Bỏ qua, tới nội dung chính
BazifuBazifu
Chọn nơi sống và làm việc

Tử vi ngày 26/12/2026 tuổi Mậu Ngọ sinh năm 1978

Cập nhật Tử vi, ngày tốt 60 Hoa Giáp

Thứ 7, 26/12/2026 · âm lịch 18/11 năm Bính Ngọ · giờ Việt Nam (UTC+7)

Xem tử vi tuổi Mậu Ngọ ngày

Tóm tắt nhanh

  • Điểm ngày chung cho các tuổi: 2/10 điểm do phạm Bách Kỵ (Tam Nương).
  • Ngày Giáp Tuất (nạp âm Sơn Đầu Hỏa), tháng Canh Tý, năm Bính Ngọ.
  • Với tuổi Ngọ: chi Tuất tam hợp chi Ngọ; khí ngày cùng hành Hỏa với mệnh Thiên Thượng Hỏa.
  • Việc lớn (cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch, ký hợp đồng): không nên chọn ngày 26/12/2026 vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương). Ngày tốt gần nhất: Thứ 6 1/1 (điểm 6/10).
  • Giờ hợp tuổi: Tỵ 09h–11h (Minh Đường; giờ Lộc của can Mậu); Dần 03h–05h (Tư Mệnh; tam hợp tuổi); Thìn 07h–09h (Thanh Long).

Xem nhanh: Tốt hay xấu · Công việc · Tài lộc · Tình cảm · Nên làm gì · Giờ tốt

Lịch ngày 26/12/2026

  • Dương lịch: Thứ 7, 26/12/2026.
  • Âm lịch: ngày 18 tháng 11 năm Bính Ngọ. Tháng 11 âm kéo dài từ 9/12/2026 đến 7/1/2027.[1][2]
  • Can chi: ngày Giáp Tuất; tháng Canh Tý (từ tiết Đại Tuyết 09:52 phút ngày 7/12 đến trước Tiểu Hàn 21:09 phút ngày 5/1/2027); năm Bính Ngọ (từ Lập Xuân 03:02 phút ngày 4/2/2026).[3]
  • Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa, thuộc hành Hỏa.[4]
  • Thập nhị trực: Trực Khai. Nhị thập bát tú: sao Vị (cát tú). Thần trực ngày: Thiên Hình (hắc đạo).[5][6]
  • Thần sát ngày: cát tinh có Sinh Khí; hung tinh có Hoang Vu, Vãng Vong. Phạm Bách Kỵ: Tam Nương. Phạm Vãng Vong.[5][6]
Tử vi hàng ngày tuổi Mậu Ngọ

Ngày 26/12/2026 tuổi Mậu Ngọ tốt hay xấu?

Ngày 26/12/2026 là ngày xấu với tuổi Mậu Ngọ, chấm điểm 2/10. Xét riêng tuổi: chi Tuất tam hợp chi Ngọ; khí ngày cùng hành Hỏa với mệnh Thiên Thượng Hỏa. Không nên chọn cho việc lớn vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương); ngày tốt gần nhất là Thứ 6 1/1 (điểm 6/10).

Điểm ngày được tính thế nào

Điểm ngày đi qua hai tầng. Tầng thứ nhất là cái tốt xấu chung của ngày theo lịch pháp, ai cũng như ai; tầng thứ hai mới đặt ngày ấy cạnh tuổi của bạn để xem hợp hay khắc.

Tầng 1. Điểm ngày chung (giống nhau với mọi tuổi): 6 điểm

  • điểm nền5 điểm
  • ngày hắc đạo Thiên Hình[5]−1 điểm
  • sao Vị là cát tú (nhị thập bát tú)[6]+1 điểm
  • Trực Khai thuộc nhóm cát[5]+1 điểm
  • thần sát ngày: Sinh Khí +2, Hoang Vu −2[5]0 điểm

Tầng 2. Xét riêng tuổi Mậu Ngọ: +2 điểm

  • Tuất tam hợp Ngọ[7]+1 điểm
  • Sơn Đầu Hỏa (ngày) cùng hành Hỏa với Thiên Thượng Hỏa (mệnh tuổi)[4]+1 điểm

Cộng các lớp được 8 điểm, nhưng ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương)[6] nên hạ còn điểm 2/10 cho mọi tuổi và không dùng cho việc lớn.

Trong bảng Ngày tốt tháng 12/2026 tuổi Mậu Ngọ 1978, ngày 26/12 không có trong danh sách vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương).

Can ngày, chi ngày với tuổi Mậu Ngọ

Muốn biết ngày Giáp Tuất tác động tới tuổi Mậu Ngọ ra sao, người xem Bát Tự đặt can chi của ngày cạnh can chi của tuổi. Thiên can cho biết ngày đóng vai gì với bạn (thập thần), địa chi cho biết hợp hay xung, còn can tàng trong chi là phần khí ẩn bên dưới.

Can ngày là Giáp (Mộc dương, hình tượng cây đại thụ), còn tuổi Mậu Ngọ mang can Mậu (Thổ dương, núi cao, đất dày). Mộc khắc Thổ, hai can cùng tính dương, nên Giáp là Thất Sát của Mậu. Thất Sát là sao của áp lực và thử thách, ứng với hạn chót, đối thủ, những sức ép buộc phải vượt qua. Vì vậy ngày này nên chia nhỏ việc khó, làm dứt điểm từng phần, đừng nhận thêm việc ngoài sức.[8]

Trong chi Tuất có tàng can Mậu (Thổ dương). Cùng hành Thổ, hai can cùng tính dương, nên Mậu là Tỷ Kiên của Mậu. Với tuổi Mậu Ngọ, khí này không lộ ra mặt như can ngày mà tác động ngầm, ứng với bạn bè, đồng nghiệp và tinh thần tự lập.[8]

Chi Tuất của ngày là Hoa Cái của tuổi Mậu Ngọ, sao này chủ thiên hướng nghệ thuật, tâm linh, nghiên cứu; đôi lúc thích ở một mình.[4]

Chi ngày Tuất (Thổ) cùng chi Ngọ (Hỏa) của tuổi Mậu Ngọ và Dần họp thành Hỏa cục, tức tam hợp: ngày và tuổi đứng chung một phe. Tam hợp là sức mạnh của tập thể, nên biểu hiện thường thấy là dễ gặp người cùng chí hướng, việc làm theo nhóm thành nhanh.[4][7]

Công việc

Với can ngày Giáp là Thất Sát của tuổi (sao của áp lực và thử thách), việc gấp và sức ép dồn tới; làm việc quan trọng nhất trước, việc còn lại xin dời hạn cho rõ ràng. Chi ngày tam hợp với tuổi nên dễ gặp người cùng chí hướng, việc làm theo nhóm thành nhanh. Chi Tuất ngầm mang khí Tỷ Kiên: tự làm lấy phần cốt lõi, phần phụ mới nhờ người. Hoa Cái của tuổi gặp ngày Tuất, hợp việc cần tĩnh: nghiên cứu, sáng tác, tu dưỡng. Giờ thuận cho việc quan trọng: giờ Hợi (21h–23h, Ngọc Đường), vì can giờ Ất là Chính Quan của tuổi. Việc quan trọng nên dời sang 1/1 hoặc 7/1 (xem mục “Việc nên làm, nên tránh”).

Tài lộc

Cũng vì Thất Sát, dễ có khoản phạt, phí phát sinh hoặc bị đòi nợ gấp, nên rà lại các hạn thanh toán trong tuần. Tam hợp nên tiền dễ đến qua mối quan hệ: giới thiệu, hợp tác, khách quen. Tỷ Kiên ẩn trong chi Tuất nhắc việc giữ ví riêng tách khỏi quỹ chung. Giờ hợp bàn chuyện tiền bạc, giao dịch: giờ Thân (15h–17h, Kim Quỹ), vì can giờ Nhâm là Thiên Tài của tuổi.

Tình cảm

Dễ cáu vì áp lực bên ngoài rồi trút lên người thân; hãy nói ra mình đang mệt thay vì im lặng khó chịu. Tam hợp mang không khí hòa đồng, hợp gặp bạn bè, ra mắt nhóm bạn của nhau. Tỷ Kiên ngầm trong chi Tuất: bạn bè chung là cầu nối tốt, rủ thêm người cho buổi gặp tự nhiên. Giờ đẹp để hẹn gặp, trò chuyện: giờ Dậu (17h–19h, Thiên Đức), vì là giờ Hồng Loan của tuổi và can giờ Quý là Chính Tài của tuổi. Chuyện quan trọng (cầu hôn, ra mắt gia đình) nên để vào ngày tốt.

Sức khỏe và tinh thần

Thể trạng bình thường. Chú ý uống đủ nước và nghỉ giữa buổi. Hỏa ứng với tim mạch. Tránh gắng sức quá và bớt đồ cay nóng. (Phần này chỉ là lời khuyên sinh hoạt chung, không thay cho tư vấn y tế.)

Ngày 26/12/2026 tuổi Mậu Ngọ nên làm gì, tránh gì?

  • Nên (việc nhỏ, hợp Trực Khai): việc thường ngày đã lên lịch, sắp xếp hồ sơ, rà soát giấy tờ. Trực Khai chủ mở ra: hợp khai trương, nhập học, mở cửa hàng, bắt đầu điều trị.[5]
  • Không nên: cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch, ký hợp đồng lớn, mua tài sản lớn. Lý do: phạm Bách Kỵ (Tam Nương).
  • Dời sang (theo cùng bảng Ngày tốt): Thứ 6 1/1 (điểm 6/10, Trực Định); Thứ 5 7/1 (điểm 6/10, Trực Thu).

Giờ nào tốt cho tuổi Mậu Ngọ ngày 26/12/2026?

Tốt nhất là giờ Tỵ 09h–11h (Minh Đường; giờ Lộc của can Mậu), sau đó Dần 03h–05h (Tư Mệnh; tam hợp tuổi).

Giờ hoàng đạo của ngày Tuất: Dần (Tư Mệnh), Thìn (Thanh Long), Tỵ (Minh Đường), Thân (Kim Quỹ), Dậu (Thiên Đức), Hợi (Ngọc Đường).[5]

Với tuổi Ngọ, giờ hoàng đạo thôi chưa đủ: còn phải xem chi giờ có xung, hình, hại, phá chi tuổi hay không (cùng bảng quan hệ địa chi với bài Ngày tốt).

  • ✔ Dùng được: Tỵ 09h–11h (Minh Đường; giờ Lộc của can Mậu); Dần 03h–05h (Tư Mệnh; tam hợp tuổi); Thìn 07h–09h (Thanh Long); Thân 15h–17h (Kim Quỹ); Dậu 17h–19h (Thiên Đức); Hợi 21h–23h (Ngọc Đường).
  • ✘ Loại: sáu giờ hắc đạo là Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất.

Giờ Tý của ngày 26/12 tính từ 23h đêm 25/12. 23h tối 26/12 đã sang giờ Tý của ngày 27/12.

Màu, số, hướng hợp mệnh (lớp tham khảo)

Mệnh Thiên Thượng Hỏa: Lửa mặt trời: mạnh, công khai, ai cũng thấy. Hợp việc ra mắt, khai trương, quảng bá vào ngày Trực Khai; nhưng việc cần kín tiếng thì mệnh này nên chọn ngày Trực Bình cho êm.

  • Màu: xanh lá, xanh ngọc, xanh rêu (Mộc sinh Hỏa, nên ưu tiên); đỏ, cam, hồng, tím (cùng hành Hỏa).
  • Số: 3, 8 (Mộc); 2, 7 (Hỏa), theo số Hà Đồ.[9]
  • Hướng: Đông, Đông Nam (ưu tiên); Nam, theo phương vị Hậu Thiên bát quái.[9]

Đây là lớp chung cho mọi người tuổi Mậu Ngọ. Hai người cùng tuổi nhưng khác tháng, ngày, giờ sinh sẽ có dụng thần khác nhau, nên muốn sát hơn thì cần lá số đầy đủ.

Tử vi ngày 01/11/2026 cho các tuổi khác

Xem tử vi tháng hiện tại

Xem tử vi năm hiện tại

Xem ngày tốt tháng này

Tài liệu tham khảo

  1. [1] Hội đồng Chính phủ, Quyết định 121-CP ngày 08/08/1967 về việc tính lịch và quản lý lịch của Nhà nước (áp dụng từ 01/01/1968). Văn bản quy định Việt Nam dùng múi giờ thứ 7 (kinh tuyến trung tâm 105° Đông) và âm lịch tính theo giờ chính thức của nước ta.
  2. [2] Hồ Ngọc Đức, “Computing the Vietnamese lunar calendar” — quy tắc và thuật toán âm lịch Việt Nam, tính theo kinh tuyến 105° Đông.
  3. [3] Jean Meeus, Astronomical Algorithms, 2nd ed., Willmann-Bell, 1998 — phương pháp tính kinh độ biểu kiến của Mặt Trời. Tiết khí là thời điểm kinh độ này đạt bội số của 15°.
  4. [4] Vạn Dân Anh (萬民英, hiệu Dục Ngô sơn nhân), Tam Mệnh Thông Hội (三命通會), 12 quyển, đời Minh — nạp âm 60 hoa giáp; hình, xung, hợp, hại; thần sát.
  5. [5] Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書), 36 quyển, Doãn Lộc (允祿) cùng các quan phụng chỉ biên soạn, bản năm Càn Long thứ 6 (1741) — Thập nhị trực (kiến trừ), hoàng đạo – hắc đạo, thần sát ngày theo nguyệt kiến, Thái Tuế, Tuế Phá.
  6. [6] Hứa Chân Quân Ngọc Hạp Ký (許真君玉匣記, Đạo Tạng DZ 1480) và các bản Ngọc Hạp Thông Thư lưu hành ở Việt Nam — nhị thập bát tú trực ngày, các ngày kỵ dân gian. Mỗi bản có dị biệt.
  7. [7] Tiêu Cát (蕭吉), Ngũ Hành Đại Nghĩa (五行大義), đời Tùy, quyển 2 — các thiên Luận tứ thời hưu vương, Luận hình, Luận hại, Luận xung phá.
  8. [8] Từ Đại Thăng (徐大升) biên, Uyên Hải Tử Bình (淵海子平), đời Tống; Thẩm Hiếu Chiêm (沈孝瞻), Tử Bình Chân Thuyên (子平真詮), đời Thanh — thập thần; Lộc, Dương Nhận; can tàng trong chi.
  9. [9] Chu Dịch — Hệ Từ thượng (“thiên nhất địa nhị… thiên cửu địa thập”) và Thuyết Quái truyện (phương vị Hậu Thiên bát quái). Việc phối số Hà Đồ với ngũ hành theo cách chú của các nhà Dịch học đời sau.

Cách tính lịch và chấm điểm trên trang này được công khai ở trang Phương pháp tính lịch và chấm điểm.