Tử vi 12 con giáp hôm nay - Tử vi hàng ngày
Thứ 7, 07/11/2026 · ngày Ất Dậu · âm lịch 29/9 năm Bính Ngọ
Hôm nay con giáp nào tốt nhất?
Tóm tắt nhanh
- Hợp ngày Dậu: tuổi Sửu, Tỵ (tam hợp), Thìn (lục hợp).
- Cần thận trọng: tuổi Mão (xung), Dậu (tự hình), Tuất (hại), Tý (phá).
- Điểm cao nhất: Đinh Sửu, Quý Sửu, Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Kỷ Tỵ, Quý Tỵ (điểm 8/10). 41/60 tuổi đạt ngưỡng ngày tốt (từ điểm 6/10).
Xem nhanh: Lịch pháp hôm nay · Tuổi Tý · Tuổi Sửu · Tuổi Dần · Tuổi Mão · Tuổi Thìn · Tuổi Tỵ · Tuổi Ngọ · Tuổi Mùi · Tuổi Thân · Tuổi Dậu · Tuổi Tuất · Tuổi Hợi
Hôm nay 07/11/2026 là ngày gì?
Thứ 7, ngày Ất Dậu, âm lịch 29/9 năm Bính Ngọ; Trực Khai, sao Liễu (hung tú); thần trực Chu Tước (hắc đạo); không phạm Bách Kỵ, Nguyệt Phá, Vãng Vong.
- Dương lịch: Thứ 7, 7/11/2026
- Âm lịch: ngày 29 tháng 9 năm Bính Ngọ. Tháng 9 âm kéo dài từ 10/10 đến 8/11/2026.[1][2]
- Can chi: ngày Ất Dậu; tháng Kỷ Hợi (từ tiết Lập Đông 16:51 phút ngày 7/11 đến trước Đại Tuyết 09:52 phút ngày 7/12); năm Bính Ngọ (từ Lập Xuân 03:02 phút ngày 4/2/2026).[3]
- Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy, thuộc hành Thủy.[4]
- Trực Khai, sao Liễu (hung tú), thần trực ngày Chu Tước (hắc đạo).[5][6]
- Thần sát ngày: cát tinh có Thiên Đức, Sinh Khí, Mẫu Thương; hung tinh có Sát Chủ (kỵ riêng an táng). Không phạm Bách Kỵ. Không phạm Nguyệt Phá, Vãng Vong.[5][6]
- Tiết khí: Sương Giáng
- Điểm ngày chung (giống nhau với mọi tuổi): 6 điểm, rồi cộng trừ theo từng tuổi ở các mục dưới.
Tử vi tuổi Tý hôm nay tốt hay xấu?
Điểm ngày từng tuổi: Giáp Tý điểm 5/10 · Bính Tý điểm 6/10 · Mậu Tý điểm 4/10 · Canh Tý điểm 5/10 · Nhâm Tý điểm 6/10.[5][4]
Chi ngày Dậu và chi tuổi Tý là cặp tương phá: lực không mạnh như xung nhưng hay làm việc đứt quãng, kế hoạch nhỏ bị phá ngang. Nên chia việc thành từng phần có điểm dừng và kiểm tra kỹ trước khi chốt. Xét riêng ngũ hành, Dậu thuộc Kim, Tý thuộc Thủy: Kim sinh Thủy.[7]
- Công việc: Chi ngày tương phá với tuổi nên việc đang làm dễ đứt quãng, kế hoạch nhỏ bị phá ngang; chia việc thành từng phần có điểm dừng.
- Tài lộc: Kế hoạch chi tiêu dễ bị phá vỡ; mua đúng thứ cần, đừng mua vì giảm giá.
- Tình duyên: Lời hứa dễ bị quên, nên đừng hứa điều chưa chắc làm được.
- Việc lớn: Bính Tý, Nhâm Tý đạt ngưỡng ngày tốt (từ điểm 6/10); Giáp Tý, Mậu Tý, Canh Tý nên chọn ngày khác cho việc lớn.
- Giờ hợp tuổi Tý: Dần 03h–05h (Thanh Long); Tý 23h–01h (Tư Mệnh; trùng chi tuổi). Tránh giờ Ngọ 11h–13h (xung tuổi).
Xem chi tiết tử vi tuổi Giáp Tý, Bính Tý, Mậu Tý, Canh Tý, Nhâm Tý
Tử vi tuổi Sửu hôm nay tốt hay xấu?
Điểm ngày từng tuổi: Ất Sửu điểm 7/10 · Đinh Sửu điểm 8/10 · Kỷ Sửu điểm 6/10 · Tân Sửu điểm 7/10 · Quý Sửu điểm 8/10.[5][4]
Chi ngày Dậu (Kim) cùng chi tuổi Sửu (Thổ) và Tỵ họp thành Kim cục, tức tam hợp: ngày và tuổi đứng chung một phe. Tam hợp là sức mạnh của tập thể, nên biểu hiện thường thấy là dễ gặp người cùng chí hướng, việc làm theo nhóm thành nhanh.[7]
- Công việc: Chi ngày tam hợp với tuổi nên dễ gặp người cùng chí hướng, việc làm theo nhóm thành nhanh.
- Tài lộc: Thuận cho giao dịch có nhiều bên tham gia; chia phần rõ thì các bên cùng có lợi.
- Tình duyên: Người độc thân dễ được mai mối qua bạn chung; người có đôi hợp đi chơi cùng bạn bè.
- Việc lớn: cả năm tuổi Sửu đều đạt ngưỡng ngày tốt (từ điểm 6/10).
- Giờ hợp tuổi Sửu: Tý 23h–01h (Tư Mệnh; lục hợp tuổi); Dần 03h–05h (Thanh Long); Mão 05h–07h (Minh Đường). Tránh giờ Mùi 13h–15h (xung tuổi).
Xem chi tiết tử vi tuổi Ất Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu
Tử vi tuổi Dần hôm nay tốt hay xấu?
Điểm ngày từng tuổi: Giáp Dần điểm 7/10 · Bính Dần điểm 5/10 · Mậu Dần điểm 6/10 · Canh Dần điểm 7/10 · Nhâm Dần điểm 6/10.[5][4]
Chi ngày Dậu (Kim) và chi tuổi Dần (Mộc) không hợp, không xung, cũng không hình hại. Kim khắc Mộc, khí của ngày đè lên tuổi đôi chút, nên làm chắc tay. Nền ngày vì thế trung tính, kết quả do chính cách mình làm.[7]
- Công việc: Chi ngày không xung không hợp với tuổi, nhịp việc do chính mình quyết, chủ động lên lịch là chạy đều.
- Tài lộc: Tiền bạc đi theo kế hoạch; dịp tốt để rà soát chi tiêu trong tháng.
- Tình duyên: Quan hệ yên ổn; quan tâm đều đặn quan trọng hơn khoảnh khắc lớn.
- Việc lớn: Giáp Dần, Mậu Dần, Canh Dần, Nhâm Dần đạt ngưỡng ngày tốt (từ điểm 6/10); Bính Dần nên chọn ngày khác cho việc lớn.
- Giờ hợp tuổi Dần: Ngọ 11h–13h (Kim Quỹ; tam hợp tuổi); Dần 03h–05h (Thanh Long; trùng chi tuổi); Mão 05h–07h (Minh Đường).
Xem chi tiết tử vi tuổi Giáp Dần, Bính Dần, Mậu Dần, Canh Dần, Nhâm Dần
Tử vi tuổi Mão hôm nay tốt hay xấu?
Điểm ngày của năm hoa giáp tuổi Mão: 2/10 điểm do ngày Dậu xung tuổi Mão.[5][4]
Chi ngày Dậu (Kim) nằm đối diện chi tuổi Mão (Mộc) trên vòng mười hai chi, gọi là lục xung; hai hành Kim và Mộc lại khắc nhau trực diện. Xung chủ biến động: kế hoạch dễ bị đảo, phải đi lại, đổi chỗ, người với người dễ va chạm. Việc lớn nên dời, việc đang làm thì chuẩn bị sẵn phương án dự phòng.[7]
- Công việc: Chi ngày xung tuổi nên kế hoạch dễ bị đảo, lịch hẹn dễ hỏng; chuẩn bị phương án dự phòng và đừng ký điều quan trọng.
- Tài lộc: Tiền dễ động: vào nhanh thì ra cũng nhanh; đừng cho vay hay đầu tư theo cảm xúc.
- Tình duyên: Dễ thấy lệch nhịp với người thương; nhắn hỏi han thay vì đòi gặp bằng được.
- Việc lớn: không chọn ngày này cho cả năm hoa giáp tuổi Mão.
- Giờ hợp tuổi Mão: Mùi 13h–15h (Thiên Đức; tam hợp tuổi); Dần 03h–05h (Thanh Long); Mão 05h–07h (Minh Đường; trùng chi tuổi). Tránh giờ Dậu 17h–19h (xung tuổi).
Xem chi tiết tử vi tuổi Ất Mão, Đinh Mão, Kỷ Mão, Tân Mão, Quý Mão
Tử vi tuổi Thìn hôm nay tốt hay xấu?
Điểm ngày từng tuổi: Giáp Thìn điểm 6/10 · Bính Thìn điểm 7/10 · Mậu Thìn điểm 8/10 · Canh Thìn điểm 7/10 · Nhâm Thìn điểm 8/10.[5][4]
Chi ngày Dậu và chi tuổi Thìn là cặp lục hợp (hợp hóa Kim). Khác tam hợp vốn là sức của cả nhóm, lục hợp là sự hòa hợp một đối một: dễ có người âm thầm giúp, thương lượng riêng dễ xuôi, chuyện tình cảm cũng thuận. Xét riêng ngũ hành, Dậu thuộc Kim, Thìn thuộc Thổ: Thổ sinh Kim.[7]
- Công việc: Chi ngày lục hợp với tuổi nên có người âm thầm giúp, thương lượng một đối một dễ đạt.
- Tài lộc: Hợp chốt giao dịch giữa hai bên; mặc cả nhẹ nhàng là được giá.
- Tình duyên: Tình cảm dễ đồng điệu; một cuộc trò chuyện riêng đáng giá hơn buổi tiệc đông người.
- Việc lớn: cả năm tuổi Thìn đều đạt ngưỡng ngày tốt (từ điểm 6/10).
- Giờ hợp tuổi Thìn: Tý 23h–01h (Tư Mệnh; tam hợp tuổi); Dần 03h–05h (Thanh Long); Ngọ 11h–13h (Kim Quỹ).
Xem chi tiết tử vi tuổi Giáp Thìn, Bính Thìn, Mậu Thìn, Canh Thìn, Nhâm Thìn
Tử vi tuổi Tỵ hôm nay tốt hay xấu?
Điểm ngày từng tuổi: Ất Tỵ điểm 6/10 · Đinh Tỵ điểm 7/10 · Kỷ Tỵ điểm 8/10 · Tân Tỵ điểm 7/10 · Quý Tỵ điểm 8/10.[5][4]
Chi ngày Dậu (Kim) cùng chi tuổi Tỵ (Hỏa) và Sửu họp thành Kim cục, tức tam hợp: ngày và tuổi đứng chung một phe. Tam hợp là sức mạnh của tập thể, nên biểu hiện thường thấy là dễ gặp người cùng chí hướng, việc làm theo nhóm thành nhanh.[7]
- Công việc: Ngày tam hợp tuổi: hợp kết nối, mở lời đề xuất, rủ thêm người cùng làm.
- Tài lộc: Thuận cho giao dịch có nhiều bên tham gia; chia phần rõ thì các bên cùng có lợi.
- Tình duyên: Người độc thân dễ được mai mối qua bạn chung; người có đôi hợp đi chơi cùng bạn bè.
- Việc lớn: cả năm tuổi Tỵ đều đạt ngưỡng ngày tốt (từ điểm 6/10).
- Giờ hợp tuổi Tỵ: Mão 05h–07h (Minh Đường); Ngọ 11h–13h (Kim Quỹ); Dậu 17h–19h (Ngọc Đường; tam hợp tuổi).
Xem chi tiết tử vi tuổi Ất Tỵ, Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ
Tử vi tuổi Ngọ hôm nay tốt hay xấu?
Điểm ngày từng tuổi: Giáp Ngọ điểm 6/10 · Bính Ngọ điểm 7/10 · Mậu Ngọ điểm 5/10 · Canh Ngọ điểm 6/10 · Nhâm Ngọ điểm 7/10.[5][4]
Chi ngày Dậu (Kim) và chi tuổi Ngọ (Hỏa) không hợp, không xung, cũng không hình hại. Hỏa khắc Kim, tuổi ở thế chủ động. Nền ngày vì thế trung tính, kết quả do chính cách mình làm.[7]
- Công việc: Ngày bình hòa: không có trợ lực bên ngoài, cũng không bị cản; việc nào chuẩn bị kỹ thì xong việc đó.
- Tài lộc: Tiền bạc đi theo kế hoạch; dịp tốt để rà soát chi tiêu trong tháng.
- Tình duyên: Quan hệ yên ổn; quan tâm đều đặn quan trọng hơn khoảnh khắc lớn.
- Việc lớn: Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Canh Ngọ, Nhâm Ngọ đạt ngưỡng ngày tốt (từ điểm 6/10); Mậu Ngọ nên chọn ngày khác cho việc lớn.
- Giờ hợp tuổi Ngọ: Dần 03h–05h (Thanh Long; tam hợp tuổi); Mùi 13h–15h (Thiên Đức; lục hợp tuổi); Dậu 17h–19h (Ngọc Đường). Tránh giờ Tý 23h–01h (xung tuổi).
Xem chi tiết tử vi tuổi Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ, Canh Ngọ, Nhâm Ngọ
Tử vi tuổi Mùi hôm nay tốt hay xấu?
Điểm ngày từng tuổi: Ất Mùi điểm 6/10 · Đinh Mùi điểm 7/10 · Kỷ Mùi điểm 5/10 · Tân Mùi điểm 6/10 · Quý Mùi điểm 7/10.[5][4]
Chi ngày Dậu (Kim) và chi tuổi Mùi (Thổ) không hợp, không xung, cũng không hình hại. Thổ sinh Kim, tuổi phải bỏ sức nhiều hơn một chút. Nền ngày vì thế trung tính, kết quả do chính cách mình làm.[7]
- Công việc: Chi ngày không xung không hợp với tuổi, nhịp việc do chính mình quyết, chủ động lên lịch là chạy đều.
- Tài lộc: Quan hệ giữa tuổi và ngày không tác động mạnh tới tiền bạc; hợp làm các việc tiền bạc định kỳ.
- Tình duyên: Tình cảm êm, không sóng gió; hãy chủ động tạo một điều nhỏ mới mẻ để khỏi nhàm.
- Việc lớn: Ất Mùi, Đinh Mùi, Tân Mùi, Quý Mùi đạt ngưỡng ngày tốt (từ điểm 6/10); Kỷ Mùi nên chọn ngày khác cho việc lớn.
- Giờ hợp tuổi Mùi: Mão 05h–07h (Minh Đường; tam hợp tuổi); Ngọ 11h–13h (Kim Quỹ; lục hợp tuổi); Dần 03h–05h (Thanh Long).
Xem chi tiết tử vi tuổi Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi, Tân Mùi, Quý Mùi
Tử vi tuổi Thân hôm nay tốt hay xấu?
Điểm ngày từng tuổi: Giáp Thân điểm 7/10 · Bính Thân điểm 5/10 · Mậu Thân điểm 6/10 · Canh Thân điểm 7/10 · Nhâm Thân điểm 6/10.[5][4]
Chi ngày Dậu (Kim) và chi tuổi Thân (Kim) không hợp, không xung, cũng không hình hại. Hai chi cùng hành Kim, khí ngang nhau. Nền ngày vì thế trung tính, kết quả do chính cách mình làm.[7]
- Công việc: Ngày bình hòa: không có trợ lực bên ngoài, cũng không bị cản; việc nào chuẩn bị kỹ thì xong việc đó.
- Tài lộc: Quan hệ giữa tuổi và ngày không tác động mạnh tới tiền bạc; hợp làm các việc tiền bạc định kỳ.
- Tình duyên: Tình cảm êm, không sóng gió; hãy chủ động tạo một điều nhỏ mới mẻ để khỏi nhàm.
- Việc lớn: Giáp Thân, Mậu Thân, Canh Thân, Nhâm Thân đạt ngưỡng ngày tốt (từ điểm 6/10); Bính Thân nên chọn ngày khác cho việc lớn.
- Giờ hợp tuổi Thân: Tý 23h–01h (Tư Mệnh; tam hợp tuổi); Mão 05h–07h (Minh Đường); Ngọ 11h–13h (Kim Quỹ). Tránh giờ Dần 03h–05h (xung tuổi).
Xem chi tiết tử vi tuổi Giáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân, Canh Thân, Nhâm Thân
Tử vi tuổi Dậu hôm nay tốt hay xấu?
Điểm ngày từng tuổi: Ất Dậu điểm 6/10 · Đinh Dậu điểm 4/10 · Kỷ Dậu điểm 5/10 · Tân Dậu điểm 6/10 · Quý Dậu điểm 5/10.[5][4]
Chi ngày Dậu trùng chi tuổi và thuộc nhóm tự hình (Thìn, Ngọ, Dậu, Hợi): khí tự va vào chính nó, người dễ tự làm khó mình, nóng vội rồi hối. Chậm lại một nhịp trước khi quyết.[7]
- Công việc: Chi ngày tương hình với tuổi nên dễ vướng thủ tục, giấy tờ sai sót, bị bắt bẻ; đọc kỹ trước khi nộp.
- Tài lộc: Không hợp đòi nợ căng thẳng hay kiện cáo; mềm mỏng lại thu được nhiều hơn.
- Tình duyên: Ngày hình hay khơi lại chuyện cũ; hãy gác chuyện cũ lại, nói chuyện hiện tại.
- Việc lớn: Ất Dậu, Tân Dậu đạt ngưỡng ngày tốt (từ điểm 6/10); Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Quý Dậu nên chọn ngày khác cho việc lớn.
- Giờ hợp tuổi Dậu: Dần 03h–05h (Thanh Long); Ngọ 11h–13h (Kim Quỹ); Mùi 13h–15h (Thiên Đức). Tránh giờ Mão 05h–07h (xung tuổi).
Xem chi tiết tử vi tuổi Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu, Quý Dậu
Tử vi tuổi Tuất hôm nay tốt hay xấu?
Điểm ngày từng tuổi: Giáp Tuất điểm 4/10 · Bính Tuất điểm 5/10 · Mậu Tuất điểm 6/10 · Canh Tuất điểm 5/10 · Nhâm Tuất điểm 6/10.[5][4]
Chi ngày Dậu và chi tuổi Tuất là cặp lục hại. Gốc của hại nằm ở chỗ Dậu xung Mão, mà Mão lại là chi lục hợp của Tuất: ngày phá ngầm mối thân của tuổi. Vì thế tổn hại thường đến kín đáo, qua hiểu lầm, lời ra tiếng vào, việc nhỏ trục trặc; nói rõ ngay từ đầu và xác nhận lại bằng chữ. Xét riêng ngũ hành, Dậu thuộc Kim, Tuất thuộc Thổ: Thổ sinh Kim.[7]
- Công việc: Chi ngày lục hại với tuổi nên dễ bị hiểu sai ý, có người nói sau lưng; xác nhận lại bằng tin nhắn hoặc email.
- Tài lộc: Cẩn trọng lời mời đầu tư từ người không thân; lợi trước mắt dễ kèm thiệt hại ngầm.
- Tình duyên: Người ngoài dễ làm hai người nghi ngờ nhau; tin người bên cạnh hơn lời đồn.
- Việc lớn: Mậu Tuất, Nhâm Tuất đạt ngưỡng ngày tốt (từ điểm 6/10); Giáp Tuất, Bính Tuất, Canh Tuất nên chọn ngày khác cho việc lớn.
- Giờ hợp tuổi Tuất: Dần 03h–05h (Thanh Long; tam hợp tuổi); Mão 05h–07h (Minh Đường; lục hợp tuổi); Ngọ 11h–13h (Kim Quỹ; tam hợp tuổi).
Xem chi tiết tử vi tuổi Giáp Tuất, Bính Tuất, Mậu Tuất, Canh Tuất, Nhâm Tuất
Tử vi tuổi Hợi hôm nay tốt hay xấu?
Điểm ngày từng tuổi: Ất Hợi điểm 5/10 · Đinh Hợi điểm 6/10 · Kỷ Hợi điểm 7/10 · Tân Hợi điểm 6/10 · Quý Hợi điểm 7/10.[5][4]
Chi ngày Dậu (Kim) và chi tuổi Hợi (Thủy) không hợp, không xung, cũng không hình hại. Kim sinh Thủy, khí của ngày nâng nhẹ cho tuổi. Nền ngày vì thế trung tính, kết quả do chính cách mình làm.[7]
- Công việc: Chi ngày không xung không hợp với tuổi, nhịp việc do chính mình quyết, chủ động lên lịch là chạy đều.
- Tài lộc: Tiền bạc đi theo kế hoạch; dịp tốt để rà soát chi tiêu trong tháng.
- Tình duyên: Tình cảm êm, không sóng gió; hãy chủ động tạo một điều nhỏ mới mẻ để khỏi nhàm.
- Việc lớn: Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Tân Hợi, Quý Hợi đạt ngưỡng ngày tốt (từ điểm 6/10); Ất Hợi nên chọn ngày khác cho việc lớn.
- Giờ hợp tuổi Hợi: Mão 05h–07h (Minh Đường; tam hợp tuổi); Mùi 13h–15h (Thiên Đức; tam hợp tuổi); Dần 03h–05h (Thanh Long; lục hợp tuổi; kèm phá nhưng hợp bù lại).
Xem chi tiết tử vi tuổi Ất Hợi, Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Tân Hợi, Quý Hợi
Xem tử vi ngày mai
Mỗi mục xét theo con giáp (chi năm sinh) và điểm ngày của từng hoa giáp, đúng chung cho người cùng tuổi. Muốn sát hơn thì cần lá số đầy đủ để xét theo dụng thần của riêng bạn.
Tài liệu tham khảo
- [1] Hội đồng Chính phủ, Quyết định 121-CP ngày 08/08/1967 về việc tính lịch và quản lý lịch của Nhà nước (áp dụng từ 01/01/1968). Văn bản quy định Việt Nam dùng múi giờ thứ 7 (kinh tuyến trung tâm 105° Đông) và âm lịch tính theo giờ chính thức của nước ta. thuvienphapluat.vn
- [2] Hồ Ngọc Đức, “Computing the Vietnamese lunar calendar” — quy tắc và thuật toán âm lịch Việt Nam, tính theo kinh tuyến 105° Đông.
- [3] Jean Meeus, Astronomical Algorithms, 2nd ed., Willmann-Bell, 1998 — phương pháp tính kinh độ biểu kiến của Mặt Trời. Tiết khí là thời điểm kinh độ này đạt bội số của 15°.
- [4] Vạn Dân Anh (萬民英, hiệu Dục Ngô sơn nhân), Tam Mệnh Thông Hội (三命通會), 12 quyển, đời Minh — nạp âm 60 hoa giáp; hình, xung, hợp, hại; thần sát.
- [5] Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書), 36 quyển, Doãn Lộc (允祿) cùng các quan phụng chỉ biên soạn, bản năm Càn Long thứ 6 (1741) — Thập nhị trực (kiến trừ), hoàng đạo – hắc đạo, thần sát ngày theo nguyệt kiến, Thái Tuế, Tuế Phá.
- [6] Hứa Chân Quân Ngọc Hạp Ký (許真君玉匣記, Đạo Tạng DZ 1480) và các bản Ngọc Hạp Thông Thư lưu hành ở Việt Nam — nhị thập bát tú trực ngày, các ngày kỵ dân gian. Mỗi bản có dị biệt.
- [7] Tiêu Cát (蕭吉), Ngũ Hành Đại Nghĩa (五行大義), đời Tùy, quyển 2 — các thiên Luận tứ thời hưu vương, Luận hình, Luận hại, Luận xung phá.
Cách tính lịch và chấm điểm trên trang này được công khai ở trang Phương pháp tính lịch và chấm điểm.