Bỏ qua, tới nội dung chính
BazifuBazifu
Chọn nơi sống và làm việc

Tử vi ngày 01/01/2027 tuổi Mậu Dần sinh năm 1998

Cập nhật Tử vi, ngày tốt 60 Hoa Giáp

Thứ 6, 1/1/2027 · âm lịch 24/11 năm Bính Ngọ · giờ Việt Nam (UTC+7)

Xem tử vi tuổi Mậu Dần ngày

Tóm tắt nhanh

  • Điểm ngày cho tuổi Mậu Dần: Tốt, điểm 6/10 (ngày tốt tính từ điểm 6/10).
  • Ngày Canh Thìn (nạp âm Bạch Lạp Kim), tháng Canh Tý, năm Bính Ngọ.
  • Với tuổi Dần: chi Thìn bình hòa với chi Dần; mệnh Thành Đầu Thổ sinh khí ngày (Kim), hao nhẹ.
  • Việc lớn dùng được ngày 01/01/2027: khai trương điểm 6/10; cưới hỏi điểm 8/10; nhập trạch điểm 8/10; động thổ điểm 6/10; ký hợp đồng điểm 8/10 (điểm theo việc).
  • Giờ hợp tuổi: Thìn 07h–09h (Thanh Long); Dậu 17h–19h (Thiên Đức); Dần 03h–05h (Tư Mệnh; trùng chi tuổi).

Xem nhanh: Tốt hay xấu · Công việc · Tài lộc · Tình cảm · Nên làm gì · Giờ tốt

Lịch ngày 01/01/2027

  • Dương lịch: Thứ 6, 01/01/2027.
  • Âm lịch: ngày 24 tháng 11 năm Bính Ngọ. Tháng 11 âm kéo dài từ 9/12/2026 đến 7/1/2027.[1][2]
  • Can chi: ngày Canh Thìn; tháng Canh Tý (từ tiết Đại Tuyết 09:52 phút ngày 7/12/2026 đến trước Tiểu Hàn 21:09 phút ngày 5/1); năm Bính Ngọ (từ Lập Xuân 03:02 phút ngày 4/2/2026).[3]
  • Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim, thuộc hành Kim.[4]
  • Thập nhị trực: Trực Định. Nhị thập bát tú: sao Quỷ (hung tú). Thần trực ngày: Thiên Lao (hắc đạo).[5][6]
  • Thần sát ngày: cát tinh có Tam Hợp; không có hung tinh. Không phạm Bách Kỵ. Không phạm Nguyệt Phá, Vãng Vong.[5][6]
Tử vi hàng ngày tuổi Mậu Dần

Ngày 01/01/2027 tuổi Mậu Dần tốt hay xấu?

Ngày 01/01/2027 là ngày tốt với tuổi Mậu Dần, chấm điểm 6/10. Xét riêng tuổi: chi Thìn bình hòa với chi Dần; mệnh Thành Đầu Thổ sinh khí ngày (Kim), hao nhẹ. Ngày đạt ngưỡng ngày tốt (từ điểm 6/10) nên dùng được cho việc lớn.

Điểm ngày được tính thế nào

Điểm ngày đi qua hai tầng. Tầng thứ nhất là cái tốt xấu chung của ngày theo lịch pháp, ai cũng như ai; tầng thứ hai mới đặt ngày ấy cạnh tuổi của bạn để xem hợp hay khắc.

Tầng 1. Điểm ngày chung (giống nhau với mọi tuổi): 6 điểm

  • điểm nền5 điểm
  • ngày hắc đạo Thiên Lao[5]−1 điểm
  • sao Quỷ là hung tú (nhị thập bát tú)[6]−1 điểm
  • Trực Định thuộc nhóm cát[5]+1 điểm
  • thần sát ngày: Tam Hợp +2[5]+2 điểm

Tầng 2. Xét riêng tuổi Mậu Dần: 0 điểm

  • Thìn và Dần bình hòa[7]0 điểm
  • Thành Đầu Thổ (mệnh tuổi) sinh Bạch Lạp Kim (ngày), mệnh hao nhẹ nhưng không cộng trừ điểm[4]0 điểm

Kết quả cho tuổi Mậu Dần: Tốt, điểm 6/10.

Trong bảng Ngày tốt tháng 1/2027 tuổi Mậu Dần 1998, ngày 1/1 có trong danh sách ngày tốt.

Can ngày, chi ngày với tuổi Mậu Dần

Muốn biết ngày Canh Thìn tác động tới tuổi Mậu Dần ra sao, người xem Bát Tự đặt can chi của ngày cạnh can chi của tuổi. Thiên can cho biết ngày đóng vai gì với bạn (thập thần), địa chi cho biết hợp hay xung, còn can tàng trong chi là phần khí ẩn bên dưới.

Can ngày là Canh (Kim dương, hình tượng sắt thép, đao kiếm), còn tuổi Mậu Dần mang can Mậu (Thổ dương, núi cao, đất dày). Thổ sinh Kim, hai can cùng tính dương, nên Canh là Thực Thần của Mậu. Thực Thần là sao của tài năng tự nhiên và sự thư thái, ứng với tay nghề, ý tưởng, chuyện ăn uống, vui chơi. Vì vậy ngày này hợp làm việc mình giỏi nhất, trình bày ý tưởng và tận hưởng thành quả.[8]

Trong chi Thìn có tàng can Mậu (Thổ dương). Cùng hành Thổ, hai can cùng tính dương, nên Mậu là Tỷ Kiên của Mậu. Với tuổi Mậu Dần, khí này không lộ ra mặt như can ngày mà tác động ngầm, ứng với bạn bè, đồng nghiệp và tinh thần tự lập.[8]

Chi ngày Thìn (Thổ) và chi Dần (Mộc) của tuổi Mậu Dần không hợp, không xung, cũng không hình hại. Mộc khắc Thổ, tuổi ở thế chủ động. Nền ngày vì thế trung tính, kết quả do chính cách mình làm.[4][7]

Công việc

Với can ngày Canh là Thực Thần của tuổi (sao của tài năng tự nhiên và sự thư thái), đầu óc thoáng, hợp việc cần sáng tạo, viết lách, trình bày ý tưởng cho người khác nghe. Ngày bình hòa: không có trợ lực bên ngoài, cũng không bị cản; việc nào chuẩn bị kỹ thì xong việc đó. Chi Thìn ngầm mang khí Tỷ Kiên: tự làm lấy phần cốt lõi, phần phụ mới nhờ người. Giờ thuận cho việc quan trọng: giờ Hợi (21h–23h, Ngọc Đường), vì can giờ Đinh là Chính Ấn của tuổi và chi giờ lục hợp với tuổi.

Tài lộc

Cũng vì Thực Thần, có thể có khoản thu từ nghề tay trái hoặc việc mình thích làm; chưa lớn nhưng đều. Tiền bạc đi theo kế hoạch; dịp tốt để rà soát chi tiêu trong tháng. Tỷ Kiên ẩn trong chi Thìn nhắc việc giữ ví riêng tách khỏi quỹ chung. Giờ hợp bàn chuyện tiền bạc, giao dịch: giờ Thìn (07h–09h, Thanh Long), vì can giờ Canh là Thực Thần của tuổi.

Tình cảm

Vui vẻ, dễ gần, hợp hẹn cà phê, đi chơi nhẹ nhàng hơn là bàn chuyện nghiêm túc. Quan hệ yên ổn; quan tâm đều đặn quan trọng hơn khoảnh khắc lớn. Tỷ Kiên ngầm trong chi Thìn: bạn bè chung là cầu nối tốt, rủ thêm người cho buổi gặp tự nhiên. Giờ đẹp để hẹn gặp, trò chuyện: giờ Hợi (21h–23h, Ngọc Đường), vì chi giờ lục hợp với tuổi và can giờ Đinh là Chính Ấn của tuổi.

Sức khỏe và tinh thần

Thể trạng bình thường. Chú ý uống đủ nước và nghỉ giữa buổi. Kim ứng với phổi và da. Giữ ấm cổ, tránh gió lạnh buổi sáng sớm. (Phần này chỉ là lời khuyên sinh hoạt chung, không thay cho tư vấn y tế.)

Ngày 01/01/2027 tuổi Mậu Dần nên làm gì, tránh gì?

  • Nên: khai trương (điểm 6/10); cưới hỏi (điểm 8/10); nhập trạch (điểm 8/10); động thổ (điểm 6/10); ký hợp đồng (điểm 8/10); mua tài sản (điểm 6/10); xuất hành (điểm 6/10). Điểm theo việc lấy điểm theo tuổi, cộng thêm 2 điểm nếu Trực hợp việc (tối đa điểm 10/10).
  • Trực Định chủ ổn định: hợp ký kết, nhận việc lâu dài; kiêng kiện tụng và đổi chỗ.[5]

Giờ nào tốt cho tuổi Mậu Dần ngày 01/01/2027?

Tốt nhất là giờ Thìn 07h–09h (Thanh Long), sau đó Dậu 17h–19h (Thiên Đức). Tránh giờ Thân 15h–17h (xung tuổi Dần).

Giờ hoàng đạo của ngày Thìn: Dần (Tư Mệnh), Thìn (Thanh Long), Tỵ (Minh Đường), Thân (Kim Quỹ), Dậu (Thiên Đức), Hợi (Ngọc Đường).[5]

Với tuổi Dần, giờ hoàng đạo thôi chưa đủ: còn phải xem chi giờ có xung, hình, hại, phá chi tuổi hay không (cùng bảng quan hệ địa chi với bài Ngày tốt).

  • ✔ Dùng được: Thìn 07h–09h (Thanh Long); Dậu 17h–19h (Thiên Đức); Dần 03h–05h (Tư Mệnh; trùng chi tuổi); Hợi 21h–23h (Ngọc Đường; lục hợp tuổi; kèm phá nhưng hợp bù lại).
  • ◐ Dùng được nhưng kém: giờ hoàng đạo nhưng có quan hệ xấu nhẹ với tuổi, gồm Tỵ 09h–11h (hình, hại).
  • ✘ Loại: Thân 15h–17h (Kim Quỹ nhưng xung tuổi Dần) và sáu giờ hắc đạo là Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất.

Giờ Tý của ngày 1/1 tính từ 23h đêm 31/12. 23h tối 1/1 đã sang giờ Tý của ngày 2/1.

Màu, số, hướng hợp mệnh (lớp tham khảo)

Mệnh Thành Đầu Thổ: Đất đắp thành: có sức che chở. Nhập trạch, xây cất nên chọn ngày Trực Thành, Trực Mãn.

  • Màu: đỏ, cam, hồng, tím (Hỏa sinh Thổ, nên ưu tiên); vàng, nâu đất, be, kem (cùng hành Thổ).
  • Số: 2, 7 (Hỏa); 0, 5 (Thổ), theo số Hà Đồ.[9]
  • Hướng: Nam (ưu tiên); Đông Bắc, Tây Nam (trung cung), theo phương vị Hậu Thiên bát quái.[9]

Đây là lớp chung cho mọi người tuổi Mậu Dần. Hai người cùng tuổi nhưng khác tháng, ngày, giờ sinh sẽ có dụng thần khác nhau, nên muốn sát hơn thì cần lá số đầy đủ.

Tử vi ngày 01/11/2026 cho các tuổi khác

Xem tử vi tháng hiện tại

Xem tử vi năm hiện tại

Xem ngày tốt tháng này

Tài liệu tham khảo

  1. [1] Hội đồng Chính phủ, Quyết định 121-CP ngày 08/08/1967 về việc tính lịch và quản lý lịch của Nhà nước (áp dụng từ 01/01/1968). Văn bản quy định Việt Nam dùng múi giờ thứ 7 (kinh tuyến trung tâm 105° Đông) và âm lịch tính theo giờ chính thức của nước ta.
  2. [2] Hồ Ngọc Đức, “Computing the Vietnamese lunar calendar” — quy tắc và thuật toán âm lịch Việt Nam, tính theo kinh tuyến 105° Đông.
  3. [3] Jean Meeus, Astronomical Algorithms, 2nd ed., Willmann-Bell, 1998 — phương pháp tính kinh độ biểu kiến của Mặt Trời. Tiết khí là thời điểm kinh độ này đạt bội số của 15°.
  4. [4] Vạn Dân Anh (萬民英, hiệu Dục Ngô sơn nhân), Tam Mệnh Thông Hội (三命通會), 12 quyển, đời Minh — nạp âm 60 hoa giáp; hình, xung, hợp, hại; thần sát.
  5. [5] Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書), 36 quyển, Doãn Lộc (允祿) cùng các quan phụng chỉ biên soạn, bản năm Càn Long thứ 6 (1741) — Thập nhị trực (kiến trừ), hoàng đạo – hắc đạo, thần sát ngày theo nguyệt kiến, Thái Tuế, Tuế Phá.
  6. [6] Hứa Chân Quân Ngọc Hạp Ký (許真君玉匣記, Đạo Tạng DZ 1480) và các bản Ngọc Hạp Thông Thư lưu hành ở Việt Nam — nhị thập bát tú trực ngày, các ngày kỵ dân gian. Mỗi bản có dị biệt.
  7. [7] Tiêu Cát (蕭吉), Ngũ Hành Đại Nghĩa (五行大義), đời Tùy, quyển 2 — các thiên Luận tứ thời hưu vương, Luận hình, Luận hại, Luận xung phá.
  8. [8] Từ Đại Thăng (徐大升) biên, Uyên Hải Tử Bình (淵海子平), đời Tống; Thẩm Hiếu Chiêm (沈孝瞻), Tử Bình Chân Thuyên (子平真詮), đời Thanh — thập thần; Lộc, Dương Nhận; can tàng trong chi.
  9. [9] Chu Dịch — Hệ Từ thượng (“thiên nhất địa nhị… thiên cửu địa thập”) và Thuyết Quái truyện (phương vị Hậu Thiên bát quái). Việc phối số Hà Đồ với ngũ hành theo cách chú của các nhà Dịch học đời sau.

Cách tính lịch và chấm điểm trên trang này được công khai ở trang Phương pháp tính lịch và chấm điểm.