐大升) biên, Uyên Hải Tử Bình (淵海子平), đời Tống; Thẩm Hiếu Chiêm (沈孝瞻), Tử Bình Chân Thuyên (子平真詮), đời Thanh — thập thần; Lộc, Dương Nhận; can tàng trong chi.
- [5] Tiêu Cát (蕭吉), Ngũ Hành Đại Nghĩa (五行大義), đời Tùy, quyển 2 — các thiên Luận tứ thời hưu vương, Luận hình, Luận hại, Luận xung phá.
- [6] Vạn Dân Anh (萬民英, hiệu Dục Ngô sơn nhân), Tam Mệnh Thông Hội (三命通會), 12 quyển, đời Minh — nạp âm 60 hoa giáp; hình, xung, hợp, hại; thần sát.
- [7] Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書), 36 quyển, Doãn Lộc (允祿) cùng các quan phụng chỉ biên soạn, bản năm Càn Long thứ 6 (1741) — Thập nhị trực (kiến trừ), hoàng đạo – hắc đạo, thần sát ngày theo nguyệt kiến, Thái Tuế, Tuế Phá.
- [8] Chu Dịch — Hệ Từ thượng (“thiên nhất địa nhị… thiên cửu địa thập”) và Thuyết Quái truyện (phương vị Hậu Thiên bát quái). Việc phối số Hà Đồ với ngũ hành theo cách chú của các nhà Dịch học đời sau.
Cách tính lịch và chấm điểm trên trang này được công khai ở trang Phương pháp tính lịch và chấm điểm.