Tử vi tháng 01/2008 tuổi Đinh Sửu sinh 1937 - Công Việc, Tài Lộc, Tình Duyên
Tóm tắt nhanh
- Tháng Quý Sửu (nạp âm Tang Đố Mộc): từ Tiểu Hàn 06:24 phút ngày 6/1 đến trước Lập Xuân 18:00 phút ngày 4/2/2008. Ứng với phần lớn tháng 1 dương lịch và gần trọn tháng Chạp âm lịch (từ 8/1 đến 6/2).
- Ngày 1–5/1 còn thuộc tháng Nhâm Tý (điểm 7/10), xem bài tháng 12/2007.
- Điểm tháng Quý Sửu cho tuổi Đinh Sửu: Kém, điểm 4/10. Công việc 4 điểm · Tài lộc 4 điểm · Tình duyên 5 điểm.
- Ngày tốt (cùng bảng với bài Ngày tốt tháng 1/2008): 2, 6, 9, 11, 15, 16, 18, 24, 28/1. Tốt nhất: 6/1 (điểm 10/10).
- Tránh: 8/1, 20/1 (ngày Mùi xung tuổi), cùng 14 ngày Bách Kỵ.
Xem nhanh: Tốt hay xấu · Công việc · Tài lộc · Tình duyên · Ngày tốt · Ngày cần tránh
Tháng 1/2008 tuổi Đinh Sửu tốt hay xấu?
Tháng Quý Sửu là tháng kém với người tuổi Đinh Sửu sinh năm 1937 (nạp âm Giản Hạ Thủy), chấm điểm 4/10, chủ yếu vì can Quý là Thất Sát của can Đinh và chi Sửu trùng chi tuổi với chi Sửu.
- Công việcđiểm 4/10
- Tài lộcđiểm 4/10
- Tình duyênđiểm 5/10
Mốc thời gian của tháng
- Tiết Tiểu Hàn (mở tháng Quý Sửu): 06:24 phút ngày 6/1/2008
- Tiết Lập Xuân (sang tháng Giáp Dần): 18:00 phút ngày 4/2/2008
- Tháng Chạp âm lịch: từ 8/1 đến 6/2/2008
- Tháng 1 dương lịch: 23/11 đến 24/12 âm lịch
Ngày giao tiết được tính thuộc tháng mới, theo cách chọn ngày thông dụng.[1][2][3]
Tương tác can chi, ngũ hành tháng 01/2008 với tuổi Đinh Sửu
| Yếu tố | Tuổi Đinh Sửu | Tháng Quý Sửu |
|---|---|---|
| Thiên can | Đinh (Âm Hỏa) | Quý (Âm Thủy) |
| Địa chi | Sửu (Thổ) | Sửu (Thổ) |
| Tàng can chính | Kỷ (Thổ) | Kỷ (Thổ) |
| Nạp âm | Giản Hạ Thủy (Thủy) | Tang Đố Mộc (Mộc) |
Đặt can chi tháng Quý Sửu cạnh can chi tuổi Đinh Sửu, người xem Bát Tự xét lần lượt: thiên can cho biết tháng đóng vai gì với bạn (thập thần), địa chi cho biết hợp hay xung, nạp âm và mùa cho biết sức của mệnh mạnh hay yếu.
Thiên can. Can tháng là Quý (Thủy âm, hình tượng mưa móc, sương sa), còn tuổi Đinh Sửu mang can Đinh (Hỏa âm, ngọn lửa đèn). Thủy khắc Hỏa, hai can cùng tính âm, nên Quý là Thất Sát của Đinh. Thất Sát là sao của áp lực và thử thách, ứng với hạn chót, đối thủ, những sức ép buộc phải vượt qua. Vì vậy tháng này nên chia nhỏ việc khó, làm dứt điểm từng phần, đừng nhận thêm việc ngoài sức.
Địa chi. Chi tháng Sửu trùng với chi của tuổi Đinh Sửu, sách gọi là phục ngâm: khí cùng loại dồn lại, việc cũ dễ lặp lại, nhiều việc cùng tới một lúc. Hợp tổng kết, làm cho xong việc dở hơn là mở việc mới.
Nạp âm. Nạp âm tháng là Tang Đố Mộc, mệnh tuổi là Giản Hạ Thủy. Thủy sinh Mộc: mệnh phải cho đi, dễ hao sức, nên giữ sức cho mình.
Can tàng. Trong chi Sửu có tàng can Kỷ (Thổ âm). Hỏa sinh Thổ, hai can cùng tính âm, nên Kỷ là Thực Thần của Đinh. Với tuổi Đinh Sửu, khí này không lộ ra mặt như can tháng mà tác động ngầm, ứng với tay nghề, ý tưởng, chuyện ăn uống, vui chơi.
Sức của mệnh trong mùa. Tháng Sửu thuộc mùa Thổ. Theo phép vượng, tướng, hưu, tù, tử, mệnh Thủy (nạp âm) gặp mùa này ở thế tử, nghĩa là bị mùa khắc, yếu nhất trong năm. Còn chi Sửu (Thổ) ở thế vượng: con giáp gặp đúng mùa của mình, dễ bộc lộ điểm mạnh: bền bỉ, làm chắc từng bước.
Nền năm Đinh Hợi. Tháng nằm trong năm Đinh Hợi, mà chi năm Hợi bán hội với chi tuổi Sửu.
Hạn năm của người sinh 1937. Tuổi mụ 71 năm 2007: phạm Tam Tai năm thứ 1, Kim Lâu Lục Súc (hại vật nuôi, tài sản), chỉ ảnh hưởng việc trọng đại (khởi sự, làm nhà, cưới hỏi).
Điểm tháng được tính thế nào
| Lớp | Dữ kiện | Ảnh hưởng |
|---|---|---|
| Thập thần can tháng | Quý là Thất Sát của Đinh[4] | nghịch |
| Tàng can chi tháng | Sửu tàng Kỷ (chính khí), là Thực Thần[4] | thuận |
| Quan hệ chi | Sửu trùng chi tuổi Sửu[5] | trung tính |
| Nạp âm | Giản Hạ Thủy với Tang Đố Mộc: mệnh sinh cho khí tháng (hao)[6] | nghịch nhẹ |
| Mùa | mệnh Thủy ở thế Tử trong mùa Thổ[5] | nghịch nhẹ |
| Chi tuổi trong mùa | Thổ (chi Sửu) ở thế Vượng[5] | thuận nhẹ |
| Nền năm | năm Đinh Hợi: Hợi bán hội Sửu | không tính |
| Hạn dân gian | tuổi mụ 71: phạm Tam Tai năm thứ 1, Kim Lâu Lục Súc (hại vật nuôi, tài sản) ○ | nghịch nhẹ |
Cân các lớp lại, tháng có 1 yếu tố thuận (tàng can Thực Thần) và 4 yếu tố nghịch (nạp âm tuổi sinh tháng, can tháng Thất Sát, Tam Tai, mệnh ở thế Tử). Vì vậy công việc được điểm 4/10, tài lộc điểm 4/10, tình duyên điểm 5/10, chung điểm 4/10.
Chú thích về mùa. Sửu là tháng cuối đông. Theo Ngũ Hành Đại Nghĩa, “Thổ cư tứ quý, quý thập bát nhật”: Thổ vượng 18 ngày cuối mỗi mùa, tức khoảng từ 17/1 đến 3/2 năm nay.[5]
- Nửa đầu tháng, khí Thủy còn vượng: mệnh Thủy ở thế Vượng.
- Từ khoảng 17/1, Thổ dụng sự: mệnh Thủy ở thế Tử.
Bài chấm theo thế Tử (cách giản lược: cả tháng Sửu là Thổ).
Công việc và sự nghiệp (kém, điểm 4/10)
Với can tháng Quý là Thất Sát của tuổi (sao của áp lực và thử thách), tháng nhiều sức ép và hạn chót; việc lớn nên chọn đúng ngày tốt, tránh khởi sự lúc gấp gáp. Bên dưới, chi tháng tàng Thực Thần: ý tưởng đến dễ, hợp viết, dạy, làm sản phẩm.
Tháng Sửu là tháng bản mệnh của tuổi Sửu: việc dồn dập, nhiều đầu mối cùng lúc, nên sắp thứ tự ưu tiên ngay từ đầu tháng. Nạp âm tuổi (Giản Hạ Thủy) sinh cho nạp âm tháng (Tang Đố Mộc): bỏ nhiều công sức, dễ làm nhiều hơn phần được ghi nhận.
Mệnh Thủy ở thế tử, vì bị khí Thổ của tháng khắc; đây là lúc khí mệnh yếu nhất: giữ việc đang có, lùi việc cần tranh đoạt. Con giáp Sửu gặp đúng mùa của mình: nét bền bỉ, làm chắc từng bước phát huy tốt, hợp đứng ra dẫn việc. Năm 2007 tuổi Đinh Sửu đang trong Tam Tai (năm thứ 1): khởi sự lớn như mở công ty, đổi nghề nên chọn ngày thật kỹ hoặc lùi sang năm khác.
Ngày hợp khai trương, ký kết với tuổi Đinh Sửu (theo bảng Ngày tốt tháng 1): 6/1 (Chủ nhật, điểm 10/10); 18/1 (Thứ 6, điểm 10/10); 24/1 (Thứ 5, điểm 10/10); 2/1 (Thứ 4, điểm 9/10).
Tài lộc và tiền bạc (kém, điểm 4/10)
Cũng vì Thất Sát, dễ phát sinh chi phí ngoài kế hoạch, nên dự trù dư cho các việc như sửa nhà, động thổ. Nền Thực Thần: thu nhập từ tay nghề, dịch vụ, bán hàng nhỏ lẻ đều đặn.
Tháng bản mệnh thu và chi cùng tăng: nhận thêm việc thì cũng thêm khoản phải chi, nên lập ngân sách tháng cho rõ. Giản Hạ Thủy tiết khí sang Tang Đố Mộc: tiền dễ chảy ra vì người khác (giúp đỡ, quà cáp, hiếu hỉ); đặt hạn mức từ trước.
Thế Tử: không hợp đầu tư, vay mượn; giữ tiền mặt dự phòng. Tuổi Sửu đang tự tin, dễ quyết chi nhanh; kiểm lại một lượt trước khoản lớn. Tuổi mụ 71 năm 2007 rơi vào cung Nhì Nghi, không phạm Hoang Ốc, nên mua nhà, sửa nhà trong tháng không vướng hạn này.
Mua sắm tài sản lớn nên dùng chính các ngày ký kết ở trên: 6, 18, 24/1. Ngày Lộc của can Đinh (ngày Ngọ) tháng này là 7, 19, 31/1, nhưng đều không đạt chuẩn ngày tốt nên không dùng cho giao dịch lớn.
Tình duyên và các mối quan hệ (trung bình, điểm 5/10)
Dễ căng thẳng trong nhà; lễ lạt nên giữ đơn giản, tránh tổ chức rình rang. Nền Thực Thần: không khí nhẹ nhõm, hợp đi chơi, ăn uống cùng nhau.
Tuổi Sửu dễ gặp người giống mình trong tháng Sửu, hợp nhau nhanh nhưng cũng dễ va vì cùng cái tôi. Mình là người cho đi nhiều; nhớ giữ thời gian cho bản thân.
Thế Tử: tinh thần dễ xuống, cần người thân chia sẻ nhiều hơn. Tuổi Sửu được chú ý nhiều hơn thường lệ; chân thành là đủ, không cần phô trương. Tuổi mụ 71 phạm Kim Lâu Lục Súc (hại vật nuôi, tài sản): nếu tính chuyện cưới trong năm 2007 (xét theo tuổi cô dâu) nên xem kỹ hoặc lùi năm.
Cưới hỏi: 6/1 (Chủ nhật, điểm 10/10); 18/1 (Thứ 6, điểm 10/10); 24/1 (Thứ 5, điểm 10/10). Ngày hợp hẹn gặp, làm lành, ra mắt (hợp tuổi và không phạm ngày kỵ): 6, 18/1. Ngày 1, 13, 25/1 tuy là ngày Lục Hợp (ngày Tý) nhưng không đạt chuẩn (phạm Nguyệt Kỵ, Tam Nương), nên không dùng cho việc lớn.
Tháng 1/2008 tuổi Đinh Sửu có những ngày tốt nào?
Có 9 ngày tốt (từ điểm 6/10): 2, 6, 9, 11, 15, 16, 18, 24 và 28/1; tốt nhất là 6/1 (điểm 10/10). Giờ tốt và việc hợp từng ngày xem ở bài Ngày tốt tháng 1/2008.
Tháng 1/2008 tuổi Đinh Sửu nên tránh ngày nào?
Có 15 ngày nên tránh việc lớn, nặng nhất là 8 và 20/1 (ngày Mùi xung tuổi Sửu):
- Xung tuổi (ngày Mùi): 8/1; 20/1 (ngày này còn là Tam Nương, Trùng Tang).
- Bách Kỵ: 1, 4, 5, 10, 12, 14, 17, 20, 21, 22, 25, 26, 29, 30/1. Chi tiết ở bài Ngày tốt tháng 1/2008.[7]
Bài xét theo tuổi (can chi năm sinh), đúng chung cho mọi người tuổi Đinh Sửu. Muốn sát hơn thì lập lá số đầy đủ để xét dụng thần riêng.
Xem tử vi hôm nay
Xem ngày tốt tháng 1/2008
Xem tử vi tháng lân cận
- Tử vi tháng 02/2008 tuổi Đinh Sửu sinh 1937 - Công Việc, Tài Lộc, Tình Duyên
- Tử vi tháng 03/2008 tuổi Đinh Sửu sinh 1937 - Công Việc, Tài Lộc, Tình Duyên
Xem tử vi tháng 01/2008 con giáp khác
- Tử vi tháng 01/2008 tuổi Mậu Dần sinh 1938 - Công Việc, Tài Lộc, Tình Duyên
- Tử vi tháng 01/2008 tuổi Kỷ Mão sinh 1939 - Công Việc, Tài Lộc, Tình Duyên
- Tử vi tháng 01/2008 tuổi Canh Thìn sinh 1940 - Công Việc, Tài Lộc, Tình Duyên
- Tử vi tháng 01/2008 tuổi Tân Tỵ sinh 1941 - Công Việc, Tài Lộc, Tình Duyên
- Tử vi tháng 01/2008 tuổi Nhâm Ngọ sinh 1942 - Công Việc, Tài Lộc, Tình Duyên
- Tử vi tháng 01/2008 tuổi Quý Mùi sinh 1943 - Công Việc, Tài Lộc, Tình Duyên
Tài liệu tham khảo
- [1] Hội đồng Chính phủ, Quyết định 121-CP ngày 08/08/1967 về việc tính lịch và quản lý lịch của Nhà nước (áp dụng từ 01/01/1968). Văn bản quy định Việt Nam dùng múi giờ thứ 7 (kinh tuyến trung tâm 105° Đông) và âm lịch tính theo giờ chính thức của nước ta.
- [2] Hồ Ngọc Đức, “Computing the Vietnamese lunar calendar” — quy tắc và thuật toán âm lịch Việt Nam, tính theo kinh tuyến 105° Đông.
- [3] Jean Meeus, Astronomical Algorithms, 2nd ed., Willmann-Bell, 1998 — phương pháp tính kinh độ biểu kiến của Mặt Trời. Tiết khí là thời điểm kinh độ này đạt bội số của 15°.
- [4] Từ Đại Thăng (徐大升) biên, Uyên Hải Tử Bình (淵海子平), đời Tống; Thẩm Hiếu Chiêm (沈孝瞻), Tử Bình Chân Thuyên (子平真詮), đời Thanh — thập thần; Lộc, Dương Nhận; can tàng trong chi.
- [5] Tiêu Cát (蕭吉), Ngũ Hành Đại Nghĩa (五行大義), đời Tùy, quyển 2 — các thiên Luận tứ thời hưu vương, Luận hình, Luận hại, Luận xung phá.
- [6] Vạn Dân Anh (萬民英, hiệu Dục Ngô sơn nhân), Tam Mệnh Thông Hội (三命通會), 12 quyển, đời Minh — nạp âm 60 hoa giáp; hình, xung, hợp, hại; thần sát.
- [7] Hứa Chân Quân Ngọc Hạp Ký (許真君玉匣記, Đạo Tạng DZ 1480) và các bản Ngọc Hạp Thông Thư lưu hành ở Việt Nam — nhị thập bát tú trực ngày, các ngày kỵ dân gian. Mỗi bản có dị biệt.
Cách tính lịch và chấm điểm trên trang này được công khai ở trang Phương pháp tính lịch và chấm điểm.