Bỏ qua, tới nội dung chính
BazifuBazifu
Chọn nơi sống và làm việc

Tử vi ngày 08/01/2027 tuổi Bính Dần sinh năm 1986

Cập nhật Tử vi, ngày tốt 60 Hoa Giáp

Thứ 6, 8/1/2027 · âm lịch 1/12 năm Bính Ngọ · giờ Việt Nam (UTC+7)

Xem tử vi tuổi Bính Dần ngày

Tóm tắt nhanh

  • Điểm ngày cho tuổi Bính Dần: Tốt, điểm 7/10 (ngày tốt tính từ điểm 6/10).
  • Ngày Đinh Hợi (nạp âm Ốc Thượng Thổ), tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ.
  • Với tuổi Dần: chi Hợi lục hợp, phá chi Dần; mệnh Lư Trung Hỏa sinh khí ngày (Thổ), hao nhẹ.
  • Việc lớn dùng được ngày 08/01/2027: khai trương điểm 9/10; cưới hỏi điểm 9/10; nhập trạch điểm 9/10; động thổ điểm 9/10; ký hợp đồng điểm 9/10 (điểm theo việc).
  • Giờ hợp tuổi: Ngọ 11h–13h (Thanh Long; tam hợp tuổi); Tuất 19h–21h (Kim Quỹ; tam hợp tuổi); Mùi 13h–15h (Minh Đường).

Xem nhanh: Tốt hay xấu · Công việc · Tài lộc · Tình cảm · Nên làm gì · Giờ tốt

Lịch ngày 08/01/2027

  • Dương lịch: Thứ 6, 08/01/2027.
  • Âm lịch: ngày 1 tháng Chạp năm Bính Ngọ. Tháng Chạp âm kéo dài từ 8/1 đến 5/2/2027.[1][2]
  • Can chi: ngày Đinh Hợi; tháng Tân Sửu (từ tiết Tiểu Hàn 21:09 phút ngày 5/1 đến trước Lập Xuân 08:46 phút ngày 4/2); năm Bính Ngọ (từ Lập Xuân 03:02 phút ngày 4/2/2026).[3]
  • Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ, thuộc hành Thổ.[4]
  • Thập nhị trực: Trực Khai. Nhị thập bát tú: sao Cang (hung tú). Thần trực ngày: Minh Đường (hoàng đạo).[5][6]
  • Thần sát ngày: cát tinh có Sinh Khí, Nguyệt Tài; hung tinh có Thiên Tặc. Không phạm Bách Kỵ. Không phạm Nguyệt Phá, Vãng Vong.[5][6]
Tử vi hàng ngày tuổi Bính Dần

Ngày 08/01/2027 tuổi Bính Dần tốt hay xấu?

Ngày 08/01/2027 là ngày tốt với tuổi Bính Dần, chấm điểm 7/10. Xét riêng tuổi: chi Hợi lục hợp, phá chi Dần; mệnh Lư Trung Hỏa sinh khí ngày (Thổ), hao nhẹ. Ngày đạt ngưỡng ngày tốt (từ điểm 6/10) nên dùng được cho việc lớn.

Điểm ngày được tính thế nào

Điểm ngày đi qua hai tầng. Tầng thứ nhất là cái tốt xấu chung của ngày theo lịch pháp, ai cũng như ai; tầng thứ hai mới đặt ngày ấy cạnh tuổi của bạn để xem hợp hay khắc.

Tầng 1. Điểm ngày chung (giống nhau với mọi tuổi): 7 điểm

  • điểm nền5 điểm
  • ngày hoàng đạo Minh Đường[5]+1 điểm
  • sao Cang là hung tú (nhị thập bát tú)[6]−1 điểm
  • Trực Khai thuộc nhóm cát[5]+1 điểm
  • thần sát ngày: Sinh Khí +2, Nguyệt Tài +1, Thiên Tặc −2[5]+1 điểm

Tầng 2. Xét riêng tuổi Bính Dần: 0 điểm

  • Hợi lục hợp, phá Dần[7]0 điểm
  • Lư Trung Hỏa (mệnh tuổi) sinh Ốc Thượng Thổ (ngày), mệnh hao nhẹ nhưng không cộng trừ điểm[4]0 điểm

Kết quả cho tuổi Bính Dần: Tốt, điểm 7/10.

Trong bảng Ngày tốt tháng 1/2027 tuổi Bính Dần 1986, ngày 8/1 có trong danh sách ngày tốt.

Can ngày, chi ngày với tuổi Bính Dần

Muốn biết ngày Đinh Hợi tác động tới tuổi Bính Dần ra sao, người xem Bát Tự đặt can chi của ngày cạnh can chi của tuổi. Thiên can cho biết ngày đóng vai gì với bạn (thập thần), địa chi cho biết hợp hay xung, còn can tàng trong chi là phần khí ẩn bên dưới.

Can ngày là Đinh (Hỏa âm, hình tượng ngọn lửa đèn), còn tuổi Bính Dần mang can Bính (Hỏa dương, mặt trời). Cùng hành Hỏa, một âm một dương, nên Đinh là Kiếp Tài của Bính. Kiếp Tài là sao của cạnh tranh và chia phần, ứng với người tranh việc, tranh công, những khoản chi vì nể nang. Vì vậy ngày này nên giữ chặt phần việc và túi tiền của mình, tránh cho vay hay hùn vốn theo lời rủ.[8]

Trong chi Hợi có tàng can Nhâm (Thủy dương). Thủy khắc Hỏa, hai can cùng tính dương, nên Nhâm là Thất Sát của Bính. Với tuổi Bính Dần, khí này không lộ ra mặt như can ngày mà tác động ngầm, ứng với hạn chót, đối thủ, những sức ép buộc phải vượt qua.[8]

Chi Hợi của ngày là Thiên Ất Quý Nhân của tuổi Bính Dần, sao này chủ quý nhân phù trợ, gặp khó có người giúp, hóa hung thành cát.[8]

Chi Hợi của ngày là Kiếp Sát của tuổi Bính Dần, sao này chủ dễ hao tổn, biến động bất ngờ; cần cẩn trọng giấy tờ, tiền bạc.[4]

Chi ngày Hợi và chi Dần của tuổi Bính Dần là cặp lục hợp (hợp hóa Mộc). Khác tam hợp vốn là sức của cả nhóm, lục hợp là sự hòa hợp một đối một: dễ có người âm thầm giúp, thương lượng riêng dễ xuôi, chuyện tình cảm cũng thuận. Xét riêng ngũ hành, Hợi thuộc Thủy, Dần thuộc Mộc: Thủy sinh Mộc. Hợi với Dần còn có quan hệ phá, nên hợp mà vẫn có chỗ vướng, chớ chủ quan.[4][7]

Công việc

Với can ngày Đinh là Kiếp Tài của tuổi (sao của cạnh tranh và chia phần), có người tranh phần việc hoặc tranh công; làm xong phần mình thì báo cáo ngay, đừng để nhập nhằng. Lục hợp thuận cho ký kết, xin việc, nhờ vả; nên chủ động gặp trực tiếp. Thất Sát ẩn trong chi Hợi: tránh đối đầu trực diện, đi đường vòng lại nhanh hơn. Ngày Hợi là ngày Thiên Ất Quý Nhân của tuổi, gặp khó dễ có người giúp; hợp xin ý kiến, nhờ vả. Giờ thuận cho việc quan trọng: giờ Hợi (21h–23h, Thiên Đức), vì là giờ Quý Nhân của tuổi và chi giờ lục hợp với tuổi.

Tài lộc

Cũng vì Kiếp Tài, dễ hao tiền vì bạn bè, rủ rê, hoặc phải chi hộ, nên hôm nay đừng cho vay và đừng đứng ra bảo lãnh. Hợp chốt giao dịch giữa hai bên; mặc cả nhẹ nhàng là được giá. Thất Sát ngầm trong chi Hợi: đừng vay nóng để giải quyết việc gấp. Kiếp Sát của tuổi gặp ngày Hợi, nên đề phòng mất đồ, bị lừa qua mạng; giữ kỹ ví và mật khẩu. Giờ hợp bàn chuyện tiền bạc, giao dịch: giờ Tuất (19h–21h, Kim Quỹ), vì can giờ Canh là Thiên Tài của tuổi và chi giờ tam hợp với tuổi.

Tình cảm

Dễ nảy so đo, ghen tuông vặt; nghe nhiều hơn nói sẽ đỡ hơn. Tình cảm dễ đồng điệu; một cuộc trò chuyện riêng đáng giá hơn buổi tiệc đông người. Thất Sát ngầm trong chi Hợi: mệt thì nghỉ, đừng mang căng thẳng công việc vào bữa tối. Giờ đẹp để hẹn gặp, trò chuyện: giờ Sửu (01h–03h, Ngọc Đường), vì là giờ Hồng Loan của tuổi và can giờ Tân là Chính Tài của tuổi.

Sức khỏe và tinh thần

Tinh thần tốt, sức bền ổn. Tận dụng ngày này để vận động hoặc xử lý việc cần tập trung. Thổ ứng với tỳ vị và hệ tiêu hóa. Ăn đúng bữa, tránh bỏ bữa sáng và bớt đồ lạnh. (Phần này chỉ là lời khuyên sinh hoạt chung, không thay cho tư vấn y tế.)

Ngày 08/01/2027 tuổi Bính Dần nên làm gì, tránh gì?

  • Nên: khai trương (điểm 9/10); cưới hỏi (điểm 9/10); nhập trạch (điểm 9/10); động thổ (điểm 9/10); ký hợp đồng (điểm 9/10); mua tài sản (điểm 9/10); xuất hành (điểm 9/10). Điểm theo việc lấy điểm theo tuổi, cộng thêm 2 điểm nếu Trực hợp việc (tối đa điểm 10/10).
  • Trực Khai chủ mở ra: hợp khai trương, nhập học, mở cửa hàng, bắt đầu điều trị.[5]

Giờ nào tốt cho tuổi Bính Dần ngày 08/01/2027?

Tốt nhất là giờ Ngọ 11h–13h (Thanh Long; tam hợp tuổi), sau đó Tuất 19h–21h (Kim Quỹ; tam hợp tuổi).

Giờ hoàng đạo của ngày Hợi: Sửu (Ngọc Đường), Thìn (Tư Mệnh), Ngọ (Thanh Long), Mùi (Minh Đường), Tuất (Kim Quỹ), Hợi (Thiên Đức).[5]

Với tuổi Dần, giờ hoàng đạo thôi chưa đủ: còn phải xem chi giờ có xung, hình, hại, phá chi tuổi hay không (cùng bảng quan hệ địa chi với bài Ngày tốt).

  • ✔ Dùng được: Ngọ 11h–13h (Thanh Long; tam hợp tuổi); Tuất 19h–21h (Kim Quỹ; tam hợp tuổi); Mùi 13h–15h (Minh Đường); Hợi 21h–23h (Thiên Đức; lục hợp tuổi; kèm phá nhưng hợp bù lại); Sửu 01h–03h (Ngọc Đường); Thìn 07h–09h (Tư Mệnh).
  • ✘ Loại: sáu giờ hắc đạo là Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu.

Giờ Tý của ngày 8/1 tính từ 23h đêm 7/1. 23h tối 8/1 đã sang giờ Tý của ngày 9/1.

Màu, số, hướng hợp mệnh (lớp tham khảo)

Mệnh Lư Trung Hỏa: Lửa trong lò: cháy ổn định khi có người giữ, tắt nhanh khi bỏ mặc. Việc lớn nên chọn ngày rồi làm dứt điểm, đừng để dở dang qua nhiều ngày.

  • Màu: xanh lá, xanh ngọc, xanh rêu (Mộc sinh Hỏa, nên ưu tiên); đỏ, cam, hồng, tím (cùng hành Hỏa).
  • Số: 3, 8 (Mộc); 2, 7 (Hỏa), theo số Hà Đồ.[9]
  • Hướng: Đông, Đông Nam (ưu tiên); Nam, theo phương vị Hậu Thiên bát quái.[9]

Đây là lớp chung cho mọi người tuổi Bính Dần. Hai người cùng tuổi nhưng khác tháng, ngày, giờ sinh sẽ có dụng thần khác nhau, nên muốn sát hơn thì cần lá số đầy đủ.

Tử vi ngày 01/11/2026 cho các tuổi khác

Xem tử vi tháng hiện tại

Xem tử vi năm hiện tại

Xem ngày tốt tháng này

Tài liệu tham khảo

  1. [1] Hội đồng Chính phủ, Quyết định 121-CP ngày 08/08/1967 về việc tính lịch và quản lý lịch của Nhà nước (áp dụng từ 01/01/1968). Văn bản quy định Việt Nam dùng múi giờ thứ 7 (kinh tuyến trung tâm 105° Đông) và âm lịch tính theo giờ chính thức của nước ta.
  2. [2] Hồ Ngọc Đức, “Computing the Vietnamese lunar calendar” — quy tắc và thuật toán âm lịch Việt Nam, tính theo kinh tuyến 105° Đông.
  3. [3] Jean Meeus, Astronomical Algorithms, 2nd ed., Willmann-Bell, 1998 — phương pháp tính kinh độ biểu kiến của Mặt Trời. Tiết khí là thời điểm kinh độ này đạt bội số của 15°.
  4. [4] Vạn Dân Anh (萬民英, hiệu Dục Ngô sơn nhân), Tam Mệnh Thông Hội (三命通會), 12 quyển, đời Minh — nạp âm 60 hoa giáp; hình, xung, hợp, hại; thần sát.
  5. [5] Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書), 36 quyển, Doãn Lộc (允祿) cùng các quan phụng chỉ biên soạn, bản năm Càn Long thứ 6 (1741) — Thập nhị trực (kiến trừ), hoàng đạo – hắc đạo, thần sát ngày theo nguyệt kiến, Thái Tuế, Tuế Phá.
  6. [6] Hứa Chân Quân Ngọc Hạp Ký (許真君玉匣記, Đạo Tạng DZ 1480) và các bản Ngọc Hạp Thông Thư lưu hành ở Việt Nam — nhị thập bát tú trực ngày, các ngày kỵ dân gian. Mỗi bản có dị biệt.
  7. [7] Tiêu Cát (蕭吉), Ngũ Hành Đại Nghĩa (五行大義), đời Tùy, quyển 2 — các thiên Luận tứ thời hưu vương, Luận hình, Luận hại, Luận xung phá.
  8. [8] Từ Đại Thăng (徐大升) biên, Uyên Hải Tử Bình (淵海子平), đời Tống; Thẩm Hiếu Chiêm (沈孝瞻), Tử Bình Chân Thuyên (子平真詮), đời Thanh — thập thần; Lộc, Dương Nhận; can tàng trong chi.
  9. [9] Chu Dịch — Hệ Từ thượng (“thiên nhất địa nhị… thiên cửu địa thập”) và Thuyết Quái truyện (phương vị Hậu Thiên bát quái). Việc phối số Hà Đồ với ngũ hành theo cách chú của các nhà Dịch học đời sau.

Cách tính lịch và chấm điểm trên trang này được công khai ở trang Phương pháp tính lịch và chấm điểm.