Tử vi ngày 08/12/2026 tuổi Giáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân, Canh Thân, Nhâm Thân
Xem nhanh: Tốt hay xấu · Giáp Thân · Bính Thân · Mậu Thân · Canh Thân · Nhâm Thân · Giờ tốt
Lịch pháp ngày 08/12/2026
- Dương lịch: Thứ 3, 8/12/2026
- Âm lịch: ngày 30 tháng 10 năm Bính Ngọ. Tháng 10 âm kéo dài từ 9/11 đến 8/12/2026.[1][2]
- Can chi: ngày Bính Thìn; tháng Canh Tý (từ tiết Đại Tuyết 09:52 phút ngày 7/12 đến trước Tiểu Hàn 21:09 phút ngày 5/1/2027); năm Bính Ngọ (từ Lập Xuân 03:02 phút ngày 4/2/2026).[3]
- Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ, thuộc hành Thổ.[4]
- Trực Định, sao Dực (hung tú), thần trực ngày Thiên Lao (hắc đạo).[5][6]
- Thần sát ngày: cát tinh có Tam Hợp; không có hung tinh. Không phạm Bách Kỵ. Không phạm Nguyệt Phá, Vãng Vong.[5][6]
- Tiết khí: Đại Tuyết
- Điểm ngày chung (giống nhau với mọi tuổi): 6 điểm, rồi cộng trừ theo từng tuổi ở các mục dưới.

Ngày 08/12/2026 tuổi Thân tốt hay xấu?
Điểm ngày của năm hoa giáp tuổi Thân: Giáp Thân điểm 6/10 · Bính Thân điểm 7/10 · Mậu Thân điểm 8/10 · Canh Thân điểm 7/10 · Nhâm Thân điểm 8/10. Việc lớn: cả năm tuổi Thân đều đạt ngưỡng ngày tốt (từ điểm 6/10).
Chi ngày Thìn (Thổ) cùng chi tuổi Thân (Kim) và Tý họp thành Thủy cục, tức tam hợp: ngày và tuổi đứng chung một phe. Tam hợp là sức mạnh của tập thể, nên biểu hiện thường thấy là dễ gặp người cùng chí hướng, việc làm theo nhóm thành nhanh.[7]
Trực Định chủ ổn định: hợp ký kết, nhận việc lâu dài; kiêng kiện tụng và đổi chỗ. Sao Dực chiếu ngày này.
Tử vi ngày 08/12/2026 tuổi Giáp Thân (sinh năm 2004)
Điểm ngày cho tuổi Giáp Thân: Tốt, điểm 6/10 (điểm ngày chung 6 · Thìn tam hợp Thân +1 điểm · nạp âm −1 điểm). Đạt ngưỡng ngày tốt (từ điểm 6/10).[5][4]
Can ngày là Bính (Hỏa dương, hình tượng mặt trời), còn tuổi Giáp Thân mang can Giáp (Mộc dương, cây đại thụ). Mộc sinh Hỏa, hai can cùng tính dương, nên Bính là Thực Thần của Giáp. Thực Thần là sao của tài năng tự nhiên và sự thư thái, ứng với tay nghề, ý tưởng, chuyện ăn uống, vui chơi. Vì vậy ngày này hợp làm việc mình giỏi nhất, trình bày ý tưởng và tận hưởng thành quả.[8]
Nạp âm ngày là Sa Trung Thổ, mệnh tuổi là Tuyền Trung Thủy. Thổ khắc Thủy: nền khí của ngày ép lên mệnh, nên làm ít mà chắc.
- Công việc: Với can ngày Bính là Thực Thần của tuổi (sao của tài năng tự nhiên và sự thư thái), ngày tay nghề lên tiếng: làm việc mình giỏi nhất trước, kết quả dễ được người khác nhìn thấy. Ngày tam hợp tuổi: hợp kết nối, mở lời đề xuất, rủ thêm người cùng làm. Thiên Tài ẩn trong chi Thìn: việc ngoài giờ, việc phát sinh có thể mang lại cơ hội, đừng từ chối ngay. Hoa Cái của tuổi gặp ngày Thìn, hợp việc cần tĩnh: nghiên cứu, sáng tác, tu dưỡng. Giờ thuận cho việc quan trọng: giờ Tỵ (09h–11h, Minh Đường), vì can giờ Quý là Chính Ấn của tuổi và là giờ Văn Xương của tuổi.
- Tài lộc: Cũng vì Thực Thần, lộc đến từ chính tay nghề: dịch vụ, hàng do mình làm, tiền công đều đặn. Thuận cho giao dịch có nhiều bên tham gia; chia phần rõ thì các bên cùng có lợi. Chi Thìn tàng can Mậu, là Thiên Tài ẩn: cơ hội kiếm thêm nằm ở mối quan hệ cũ, đáng gọi lại một cuộc. Giờ hợp bàn chuyện tiền bạc, giao dịch: giờ Thìn (07h–09h, Thanh Long), vì chi giờ tam hợp với tuổi.
- Tình duyên: Không khí nhẹ nhõm, dễ cười với nhau; một bữa ăn ngon cùng nhau có giá trị hơn lời hứa. Người độc thân dễ được mai mối qua bạn chung; người có đôi hợp đi chơi cùng bạn bè. Ở chuyện tình cảm, Thiên Tài ẩn trong chi Thìn làm tăng duyên xã giao; vui vẻ nhưng nhớ người bên cạnh. Giờ đẹp để hẹn gặp, trò chuyện: giờ Tỵ (09h–11h, Minh Đường), vì chi giờ lục hợp với tuổi và can giờ Quý là Chính Ấn của tuổi.
Tử vi ngày 08/12/2026 tuổi Bính Thân (sinh năm 1956)
Điểm ngày cho tuổi Bính Thân: Tốt, điểm 7/10 (điểm ngày chung 6 · Thìn tam hợp Thân +1 điểm · nạp âm 0 điểm). Đạt ngưỡng ngày tốt (từ điểm 6/10).[5][4]
Can ngày là Bính (Hỏa dương, hình tượng mặt trời), còn tuổi Bính Thân mang can Bính (Hỏa dương, mặt trời). Cùng hành Hỏa, hai can cùng tính dương, nên Bính là Tỷ Kiên của Bính. Tỷ Kiên là sao của người ngang vai, ứng với bạn bè, đồng nghiệp và tinh thần tự lập. Vì vậy ngày này hợp làm cùng người ngang hàng, miễn là chia phần rõ ràng ngay từ đầu.[8]
Nạp âm ngày là Sa Trung Thổ, mệnh tuổi là Sơn Hạ Hỏa. Hỏa sinh Thổ: mệnh phải cho đi, dễ hao sức, nên giữ sức cho mình.
- Công việc: Với can ngày Bính là Tỷ Kiên của tuổi (sao của người ngang vai), ngày thêm bạn thêm sức: hợp làm việc nhóm, đổi ca, nhờ đồng nghiệp ngang cấp gánh bớt một phần. Chi ngày tam hợp với tuổi nên dễ gặp người cùng chí hướng, việc làm theo nhóm thành nhanh. Chi Thìn ngầm mang khí Thực Thần: làm việc mình thích trước để lấy đà cho cả ngày. Ngày Hoa Cái của tuổi: làm việc độc lập hiệu quả hơn làm nhóm. Giờ thuận cho việc quan trọng: giờ Tỵ (09h–11h, Minh Đường), vì can giờ Quý là Chính Quan của tuổi và chi giờ lục hợp với tuổi.
- Tài lộc: Cũng vì Tỷ Kiên, thu nhập đều nhưng dễ chia ra nhiều phía; hợp trả nợ bạn bè, quyết toán các khoản góp. Tam hợp nên tiền dễ đến qua mối quan hệ: giới thiệu, hợp tác, khách quen. Thực Thần ngầm trong chi Thìn: chi cho ăn uống, giải trí dễ quá tay, ghi lại cho rõ. Giờ hợp bàn chuyện tiền bạc, giao dịch: giờ Thìn (07h–09h, Thanh Long), vì chi giờ tam hợp với tuổi.
- Tình duyên: Người độc thân dễ quen qua nhóm bạn; người đã có đôi nên nhường nhau một bước khi ý kiến trái chiều. Tam hợp mang không khí hòa đồng, hợp gặp bạn bè, ra mắt nhóm bạn của nhau. Thực Thần ẩn trong chi Thìn khiến lòng dễ mềm, hợp bày tỏ tình cảm nhẹ nhàng. Giờ đẹp để hẹn gặp, trò chuyện: giờ Dậu (17h–19h, Thiên Đức), vì là giờ Đào Hoa của tuổi.
Tử vi ngày 08/12/2026 tuổi Mậu Thân (sinh năm 1968)
Điểm ngày cho tuổi Mậu Thân: Rất tốt, điểm 8/10 (điểm ngày chung 6 · Thìn tam hợp Thân +1 điểm · nạp âm +1 điểm). Đạt ngưỡng ngày tốt (từ điểm 6/10).[5][4]
Can ngày là Bính (Hỏa dương, hình tượng mặt trời), còn tuổi Mậu Thân mang can Mậu (Thổ dương, núi cao, đất dày). Hỏa sinh Thổ, hai can cùng tính dương, nên Bính là Thiên Ấn của Mậu. Thiên Ấn là sao của suy tư độc lập, ứng với nghiên cứu, trực giác và xu hướng thu mình. Vì vậy ngày này hợp nghiên cứu, chuẩn bị kỹ, nhưng nên đặt hạn cho mình để khỏi chần chừ.[8]
Nạp âm ngày là Sa Trung Thổ, mệnh tuổi là Đại Trạch Thổ. Hai bên cùng hành Thổ: khí hợp nhau, dễ cộng hưởng, nhưng cũng dễ giẫm chân nhau nếu không phân vai.
- Công việc: Với can ngày Bính là Thiên Ấn của tuổi (sao của suy tư độc lập), nghĩ nhiều hơn làm, nên hợp nghiên cứu, rà soát, chuẩn bị, chưa hợp ra quyết định nhanh. Chi ngày tam hợp với tuổi nên dễ gặp người cùng chí hướng, việc làm theo nhóm thành nhanh. Tỷ Kiên ẩn trong chi Thìn: việc chung dễ có người làm ngang hàng, phân rõ đầu việc ngay từ sáng. Hoa Cái của tuổi gặp ngày Thìn, hợp việc cần tĩnh: nghiên cứu, sáng tác, tu dưỡng. Giờ thuận cho việc quan trọng: giờ Thân (15h–17h, Kim Quỹ), vì là giờ Văn Xương của tuổi và can giờ Bính là Thiên Ấn của tuổi.
- Tài lộc: Cũng vì Thiên Ấn, tài chính cần tính kỹ, dễ chần chừ rồi lỡ dịp; đặt hạn cho mình khi cân nhắc. Tam hợp nên tiền dễ đến qua mối quan hệ: giới thiệu, hợp tác, khách quen. Trong chi Thìn của ngày ẩn can Mậu, là Tỷ Kiên của tuổi, nên có người cùng chia phần, khoản chung nên rõ ràng. Giờ hợp bàn chuyện tiền bạc, giao dịch: giờ Thìn (07h–09h, Thanh Long), vì can giờ Nhâm là Thiên Tài của tuổi và chi giờ tam hợp với tuổi.
- Tình duyên: Hơi khép mình, muốn ở một mình; đối phương có thể hiểu nhầm là lạnh nhạt. Tam hợp mang không khí hòa đồng, hợp gặp bạn bè, ra mắt nhóm bạn của nhau. Ở chuyện tình cảm, Tỷ Kiên ẩn trong chi Thìn khiến hai người dễ ngang bướng như nhau; một người lùi trước là êm. Giờ đẹp để hẹn gặp, trò chuyện: giờ Tỵ (09h–11h, Minh Đường), vì chi giờ lục hợp với tuổi và can giờ Quý là Chính Tài của tuổi.
Tử vi ngày 08/12/2026 tuổi Canh Thân (sinh năm 1980)
Điểm ngày cho tuổi Canh Thân: Tốt, điểm 7/10 (điểm ngày chung 6 · Thìn tam hợp Thân +1 điểm · nạp âm 0 điểm). Đạt ngưỡng ngày tốt (từ điểm 6/10).[5][4]
Can ngày là Bính (Hỏa dương, hình tượng mặt trời), còn tuổi Canh Thân mang can Canh (Kim dương, sắt thép, đao kiếm). Hỏa khắc Kim, hai can cùng tính dương, nên Bính là Thất Sát của Canh. Thất Sát là sao của áp lực và thử thách, ứng với hạn chót, đối thủ, những sức ép buộc phải vượt qua. Vì vậy ngày này nên chia nhỏ việc khó, làm dứt điểm từng phần, đừng nhận thêm việc ngoài sức.[8]
Nạp âm ngày là Sa Trung Thổ, mệnh tuổi là Thạch Lựu Mộc. Mộc khắc Thổ: mệnh chế ngự được khí của ngày, mình ở thế chủ động.
- Công việc: Với can ngày Bính là Thất Sát của tuổi (sao của áp lực và thử thách), việc gấp và sức ép dồn tới; làm việc quan trọng nhất trước, việc còn lại xin dời hạn cho rõ ràng. Chi ngày tam hợp với tuổi nên dễ gặp người cùng chí hướng, việc làm theo nhóm thành nhanh. Thiên Ấn ẩn trong chi Thìn: hay nghĩ nhiều, viết ra giấy giúp đầu óc nhẹ hơn. Ngày Hoa Cái của tuổi: làm việc độc lập hiệu quả hơn làm nhóm. Giờ thuận cho việc quan trọng: giờ Thìn (07h–09h, Thanh Long), vì can giờ Nhâm là Thực Thần của tuổi và chi giờ tam hợp với tuổi.
- Tài lộc: Cũng vì Thất Sát, dễ có khoản phạt, phí phát sinh hoặc bị đòi nợ gấp, nên rà lại các hạn thanh toán trong tuần. Tam hợp nên tiền dễ đến qua mối quan hệ: giới thiệu, hợp tác, khách quen. Thiên Ấn ngầm trong chi Thìn: khoản đầu tư chưa hiểu rõ thì chưa nên xuống tiền. Giờ hợp bàn chuyện tiền bạc, giao dịch: giờ Thân (15h–17h, Kim Quỹ), vì là giờ Lộc của tuổi.
- Tình duyên: Dễ cáu vì áp lực bên ngoài rồi trút lên người thân; hãy nói ra mình đang mệt thay vì im lặng khó chịu. Tam hợp mang không khí hòa đồng, hợp gặp bạn bè, ra mắt nhóm bạn của nhau. Thiên Ấn ngầm trong chi Thìn: cần khoảng lặng riêng, hẹn gặp ngắn mà chất lượng. Giờ đẹp để hẹn gặp, trò chuyện: giờ Dậu (17h–19h, Thiên Đức), vì là giờ Đào Hoa của tuổi và can giờ Đinh là Chính Quan của tuổi.
Tử vi ngày 08/12/2026 tuổi Nhâm Thân (sinh năm 1992)
Điểm ngày cho tuổi Nhâm Thân: Rất tốt, điểm 8/10 (điểm ngày chung 6 · Thìn tam hợp Thân +1 điểm · nạp âm +1 điểm). Đạt ngưỡng ngày tốt (từ điểm 6/10).[5][4]
Can ngày là Bính (Hỏa dương, hình tượng mặt trời), còn tuổi Nhâm Thân mang can Nhâm (Thủy dương, sông lớn, biển cả). Thủy khắc Hỏa, hai can cùng tính dương, nên Bính là Thiên Tài của Nhâm. Thiên Tài là sao của tiền ngoài và cơ hội, ứng với khoản thu bất ngờ, quan hệ rộng, sự hào phóng. Vì vậy ngày này đáng nắm cơ hội mới, nhưng giữ lại một phần tiền và đừng bỏ dở việc chính.[8]
Nạp âm ngày là Sa Trung Thổ, mệnh tuổi là Kiếm Phong Kim. Thổ sinh Kim: nền khí của ngày nâng đỡ mệnh, làm việc gì cũng đỡ tốn sức hơn.
- Công việc: Với can ngày Bính là Thiên Tài của tuổi (sao của tiền ngoài và cơ hội), hợp giao tế, gặp khách, mở rộng mối quan hệ; việc bàn giấy trong ngày dễ bị gián đoạn. Ngày tam hợp tuổi: hợp kết nối, mở lời đề xuất, rủ thêm người cùng làm. Chi Thìn tàng can Mậu, là Thất Sát ẩn: áp lực ngầm từ hạn chót hoặc đối thủ, đừng để bị động phút cuối. Hoa Cái của tuổi gặp ngày Thìn, hợp việc cần tĩnh: nghiên cứu, sáng tác, tu dưỡng. Giờ thuận cho việc quan trọng: giờ Tỵ (09h–11h, Minh Đường), vì là giờ Quý Nhân của tuổi và chi giờ lục hợp với tuổi.
- Tài lộc: Cũng vì Thiên Tài, cơ hội đầu tư nhỏ có thể thử, khoản lớn thì đừng xuống tiền ngay trong ngày. Thuận cho giao dịch có nhiều bên tham gia; chia phần rõ thì các bên cùng có lợi. Về tiền, Thất Sát ẩn trong chi Thìn báo khoản chi bị thúc ép, nên xếp thứ tự ưu tiên thanh toán. Giờ hợp bàn chuyện tiền bạc, giao dịch: giờ Thân (15h–17h, Kim Quỹ), vì can giờ Bính là Thiên Tài của tuổi.
- Tình duyên: Người đã có đôi dễ mải xã giao mà lơ người nhà, nên dành chút thời gian buổi tối cho nhau. Người độc thân dễ được mai mối qua bạn chung; người có đôi hợp đi chơi cùng bạn bè. Ở chuyện tình cảm, Thất Sát ẩn trong chi Thìn làm lời nói dễ thành mệnh lệnh; hãy mềm giọng lại một chút. Giờ đẹp để hẹn gặp, trò chuyện: giờ Dậu (17h–19h, Thiên Đức), vì là giờ Đào Hoa của tuổi và can giờ Đinh là Chính Tài của tuổi.
Giờ nào tốt cho tuổi Thân ngày 08/12/2026?
Tốt nhất là giờ Thìn 07h–09h (Thanh Long; tam hợp tuổi), sau đó Tỵ 09h–11h (Minh Đường; lục hợp tuổi; kèm hình, phá nhưng hợp bù lại). Tránh giờ Dần 03h–05h (xung tuổi Thân).
Giờ hoàng đạo của ngày Thìn: Dần (Tư Mệnh), Thìn (Thanh Long), Tỵ (Minh Đường), Thân (Kim Quỹ), Dậu (Thiên Đức), Hợi (Ngọc Đường).[5]
Với tuổi Thân, giờ hoàng đạo thôi chưa đủ: còn phải xem chi giờ có xung, hình, hại, phá chi tuổi hay không (cùng bảng quan hệ địa chi với bài Ngày tốt).
- ✔ Dùng được: Thìn 07h–09h (Thanh Long; tam hợp tuổi); Tỵ 09h–11h (Minh Đường; lục hợp tuổi; kèm hình, phá nhưng hợp bù lại); Thân 15h–17h (Kim Quỹ; trùng chi tuổi); Dậu 17h–19h (Thiên Đức).
- ◐ Dùng được nhưng kém: giờ hoàng đạo nhưng có quan hệ xấu nhẹ với tuổi, gồm Hợi 21h–23h (hại).
- ✘ Loại: Dần 03h–05h (Tư Mệnh nhưng xung tuổi Thân) và sáu giờ hắc đạo là Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất.
Giờ Tý của ngày 8/12 tính từ 23h đêm 7/12. 23h tối 8/12 đã sang giờ Tý của ngày 9/12.
Xem tử vi ngày lân cận
- Tử vi ngày 09/12/2026 tuổi Giáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân, Canh Thân, Nhâm Thân
- Tử vi ngày 10/12/2026 tuổi Giáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân, Canh Thân, Nhâm Thân
- Tử vi ngày 11/12/2026 tuổi Giáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân, Canh Thân, Nhâm Thân
- Tử vi ngày 12/12/2026 tuổi Giáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân, Canh Thân, Nhâm Thân
- Tử vi ngày 13/12/2026 tuổi Giáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân, Canh Thân, Nhâm Thân
Xem tử vi ngày hoa giáp khác
- Tử vi ngày 08/12/2026 tuổi Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi, Tân Mùi, Quý Mùi
- Tử vi ngày 08/12/2026 tuổi Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu, Quý Dậu
Đây là lớp xét theo tuổi, đúng chung cho người cùng hoa giáp. Muốn sát hơn thì cần lá số đầy đủ để xét theo dụng thần của riêng bạn.
Tài liệu tham khảo
- [1] Hội đồng Chính phủ, Quyết định 121-CP ngày 08/08/1967 về việc tính lịch và quản lý lịch của Nhà nước (áp dụng từ 01/01/1968). Văn bản quy định Việt Nam dùng múi giờ thứ 7 (kinh tuyến trung tâm 105° Đông) và âm lịch tính theo giờ chính thức của nước ta.
- [2] Hồ Ngọc Đức, “Computing the Vietnamese lunar calendar” — quy tắc và thuật toán âm lịch Việt Nam, tính theo kinh tuyến 105° Đông.
- [3] Jean Meeus, Astronomical Algorithms, 2nd ed., Willmann-Bell, 1998 — phương pháp tính kinh độ biểu kiến của Mặt Trời. Tiết khí là thời điểm kinh độ này đạt bội số của 15°.
- [4] Vạn Dân Anh (萬民英, hiệu Dục Ngô sơn nhân), Tam Mệnh Thông Hội (三命通會), 12 quyển, đời Minh — nạp âm 60 hoa giáp; hình, xung, hợp, hại; thần sát.
- [5] Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書), 36 quyển, Doãn Lộc (允祿) cùng các quan phụng chỉ biên soạn, bản năm Càn Long thứ 6 (1741) — Thập nhị trực (kiến trừ), hoàng đạo – hắc đạo, thần sát ngày theo nguyệt kiến, Thái Tuế, Tuế Phá.
- [6] Hứa Chân Quân Ngọc Hạp Ký (許真君玉匣記, Đạo Tạng DZ 1480) và các bản Ngọc Hạp Thông Thư lưu hành ở Việt Nam — nhị thập bát tú trực ngày, các ngày kỵ dân gian. Mỗi bản có dị biệt.
- [7] Tiêu Cát (蕭吉), Ngũ Hành Đại Nghĩa (五行大義), đời Tùy, quyển 2 — các thiên Luận tứ thời hưu vương, Luận hình, Luận hại, Luận xung phá.
- [8] Từ Đại Thăng (徐大升) biên, Uyên Hải Tử Bình (淵海子平), đời Tống; Thẩm Hiếu Chiêm (沈孝瞻), Tử Bình Chân Thuyên (子平真詮), đời Thanh — thập thần; Lộc, Dương Nhận; can tàng trong chi.
Cách tính lịch và chấm điểm trên trang này được công khai ở trang Phương pháp tính lịch và chấm điểm.