Tử vi ngày 05/01/2027 tuổi Đinh Mùi sinh năm 1967
Thứ 3, 5/1/2027 · âm lịch 28/11 năm Bính Ngọ · giờ Việt Nam (UTC+7)
Xem tử vi tuổi Đinh Mùi ngày
Tóm tắt nhanh
- Điểm ngày cho tuổi Đinh Mùi: Tốt, điểm 6/10 (ngày tốt tính từ điểm 6/10).
- Ngày Giáp Thân (nạp âm Tuyền Trung Thủy), tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ.
- Với tuổi Mùi: chi Thân bình hòa với chi Mùi; khí ngày cùng hành Thủy với mệnh Thiên Hà Thủy.
- Ngày đạt ngưỡng nhưng Trực Nguy kỵ các việc lớn, chỉ hợp việc thường ngày.
- Giờ hợp tuổi: Thìn 07h–09h (Kim Quỹ); Tỵ 09h–11h (Thiên Đức); Mùi 13h–15h (Ngọc Đường; trùng chi tuổi).
Xem nhanh: Tốt hay xấu · Công việc · Tài lộc · Tình cảm · Nên làm gì · Giờ tốt
Lịch ngày 05/01/2027
- Dương lịch: Thứ 3, 05/01/2027.
- Âm lịch: ngày 28 tháng 11 năm Bính Ngọ. Tháng 11 âm kéo dài từ 9/12/2026 đến 7/1/2027.[1][2]
- Can chi: ngày Giáp Thân; tháng Tân Sửu (từ tiết Tiểu Hàn 21:09 phút ngày 5/1 đến trước Lập Xuân 08:46 phút ngày 4/2); năm Bính Ngọ (từ Lập Xuân 03:02 phút ngày 4/2/2026).[3]
- Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy, thuộc hành Thủy.[4]
- Thập nhị trực: Trực Nguy. Nhị thập bát tú: sao Dực (hung tú). Thần trực ngày: Tư Mệnh (hoàng đạo).[5][6]
- Thần sát ngày: cát tinh có Mẫu Thương; hung tinh có Thổ Cấm (kỵ riêng động thổ). Không phạm Bách Kỵ. Không phạm Nguyệt Phá, Vãng Vong.[5][6]

Ngày 05/01/2027 tuổi Đinh Mùi tốt hay xấu?
Ngày 05/01/2027 là ngày tốt với tuổi Đinh Mùi, chấm điểm 6/10. Xét riêng tuổi: chi Thân bình hòa với chi Mùi; khí ngày cùng hành Thủy với mệnh Thiên Hà Thủy. Ngày đạt ngưỡng ngày tốt (từ điểm 6/10) nên dùng được cho việc lớn.
Điểm ngày được tính thế nào
Điểm ngày đi qua hai tầng. Tầng thứ nhất là cái tốt xấu chung của ngày theo lịch pháp, ai cũng như ai; tầng thứ hai mới đặt ngày ấy cạnh tuổi của bạn để xem hợp hay khắc.
Tầng 1. Điểm ngày chung (giống nhau với mọi tuổi): 5 điểm
- điểm nền5 điểm
- ngày hoàng đạo Tư Mệnh[5]+1 điểm
- sao Dực là hung tú (nhị thập bát tú)[6]−1 điểm
- Trực Nguy thuộc nhóm hung[5]−1 điểm
- thần sát ngày: Mẫu Thương +1[5]+1 điểm
Tầng 2. Xét riêng tuổi Đinh Mùi: +1 điểm
- Thân và Mùi bình hòa[7]0 điểm
- Tuyền Trung Thủy (ngày) cùng hành Thủy với Thiên Hà Thủy (mệnh tuổi)[4]+1 điểm
Kết quả cho tuổi Đinh Mùi: Tốt, điểm 6/10.
Trong bảng Ngày tốt tháng 1/2027 tuổi Đinh Mùi 1967, ngày 5/1 có trong danh sách ngày tốt.
Can ngày, chi ngày với tuổi Đinh Mùi
Muốn biết ngày Giáp Thân tác động tới tuổi Đinh Mùi ra sao, người xem Bát Tự đặt can chi của ngày cạnh can chi của tuổi. Thiên can cho biết ngày đóng vai gì với bạn (thập thần), địa chi cho biết hợp hay xung, còn can tàng trong chi là phần khí ẩn bên dưới.
Can ngày là Giáp (Mộc dương, hình tượng cây đại thụ), còn tuổi Đinh Mùi mang can Đinh (Hỏa âm, ngọn lửa đèn). Mộc sinh Hỏa, một âm một dương, nên Giáp là Chính Ấn của Đinh. Chính Ấn là sao của sự che chở, ứng với người đi trước nâng đỡ, chuyện học hành, giấy tờ và gia đình. Vì vậy ngày này nên hỏi ý người có kinh nghiệm, học thêm, hoàn thiện hồ sơ.[8]
Trong chi Thân có tàng can Canh (Kim dương). Hỏa khắc Kim, một âm một dương, nên Canh là Chính Tài của Đinh. Với tuổi Đinh Mùi, khí này không lộ ra mặt như can ngày mà tác động ngầm, ứng với tiền lương, tiền hàng, tài sản tích lũy bằng công sức.[8]
Chi Thân của ngày là Hồng Loan của tuổi Đinh Mùi, sao này chủ hỷ sự, hôn nhân, duyên lành, dung mạo ưa nhìn. (Thần sát dân gian theo năm sinh, chỉ để tham khảo.)
Chi Thân của ngày là Kiếp Sát của tuổi Đinh Mùi, sao này chủ dễ hao tổn, biến động bất ngờ; cần cẩn trọng giấy tờ, tiền bạc.[4]
Chi ngày Thân (Kim) và chi Mùi (Thổ) của tuổi Đinh Mùi không hợp, không xung, cũng không hình hại. Thổ sinh Kim, tuổi phải bỏ sức nhiều hơn một chút. Nền ngày vì thế trung tính, kết quả do chính cách mình làm.[4][7]
Công việc
Với can ngày Giáp là Chính Ấn của tuổi (sao của sự che chở), có người đỡ lưng: hỏi ý người đi trước, xin hướng dẫn hay đề nghị hỗ trợ đều dễ được đáp ứng. Chi ngày không xung không hợp với tuổi, nhịp việc do chính mình quyết, chủ động lên lịch là chạy đều. Chi Thân ngầm mang khí Chính Tài: kết quả cụ thể quan trọng hơn ý tưởng, chốt được việc nào thì chốt. Giờ thuận cho việc quan trọng: giờ Tỵ (09h–11h, Thiên Đức), vì can giờ Kỷ là Thực Thần của tuổi.
Tài lộc
Cũng vì Chính Ấn, tài chính được che chắn: có thể nhận hỗ trợ từ gia đình, tổ chức; không hợp liều lĩnh. Tài chính bình ổn, không có khoản bất ngờ; hợp làm các việc tiền bạc định kỳ. Chính Tài ẩn trong chi Thân lợi cho việc thu hồi tiền cọc, tiền hàng còn treo. Kiếp Sát của tuổi gặp ngày Thân, nên đề phòng mất đồ, bị lừa qua mạng; giữ kỹ ví và mật khẩu. Giờ hợp bàn chuyện tiền bạc, giao dịch: giờ Mùi (13h–15h, Ngọc Đường), vì can giờ Tân là Thiên Tài của tuổi.
Tình cảm
Tình cảm ấm áp, được quan tâm chăm sóc; hợp ra mắt hoặc về thăm người lớn. Tình cảm êm, không sóng gió; hãy chủ động tạo một điều nhỏ mới mẻ để khỏi nhàm. Chính Tài ngầm trong chi Thân: hợp bàn chuyện nhà cửa, chi tiêu chung với người thương. Hồng Loan của tuổi rơi vào ngày Thân; đây là sao hỷ sự, hợp tỏ tình, dạm ngõ, bàn chuyện cưới.
Sức khỏe và tinh thần
Thể trạng bình thường. Chú ý uống đủ nước và nghỉ giữa buổi. Thủy ứng với thận. Uống đủ nước và tránh thức khuya. (Phần này chỉ là lời khuyên sinh hoạt chung, không thay cho tư vấn y tế.)
Ngày 05/01/2027 tuổi Đinh Mùi nên làm gì, tránh gì?
- Nên: chỉ nên làm việc thường ngày, vì Trực Nguy kỵ các việc lớn.
- Không nên: khai trương (Trực Nguy kỵ khai trương); cưới hỏi (Trực Nguy kỵ cưới hỏi); nhập trạch (Trực Nguy kỵ nhập trạch); động thổ (Trực Nguy kỵ động thổ); ký hợp đồng (Trực Nguy kỵ ký hợp đồng); mua tài sản (Trực Nguy kỵ mua tài sản); xuất hành (Trực Nguy kỵ xuất hành).
- Trực Nguy chủ hiểm: kiêng leo cao, đi sông nước, việc mạo hiểm; nên làm việc quen tay.[5]
Giờ nào tốt cho tuổi Đinh Mùi ngày 05/01/2027?
Tốt nhất là giờ Thìn 07h–09h (Kim Quỹ), sau đó Tỵ 09h–11h (Thiên Đức). Tránh giờ Sửu 01h–03h (xung tuổi Mùi).
Giờ hoàng đạo của ngày Thân: Tý (Thanh Long), Sửu (Minh Đường), Thìn (Kim Quỹ), Tỵ (Thiên Đức), Mùi (Ngọc Đường), Tuất (Tư Mệnh).[5]
Với tuổi Mùi, giờ hoàng đạo thôi chưa đủ: còn phải xem chi giờ có xung, hình, hại, phá chi tuổi hay không (cùng bảng quan hệ địa chi với bài Ngày tốt).
- ✔ Dùng được: Thìn 07h–09h (Kim Quỹ); Tỵ 09h–11h (Thiên Đức); Mùi 13h–15h (Ngọc Đường; trùng chi tuổi).
- ◐ Dùng được nhưng kém: giờ hoàng đạo nhưng có quan hệ xấu nhẹ với tuổi, gồm Tý 23h–01h (hại), Tuất 19h–21h (hình, phá).
- ✘ Loại: Sửu 01h–03h (Minh Đường nhưng xung tuổi Mùi) và sáu giờ hắc đạo là Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi.
Giờ Tý của ngày 5/1 tính từ 23h đêm 4/1. 23h tối 5/1 đã sang giờ Tý của ngày 6/1.
Màu, số, hướng hợp mệnh (lớp tham khảo)
Mệnh Thiên Hà Thủy: Nước sông Ngân trên trời: rộng, cao, không bị bó buộc. Hợp việc đi xa, mở rộng địa bàn, xuất hành vào ngày Trực Khai; việc quá chi li lại dễ khiến mệnh này mất hứng.
- Màu: trắng, xám, bạc, ánh kim (Kim sinh Thủy, nên ưu tiên); đen, xanh dương, xanh navy (cùng hành Thủy).
- Số: 4, 9 (Kim); 1, 6 (Thủy), theo số Hà Đồ.[9]
- Hướng: Tây, Tây Bắc (ưu tiên); Bắc, theo phương vị Hậu Thiên bát quái.[9]
Đây là lớp chung cho mọi người tuổi Đinh Mùi. Hai người cùng tuổi nhưng khác tháng, ngày, giờ sinh sẽ có dụng thần khác nhau, nên muốn sát hơn thì cần lá số đầy đủ.
Tử vi ngày 01/11/2026 cho các tuổi khác
- Tử vi hôm nay tuổi Mậu Thân sinh năm 1968
- Tử vi hôm nay tuổi Kỷ Dậu sinh năm 1969
- Tử vi hôm nay tuổi Canh Tuất sinh năm 1970
- Tử vi hôm nay tuổi Tân Hợi sinh năm 1971
- Tử vi hôm nay tuổi Nhâm Tý sinh năm 1972
- Tử vi hôm nay tuổi Quý Sửu sinh năm 1973
Xem tử vi tháng hiện tại
Xem tử vi năm hiện tại
Xem ngày tốt tháng này
Tài liệu tham khảo
- [1] Hội đồng Chính phủ, Quyết định 121-CP ngày 08/08/1967 về việc tính lịch và quản lý lịch của Nhà nước (áp dụng từ 01/01/1968). Văn bản quy định Việt Nam dùng múi giờ thứ 7 (kinh tuyến trung tâm 105° Đông) và âm lịch tính theo giờ chính thức của nước ta.
- [2] Hồ Ngọc Đức, “Computing the Vietnamese lunar calendar” — quy tắc và thuật toán âm lịch Việt Nam, tính theo kinh tuyến 105° Đông.
- [3] Jean Meeus, Astronomical Algorithms, 2nd ed., Willmann-Bell, 1998 — phương pháp tính kinh độ biểu kiến của Mặt Trời. Tiết khí là thời điểm kinh độ này đạt bội số của 15°.
- [4] Vạn Dân Anh (萬民英, hiệu Dục Ngô sơn nhân), Tam Mệnh Thông Hội (三命通會), 12 quyển, đời Minh — nạp âm 60 hoa giáp; hình, xung, hợp, hại; thần sát.
- [5] Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書), 36 quyển, Doãn Lộc (允祿) cùng các quan phụng chỉ biên soạn, bản năm Càn Long thứ 6 (1741) — Thập nhị trực (kiến trừ), hoàng đạo – hắc đạo, thần sát ngày theo nguyệt kiến, Thái Tuế, Tuế Phá.
- [6] Hứa Chân Quân Ngọc Hạp Ký (許真君玉匣記, Đạo Tạng DZ 1480) và các bản Ngọc Hạp Thông Thư lưu hành ở Việt Nam — nhị thập bát tú trực ngày, các ngày kỵ dân gian. Mỗi bản có dị biệt.
- [7] Tiêu Cát (蕭吉), Ngũ Hành Đại Nghĩa (五行大義), đời Tùy, quyển 2 — các thiên Luận tứ thời hưu vương, Luận hình, Luận hại, Luận xung phá.
- [8] Từ Đại Thăng (徐大升) biên, Uyên Hải Tử Bình (淵海子平), đời Tống; Thẩm Hiếu Chiêm (沈孝瞻), Tử Bình Chân Thuyên (子平真詮), đời Thanh — thập thần; Lộc, Dương Nhận; can tàng trong chi.
- [9] Chu Dịch — Hệ Từ thượng (“thiên nhất địa nhị… thiên cửu địa thập”) và Thuyết Quái truyện (phương vị Hậu Thiên bát quái). Việc phối số Hà Đồ với ngũ hành theo cách chú của các nhà Dịch học đời sau.
Cách tính lịch và chấm điểm trên trang này được công khai ở trang Phương pháp tính lịch và chấm điểm.