Tử vi ngày 12/12/2026 tuổi Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu, Quý Dậu
Xem nhanh: Tốt hay xấu · Ất Dậu · Đinh Dậu · Kỷ Dậu · Tân Dậu · Quý Dậu · Giờ tốt
Lịch pháp ngày 12/12/2026
- Dương lịch: Thứ 7, 12/12/2026
- Âm lịch: ngày 4 tháng 11 năm Bính Ngọ. Tháng 11 âm kéo dài từ 9/12/2026 đến 7/1/2027.[1][2]
- Can chi: ngày Canh Thân; tháng Canh Tý (từ tiết Đại Tuyết 09:52 phút ngày 7/12 đến trước Tiểu Hàn 21:09 phút ngày 5/1/2027); năm Bính Ngọ (từ Lập Xuân 03:02 phút ngày 4/2/2026).[3]
- Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc, thuộc hành Mộc.[4]
- Trực Thành, sao Đê (hung tú), thần trực ngày Thanh Long (hoàng đạo).[5][6]
- Thần sát ngày: cát tinh có Thiên Hỷ, Tam Hợp, Mẫu Thương; hung tinh có Cô Thần (kỵ riêng cưới hỏi), Thổ Cấm (kỵ riêng động thổ), Thiên Cẩu. Không phạm Bách Kỵ. Không phạm Nguyệt Phá, Vãng Vong.[5][6]
- Tiết khí: Đại Tuyết
- Điểm ngày chung (giống nhau với mọi tuổi): 8 điểm, rồi cộng trừ theo từng tuổi ở các mục dưới.

Ngày 12/12/2026 tuổi Dậu tốt hay xấu?
Điểm ngày của năm hoa giáp tuổi Dậu: Ất Dậu điểm 8/10 · Đinh Dậu điểm 9/10 · Kỷ Dậu điểm 7/10 · Tân Dậu điểm 9/10 · Quý Dậu điểm 8/10. Việc lớn: cả năm tuổi Dậu đều đạt ngưỡng ngày tốt (từ điểm 6/10).
Chi ngày Thân (Kim) và chi tuổi Dậu (Kim) không hợp, không xung, cũng không hình hại. Hai chi cùng hành Kim, khí ngang nhau. Nền ngày vì thế trung tính, kết quả do chính cách mình làm.[7]
Trực Thành chủ thành tựu: hợp khai trương, nhập trạch, hoàn tất việc còn dở. Sao Đê chiếu ngày này.
Tử vi ngày 12/12/2026 tuổi Ất Dậu (sinh năm 2005)
Điểm ngày cho tuổi Ất Dậu: Rất tốt, điểm 8/10 (điểm ngày chung 8 · Thân và Dậu bình hòa 0 điểm · nạp âm 0 điểm). Đạt ngưỡng ngày tốt (từ điểm 6/10).[5][4]
Can ngày là Canh (Kim dương, hình tượng sắt thép, đao kiếm), còn tuổi Ất Dậu mang can Ất (Mộc âm, cỏ hoa, dây leo). Kim khắc Mộc, một âm một dương, nên Canh là Chính Quan của Ất. Chính Quan là sao của kỷ cương và danh phận, ứng với cấp trên, chức trách, giấy tờ và uy tín. Canh và Ất còn là cặp ngũ hợp (hợp hóa Kim), nên quan hệ mang thêm ý gắn kết, dễ đồng thuận. Vì vậy ngày này nên làm đúng quy trình, đúng hẹn để được ghi nhận.[8]
Nạp âm ngày là Thạch Lựu Mộc, mệnh tuổi là Tuyền Trung Thủy. Thủy sinh Mộc: mệnh phải cho đi, dễ hao sức, nên giữ sức cho mình.
- Công việc: Với can ngày Canh là Chính Quan của tuổi (sao của kỷ cương và danh phận), ngày của trật tự và uy tín: nộp hồ sơ, báo cáo, nhận việc từ cấp trên đều thuận nếu làm đúng quy định. Ngày bình hòa: không có trợ lực bên ngoài, cũng không bị cản; việc nào chuẩn bị kỹ thì xong việc đó. Chi Thân tàng can Canh, là Chính Quan ẩn: người có quyền đang để ý cách bạn làm việc, chỉn chu từng chi tiết. Can ngày và can tàng trong chi cùng là Chính Quan nên khí này lộ rõ, mạnh hơn ngày thường. Ngày Thân là ngày Thiên Ất Quý Nhân của tuổi, gặp khó dễ có người giúp; hợp xin ý kiến, nhờ vả. Giờ thuận cho việc quan trọng: giờ Thìn (07h–09h, Kim Quỹ), vì can giờ Canh là Chính Quan của tuổi và chi giờ lục hợp với tuổi.
- Tài lộc: Cũng vì Chính Quan, thu nhập đến từ nguồn chính thức; hợp làm thủ tục ngân hàng, thuế, hợp đồng có giấy tờ rõ ràng. Tiền bạc đi theo kế hoạch; dịp tốt để rà soát chi tiêu trong tháng. Về tiền, Chính Quan ẩn trong chi Thân lợi cho khoản thu có giấy tờ: lương, phụ cấp, hoàn thuế. Vong Thần của tuổi gặp ngày Thân, dễ hao hụt mà không rõ vì đâu; ghi chép thu chi trong ngày. Giờ hợp bàn chuyện tiền bạc, giao dịch: giờ Sửu (01h–03h, Minh Đường), vì can giờ Đinh là Thực Thần của tuổi và chi giờ tam hợp với tuổi.
- Tình duyên: Tình cảm nghiêm túc, hợp nói chuyện tương lai; theo Bát Tự, với nữ giới Chính Quan còn là sao chồng, duyên lành dễ đến qua người quen giới thiệu. Quan hệ yên ổn; quan tâm đều đặn quan trọng hơn khoảnh khắc lớn. Ở chuyện tình cảm, Chính Quan ẩn trong chi Thân hướng tới sự nghiêm túc, hợp nói chuyện có tính cam kết. Giờ đẹp để hẹn gặp, trò chuyện: giờ Thìn (07h–09h, Kim Quỹ), vì chi giờ lục hợp với tuổi và can giờ Canh là Chính Quan của tuổi.
Tử vi ngày 12/12/2026 tuổi Đinh Dậu (sinh năm 1957)
Điểm ngày cho tuổi Đinh Dậu: Rất tốt, điểm 9/10 (điểm ngày chung 8 · Thân và Dậu bình hòa 0 điểm · nạp âm +1 điểm). Đạt ngưỡng ngày tốt (từ điểm 6/10).[5][4]
Can ngày là Canh (Kim dương, hình tượng sắt thép, đao kiếm), còn tuổi Đinh Dậu mang can Đinh (Hỏa âm, ngọn lửa đèn). Hỏa khắc Kim, một âm một dương, nên Canh là Chính Tài của Đinh. Chính Tài là sao của tiền bạc chính đáng, ứng với tiền lương, tiền hàng, tài sản tích lũy bằng công sức. Vì vậy ngày này hợp chốt những việc có số liệu rõ ràng, thu hồi công nợ, chi tiêu theo kế hoạch.[8]
Nạp âm ngày là Thạch Lựu Mộc, mệnh tuổi là Sơn Hạ Hỏa. Mộc sinh Hỏa: nền khí của ngày nâng đỡ mệnh, làm việc gì cũng đỡ tốn sức hơn.
- Công việc: Với can ngày Canh là Chính Tài của tuổi (sao của tiền bạc chính đáng), hợp chốt những việc đã bàn từ trước; càng cụ thể, càng có thời hạn rõ thì càng trôi. Chi ngày không xung không hợp với tuổi, nhịp việc do chính mình quyết, chủ động lên lịch là chạy đều. Chi Thân ngầm mang khí Chính Tài: kết quả cụ thể quan trọng hơn ý tưởng, chốt được việc nào thì chốt. Giờ thuận cho việc quan trọng: giờ Sửu (01h–03h, Minh Đường), vì chi giờ tam hợp với tuổi.
- Tài lộc: Cũng vì Chính Tài, hợp mua thứ đã cân nhắc lâu, mặc cả được giá tốt; tránh mua theo cảm hứng. Tài chính bình ổn, không có khoản bất ngờ; hợp làm các việc tiền bạc định kỳ. Chính Tài ẩn trong chi Thân lợi cho việc thu hồi tiền cọc, tiền hàng còn treo. Can ngày và can tàng trong chi cùng là Chính Tài nên khí này lộ rõ, mạnh hơn ngày thường. Ngày Vong Thần của tuổi: tránh các khoản mập mờ, giao dịch không giấy tờ. Giờ hợp bàn chuyện tiền bạc, giao dịch: giờ Thìn (07h–09h, Kim Quỹ), vì can giờ Canh là Chính Tài của tuổi và chi giờ lục hợp với tuổi.
- Tình duyên: Hợp bàn chuyện chi tiêu, nhà cửa với người thương; theo Bát Tự, với nam giới Chính Tài còn là sao vợ, nên hợp vun vén gia đình. Tình cảm êm, không sóng gió; hãy chủ động tạo một điều nhỏ mới mẻ để khỏi nhàm. Chính Tài ngầm trong chi Thân: hợp bàn chuyện nhà cửa, chi tiêu chung với người thương. Giờ đẹp để hẹn gặp, trò chuyện: giờ Thìn (07h–09h, Kim Quỹ), vì chi giờ lục hợp với tuổi và can giờ Canh là Chính Tài của tuổi.
Tử vi ngày 12/12/2026 tuổi Kỷ Dậu (sinh năm 1969)
Điểm ngày cho tuổi Kỷ Dậu: Tốt, điểm 7/10 (điểm ngày chung 8 · Thân và Dậu bình hòa 0 điểm · nạp âm −1 điểm). Đạt ngưỡng ngày tốt (từ điểm 6/10).[5][4]
Can ngày là Canh (Kim dương, hình tượng sắt thép, đao kiếm), còn tuổi Kỷ Dậu mang can Kỷ (Thổ âm, đất ruộng vườn). Thổ sinh Kim, một âm một dương, nên Canh là Thương Quan của Kỷ. Thương Quan là sao của tài hoa sắc sảo và óc phá cách, ứng với lời nói thẳng, ý muốn làm khác lệ thường, dễ va chạm với người quản lý. Vì vậy ngày này nên góp ý lúc bình tĩnh và kèm giải pháp, tránh đối đầu với người có quyền quyết định.[8]
Nạp âm ngày là Thạch Lựu Mộc, mệnh tuổi là Đại Trạch Thổ. Mộc khắc Thổ: nền khí của ngày ép lên mệnh, nên làm ít mà chắc.
- Công việc: Với can ngày Canh là Thương Quan của tuổi (sao của tài hoa sắc sảo và óc phá cách), muốn làm khác cách cũ, dễ va chạm với người quản lý; có ý hay thì trình bày lúc bình tĩnh. Chi ngày không xung không hợp với tuổi, nhịp việc do chính mình quyết, chủ động lên lịch là chạy đều. Thương Quan ẩn trong chi Thân: dễ nảy ý muốn cãi lại cấp trên, nghĩ kỹ trước khi gửi lời phản đối. Ngày Thân là ngày Thiên Ất Quý Nhân của tuổi, gặp khó dễ có người giúp; hợp xin ý kiến, nhờ vả. Giờ thuận cho việc quan trọng: giờ Tỵ (09h–11h, Thiên Đức), vì can giờ Tân là Thực Thần của tuổi và chi giờ tam hợp với tuổi.
- Tài lộc: Cũng vì Thương Quan, thu nhập thất thường, dễ được khoản ngoài dự tính nhưng cũng dễ tiêu hết ngay. Tài chính bình ổn, không có khoản bất ngờ; hợp làm các việc tiền bạc định kỳ. Về tiền, Thương Quan ẩn trong chi Thân khiến chi tiêu bốc đồng; đợi một giờ rồi mới bấm thanh toán. Vong Thần của tuổi gặp ngày Thân, dễ hao hụt mà không rõ vì đâu; ghi chép thu chi trong ngày. Giờ hợp bàn chuyện tiền bạc, giao dịch: giờ Mùi (13h–15h, Ngọc Đường), vì can giờ Quý là Thiên Tài của tuổi.
- Tình duyên: Lời nói sắc hơn ý định, dễ làm đối phương tổn thương, nên hôm nay nói chậm một nhịp. Tình cảm êm, không sóng gió; hãy chủ động tạo một điều nhỏ mới mẻ để khỏi nhàm. Chi Thân tàng can Canh, là Thương Quan ẩn: cái tôi dễ trỗi dậy giữa chừng câu chuyện; nhận ra điều đó là đã thắng một nửa. Can ngày và can tàng trong chi cùng là Thương Quan nên khí này lộ rõ, mạnh hơn ngày thường. Giờ đẹp để hẹn gặp, trò chuyện: giờ Sửu (01h–03h, Minh Đường), vì chi giờ tam hợp với tuổi.
Tử vi ngày 12/12/2026 tuổi Tân Dậu (sinh năm 1981)
Điểm ngày cho tuổi Tân Dậu: Rất tốt, điểm 9/10 (điểm ngày chung 8 · Thân và Dậu bình hòa 0 điểm · nạp âm +1 điểm). Đạt ngưỡng ngày tốt (từ điểm 6/10).[5][4]
Can ngày là Canh (Kim dương, hình tượng sắt thép, đao kiếm), còn tuổi Tân Dậu mang can Tân (Kim âm, vàng bạc, châu ngọc). Cùng hành Kim, một âm một dương, nên Canh là Kiếp Tài của Tân. Kiếp Tài là sao của cạnh tranh và chia phần, ứng với người tranh việc, tranh công, những khoản chi vì nể nang. Vì vậy ngày này nên giữ chặt phần việc và túi tiền của mình, tránh cho vay hay hùn vốn theo lời rủ.[8]
Nạp âm ngày là Thạch Lựu Mộc, mệnh tuổi là Thạch Lựu Mộc. Hai bên cùng hành Mộc: khí hợp nhau, dễ cộng hưởng, nhưng cũng dễ giẫm chân nhau nếu không phân vai.
- Công việc: Với can ngày Canh là Kiếp Tài của tuổi (sao của cạnh tranh và chia phần), môi trường có cạnh tranh ngầm: giữ kỹ tài liệu, ý tưởng của mình, việc gì đã làm thì ghi lại bằng chữ. Chi ngày không xung không hợp với tuổi, nhịp việc do chính mình quyết, chủ động lên lịch là chạy đều. Chi Thân ngầm mang khí Kiếp Tài: tránh khoe kế hoạch khi chưa chắc chắn. Giờ thuận cho việc quan trọng: giờ Mùi (13h–15h, Ngọc Đường), vì can giờ Quý là Thực Thần của tuổi.
- Tài lộc: Cũng vì Kiếp Tài, khí ngày dễ làm hao tài: tránh hùn vốn, góp hụi, mua theo lời rủ; khoản lớn nên đợi ngày khác. Tài chính bình ổn, không có khoản bất ngờ; hợp làm các việc tiền bạc định kỳ. Khí Kiếp Tài ẩn trong chi Thân: đừng để lộ chuyện tiền bạc với người chưa thân. Can ngày và can tàng trong chi cùng là Kiếp Tài nên khí này lộ rõ, mạnh hơn ngày thường. Ngày Vong Thần của tuổi: tránh các khoản mập mờ, giao dịch không giấy tờ. Giờ hợp bàn chuyện tiền bạc, giao dịch: giờ Sửu (01h–03h, Minh Đường), vì chi giờ tam hợp với tuổi.
- Tình duyên: Dễ so bì, ghen tuông vì người thứ ba hoặc vì tiền bạc chung; có gì thì nói rõ chứ đừng để trong lòng. Tình cảm êm, không sóng gió; hãy chủ động tạo một điều nhỏ mới mẻ để khỏi nhàm. Kiếp Tài ngầm trong chi Thân: chuyện tiền giữa hai người dễ thành chuyện giận, nói thẳng một lần cho xong. Giờ đẹp để hẹn gặp, trò chuyện: giờ Thìn (07h–09h, Kim Quỹ), vì chi giờ lục hợp với tuổi.
Tử vi ngày 12/12/2026 tuổi Quý Dậu (sinh năm 1993)
Điểm ngày cho tuổi Quý Dậu: Rất tốt, điểm 8/10 (điểm ngày chung 8 · Thân và Dậu bình hòa 0 điểm · nạp âm 0 điểm). Đạt ngưỡng ngày tốt (từ điểm 6/10).[5][4]
Can ngày là Canh (Kim dương, hình tượng sắt thép, đao kiếm), còn tuổi Quý Dậu mang can Quý (Thủy âm, mưa móc, sương sa). Kim sinh Thủy, một âm một dương, nên Canh là Chính Ấn của Quý. Chính Ấn là sao của sự che chở, ứng với người đi trước nâng đỡ, chuyện học hành, giấy tờ và gia đình. Vì vậy ngày này nên hỏi ý người có kinh nghiệm, học thêm, hoàn thiện hồ sơ.[8]
Nạp âm ngày là Thạch Lựu Mộc, mệnh tuổi là Kiếm Phong Kim. Kim khắc Mộc: mệnh chế ngự được khí của ngày, mình ở thế chủ động.
- Công việc: Với can ngày Canh là Chính Ấn của tuổi (sao của sự che chở), hợp học, thi, lấy chứng chỉ, làm giấy phép; đầu óc tiếp thu tốt. Ngày bình hòa: không có trợ lực bên ngoài, cũng không bị cản; việc nào chuẩn bị kỹ thì xong việc đó. Chi Thân tàng can Canh, là Chính Ấn ẩn: có quý nhân đứng sau, lời khuyên của người lớn tuổi đáng nghe. Can ngày và can tàng trong chi cùng là Chính Ấn nên khí này lộ rõ, mạnh hơn ngày thường. Giờ thuận cho việc quan trọng: giờ Tỵ (09h–11h, Thiên Đức), vì là giờ Quý Nhân của tuổi và can giờ Tân là Thiên Ấn của tuổi.
- Tài lộc: Cũng vì Chính Ấn, chi cho học hành, sách vở, sức khỏe là chi đúng chỗ. Tiền bạc đi theo kế hoạch; dịp tốt để rà soát chi tiêu trong tháng. Về tiền, Chính Ấn ẩn trong chi Thân: có thể được người thân hỗ trợ hoặc cho mượn; nhận thì nhớ trả đúng hẹn. Vong Thần của tuổi gặp ngày Thân, dễ hao hụt mà không rõ vì đâu; ghi chép thu chi trong ngày. Giờ hợp bàn chuyện tiền bạc, giao dịch: giờ Sửu (01h–03h, Minh Đường), vì can giờ Đinh là Thiên Tài của tuổi và chi giờ tam hợp với tuổi.
- Tình duyên: Hợp lắng nghe nhiều hơn nói; một lời hỏi han sức khỏe khiến người kia thấy được quan tâm. Quan hệ yên ổn; quan tâm đều đặn quan trọng hơn khoảnh khắc lớn. Ở chuyện tình cảm, Chính Ấn ẩn trong chi Thân mang sự che chở; hãy chăm sóc nhau từ những điều nhỏ. Giờ đẹp để hẹn gặp, trò chuyện: giờ Thìn (07h–09h, Kim Quỹ), vì chi giờ lục hợp với tuổi và can giờ Canh là Chính Ấn của tuổi.
Giờ nào tốt cho tuổi Dậu ngày 12/12/2026?
Tốt nhất là giờ Sửu 01h–03h (Minh Đường; tam hợp tuổi), sau đó Thìn 07h–09h (Kim Quỹ; lục hợp tuổi).
Giờ hoàng đạo của ngày Thân: Tý (Thanh Long), Sửu (Minh Đường), Thìn (Kim Quỹ), Tỵ (Thiên Đức), Mùi (Ngọc Đường), Tuất (Tư Mệnh).[5]
Với tuổi Dậu, giờ hoàng đạo thôi chưa đủ: còn phải xem chi giờ có xung, hình, hại, phá chi tuổi hay không (cùng bảng quan hệ địa chi với bài Ngày tốt).
- ✔ Dùng được: Sửu 01h–03h (Minh Đường; tam hợp tuổi); Thìn 07h–09h (Kim Quỹ; lục hợp tuổi); Tỵ 09h–11h (Thiên Đức; tam hợp tuổi); Mùi 13h–15h (Ngọc Đường).
- ◐ Dùng được nhưng kém: giờ hoàng đạo nhưng có quan hệ xấu nhẹ với tuổi, gồm Tý 23h–01h (phá), Tuất 19h–21h (hại).
- ✘ Loại: sáu giờ hắc đạo là Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi.
Giờ Tý của ngày 12/12 tính từ 23h đêm 11/12. 23h tối 12/12 đã sang giờ Tý của ngày 13/12.
Xem tử vi ngày lân cận
- Tử vi ngày 13/12/2026 tuổi Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu, Quý Dậu
- Tử vi ngày 14/12/2026 tuổi Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu, Quý Dậu
- Tử vi ngày 15/12/2026 tuổi Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu, Quý Dậu
- Tử vi ngày 16/12/2026 tuổi Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu, Quý Dậu
- Tử vi ngày 17/12/2026 tuổi Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu, Quý Dậu
Xem tử vi ngày hoa giáp khác
- Tử vi ngày 12/12/2026 tuổi Giáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân, Canh Thân, Nhâm Thân
- Tử vi ngày 12/12/2026 tuổi Giáp Tuất, Bính Tuất, Mậu Tuất, Canh Tuất, Nhâm Tuất
Đây là lớp xét theo tuổi, đúng chung cho người cùng hoa giáp. Muốn sát hơn thì cần lá số đầy đủ để xét theo dụng thần của riêng bạn.
Tài liệu tham khảo
- [1] Hội đồng Chính phủ, Quyết định 121-CP ngày 08/08/1967 về việc tính lịch và quản lý lịch của Nhà nước (áp dụng từ 01/01/1968). Văn bản quy định Việt Nam dùng múi giờ thứ 7 (kinh tuyến trung tâm 105° Đông) và âm lịch tính theo giờ chính thức của nước ta.
- [2] Hồ Ngọc Đức, “Computing the Vietnamese lunar calendar” — quy tắc và thuật toán âm lịch Việt Nam, tính theo kinh tuyến 105° Đông.
- [3] Jean Meeus, Astronomical Algorithms, 2nd ed., Willmann-Bell, 1998 — phương pháp tính kinh độ biểu kiến của Mặt Trời. Tiết khí là thời điểm kinh độ này đạt bội số của 15°.
- [4] Vạn Dân Anh (萬民英, hiệu Dục Ngô sơn nhân), Tam Mệnh Thông Hội (三命通會), 12 quyển, đời Minh — nạp âm 60 hoa giáp; hình, xung, hợp, hại; thần sát.
- [5] Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書), 36 quyển, Doãn Lộc (允祿) cùng các quan phụng chỉ biên soạn, bản năm Càn Long thứ 6 (1741) — Thập nhị trực (kiến trừ), hoàng đạo – hắc đạo, thần sát ngày theo nguyệt kiến, Thái Tuế, Tuế Phá.
- [6] Hứa Chân Quân Ngọc Hạp Ký (許真君玉匣記, Đạo Tạng DZ 1480) và các bản Ngọc Hạp Thông Thư lưu hành ở Việt Nam — nhị thập bát tú trực ngày, các ngày kỵ dân gian. Mỗi bản có dị biệt.
- [7] Tiêu Cát (蕭吉), Ngũ Hành Đại Nghĩa (五行大義), đời Tùy, quyển 2 — các thiên Luận tứ thời hưu vương, Luận hình, Luận hại, Luận xung phá.
- [8] Từ Đại Thăng (徐大升) biên, Uyên Hải Tử Bình (淵海子平), đời Tống; Thẩm Hiếu Chiêm (沈孝瞻), Tử Bình Chân Thuyên (子平真詮), đời Thanh — thập thần; Lộc, Dương Nhận; can tàng trong chi.
Cách tính lịch và chấm điểm trên trang này được công khai ở trang Phương pháp tính lịch và chấm điểm.