Tử vi ngày 07/12/2026 tuổi Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi, Tân Mùi, Quý Mùi
Xem nhanh: Tốt hay xấu · Ất Mùi · Đinh Mùi · Kỷ Mùi · Tân Mùi · Quý Mùi · Giờ tốt
Lịch pháp ngày 07/12/2026
- Dương lịch: Thứ 2, 7/12/2026
- Âm lịch: ngày 29 tháng 10 năm Bính Ngọ. Tháng 10 âm kéo dài từ 9/11 đến 8/12/2026.[1][2]
- Can chi: ngày Ất Mão; tháng Canh Tý (từ tiết Đại Tuyết 09:52 phút ngày 7/12 đến trước Tiểu Hàn 21:09 phút ngày 5/1/2027); năm Bính Ngọ (từ Lập Xuân 03:02 phút ngày 4/2/2026).[3]
- Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy, thuộc hành Thủy.[4]
- Trực Bình, sao Trương (cát tú), thần trực ngày Ngọc Đường (hoàng đạo).[5][6]
- Thần sát ngày: không có cát tinh; hung tinh có Thọ Tử. Phạm Bách Kỵ: Thọ Tử. Không phạm Nguyệt Phá, Vãng Vong.[5][6]
- Tiết khí: Đại Tuyết
- Điểm ngày chung (giống nhau với mọi tuổi): 7 điểm, rồi cộng trừ theo từng tuổi ở các mục dưới.

Ngày 07/12/2026 tuổi Mùi tốt hay xấu?
Điểm ngày của năm hoa giáp tuổi Mùi: 2/10 điểm do phạm Bách Kỵ (Thọ Tử). Việc lớn: không chọn ngày này cho cả năm hoa giáp tuổi Mùi.
Chi ngày Mão (Mộc) cùng chi tuổi Mùi (Thổ) và Hợi họp thành Mộc cục, tức tam hợp: ngày và tuổi đứng chung một phe. Tam hợp là sức mạnh của tập thể, nên biểu hiện thường thấy là dễ gặp người cùng chí hướng, việc làm theo nhóm thành nhanh.[7]
Trực Bình chủ bằng phẳng: hợp việc thường nhật, thương lượng, san bằng bất đồng. Sao Trương chiếu ngày này.
Tử vi ngày 07/12/2026 tuổi Ất Mùi (sinh năm 1955)
Điểm ngày cho tuổi Ất Mùi: điểm 2/10 — phạm Bách Kỵ (Thọ Tử).[5][4] Việc lớn: không chọn ngày này.
Can ngày là Ất (Mộc âm, hình tượng cỏ hoa, dây leo), còn tuổi Ất Mùi mang can Ất (Mộc âm, cỏ hoa, dây leo). Cùng hành Mộc, hai can cùng tính âm, nên Ất là Tỷ Kiên của Ất. Tỷ Kiên là sao của người ngang vai, ứng với bạn bè, đồng nghiệp và tinh thần tự lập. Vì vậy ngày này hợp làm cùng người ngang hàng, miễn là chia phần rõ ràng ngay từ đầu.[8]
Nạp âm ngày là Đại Khê Thủy, mệnh tuổi là Sa Trung Kim. Kim sinh Thủy: mệnh phải cho đi, dễ hao sức, nên giữ sức cho mình.
- Công việc: Với can ngày Ất là Tỷ Kiên của tuổi (sao của người ngang vai), ngày thêm bạn thêm sức: hợp làm việc nhóm, đổi ca, nhờ đồng nghiệp ngang cấp gánh bớt một phần. Chi ngày tam hợp với tuổi nên dễ gặp người cùng chí hướng, việc làm theo nhóm thành nhanh. Chi Mão ngầm mang khí Tỷ Kiên: tự làm lấy phần cốt lõi, phần phụ mới nhờ người. Ngày Tướng Tinh của tuổi: hợp đứng ra điều phối, ra quyết định cho nhóm. Giờ thuận cho việc quan trọng: giờ Ngọ (11h–13h, Kim Quỹ), vì can giờ Nhâm là Chính Ấn của tuổi và là giờ Văn Xương của tuổi.
- Tài lộc: Cũng vì Tỷ Kiên, thu nhập đều nhưng dễ chia ra nhiều phía; hợp trả nợ bạn bè, quyết toán các khoản góp. Tam hợp nên tiền dễ đến qua mối quan hệ: giới thiệu, hợp tác, khách quen. Tỷ Kiên ẩn trong chi Mão nhắc việc giữ ví riêng tách khỏi quỹ chung. Can ngày và can tàng trong chi cùng là Tỷ Kiên nên khí này lộ rõ, mạnh hơn ngày thường. Lộc Thần của tuổi đóng ở chi Mão: tiền vào đúng chỗ, hợp bắt đầu một khoản tích lũy nhỏ. Giờ hợp bàn chuyện tiền bạc, giao dịch: giờ Mão (05h–07h, Minh Đường), vì là giờ Lộc của tuổi và can giờ Kỷ là Thiên Tài của tuổi.
- Tình duyên: Người độc thân dễ quen qua nhóm bạn; người đã có đôi nên nhường nhau một bước khi ý kiến trái chiều. Tam hợp mang không khí hòa đồng, hợp gặp bạn bè, ra mắt nhóm bạn của nhau. Tỷ Kiên ngầm trong chi Mão: bạn bè chung là cầu nối tốt, rủ thêm người cho buổi gặp tự nhiên. Giờ đẹp để hẹn gặp, trò chuyện: giờ Dần (03h–05h, Thanh Long), vì là giờ Thiên Hỷ của tuổi và can giờ Mậu là Chính Tài của tuổi.
Tử vi ngày 07/12/2026 tuổi Đinh Mùi (sinh năm 1967)
Điểm ngày cho tuổi Đinh Mùi: điểm 2/10 — phạm Bách Kỵ (Thọ Tử).[5][4] Việc lớn: không chọn ngày này.
Can ngày là Ất (Mộc âm, hình tượng cỏ hoa, dây leo), còn tuổi Đinh Mùi mang can Đinh (Hỏa âm, ngọn lửa đèn). Mộc sinh Hỏa, hai can cùng tính âm, nên Ất là Thiên Ấn của Đinh. Thiên Ấn là sao của suy tư độc lập, ứng với nghiên cứu, trực giác và xu hướng thu mình. Vì vậy ngày này hợp nghiên cứu, chuẩn bị kỹ, nhưng nên đặt hạn cho mình để khỏi chần chừ.[8]
Nạp âm ngày là Đại Khê Thủy, mệnh tuổi là Thiên Hà Thủy. Hai bên cùng hành Thủy: khí hợp nhau, dễ cộng hưởng, nhưng cũng dễ giẫm chân nhau nếu không phân vai.
- Công việc: Với can ngày Ất là Thiên Ấn của tuổi (sao của suy tư độc lập), nghĩ nhiều hơn làm, nên hợp nghiên cứu, rà soát, chuẩn bị, chưa hợp ra quyết định nhanh. Chi ngày tam hợp với tuổi nên dễ gặp người cùng chí hướng, việc làm theo nhóm thành nhanh. Chi Mão tàng can Ất, là Thiên Ấn ẩn: ý hay đến lúc làm một mình, tắt bớt thông báo để tập trung. Can ngày và can tàng trong chi cùng là Thiên Ấn nên khí này lộ rõ, mạnh hơn ngày thường. Tướng Tinh của tuổi gặp ngày Mão, dễ được giao vai dẫn dắt, nói có người nghe. Giờ thuận cho việc quan trọng: giờ Dậu (17h–19h, Ngọc Đường), vì là giờ Quý Nhân của tuổi và là giờ Văn Xương của tuổi.
- Tài lộc: Cũng vì Thiên Ấn, tài chính cần tính kỹ, dễ chần chừ rồi lỡ dịp; đặt hạn cho mình khi cân nhắc. Tam hợp nên tiền dễ đến qua mối quan hệ: giới thiệu, hợp tác, khách quen. Về tiền, Thiên Ấn ẩn trong chi Mão khiến dễ do dự, nên đặt hạn chót cho quyết định chi tiêu. Giờ hợp bàn chuyện tiền bạc, giao dịch: giờ Ngọ (11h–13h, Kim Quỹ), vì là giờ Lộc của tuổi và chi giờ lục hợp với tuổi.
- Tình duyên: Hơi khép mình, muốn ở một mình; đối phương có thể hiểu nhầm là lạnh nhạt. Tam hợp mang không khí hòa đồng, hợp gặp bạn bè, ra mắt nhóm bạn của nhau. Ở chuyện tình cảm, Thiên Ấn ẩn trong chi Mão làm bạn trầm hơn thường lệ; hãy nói cho người kia biết lý do. Giờ đẹp để hẹn gặp, trò chuyện: giờ Mão (05h–07h, Minh Đường), vì chi giờ tam hợp với tuổi và can giờ Kỷ là Thực Thần của tuổi.
Tử vi ngày 07/12/2026 tuổi Kỷ Mùi (sinh năm 1979)
Điểm ngày cho tuổi Kỷ Mùi: điểm 2/10 — phạm Bách Kỵ (Thọ Tử).[5][4] Việc lớn: không chọn ngày này.
Can ngày là Ất (Mộc âm, hình tượng cỏ hoa, dây leo), còn tuổi Kỷ Mùi mang can Kỷ (Thổ âm, đất ruộng vườn). Mộc khắc Thổ, hai can cùng tính âm, nên Ất là Thất Sát của Kỷ. Thất Sát là sao của áp lực và thử thách, ứng với hạn chót, đối thủ, những sức ép buộc phải vượt qua. Vì vậy ngày này nên chia nhỏ việc khó, làm dứt điểm từng phần, đừng nhận thêm việc ngoài sức.[8]
Nạp âm ngày là Đại Khê Thủy, mệnh tuổi là Thiên Thượng Hỏa. Thủy khắc Hỏa: nền khí của ngày ép lên mệnh, nên làm ít mà chắc.
- Công việc: Với can ngày Ất là Thất Sát của tuổi (sao của áp lực và thử thách), việc gấp và sức ép dồn tới; làm việc quan trọng nhất trước, việc còn lại xin dời hạn cho rõ ràng. Chi ngày tam hợp với tuổi nên dễ gặp người cùng chí hướng, việc làm theo nhóm thành nhanh. Thất Sát ẩn trong chi Mão: tránh đối đầu trực diện, đi đường vòng lại nhanh hơn. Can ngày và can tàng trong chi cùng là Thất Sát nên khí này lộ rõ, mạnh hơn ngày thường. Ngày Tướng Tinh của tuổi: hợp đứng ra điều phối, ra quyết định cho nhóm. Giờ thuận cho việc quan trọng: giờ Mão (05h–07h, Minh Đường), vì là giờ Tướng Tinh của tuổi và chi giờ tam hợp với tuổi.
- Tài lộc: Cũng vì Thất Sát, dễ có khoản phạt, phí phát sinh hoặc bị đòi nợ gấp, nên rà lại các hạn thanh toán trong tuần. Tam hợp nên tiền dễ đến qua mối quan hệ: giới thiệu, hợp tác, khách quen. Thất Sát ngầm trong chi Mão: đừng vay nóng để giải quyết việc gấp. Giờ hợp bàn chuyện tiền bạc, giao dịch: giờ Ngọ (11h–13h, Kim Quỹ), vì là giờ Lộc của tuổi và can giờ Nhâm là Chính Tài của tuổi.
- Tình duyên: Dễ cáu vì áp lực bên ngoài rồi trút lên người thân; hãy nói ra mình đang mệt thay vì im lặng khó chịu. Tam hợp mang không khí hòa đồng, hợp gặp bạn bè, ra mắt nhóm bạn của nhau. Thất Sát ngầm trong chi Mão: mệt thì nghỉ, đừng mang căng thẳng công việc vào bữa tối. Giờ đẹp để hẹn gặp, trò chuyện: giờ Ngọ (11h–13h, Kim Quỹ), vì chi giờ lục hợp với tuổi và can giờ Nhâm là Chính Tài của tuổi.
Tử vi ngày 07/12/2026 tuổi Tân Mùi (sinh năm 1991)
Điểm ngày cho tuổi Tân Mùi: điểm 2/10 — phạm Bách Kỵ (Thọ Tử).[5][4] Việc lớn: không chọn ngày này.
Can ngày là Ất (Mộc âm, hình tượng cỏ hoa, dây leo), còn tuổi Tân Mùi mang can Tân (Kim âm, vàng bạc, châu ngọc). Kim khắc Mộc, hai can cùng tính âm, nên Ất là Thiên Tài của Tân. Thiên Tài là sao của tiền ngoài và cơ hội, ứng với khoản thu bất ngờ, quan hệ rộng, sự hào phóng. Vì vậy ngày này đáng nắm cơ hội mới, nhưng giữ lại một phần tiền và đừng bỏ dở việc chính.[8]
Nạp âm ngày là Đại Khê Thủy, mệnh tuổi là Lộ Bàng Thổ. Thổ khắc Thủy: mệnh chế ngự được khí của ngày, mình ở thế chủ động.
- Công việc: Với can ngày Ất là Thiên Tài của tuổi (sao của tiền ngoài và cơ hội), hợp giao tế, gặp khách, mở rộng mối quan hệ; việc bàn giấy trong ngày dễ bị gián đoạn. Ngày tam hợp tuổi: hợp kết nối, mở lời đề xuất, rủ thêm người cùng làm. Thiên Tài ẩn trong chi Mão: việc ngoài giờ, việc phát sinh có thể mang lại cơ hội, đừng từ chối ngay. Tướng Tinh của tuổi gặp ngày Mão, dễ được giao vai dẫn dắt, nói có người nghe. Giờ thuận cho việc quan trọng: giờ Dần (03h–05h, Thanh Long), vì là giờ Quý Nhân của tuổi và can giờ Mậu là Chính Ấn của tuổi.
- Tài lộc: Cũng vì Thiên Tài, cơ hội đầu tư nhỏ có thể thử, khoản lớn thì đừng xuống tiền ngay trong ngày. Thuận cho giao dịch có nhiều bên tham gia; chia phần rõ thì các bên cùng có lợi. Chi Mão tàng can Ất, là Thiên Tài ẩn: cơ hội kiếm thêm nằm ở mối quan hệ cũ, đáng gọi lại một cuộc. Can ngày và can tàng trong chi cùng là Thiên Tài nên khí này lộ rõ, mạnh hơn ngày thường. Giờ hợp bàn chuyện tiền bạc, giao dịch: giờ Dậu (17h–19h, Ngọc Đường), vì là giờ Lộc của tuổi và can giờ Ất là Thiên Tài của tuổi.
- Tình duyên: Người đã có đôi dễ mải xã giao mà lơ người nhà, nên dành chút thời gian buổi tối cho nhau. Người độc thân dễ được mai mối qua bạn chung; người có đôi hợp đi chơi cùng bạn bè. Ở chuyện tình cảm, Thiên Tài ẩn trong chi Mão làm tăng duyên xã giao; vui vẻ nhưng nhớ người bên cạnh. Giờ đẹp để hẹn gặp, trò chuyện: giờ Mão (05h–07h, Minh Đường), vì chi giờ tam hợp với tuổi.
Tử vi ngày 07/12/2026 tuổi Quý Mùi (sinh năm 2003)
Điểm ngày cho tuổi Quý Mùi: điểm 2/10 — phạm Bách Kỵ (Thọ Tử).[5][4] Việc lớn: không chọn ngày này.
Can ngày là Ất (Mộc âm, hình tượng cỏ hoa, dây leo), còn tuổi Quý Mùi mang can Quý (Thủy âm, mưa móc, sương sa). Thủy sinh Mộc, hai can cùng tính âm, nên Ất là Thực Thần của Quý. Thực Thần là sao của tài năng tự nhiên và sự thư thái, ứng với tay nghề, ý tưởng, chuyện ăn uống, vui chơi. Vì vậy ngày này hợp làm việc mình giỏi nhất, trình bày ý tưởng và tận hưởng thành quả.[8]
Nạp âm ngày là Đại Khê Thủy, mệnh tuổi là Dương Liễu Mộc. Thủy sinh Mộc: nền khí của ngày nâng đỡ mệnh, làm việc gì cũng đỡ tốn sức hơn.
- Công việc: Với can ngày Ất là Thực Thần của tuổi (sao của tài năng tự nhiên và sự thư thái), đầu óc thoáng, hợp việc cần sáng tạo, viết lách, trình bày ý tưởng cho người khác nghe. Ngày tam hợp tuổi: hợp kết nối, mở lời đề xuất, rủ thêm người cùng làm. Chi Mão ngầm mang khí Thực Thần: làm việc mình thích trước để lấy đà cho cả ngày. Quý Nhân của tuổi đóng ở chi Mão: việc vướng mấy hôm nay có thể gỡ được nhờ một người có tiếng nói. Ngày gặp Văn Xương của tuổi: giấy tờ, chữ nghĩa thuận; hợp nộp hồ sơ, trình bày bằng văn bản. Giờ thuận cho việc quan trọng: giờ Mão (05h–07h, Minh Đường), vì là giờ Quý Nhân của tuổi và là giờ Tướng Tinh của tuổi.
- Tài lộc: Cũng vì Thực Thần, có thể có khoản thu từ nghề tay trái hoặc việc mình thích làm; chưa lớn nhưng đều. Thuận cho giao dịch có nhiều bên tham gia; chia phần rõ thì các bên cùng có lợi. Thực Thần ngầm trong chi Mão: chi cho ăn uống, giải trí dễ quá tay, ghi lại cho rõ. Giờ hợp bàn chuyện tiền bạc, giao dịch: giờ Dậu (17h–19h, Ngọc Đường), vì can giờ Ất là Thực Thần của tuổi.
- Tình duyên: Vui vẻ, dễ gần, hợp hẹn cà phê, đi chơi nhẹ nhàng hơn là bàn chuyện nghiêm túc. Người độc thân dễ được mai mối qua bạn chung; người có đôi hợp đi chơi cùng bạn bè. Thực Thần ẩn trong chi Mão khiến lòng dễ mềm, hợp bày tỏ tình cảm nhẹ nhàng. Can ngày và can tàng trong chi cùng là Thực Thần nên khí này lộ rõ, mạnh hơn ngày thường. Giờ đẹp để hẹn gặp, trò chuyện: giờ Dần (03h–05h, Thanh Long), vì là giờ Thiên Hỷ của tuổi và can giờ Mậu là Chính Quan của tuổi.
Giờ nào tốt cho tuổi Mùi ngày 07/12/2026?
Tốt nhất là giờ Mão 05h–07h (Minh Đường; tam hợp tuổi), sau đó Ngọ 11h–13h (Kim Quỹ; lục hợp tuổi).
Giờ hoàng đạo của ngày Mão: Tý (Tư Mệnh), Dần (Thanh Long), Mão (Minh Đường), Ngọ (Kim Quỹ), Mùi (Thiên Đức), Dậu (Ngọc Đường).[5]
Với tuổi Mùi, giờ hoàng đạo thôi chưa đủ: còn phải xem chi giờ có xung, hình, hại, phá chi tuổi hay không (cùng bảng quan hệ địa chi với bài Ngày tốt).
- ✔ Dùng được: Mão 05h–07h (Minh Đường; tam hợp tuổi); Ngọ 11h–13h (Kim Quỹ; lục hợp tuổi); Dần 03h–05h (Thanh Long); Mùi 13h–15h (Thiên Đức; trùng chi tuổi); Dậu 17h–19h (Ngọc Đường).
- ◐ Dùng được nhưng kém: giờ hoàng đạo nhưng có quan hệ xấu nhẹ với tuổi, gồm Tý 23h–01h (hại).
- ✘ Loại: sáu giờ hắc đạo là Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.
Giờ Tý của ngày 7/12 tính từ 23h đêm 6/12. 23h tối 7/12 đã sang giờ Tý của ngày 8/12.
Xem tử vi ngày lân cận
- Tử vi ngày 08/12/2026 tuổi Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi, Tân Mùi, Quý Mùi
- Tử vi ngày 09/12/2026 tuổi Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi, Tân Mùi, Quý Mùi
- Tử vi ngày 10/12/2026 tuổi Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi, Tân Mùi, Quý Mùi
- Tử vi ngày 11/12/2026 tuổi Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi, Tân Mùi, Quý Mùi
- Tử vi ngày 12/12/2026 tuổi Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi, Tân Mùi, Quý Mùi
Xem tử vi ngày hoa giáp khác
- Tử vi ngày 07/12/2026 tuổi Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ, Canh Ngọ, Nhâm Ngọ
- Tử vi ngày 07/12/2026 tuổi Giáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân, Canh Thân, Nhâm Thân
Đây là lớp xét theo tuổi, đúng chung cho người cùng hoa giáp. Muốn sát hơn thì cần lá số đầy đủ để xét theo dụng thần của riêng bạn.
Tài liệu tham khảo
- [1] Hội đồng Chính phủ, Quyết định 121-CP ngày 08/08/1967 về việc tính lịch và quản lý lịch của Nhà nước (áp dụng từ 01/01/1968). Văn bản quy định Việt Nam dùng múi giờ thứ 7 (kinh tuyến trung tâm 105° Đông) và âm lịch tính theo giờ chính thức của nước ta.
- [2] Hồ Ngọc Đức, “Computing the Vietnamese lunar calendar” — quy tắc và thuật toán âm lịch Việt Nam, tính theo kinh tuyến 105° Đông.
- [3] Jean Meeus, Astronomical Algorithms, 2nd ed., Willmann-Bell, 1998 — phương pháp tính kinh độ biểu kiến của Mặt Trời. Tiết khí là thời điểm kinh độ này đạt bội số của 15°.
- [4] Vạn Dân Anh (萬民英, hiệu Dục Ngô sơn nhân), Tam Mệnh Thông Hội (三命通會), 12 quyển, đời Minh — nạp âm 60 hoa giáp; hình, xung, hợp, hại; thần sát.
- [5] Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書), 36 quyển, Doãn Lộc (允祿) cùng các quan phụng chỉ biên soạn, bản năm Càn Long thứ 6 (1741) — Thập nhị trực (kiến trừ), hoàng đạo – hắc đạo, thần sát ngày theo nguyệt kiến, Thái Tuế, Tuế Phá.
- [6] Hứa Chân Quân Ngọc Hạp Ký (許真君玉匣記, Đạo Tạng DZ 1480) và các bản Ngọc Hạp Thông Thư lưu hành ở Việt Nam — nhị thập bát tú trực ngày, các ngày kỵ dân gian. Mỗi bản có dị biệt.
- [7] Tiêu Cát (蕭吉), Ngũ Hành Đại Nghĩa (五行大義), đời Tùy, quyển 2 — các thiên Luận tứ thời hưu vương, Luận hình, Luận hại, Luận xung phá.
- [8] Từ Đại Thăng (徐大升) biên, Uyên Hải Tử Bình (淵海子平), đời Tống; Thẩm Hiếu Chiêm (沈孝瞻), Tử Bình Chân Thuyên (子平真詮), đời Thanh — thập thần; Lộc, Dương Nhận; can tàng trong chi.
Cách tính lịch và chấm điểm trên trang này được công khai ở trang Phương pháp tính lịch và chấm điểm.