Tử vi ngày 24/12/2026 tuổi Ất Tỵ, Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ
Xem nhanh: Tốt hay xấu · Ất Tỵ · Đinh Tỵ · Kỷ Tỵ · Tân Tỵ · Quý Tỵ · Giờ tốt
Lịch pháp ngày 24/12/2026
- Dương lịch: Thứ 5, 24/12/2026
- Âm lịch: ngày 16 tháng 11 năm Bính Ngọ. Tháng 11 âm kéo dài từ 9/12/2026 đến 7/1/2027.[1][2]
- Can chi: ngày Nhâm Thân; tháng Canh Tý (từ tiết Đại Tuyết 09:52 phút ngày 7/12 đến trước Tiểu Hàn 21:09 phút ngày 5/1/2027); năm Bính Ngọ (từ Lập Xuân 03:02 phút ngày 4/2/2026).[3]
- Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim, thuộc hành Kim.[4]
- Trực Thành, sao Khuê (hung tú), thần trực ngày Thanh Long (hoàng đạo).[5][6]
- Thần sát ngày: cát tinh có Nguyệt Đức, Thiên Hỷ, Tam Hợp, Mẫu Thương; hung tinh có Cô Thần (kỵ riêng cưới hỏi), Thổ Cấm (kỵ riêng động thổ), Thiên Cẩu. Không phạm Bách Kỵ. Không phạm Nguyệt Phá, Vãng Vong.[5][6]
- Tiết khí: Đông Chí
- Điểm ngày chung (giống nhau với mọi tuổi): 8 điểm, rồi cộng trừ theo từng tuổi ở các mục dưới.

Ngày 24/12/2026 tuổi Tỵ tốt hay xấu?
Điểm ngày của năm hoa giáp tuổi Tỵ: Ất Tỵ điểm 8/10 · Đinh Tỵ điểm 8/10 · Kỷ Tỵ điểm 7/10 · Tân Tỵ điểm 9/10 · Quý Tỵ điểm 9/10. Việc lớn: cả năm tuổi Tỵ đều đạt ngưỡng ngày tốt (từ điểm 6/10).
Chi ngày Thân và chi tuổi Tỵ là cặp lục hợp (hợp hóa Thủy). Khác tam hợp vốn là sức của cả nhóm, lục hợp là sự hòa hợp một đối một: dễ có người âm thầm giúp, thương lượng riêng dễ xuôi, chuyện tình cảm cũng thuận. Xét riêng ngũ hành, Thân thuộc Kim, Tỵ thuộc Hỏa: Hỏa khắc Kim. Thân với Tỵ còn có quan hệ hình và phá, nên hợp mà vẫn có chỗ vướng, chớ chủ quan.[7]
Trực Thành chủ thành tựu: hợp khai trương, nhập trạch, hoàn tất việc còn dở. Sao Khuê chiếu ngày này.
Tử vi ngày 24/12/2026 tuổi Ất Tỵ (sinh năm 1965)
Điểm ngày cho tuổi Ất Tỵ: Rất tốt, điểm 8/10 (điểm ngày chung 8 · Thân lục hợp, hình, phá Tỵ 0 điểm · nạp âm 0 điểm). Đạt ngưỡng ngày tốt (từ điểm 6/10).[5][4]
Can ngày là Nhâm (Thủy dương, hình tượng sông lớn, biển cả), còn tuổi Ất Tỵ mang can Ất (Mộc âm, cỏ hoa, dây leo). Thủy sinh Mộc, một âm một dương, nên Nhâm là Chính Ấn của Ất. Chính Ấn là sao của sự che chở, ứng với người đi trước nâng đỡ, chuyện học hành, giấy tờ và gia đình. Vì vậy ngày này nên hỏi ý người có kinh nghiệm, học thêm, hoàn thiện hồ sơ.[8]
Nạp âm ngày là Kiếm Phong Kim, mệnh tuổi là Phú Đăng Hỏa. Hỏa khắc Kim: mệnh chế ngự được khí của ngày, mình ở thế chủ động.
- Công việc: Với can ngày Nhâm là Chính Ấn của tuổi (sao của sự che chở), hợp học, thi, lấy chứng chỉ, làm giấy phép; đầu óc tiếp thu tốt. Chi ngày lục hợp với tuổi nên có người âm thầm giúp, thương lượng một đối một dễ đạt. Chính Quan ẩn trong chi Thân lợi cho giấy tờ, xét duyệt, đề bạt đang chờ. Ngày Thân là ngày Thiên Ất Quý Nhân của tuổi, gặp khó dễ có người giúp; hợp xin ý kiến, nhờ vả. Giờ thuận cho việc quan trọng: giờ Tý (23h–01h, Thanh Long), vì là giờ Quý Nhân của tuổi và can giờ Canh là Chính Quan của tuổi.
- Tài lộc: Cũng vì Chính Ấn, chi cho học hành, sách vở, sức khỏe là chi đúng chỗ. Lục hợp thuận cho khoản thu từ đối tác thân quen, dễ được trả đúng hẹn. Chính Quan ngầm trong chi Thân: thanh toán đúng hạn giữ được uy tín lâu dài. Vong Thần của tuổi gặp ngày Thân, dễ hao hụt mà không rõ vì đâu; ghi chép thu chi trong ngày. Giờ hợp bàn chuyện tiền bạc, giao dịch: giờ Sửu (01h–03h, Minh Đường), vì chi giờ tam hợp với tuổi.
- Tình duyên: Hợp lắng nghe nhiều hơn nói; một lời hỏi han sức khỏe khiến người kia thấy được quan tâm. Lục hợp là ngày đẹp cho chuyện đôi lứa: hẹn hò, làm lành, ngỏ lời đều dễ thuận. Chính Quan ngầm trong chi Thân: người kia coi trọng sự đúng hẹn của bạn hơn quà cáp. Giờ đẹp để hẹn gặp, trò chuyện: giờ Tuất (19h–21h, Tư Mệnh), vì là giờ Hồng Loan của tuổi và can giờ Canh là Chính Quan của tuổi.
Tử vi ngày 24/12/2026 tuổi Đinh Tỵ (sinh năm 1977)
Điểm ngày cho tuổi Đinh Tỵ: Rất tốt, điểm 8/10 (điểm ngày chung 8 · Thân lục hợp, hình, phá Tỵ 0 điểm · nạp âm 0 điểm). Đạt ngưỡng ngày tốt (từ điểm 6/10).[5][4]
Can ngày là Nhâm (Thủy dương, hình tượng sông lớn, biển cả), còn tuổi Đinh Tỵ mang can Đinh (Hỏa âm, ngọn lửa đèn). Thủy khắc Hỏa, một âm một dương, nên Nhâm là Chính Quan của Đinh. Chính Quan là sao của kỷ cương và danh phận, ứng với cấp trên, chức trách, giấy tờ và uy tín. Nhâm và Đinh còn là cặp ngũ hợp (hợp hóa Mộc), nên quan hệ mang thêm ý gắn kết, dễ đồng thuận. Vì vậy ngày này nên làm đúng quy trình, đúng hẹn để được ghi nhận.[8]
Nạp âm ngày là Kiếm Phong Kim, mệnh tuổi là Sa Trung Thổ. Thổ sinh Kim: mệnh phải cho đi, dễ hao sức, nên giữ sức cho mình.
- Công việc: Với can ngày Nhâm là Chính Quan của tuổi (sao của kỷ cương và danh phận), được giao trách nhiệm hoặc được nhìn nhận; làm đúng quy trình sẽ có người ghi nhận. Chi ngày lục hợp với tuổi nên có người âm thầm giúp, thương lượng một đối một dễ đạt. Chính Tài ẩn trong chi Thân: việc gắn với con số, sổ sách đi trôi, nên tranh thủ đối soát. Giờ thuận cho việc quan trọng: giờ Thìn (07h–09h, Kim Quỹ), vì can giờ Giáp là Chính Ấn của tuổi.
- Tài lộc: Cũng vì Chính Quan, nguồn thu chính thống, đúng hẹn; hợp ký kết và việc giấy tờ. Lục hợp thuận cho khoản thu từ đối tác thân quen, dễ được trả đúng hẹn. Chi Thân tàng can Canh, là Chính Tài ẩn: có khoản thu chính đáng đang trên đường về, nhắc khéo là nhận được. Ngày Vong Thần của tuổi: tránh các khoản mập mờ, giao dịch không giấy tờ. Giờ hợp bàn chuyện tiền bạc, giao dịch: giờ Sửu (01h–03h, Minh Đường), vì can giờ Tân là Thiên Tài của tuổi và chi giờ tam hợp với tuổi.
- Tình duyên: Quan hệ nghiêm túc, hợp ra mắt hoặc bàn chuyện lâu dài. Lục hợp là ngày đẹp cho chuyện đôi lứa: hẹn hò, làm lành, ngỏ lời đều dễ thuận. Ở chuyện tình cảm, Chính Tài ẩn trong chi Thân thiên về chăm lo; một món quà thiết thực được quý hơn lời ngọt. Giờ đẹp để hẹn gặp, trò chuyện: giờ Tuất (19h–21h, Tư Mệnh), vì là giờ Hồng Loan của tuổi và can giờ Canh là Chính Tài của tuổi.
Tử vi ngày 24/12/2026 tuổi Kỷ Tỵ (sinh năm 1989)
Điểm ngày cho tuổi Kỷ Tỵ: Tốt, điểm 7/10 (điểm ngày chung 8 · Thân lục hợp, hình, phá Tỵ 0 điểm · nạp âm −1 điểm). Đạt ngưỡng ngày tốt (từ điểm 6/10).[5][4]
Can ngày là Nhâm (Thủy dương, hình tượng sông lớn, biển cả), còn tuổi Kỷ Tỵ mang can Kỷ (Thổ âm, đất ruộng vườn). Thổ khắc Thủy, một âm một dương, nên Nhâm là Chính Tài của Kỷ. Chính Tài là sao của tiền bạc chính đáng, ứng với tiền lương, tiền hàng, tài sản tích lũy bằng công sức. Vì vậy ngày này hợp chốt những việc có số liệu rõ ràng, thu hồi công nợ, chi tiêu theo kế hoạch.[8]
Nạp âm ngày là Kiếm Phong Kim, mệnh tuổi là Đại Lâm Mộc. Kim khắc Mộc: nền khí của ngày ép lên mệnh, nên làm ít mà chắc.
- Công việc: Với can ngày Nhâm là Chính Tài của tuổi (sao của tiền bạc chính đáng), ngày của việc có số liệu rõ ràng: báo giá, nghiệm thu, đối soát, làm kỹ là có kết quả cầm được. Lục hợp thuận cho ký kết, xin việc, nhờ vả; nên chủ động gặp trực tiếp. Chi Thân ngầm mang khí Thương Quan: hợp sửa lỗi, cải tiến; không hợp ký cam kết theo khuôn cứng. Ngày Thân là ngày Thiên Ất Quý Nhân của tuổi, gặp khó dễ có người giúp; hợp xin ý kiến, nhờ vả. Giờ thuận cho việc quan trọng: giờ Sửu (01h–03h, Minh Đường), vì can giờ Tân là Thực Thần của tuổi và chi giờ tam hợp với tuổi.
- Tài lộc: Cũng vì Chính Tài, tài lộc chính đáng thuận: lương thưởng, tiền hàng, công nợ dễ về; hợp lập ngân sách và gửi tiết kiệm. Hợp chốt giao dịch giữa hai bên; mặc cả nhẹ nhàng là được giá. Thương Quan ngầm trong chi Thân: tiền từ tài lẻ có thể đến, nhưng hợp đồng nên đọc kỹ điều khoản phạt. Vong Thần của tuổi gặp ngày Thân, dễ hao hụt mà không rõ vì đâu; ghi chép thu chi trong ngày. Giờ hợp bàn chuyện tiền bạc, giao dịch: giờ Sửu (01h–03h, Minh Đường), vì can giờ Tân là Thực Thần của tuổi và chi giờ tam hợp với tuổi.
- Tình duyên: Tình cảm thiên về chăm lo thực tế: một việc làm giúp người kia có ý nghĩa hơn lời nói hoa mỹ. Tình cảm dễ đồng điệu; một cuộc trò chuyện riêng đáng giá hơn buổi tiệc đông người. Thương Quan ẩn trong chi Thân: lời bông đùa dễ quá đà, nhất là trước mặt người khác. Giờ đẹp để hẹn gặp, trò chuyện: giờ Thìn (07h–09h, Kim Quỹ), vì là giờ Thiên Hỷ của tuổi và can giờ Giáp là Chính Quan của tuổi.
Tử vi ngày 24/12/2026 tuổi Tân Tỵ (sinh năm 2001)
Điểm ngày cho tuổi Tân Tỵ: Rất tốt, điểm 9/10 (điểm ngày chung 8 · Thân lục hợp, hình, phá Tỵ 0 điểm · nạp âm +1 điểm). Đạt ngưỡng ngày tốt (từ điểm 6/10).[5][4]
Can ngày là Nhâm (Thủy dương, hình tượng sông lớn, biển cả), còn tuổi Tân Tỵ mang can Tân (Kim âm, vàng bạc, châu ngọc). Kim sinh Thủy, một âm một dương, nên Nhâm là Thương Quan của Tân. Thương Quan là sao của tài hoa sắc sảo và óc phá cách, ứng với lời nói thẳng, ý muốn làm khác lệ thường, dễ va chạm với người quản lý. Vì vậy ngày này nên góp ý lúc bình tĩnh và kèm giải pháp, tránh đối đầu với người có quyền quyết định.[8]
Nạp âm ngày là Kiếm Phong Kim, mệnh tuổi là Bạch Lạp Kim. Hai bên cùng hành Kim: khí hợp nhau, dễ cộng hưởng, nhưng cũng dễ giẫm chân nhau nếu không phân vai.
- Công việc: Với can ngày Nhâm là Thương Quan của tuổi (sao của tài hoa sắc sảo và óc phá cách), hợp việc cần sáng tạo, phá cách; kém hợp việc phải tuân thủ quy trình hay chờ duyệt. Lục hợp thuận cho ký kết, xin việc, nhờ vả; nên chủ động gặp trực tiếp. Kiếp Tài ẩn trong chi Thân: có người muốn chen vào phần việc của bạn, bàn giao gì cũng nên có xác nhận. Giờ thuận cho việc quan trọng: giờ Sửu (01h–03h, Minh Đường), vì chi giờ tam hợp với tuổi.
- Tài lộc: Cũng vì Thương Quan, đừng ký điều khoản thanh toán khi đang nóng; tiền bạc hợp tính toán lại hơn là cam kết mới. Hợp chốt giao dịch giữa hai bên; mặc cả nhẹ nhàng là được giá. Chi Thân tàng can Canh, là Kiếp Tài ẩn: hao tài thường đến từ nơi không ngờ, như bạn bè vay mượn, nhờ mua hộ. Ngày Vong Thần của tuổi: tránh các khoản mập mờ, giao dịch không giấy tờ. Giờ hợp bàn chuyện tiền bạc, giao dịch: giờ Thìn (07h–09h, Kim Quỹ), vì can giờ Giáp là Chính Tài của tuổi.
- Tình duyên: Sức hút cá nhân cao, dễ được chú ý; người đã có đôi nên giữ chừng mực khi đùa vui với người khác. Tình cảm dễ đồng điệu; một cuộc trò chuyện riêng đáng giá hơn buổi tiệc đông người. Ở chuyện tình cảm, Kiếp Tài ẩn trong chi Thân dễ gợi ghen tuông vu vơ; đã tin nhau thì đừng tra hỏi. Giờ đẹp để hẹn gặp, trò chuyện: giờ Tuất (19h–21h, Tư Mệnh), vì là giờ Hồng Loan của tuổi.
Tử vi ngày 24/12/2026 tuổi Quý Tỵ (sinh năm 1953)
Điểm ngày cho tuổi Quý Tỵ: Rất tốt, điểm 9/10 (điểm ngày chung 8 · Thân lục hợp, hình, phá Tỵ 0 điểm · nạp âm +1 điểm). Đạt ngưỡng ngày tốt (từ điểm 6/10).[5][4]
Can ngày là Nhâm (Thủy dương, hình tượng sông lớn, biển cả), còn tuổi Quý Tỵ mang can Quý (Thủy âm, mưa móc, sương sa). Cùng hành Thủy, một âm một dương, nên Nhâm là Kiếp Tài của Quý. Kiếp Tài là sao của cạnh tranh và chia phần, ứng với người tranh việc, tranh công, những khoản chi vì nể nang. Vì vậy ngày này nên giữ chặt phần việc và túi tiền của mình, tránh cho vay hay hùn vốn theo lời rủ.[8]
Nạp âm ngày là Kiếm Phong Kim, mệnh tuổi là Trường Lưu Thủy. Kim sinh Thủy: nền khí của ngày nâng đỡ mệnh, làm việc gì cũng đỡ tốn sức hơn.
- Công việc: Với can ngày Nhâm là Kiếp Tài của tuổi (sao của cạnh tranh và chia phần), có người tranh phần việc hoặc tranh công; làm xong phần mình thì báo cáo ngay, đừng để nhập nhằng. Lục hợp thuận cho ký kết, xin việc, nhờ vả; nên chủ động gặp trực tiếp. Chính Ấn ẩn trong chi Thân lợi cho học hỏi, nhận bàn giao, hoàn thiện hồ sơ. Giờ thuận cho việc quan trọng: giờ Tỵ (09h–11h, Thiên Đức), vì là giờ Quý Nhân của tuổi và can giờ Ất là Thực Thần của tuổi.
- Tài lộc: Cũng vì Kiếp Tài, dễ hao tiền vì bạn bè, rủ rê, hoặc phải chi hộ, nên hôm nay đừng cho vay và đừng đứng ra bảo lãnh. Hợp chốt giao dịch giữa hai bên; mặc cả nhẹ nhàng là được giá. Chính Ấn ngầm trong chi Thân: chi cho học hành, sức khỏe là đáng. Vong Thần của tuổi gặp ngày Thân, dễ hao hụt mà không rõ vì đâu; ghi chép thu chi trong ngày. Giờ hợp bàn chuyện tiền bạc, giao dịch: giờ Tý (23h–01h, Thanh Long), vì là giờ Lộc của tuổi.
- Tình duyên: Dễ nảy so đo, ghen tuông vặt; nghe nhiều hơn nói sẽ đỡ hơn. Tình cảm dễ đồng điệu; một cuộc trò chuyện riêng đáng giá hơn buổi tiệc đông người. Chính Ấn ngầm trong chi Thân: hợp thăm hỏi bố mẹ hai bên. Giờ đẹp để hẹn gặp, trò chuyện: giờ Tuất (19h–21h, Tư Mệnh), vì là giờ Hồng Loan của tuổi và can giờ Canh là Chính Ấn của tuổi.
Giờ nào tốt cho tuổi Tỵ ngày 24/12/2026?
Tốt nhất là giờ Sửu 01h–03h (Minh Đường; tam hợp tuổi), sau đó Tý 23h–01h (Thanh Long).
Giờ hoàng đạo của ngày Thân: Tý (Thanh Long), Sửu (Minh Đường), Thìn (Kim Quỹ), Tỵ (Thiên Đức), Mùi (Ngọc Đường), Tuất (Tư Mệnh).[5]
Với tuổi Tỵ, giờ hoàng đạo thôi chưa đủ: còn phải xem chi giờ có xung, hình, hại, phá chi tuổi hay không (cùng bảng quan hệ địa chi với bài Ngày tốt).
- ✔ Dùng được: Sửu 01h–03h (Minh Đường; tam hợp tuổi); Tý 23h–01h (Thanh Long); Thìn 07h–09h (Kim Quỹ); Tỵ 09h–11h (Thiên Đức; trùng chi tuổi); Mùi 13h–15h (Ngọc Đường); Tuất 19h–21h (Tư Mệnh).
- ✘ Loại: sáu giờ hắc đạo là Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi.
Giờ Tý của ngày 24/12 tính từ 23h đêm 23/12. 23h tối 24/12 đã sang giờ Tý của ngày 25/12.
Xem tử vi ngày lân cận
Xem tử vi ngày hoa giáp khác
- Tử vi ngày 24/12/2026 tuổi Giáp Thìn, Bính Thìn, Mậu Thìn, Canh Thìn, Nhâm Thìn
- Tử vi ngày 24/12/2026 tuổi Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ, Canh Ngọ, Nhâm Ngọ
Đây là lớp xét theo tuổi, đúng chung cho người cùng hoa giáp. Muốn sát hơn thì cần lá số đầy đủ để xét theo dụng thần của riêng bạn.
Tài liệu tham khảo
- [1] Hội đồng Chính phủ, Quyết định 121-CP ngày 08/08/1967 về việc tính lịch và quản lý lịch của Nhà nước (áp dụng từ 01/01/1968). Văn bản quy định Việt Nam dùng múi giờ thứ 7 (kinh tuyến trung tâm 105° Đông) và âm lịch tính theo giờ chính thức của nước ta.
- [2] Hồ Ngọc Đức, “Computing the Vietnamese lunar calendar” — quy tắc và thuật toán âm lịch Việt Nam, tính theo kinh tuyến 105° Đông.
- [3] Jean Meeus, Astronomical Algorithms, 2nd ed., Willmann-Bell, 1998 — phương pháp tính kinh độ biểu kiến của Mặt Trời. Tiết khí là thời điểm kinh độ này đạt bội số của 15°.
- [4] Vạn Dân Anh (萬民英, hiệu Dục Ngô sơn nhân), Tam Mệnh Thông Hội (三命通會), 12 quyển, đời Minh — nạp âm 60 hoa giáp; hình, xung, hợp, hại; thần sát.
- [5] Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書), 36 quyển, Doãn Lộc (允祿) cùng các quan phụng chỉ biên soạn, bản năm Càn Long thứ 6 (1741) — Thập nhị trực (kiến trừ), hoàng đạo – hắc đạo, thần sát ngày theo nguyệt kiến, Thái Tuế, Tuế Phá.
- [6] Hứa Chân Quân Ngọc Hạp Ký (許真君玉匣記, Đạo Tạng DZ 1480) và các bản Ngọc Hạp Thông Thư lưu hành ở Việt Nam — nhị thập bát tú trực ngày, các ngày kỵ dân gian. Mỗi bản có dị biệt.
- [7] Tiêu Cát (蕭吉), Ngũ Hành Đại Nghĩa (五行大義), đời Tùy, quyển 2 — các thiên Luận tứ thời hưu vương, Luận hình, Luận hại, Luận xung phá.
- [8] Từ Đại Thăng (徐大升) biên, Uyên Hải Tử Bình (淵海子平), đời Tống; Thẩm Hiếu Chiêm (沈孝瞻), Tử Bình Chân Thuyên (子平真詮), đời Thanh — thập thần; Lộc, Dương Nhận; can tàng trong chi.
Cách tính lịch và chấm điểm trên trang này được công khai ở trang Phương pháp tính lịch và chấm điểm.