Tử vi ngày 27/12/2026 tuổi Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu, Quý Dậu
Xem nhanh: Tốt hay xấu · Ất Dậu · Đinh Dậu · Kỷ Dậu · Tân Dậu · Quý Dậu · Giờ tốt
Lịch pháp ngày 27/12/2026
- Dương lịch: Chủ nhật, 27/12/2026
- Âm lịch: ngày 19 tháng 11 năm Bính Ngọ. Tháng 11 âm kéo dài từ 9/12/2026 đến 7/1/2027.[1][2]
- Can chi: ngày Ất Hợi; tháng Canh Tý (từ tiết Đại Tuyết 09:52 phút ngày 7/12 đến trước Tiểu Hàn 21:09 phút ngày 5/1/2027); năm Bính Ngọ (từ Lập Xuân 03:02 phút ngày 4/2/2026).[3]
- Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa, thuộc hành Hỏa.[4]
- Trực Bế, sao Mão (hung tú), thần trực ngày Chu Tước (hắc đạo).[5][6]
- Thần sát ngày: cát tinh có Thiên Y; không có hung tinh. Không phạm Bách Kỵ. Không phạm Nguyệt Phá, Vãng Vong.[5][6]
- Tiết khí: Đông Chí
- Điểm ngày chung (giống nhau với mọi tuổi): 3 điểm, rồi cộng trừ theo từng tuổi ở các mục dưới.

Ngày 27/12/2026 tuổi Dậu tốt hay xấu?
Điểm ngày của năm hoa giáp tuổi Dậu: Ất Dậu điểm 3/10 · Đinh Dậu điểm 4/10 · Kỷ Dậu điểm 4/10 · Tân Dậu điểm 3/10 · Quý Dậu điểm 2/10. Việc lớn: chưa tuổi Dậu nào đạt ngưỡng ngày tốt (từ điểm 6/10), nên việc lớn chọn ngày khác.
Chi ngày Hợi (Thủy) và chi tuổi Dậu (Kim) không hợp, không xung, cũng không hình hại. Kim sinh Thủy, tuổi phải bỏ sức nhiều hơn một chút. Nền ngày vì thế trung tính, kết quả do chính cách mình làm.[7]
Trực Bế chủ đóng lại: hợp lấp, vá, kết thúc; kiêng khai trương và việc cần mở mang. Sao Mão chiếu ngày này.
Tử vi ngày 27/12/2026 tuổi Ất Dậu (sinh năm 2005)
Điểm ngày cho tuổi Ất Dậu: Xấu, điểm 3/10 (điểm ngày chung 3 · Hợi và Dậu bình hòa 0 điểm · nạp âm 0 điểm). Việc lớn: không chọn ngày này vì điểm 3/10, dưới ngưỡng điểm 6/10.[5][4]
Can ngày là Ất (Mộc âm, hình tượng cỏ hoa, dây leo), còn tuổi Ất Dậu mang can Ất (Mộc âm, cỏ hoa, dây leo). Cùng hành Mộc, hai can cùng tính âm, nên Ất là Tỷ Kiên của Ất. Tỷ Kiên là sao của người ngang vai, ứng với bạn bè, đồng nghiệp và tinh thần tự lập. Vì vậy ngày này hợp làm cùng người ngang hàng, miễn là chia phần rõ ràng ngay từ đầu.[8]
Nạp âm ngày là Sơn Đầu Hỏa, mệnh tuổi là Tuyền Trung Thủy. Thủy khắc Hỏa: mệnh chế ngự được khí của ngày, mình ở thế chủ động.
- Công việc: Với can ngày Ất là Tỷ Kiên của tuổi (sao của người ngang vai), khí ngày ngang với bản mệnh: tự xoay xở được, nhưng việc chung dễ ai cũng muốn làm theo ý mình, nên chia việc theo sở trường từng người. Ngày bình hòa: không có trợ lực bên ngoài, cũng không bị cản; việc nào chuẩn bị kỹ thì xong việc đó. Chi Hợi tàng can Nhâm, là Chính Ấn ẩn: có quý nhân đứng sau, lời khuyên của người lớn tuổi đáng nghe. Ngày Dịch Mã của tuổi: hợp công tác, giao hàng, gặp khách ở xa; ngồi yên một chỗ dễ bồn chồn. Giờ thuận cho việc quan trọng: giờ Ngọ (11h–13h, Thanh Long), vì can giờ Nhâm là Chính Ấn của tuổi và là giờ Văn Xương của tuổi.
- Tài lộc: Cũng vì Tỷ Kiên, tiền bạc ở thế giữ được chứ khó tăng: khoản nào đã định chi thì chi, khoản góp chung nên ghi rõ phần ai. Tiền bạc đi theo kế hoạch; dịp tốt để rà soát chi tiêu trong tháng. Về tiền, Chính Ấn ẩn trong chi Hợi: có thể được người thân hỗ trợ hoặc cho mượn; nhận thì nhớ trả đúng hẹn. Giờ hợp bàn chuyện tiền bạc, giao dịch: giờ Sửu (01h–03h, Ngọc Đường), vì can giờ Đinh là Thực Thần của tuổi và chi giờ tam hợp với tuổi.
- Tình duyên: Hai người dễ nói chuyện như bạn, ít lãng mạn mà nhiều thật lòng, hợp cùng làm một việc chung. Quan hệ yên ổn; quan tâm đều đặn quan trọng hơn khoảnh khắc lớn. Ở chuyện tình cảm, Chính Ấn ẩn trong chi Hợi mang sự che chở; hãy chăm sóc nhau từ những điều nhỏ. Giờ đẹp để hẹn gặp, trò chuyện: giờ Ngọ (11h–13h, Thanh Long), vì là giờ Đào Hoa của tuổi và can giờ Nhâm là Chính Ấn của tuổi.
Tử vi ngày 27/12/2026 tuổi Đinh Dậu (sinh năm 1957)
Điểm ngày cho tuổi Đinh Dậu: Kém, điểm 4/10 (điểm ngày chung 3 · Hợi và Dậu bình hòa 0 điểm · nạp âm +1 điểm). Việc lớn: không chọn ngày này vì điểm 4/10, dưới ngưỡng điểm 6/10.[5][4]
Can ngày là Ất (Mộc âm, hình tượng cỏ hoa, dây leo), còn tuổi Đinh Dậu mang can Đinh (Hỏa âm, ngọn lửa đèn). Mộc sinh Hỏa, hai can cùng tính âm, nên Ất là Thiên Ấn của Đinh. Thiên Ấn là sao của suy tư độc lập, ứng với nghiên cứu, trực giác và xu hướng thu mình. Vì vậy ngày này hợp nghiên cứu, chuẩn bị kỹ, nhưng nên đặt hạn cho mình để khỏi chần chừ.[8]
Nạp âm ngày là Sơn Đầu Hỏa, mệnh tuổi là Sơn Hạ Hỏa. Hai bên cùng hành Hỏa: khí hợp nhau, dễ cộng hưởng, nhưng cũng dễ giẫm chân nhau nếu không phân vai.
- Công việc: Với can ngày Ất là Thiên Ấn của tuổi (sao của suy tư độc lập), trực giác tốt nhưng hay nghi ngờ, nên kiểm chứng số liệu rồi kết luận, đừng nghĩ quá xa. Chi ngày không xung không hợp với tuổi, nhịp việc do chính mình quyết, chủ động lên lịch là chạy đều. Chính Quan ẩn trong chi Hợi lợi cho giấy tờ, xét duyệt, đề bạt đang chờ. Ngày Hợi là ngày Thiên Ất Quý Nhân của tuổi, gặp khó dễ có người giúp; hợp xin ý kiến, nhờ vả. Dịch Mã của tuổi động vào ngày Hợi, có việc phải đi lại, đổi chỗ, liên hệ xa; đi thì được việc. Giờ thuận cho việc quan trọng: giờ Ngọ (11h–13h, Thanh Long), vì can giờ Nhâm là Chính Quan của tuổi.
- Tài lộc: Cũng vì Thiên Ấn, hợp chi cho tri thức, kỹ năng; tránh khoản đầu tư mình chưa hiểu rõ. Tài chính bình ổn, không có khoản bất ngờ; hợp làm các việc tiền bạc định kỳ. Chính Quan ngầm trong chi Hợi: thanh toán đúng hạn giữ được uy tín lâu dài. Giờ hợp bàn chuyện tiền bạc, giao dịch: giờ Thìn (07h–09h, Tư Mệnh), vì can giờ Canh là Chính Tài của tuổi và chi giờ lục hợp với tuổi.
- Tình duyên: Cảm xúc khó nói thành lời; một tin nhắn chân thành có khi dễ hơn nói trực tiếp. Tình cảm êm, không sóng gió; hãy chủ động tạo một điều nhỏ mới mẻ để khỏi nhàm. Chính Quan ngầm trong chi Hợi: người kia coi trọng sự đúng hẹn của bạn hơn quà cáp. Giờ đẹp để hẹn gặp, trò chuyện: giờ Ngọ (11h–13h, Thanh Long), vì là giờ Đào Hoa của tuổi và can giờ Nhâm là Chính Quan của tuổi.
Tử vi ngày 27/12/2026 tuổi Kỷ Dậu (sinh năm 1969)
Điểm ngày cho tuổi Kỷ Dậu: Kém, điểm 4/10 (điểm ngày chung 3 · Hợi và Dậu bình hòa 0 điểm · nạp âm +1 điểm). Việc lớn: không chọn ngày này vì điểm 4/10, dưới ngưỡng điểm 6/10.[5][4]
Can ngày là Ất (Mộc âm, hình tượng cỏ hoa, dây leo), còn tuổi Kỷ Dậu mang can Kỷ (Thổ âm, đất ruộng vườn). Mộc khắc Thổ, hai can cùng tính âm, nên Ất là Thất Sát của Kỷ. Thất Sát là sao của áp lực và thử thách, ứng với hạn chót, đối thủ, những sức ép buộc phải vượt qua. Vì vậy ngày này nên chia nhỏ việc khó, làm dứt điểm từng phần, đừng nhận thêm việc ngoài sức.[8]
Nạp âm ngày là Sơn Đầu Hỏa, mệnh tuổi là Đại Trạch Thổ. Hỏa sinh Thổ: nền khí của ngày nâng đỡ mệnh, làm việc gì cũng đỡ tốn sức hơn.
- Công việc: Với can ngày Ất là Thất Sát của tuổi (sao của áp lực và thử thách), áp lực dồn, có việc gấp hoặc bị thúc; nên chia nhỏ ra làm, tránh nhận thêm phần ngoài sức. Chi ngày không xung không hợp với tuổi, nhịp việc do chính mình quyết, chủ động lên lịch là chạy đều. Chính Tài ẩn trong chi Hợi: việc gắn với con số, sổ sách đi trôi, nên tranh thủ đối soát. Ngày Dịch Mã của tuổi: hợp công tác, giao hàng, gặp khách ở xa; ngồi yên một chỗ dễ bồn chồn. Giờ thuận cho việc quan trọng: giờ Sửu (01h–03h, Ngọc Đường), vì can giờ Đinh là Thiên Ấn của tuổi và chi giờ tam hợp với tuổi.
- Tài lộc: Cũng vì Thất Sát, dễ phát sinh chi phí ngoài kế hoạch; hôm nay hoãn khoản mua lớn. Tài chính bình ổn, không có khoản bất ngờ; hợp làm các việc tiền bạc định kỳ. Chi Hợi tàng can Nhâm, là Chính Tài ẩn: có khoản thu chính đáng đang trên đường về, nhắc khéo là nhận được. Giờ hợp bàn chuyện tiền bạc, giao dịch: giờ Ngọ (11h–13h, Thanh Long), vì là giờ Lộc của tuổi và can giờ Nhâm là Chính Tài của tuổi.
- Tình duyên: Dễ căng thẳng vì chuyện nhỏ; khi mệt thì đừng bàn chuyện quan trọng. Tình cảm êm, không sóng gió; hãy chủ động tạo một điều nhỏ mới mẻ để khỏi nhàm. Ở chuyện tình cảm, Chính Tài ẩn trong chi Hợi thiên về chăm lo; một món quà thiết thực được quý hơn lời ngọt. Giờ đẹp để hẹn gặp, trò chuyện: giờ Ngọ (11h–13h, Thanh Long), vì là giờ Đào Hoa của tuổi và can giờ Nhâm là Chính Tài của tuổi.
Tử vi ngày 27/12/2026 tuổi Tân Dậu (sinh năm 1981)
Điểm ngày cho tuổi Tân Dậu: Xấu, điểm 3/10 (điểm ngày chung 3 · Hợi và Dậu bình hòa 0 điểm · nạp âm 0 điểm). Việc lớn: không chọn ngày này vì điểm 3/10, dưới ngưỡng điểm 6/10.[5][4]
Can ngày là Ất (Mộc âm, hình tượng cỏ hoa, dây leo), còn tuổi Tân Dậu mang can Tân (Kim âm, vàng bạc, châu ngọc). Kim khắc Mộc, hai can cùng tính âm, nên Ất là Thiên Tài của Tân. Thiên Tài là sao của tiền ngoài và cơ hội, ứng với khoản thu bất ngờ, quan hệ rộng, sự hào phóng. Vì vậy ngày này đáng nắm cơ hội mới, nhưng giữ lại một phần tiền và đừng bỏ dở việc chính.[8]
Nạp âm ngày là Sơn Đầu Hỏa, mệnh tuổi là Thạch Lựu Mộc. Mộc sinh Hỏa: mệnh phải cho đi, dễ hao sức, nên giữ sức cho mình.
- Công việc: Với can ngày Ất là Thiên Tài của tuổi (sao của tiền ngoài và cơ hội), dễ có việc ngoài kế hoạch hoặc lời mời hợp tác mới; nghe hết rồi hẵng nhận, đừng bỏ việc chính. Chi ngày không xung không hợp với tuổi, nhịp việc do chính mình quyết, chủ động lên lịch là chạy đều. Chi Hợi ngầm mang khí Thương Quan: hợp sửa lỗi, cải tiến; không hợp ký cam kết theo khuôn cứng. Dịch Mã của tuổi động vào ngày Hợi, có việc phải đi lại, đổi chỗ, liên hệ xa; đi thì được việc. Giờ thuận cho việc quan trọng: giờ Ngọ (11h–13h, Thanh Long), vì là giờ Quý Nhân của tuổi.
- Tài lộc: Cũng vì Thiên Tài, tiền đến từ nguồn phụ: hoa hồng, thưởng nóng, bán được món cũ, nhưng cũng dễ chi rộng tay cho bạn bè. Tài chính bình ổn, không có khoản bất ngờ; hợp làm các việc tiền bạc định kỳ. Thương Quan ngầm trong chi Hợi: tiền từ tài lẻ có thể đến, nhưng hợp đồng nên đọc kỹ điều khoản phạt. Giờ hợp bàn chuyện tiền bạc, giao dịch: giờ Sửu (01h–03h, Ngọc Đường), vì chi giờ tam hợp với tuổi.
- Tình duyên: Dễ gặp người mới qua công việc hay tiệc tùng; vui là chính, chưa nên hứa hẹn. Tình cảm êm, không sóng gió; hãy chủ động tạo một điều nhỏ mới mẻ để khỏi nhàm. Thương Quan ẩn trong chi Hợi: lời bông đùa dễ quá đà, nhất là trước mặt người khác. Giờ đẹp để hẹn gặp, trò chuyện: giờ Ngọ (11h–13h, Thanh Long), vì là giờ Đào Hoa của tuổi.
Tử vi ngày 27/12/2026 tuổi Quý Dậu (sinh năm 1993)
Điểm ngày cho tuổi Quý Dậu: Xấu, điểm 2/10 (điểm ngày chung 3 · Hợi và Dậu bình hòa 0 điểm · nạp âm −1 điểm). Việc lớn: không chọn ngày này vì điểm 2/10, dưới ngưỡng điểm 6/10.[5][4]
Can ngày là Ất (Mộc âm, hình tượng cỏ hoa, dây leo), còn tuổi Quý Dậu mang can Quý (Thủy âm, mưa móc, sương sa). Thủy sinh Mộc, hai can cùng tính âm, nên Ất là Thực Thần của Quý. Thực Thần là sao của tài năng tự nhiên và sự thư thái, ứng với tay nghề, ý tưởng, chuyện ăn uống, vui chơi. Vì vậy ngày này hợp làm việc mình giỏi nhất, trình bày ý tưởng và tận hưởng thành quả.[8]
Nạp âm ngày là Sơn Đầu Hỏa, mệnh tuổi là Kiếm Phong Kim. Hỏa khắc Kim: nền khí của ngày ép lên mệnh, nên làm ít mà chắc.
- Công việc: Với can ngày Ất là Thực Thần của tuổi (sao của tài năng tự nhiên và sự thư thái), ý tưởng đến tự nhiên; hợp viết, thiết kế, dạy người khác hoặc cải tiến cách làm cũ. Ngày bình hòa: không có trợ lực bên ngoài, cũng không bị cản; việc nào chuẩn bị kỹ thì xong việc đó. Kiếp Tài ẩn trong chi Hợi: có người muốn chen vào phần việc của bạn, bàn giao gì cũng nên có xác nhận. Ngày Dịch Mã của tuổi: hợp công tác, giao hàng, gặp khách ở xa; ngồi yên một chỗ dễ bồn chồn. Giờ thuận cho việc quan trọng: giờ Thìn (07h–09h, Tư Mệnh), vì can giờ Canh là Chính Ấn của tuổi và chi giờ lục hợp với tuổi.
- Tài lộc: Cũng vì Thực Thần, chi cho ăn uống, giải trí dễ tăng; vui thì được nhưng nên đặt mức trước. Tiền bạc đi theo kế hoạch; dịp tốt để rà soát chi tiêu trong tháng. Chi Hợi tàng can Nhâm, là Kiếp Tài ẩn: hao tài thường đến từ nơi không ngờ, như bạn bè vay mượn, nhờ mua hộ. Giờ hợp bàn chuyện tiền bạc, giao dịch: giờ Sửu (01h–03h, Ngọc Đường), vì can giờ Đinh là Thiên Tài của tuổi và chi giờ tam hợp với tuổi.
- Tình duyên: Hợp hẹn hò thoải mái, tặng món quà nhỏ tự tay làm; chuyện nặng nề để ngày khác. Quan hệ yên ổn; quan tâm đều đặn quan trọng hơn khoảnh khắc lớn. Ở chuyện tình cảm, Kiếp Tài ẩn trong chi Hợi dễ gợi ghen tuông vu vơ; đã tin nhau thì đừng tra hỏi. Giờ đẹp để hẹn gặp, trò chuyện: giờ Ngọ (11h–13h, Thanh Long), vì là giờ Đào Hoa của tuổi.
Giờ nào tốt cho tuổi Dậu ngày 27/12/2026?
Tốt nhất là giờ Sửu 01h–03h (Ngọc Đường; tam hợp tuổi), sau đó Thìn 07h–09h (Tư Mệnh; lục hợp tuổi).
Giờ hoàng đạo của ngày Hợi: Sửu (Ngọc Đường), Thìn (Tư Mệnh), Ngọ (Thanh Long), Mùi (Minh Đường), Tuất (Kim Quỹ), Hợi (Thiên Đức).[5]
Với tuổi Dậu, giờ hoàng đạo thôi chưa đủ: còn phải xem chi giờ có xung, hình, hại, phá chi tuổi hay không (cùng bảng quan hệ địa chi với bài Ngày tốt).
- ✔ Dùng được: Sửu 01h–03h (Ngọc Đường; tam hợp tuổi); Thìn 07h–09h (Tư Mệnh; lục hợp tuổi); Ngọ 11h–13h (Thanh Long); Mùi 13h–15h (Minh Đường); Hợi 21h–23h (Thiên Đức).
- ◐ Dùng được nhưng kém: giờ hoàng đạo nhưng có quan hệ xấu nhẹ với tuổi, gồm Tuất 19h–21h (hại).
- ✘ Loại: sáu giờ hắc đạo là Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu.
Giờ Tý của ngày 27/12 tính từ 23h đêm 26/12. 23h tối 27/12 đã sang giờ Tý của ngày 28/12.
Xem tử vi ngày hoa giáp khác
- Tử vi ngày 27/12/2026 tuổi Giáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân, Canh Thân, Nhâm Thân
- Tử vi ngày 27/12/2026 tuổi Giáp Tuất, Bính Tuất, Mậu Tuất, Canh Tuất, Nhâm Tuất
Đây là lớp xét theo tuổi, đúng chung cho người cùng hoa giáp. Muốn sát hơn thì cần lá số đầy đủ để xét theo dụng thần của riêng bạn.
Tài liệu tham khảo
- [1] Hội đồng Chính phủ, Quyết định 121-CP ngày 08/08/1967 về việc tính lịch và quản lý lịch của Nhà nước (áp dụng từ 01/01/1968). Văn bản quy định Việt Nam dùng múi giờ thứ 7 (kinh tuyến trung tâm 105° Đông) và âm lịch tính theo giờ chính thức của nước ta.
- [2] Hồ Ngọc Đức, “Computing the Vietnamese lunar calendar” — quy tắc và thuật toán âm lịch Việt Nam, tính theo kinh tuyến 105° Đông.
- [3] Jean Meeus, Astronomical Algorithms, 2nd ed., Willmann-Bell, 1998 — phương pháp tính kinh độ biểu kiến của Mặt Trời. Tiết khí là thời điểm kinh độ này đạt bội số của 15°.
- [4] Vạn Dân Anh (萬民英, hiệu Dục Ngô sơn nhân), Tam Mệnh Thông Hội (三命通會), 12 quyển, đời Minh — nạp âm 60 hoa giáp; hình, xung, hợp, hại; thần sát.
- [5] Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書), 36 quyển, Doãn Lộc (允祿) cùng các quan phụng chỉ biên soạn, bản năm Càn Long thứ 6 (1741) — Thập nhị trực (kiến trừ), hoàng đạo – hắc đạo, thần sát ngày theo nguyệt kiến, Thái Tuế, Tuế Phá.
- [6] Hứa Chân Quân Ngọc Hạp Ký (許真君玉匣記, Đạo Tạng DZ 1480) và các bản Ngọc Hạp Thông Thư lưu hành ở Việt Nam — nhị thập bát tú trực ngày, các ngày kỵ dân gian. Mỗi bản có dị biệt.
- [7] Tiêu Cát (蕭吉), Ngũ Hành Đại Nghĩa (五行大義), đời Tùy, quyển 2 — các thiên Luận tứ thời hưu vương, Luận hình, Luận hại, Luận xung phá.
- [8] Từ Đại Thăng (徐大升) biên, Uyên Hải Tử Bình (淵海子平), đời Tống; Thẩm Hiếu Chiêm (沈孝瞻), Tử Bình Chân Thuyên (子平真詮), đời Thanh — thập thần; Lộc, Dương Nhận; can tàng trong chi.
Cách tính lịch và chấm điểm trên trang này được công khai ở trang Phương pháp tính lịch và chấm điểm.