Bỏ qua, tới nội dung chính
BazifuBazifu
Chọn nơi sống và làm việc

Ngày tốt tháng 9/2018 tuổi Ất Mùi 1955

Tóm tắt nhanh

  • 4/30 ngày tốt cho tuổi Ất Mùi (từ điểm 6/10 trở lên), trong đó 3 ngày rất tốt: Thứ 6 7/9 (điểm 8/10), Thứ 7 15/9 (điểm 8/10), Thứ 4 19/9 (điểm 9/10).
  • Đã loại cho tuổi Ất Mùi: 15 ngày Bách Kỵ, 2 ngày xung tuổi, 3 ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong, 6 ngày điểm thấp.
  • Điểm tháng Tân Dậu với tuổi Ất Mùi: Trung bình, điểm 5/10.

Xem nhanh: Có bao nhiêu ngày tốt · Bảng ngày tốt · Ngày đẹp nhất · Ngày cần tránh

Tháng 9/2018 tuổi Ất Mùi có bao nhiêu ngày tốt?

Có 4/30 ngày tốt cho tuổi Ất Mùi (từ điểm 6/10): 7, 11, 15 và 19/9, trong đó rất tốt (từ điểm 8/10): 7, 15 và 19/9.

Tháng 9/2018 dương lịch phần lớn là tháng Tân Dậu (từ tiết Bạch Lộ ngày 7/9; 1–6/9 còn thuộc tháng Canh Thân). Với tuổi Ất Mùi sinh năm 1955 (Sa Trung Kim), chi tháng Dậu bình hòa với tuổi Mùi, nên chọn ngày chủ yếu theo cát hung của từng ngày; can Tân là Thất Sát của can Ất (Kim khắc Mộc, cùng tính âm dương), tháng nhiều sức ép, nên động thổ, sửa nhà, việc có rủi ro phải chọn ngày thật kỹ, đừng làm gấp. Điểm tháng cho việc lớn: điểm 5/10 (trung bình).

Lọc riêng cho tuổi Ất Mùi: đã loại 15 ngày phạm Bách Kỵ, 2 ngày xung tuổi (ngày Sửu), 3 ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong và 6 ngày điểm thấp. Việc có nhiều ngày đẹp nhất là động thổ (4 ngày), ít nhất là nhập trạch (3 ngày). Ngày tốt rơi vào cuối tuần: 15/9 (Thứ 7), tiện cho cưới hỏi, tiệc tân gia.

Can Ất thuộc âm nên hợp ngày Trực Định, Mãn, Bình: tháng 9 không ngày tốt nào mang các trực đó, nên chọn theo điểm trong bảng. Năm 2018 tuổi Ất Mùi (tuổi mụ 64) phạm Kim Lâu Thân (hại bản thân), nên cưới hỏi (tính theo tuổi cô dâu) cần cân nhắc.

Cách chấm (dùng chung cho bài này, bài Tử vi hôm nay và bài Tử vi tháng)

Chọn ngày cho một người không chỉ nhìn lịch chung. Ngày phải tốt về lịch pháp trước, rồi hợp với tuổi người làm, sau cùng mới xét có hợp với chính việc định làm hay không. Vì vậy điểm được chấm qua ba tầng:

  • Tầng 1. Điểm ngày chung (giống nhau với mọi tuổi): điểm nền 5 điểm; ngày hoàng đạo +1 điểm, hắc đạo −1 điểm[1]; cát tú +1 điểm, hung tú −1 điểm (nhị thập bát tú)[2]; Trực cát +1 điểm, Trực hung −1 điểm, Trực bình 0 điểm[1]; thần sát ngày cộng trừ, tối đa ±2 điểm.[1]
  • Tầng 2. Điểm theo tuổi: xét quan hệ chi ngày với chi tuổi, lục hợp, tam hợp +1 điểm, còn hình, hại, phá −1 điểm[3][4]; xét nạp âm ngày với mệnh, sinh nhập, bình hòa +1 điểm, ngày khắc mệnh −1 điểm, còn lại 0 điểm.[3]
  • Tầng 3. Điểm theo việc: cộng 2 điểm nếu Trực hợp việc đó (tối đa điểm 10/10). Ngày bị loại cho một việc nếu Trực kỵ việc ấy hoặc có sao kỵ riêng việc ấy (ví dụ Quả Tú kỵ cưới hỏi, Thổ Cấm kỵ động thổ).
  • Loại khỏi việc lớn ở mọi tầng: ngày Bách Kỵ, ngày xung tuổi, ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong. Ngày tốt là ngày đạt từ điểm 6/10 ở tầng 2.

Bảng ngày tốt tháng 9/2018 cho tuổi Ất Mùi

NgàyCan chi · TrựcSao 28 · Thần trực ngàyĐiểmVới tuổiViệc lớn hợp (điểm theo việc)Giờ tốtXem thêm
07/09 Thứ 6 Âm lịch: 28/07Nhâm Dần · Trực ChấpNgưu (hung) · Thanh Long (hoàng đạo)8 điểm, Rất tốtbình hòa; cùng hành Kimkhai trương 8 điểm · cưới hỏi 8 điểm · động thổ 8 điểm · nhập trạch 8 điểm · ký hợp đồng 8 điểmThìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h)Tử vi ngày
11/09 Thứ 3 Âm lịch: 02/08Bính Ngọ · Trực ThuThất (cát) · Kim Quỹ (hoàng đạo)6 điểm, TốtNgọ lục hợp Mùicưới hỏi 6 điểm · động thổ 6 điểm · nhập trạch 6 điểm · ký hợp đồng 6 điểmMão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h)Tử vi ngày
15/09 Thứ 7 Âm lịch: 06/08Canh Tuất · Trực TrừVị (cát) · Thiên Lao (hắc đạo)8 điểm, Rất tốtTuất hình, phá Mùi; cùng hành Kimkhai trương 8 điểm · động thổ 8 điểm · ký hợp đồng 8 điểmThìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h)Tử vi ngày
19/09 Thứ 4 Âm lịch: 10/08Giáp Dần · Trực ChấpSâm (cát) · Thanh Long (hoàng đạo)9 điểm, Rất tốtbình hòakhai trương 9 điểm · cưới hỏi 9 điểm · động thổ 9 điểm · nhập trạch 9 điểm · ký hợp đồng 9 điểmThìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h)Tử vi ngày

Các ngày trong bảng của tuổi Ất Mùi đều thuộc tháng Tân Dậu (từ tiết Bạch Lộ 23:29 phút ngày 7/9).[5] Trực và thần sát được tra theo tháng tiết của từng ngày. Cột âm lịch tính theo giờ Việt Nam (UTC+7).[6][7]

Ngày nào đẹp nhất tháng 9/2018 cho tuổi Ất Mùi?

Thứ 4 19/9/2018 (Giáp Dần, âm 10/8), rất tốt với điểm 9/10. Tiếp theo: 7 và 15/9 (điểm 8/10).

Tháng 9/2018 tuổi Ất Mùi nên tránh những ngày nào?

Có 26/30 ngày không dùng cho việc lớn của tuổi Ất Mùi, nặng nhất là 6, 18 và 30/9 (ngày Sửu xung tuổi Mùi); còn lại là ngày Bách Kỵ, Nguyệt Phá / Vãng Vong và ngày điểm thấp, liệt kê dưới đây.

  • Xung tuổi (ngày Sửu): 6/9 (Tân Sửu, còn phạm Bách Kỵ), 18/9 (Quý Sửu), 30/9 (Ất Sửu).[4]
  • Bách Kỵ (15 ngày)[2]:
    • Tam Nương (âm lịch ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27): 1, 6, 12, 16, 22, 27/9
    • Nguyệt Kỵ (âm lịch ngày 5, 14, 23): 2, 14, 23/9
    • Trùng Tang (theo can ngày và tháng tiết: tháng Thân, ngày Canh; tháng Dậu, ngày Tân): 5, 16, 26/9
    • Thọ Tử (tháng Thân, ngày Sửu; tháng Dậu, ngày Mùi): 6, 12, 24/9
    • Sát Chủ (tháng Thân, ngày Sửu; tháng Dậu, ngày Thìn): 6, 9, 21/9
    • Dương Công Kỵ (ngày 29 tháng 7 âm): 8/9
  • Nguyệt Phá, Vãng Vong: 17/9 (Vãng Vong); 20/9 (Nguyệt Phá); 29/9 (Vãng Vong).[1]
  • Điểm thấp (dưới điểm 6/10): 3/9 (điểm 3/10, vì Tuất hình, phá Mùi); 4/9 (điểm 4/10, vì điểm ngày chung 3); 10/9 (điểm 5/10, vì nạp âm Phú Đăng Hỏa khắc mệnh); 13/9 (điểm 5/10, vì điểm ngày chung 4); 25/9 (điểm 4/10, vì điểm ngày chung 4); 28/9 (điểm 3/10, vì điểm ngày chung 2).

Về các bản khác nhau của ngày kỵ

  • Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ tra theo ngày âm lịch.
  • Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang và các thần sát ngày tra theo tháng tiết (nguyệt kiến), như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.[1] Một số lịch Việt tra các sao này theo tháng âm, nên ở vài ngày gần giao tiết hai cách có thể cho kết quả khác nhau.
  • Sách ngày kỵ dân gian (dòng Ngọc Hạp) có nhiều bản khác nhau.[2] Bảng này dùng bản Sát Chủ “tháng Giêng Tý; tháng 2, 3, 7, 9 Sửu; tháng 4 Tuất; tháng 11 Mùi; các tháng còn lại Thìn”.

Bảng xét theo tuổi, đúng chung cho người tuổi Ất Mùi sinh năm 1955. Việc trọng đại nên xét thêm dụng thần trong lá số của người đứng ra làm việc.

Ngày tốt tháng 9/2018 cho các tuổi khác

Tài liệu tham khảo

  1. [1] Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書), 36 quyển, Doãn Lộc (允祿) cùng các quan phụng chỉ biên soạn, bản năm Càn Long thứ 6 (1741) — Thập nhị trực (kiến trừ), hoàng đạo – hắc đạo, thần sát ngày theo nguyệt kiến, Thái Tuế, Tuế Phá.
  2. [2] Hứa Chân Quân Ngọc Hạp Ký (許真君玉匣記, Đạo Tạng DZ 1480) và các bản Ngọc Hạp Thông Thư lưu hành ở Việt Nam — nhị thập bát tú trực ngày, các ngày kỵ dân gian. Mỗi bản có dị biệt.
  3. [3] Vạn Dân Anh (萬民英, hiệu Dục Ngô sơn nhân), Tam Mệnh Thông Hội (三命通會), 12 quyển, đời Minh — nạp âm 60 hoa giáp; hình, xung, hợp, hại; thần sát.
  4. [4] Tiêu Cát (蕭吉), Ngũ Hành Đại Nghĩa (五行大義), đời Tùy, quyển 2 — các thiên Luận tứ thời hưu vương, Luận hình, Luận hại, Luận xung phá.
  5. [5] Jean Meeus, Astronomical Algorithms, 2nd ed., Willmann-Bell, 1998 — phương pháp tính kinh độ biểu kiến của Mặt Trời. Tiết khí là thời điểm kinh độ này đạt bội số của 15°.
  6. [6] Hội đồng Chính phủ, Quyết định 121-CP ngày 08/08/1967 về việc tính lịch và quản lý lịch của Nhà nước (áp dụng từ 01/01/1968). Văn bản quy định Việt Nam dùng múi giờ thứ 7 (kinh tuyến trung tâm 105° Đông) và âm lịch tính theo giờ chính thức của nước ta.
  7. [7] Hồ Ngọc Đức, “Computing the Vietnamese lunar calendar” — quy tắc và thuật toán âm lịch Việt Nam, tính theo kinh tuyến 105° Đông.

Cách tính lịch và chấm điểm trên trang này được công khai ở trang Phương pháp tính lịch và chấm điểm.