Ngày tốt tháng 1/2027 tuổi Đinh Tỵ 1977
Tóm tắt nhanh
- 5/31 ngày tốt cho tuổi Đinh Tỵ (từ điểm 6/10 trở lên), chưa ngày nào đạt mức rất tốt (từ điểm 8/10).
- Đã loại cho tuổi Đinh Tỵ: 13 ngày Bách Kỵ, 1 ngày xung tuổi, 4 ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong, 8 ngày điểm thấp.
- Điểm tháng Tân Sửu với tuổi Đinh Tỵ: Rất thuận, điểm 10/10.
Xem nhanh: Có bao nhiêu ngày tốt · Bảng ngày tốt · Ngày đẹp nhất · Ngày cần tránh
Tháng 1/2027 tuổi Đinh Tỵ có bao nhiêu ngày tốt?
Có 5/31 ngày tốt cho tuổi Đinh Tỵ (từ điểm 6/10): 1, 7, 11, 17 và 31/1.
Tháng 1/2027 dương lịch phần lớn là tháng Tân Sửu (từ tiết Tiểu Hàn ngày 5/1; 1–4/1 còn thuộc tháng Canh Tý). Với tuổi Đinh Tỵ sinh năm 1977 (Sa Trung Thổ), chi tháng Sửu tam hợp với tuổi Tỵ nên nền tháng thuận, việc lớn dễ tìm được ngày hợp; can Tân là Thiên Tài của can Đinh (Hỏa khắc Kim, cùng tính âm dương), tháng có cơ hội từ bên ngoài, hợp mở điểm bán mới, gặp đối tác, khai trương chi nhánh. Điểm tháng cho việc lớn: điểm 10/10 (rất thuận).
Lọc riêng cho tuổi Đinh Tỵ, tháng chưa có ngày nào đạt mức rất tốt (điểm từ 8/10): đã loại 13 ngày phạm Bách Kỵ, 1 ngày xung tuổi (ngày Hợi), 4 ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong và 8 ngày điểm thấp. Việc có nhiều ngày đẹp nhất là động thổ (4 ngày), ít nhất là khai trương (2 ngày). Ngày tốt rơi vào cuối tuần: 17/1 (Chủ nhật), 31/1 (Chủ nhật), tiện cho cưới hỏi, tiệc tân gia.
Can Đinh thuộc âm nên hợp ngày Trực Định, Mãn, Bình: trong các ngày tốt tháng này có 1/1 (Trực Định). Năm 2026 tuổi Đinh Tỵ (tuổi mụ 50) phạm Hoang Ốc cung Ngũ Thọ Tử, nên động thổ, nhập trạch cần mượn tuổi.
Cách chấm (dùng chung cho bài này, bài Tử vi hôm nay và bài Tử vi tháng)
Chọn ngày cho một người không chỉ nhìn lịch chung. Ngày phải tốt về lịch pháp trước, rồi hợp với tuổi người làm, sau cùng mới xét có hợp với chính việc định làm hay không. Vì vậy điểm được chấm qua ba tầng:
- Tầng 1. Điểm ngày chung (giống nhau với mọi tuổi): điểm nền 5 điểm; ngày hoàng đạo +1 điểm, hắc đạo −1 điểm[1]; cát tú +1 điểm, hung tú −1 điểm (nhị thập bát tú)[2]; Trực cát +1 điểm, Trực hung −1 điểm, Trực bình 0 điểm[1]; thần sát ngày cộng trừ, tối đa ±2 điểm.[1]
- Tầng 2. Điểm theo tuổi: xét quan hệ chi ngày với chi tuổi, lục hợp, tam hợp +1 điểm, còn hình, hại, phá −1 điểm[3][4]; xét nạp âm ngày với mệnh, sinh nhập, bình hòa +1 điểm, ngày khắc mệnh −1 điểm, còn lại 0 điểm.[3]
- Tầng 3. Điểm theo việc: cộng 2 điểm nếu Trực hợp việc đó (tối đa điểm 10/10). Ngày bị loại cho một việc nếu Trực kỵ việc ấy hoặc có sao kỵ riêng việc ấy (ví dụ Quả Tú kỵ cưới hỏi, Thổ Cấm kỵ động thổ).
- Loại khỏi việc lớn ở mọi tầng: ngày Bách Kỵ, ngày xung tuổi, ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong. Ngày tốt là ngày đạt từ điểm 6/10 ở tầng 2.
Bảng ngày tốt tháng 1/2027 cho tuổi Đinh Tỵ
| Ngày | Can chi · Trực | Sao 28 · Thần trực ngày | Điểm | Với tuổi | Việc lớn hợp (điểm theo việc) | Giờ tốt | Xem thêm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 01/01 Thứ 6 Âm lịch: 24/11 | Canh Thìn · Trực Định | Quỷ (hung) · Thiên Lao (hắc đạo) | 6 điểm, Tốt | bình hòa | khai trương 6 điểm · cưới hỏi 8 điểm · động thổ 6 điểm · nhập trạch 8 điểm · ký hợp đồng 8 điểm | Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Dậu (17h–19h) | Tử vi ngày |
| 07/01 Thứ 5 Âm lịch: 30/11 | Bính Tuất · Trực Thu | Giác (cát) · Thanh Long (hoàng đạo) | 6 điểm, Tốt | bình hòa; cùng hành Thổ | cưới hỏi 6 điểm · động thổ 6 điểm · nhập trạch 6 điểm · ký hợp đồng 6 điểm | Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Dậu (17h–19h) | Tử vi ngày |
| 11/01 Thứ 2 Âm lịch: 04/12 | Canh Dần · Trực Trừ | Tâm (hung) · Kim Quỹ (hoàng đạo) | 6 điểm, Tốt | Dần hình, hại Tỵ | khai trương 6 điểm · động thổ 6 điểm · ký hợp đồng 6 điểm | Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h) | Tử vi ngày |
| 17/01 Chủ nhật Âm lịch: 10/12 | Bính Thân · Trực Nguy | Hư (hung) · Tư Mệnh (hoàng đạo) | 6 điểm, Tốt | Thân lục hợp, hình, phá Tỵ; Hỏa sinh Thổ | Việc thường ngày (Trực Nguy) | Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h) | Tử vi ngày |
| 31/01 Chủ nhật Âm lịch: 24/12 | Canh Tuất · Trực Thu | Tinh (hung) · Thanh Long (hoàng đạo) | 7 điểm, Tốt | bình hòa | cưới hỏi 7 điểm · động thổ 7 điểm · nhập trạch 7 điểm · ký hợp đồng 7 điểm | Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Dậu (17h–19h) | Tử vi ngày |
Trong bảng của tuổi Đinh Tỵ, ngày 1/1 còn thuộc tháng Canh Tý (trước tiết Tiểu Hàn 21:09 phút ngày 5/1)[5]; các ngày khác thuộc tháng Tân Sửu. Trực và thần sát được tra theo tháng tiết của từng ngày. Cột âm lịch tính theo giờ Việt Nam (UTC+7).[6][7]
Ngày nào đẹp nhất tháng 1/2027 cho tuổi Đinh Tỵ?
Chủ nhật 31/1/2027 (Canh Tuất, âm 24/12), tốt với điểm 7/10. Tiếp theo: 1, 7, 11 và 17/1 (điểm 6/10).
Ngày cưới hỏi tốt nhất tháng 1/2027
- Thứ 6 1/1/2027 (Canh Thìn, âm 24/11): điểm 8/10. Với tuổi Đinh Tỵ, điểm theo tuổi là 6, cộng 2 điểm vì Trực Định hợp cưới hỏi. Trực Định chủ ổn định: hợp ký kết, nhận việc lâu dài; kiêng kiện tụng và đổi chỗ.
- Điểm cộng: Tam Hợp, Thìn và Tỵ bình hòa (không cộng trừ). Điểm trừ: ngày hắc đạo Thiên Lao, sao Quỷ (hung tú).[1]
- Giờ đón dâu, làm lễ cho tuổi Đinh Tỵ: Thìn 07h–09h (Thanh Long). Dự phòng: Tỵ 09h–11h (Minh Đường, trùng chi tuổi), Thân 15h–17h (Kim Quỹ, lục hợp tuổi, kèm hình, phá nhưng hợp bù lại).
- Ngày Canh Thìn không xung tuổi Đinh Tỵ nhưng xung tuổi Tuất: nếu người còn lại tuổi Tuất thì nên chọn ngày khác.
- Ngày dự phòng cho cưới hỏi của tuổi Đinh Tỵ: Chủ nhật 31/1 (Canh Tuất, Trực Thu, điểm 7/10); Thứ 5 7/1 (Bính Tuất, Trực Thu, điểm 6/10). Tuổi mụ 50 năm 2026 không phạm Kim Lâu (xét theo tuổi cô dâu). Cưới hỏi nên tránh tháng Cô Hồn, ngày Nguyệt Kỵ và ngày xung tuổi của CẢ HAI người; nên chọn thêm giờ hoàng đạo để đón dâu. (Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai là tập tục dân gian.)
Ngày nhập trạch tốt nhất tháng 1/2027
- Thứ 6 1/1/2027 (Canh Thìn, âm 24/11): điểm 8/10. Với tuổi Đinh Tỵ, điểm theo tuổi là 6, cộng 2 điểm vì Trực Định hợp nhập trạch. Trực, sao và quan hệ chi của ngày 1/1 với tuổi Đinh Tỵ đã nêu ở mục cưới hỏi bên trên.
- Giờ nhập trạch (sáng sớm tới trưa) cho tuổi Đinh Tỵ: Thìn 07h–09h (Thanh Long). Dự phòng: Tỵ 09h–11h (Minh Đường, trùng chi tuổi). Tránh giờ Dần (Tư Mệnh nhưng hình, hại tuổi Tỵ).
- Ngày dự phòng cho nhập trạch của tuổi Đinh Tỵ: Chủ nhật 31/1 (Canh Tuất, Trực Thu, điểm 7/10); Thứ 5 7/1 (Bính Tuất, Trực Thu, điểm 6/10). Tuổi mụ 50 rơi vào cung Ngũ Thọ Tử (Hoang Ốc), nên mượn tuổi người khác đứng ra nhập trạch. Nhập trạch nên chọn giờ hoàng đạo, mang lửa và gạo vào nhà trước. (Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai là tập tục dân gian.)
Ngày giao dịch ký hợp đồng tốt nhất tháng 1/2027
- Thứ 6 1/1/2027 (Canh Thìn, âm 24/11): điểm 8/10. Với tuổi Đinh Tỵ, điểm theo tuổi là 6, cộng 2 điểm vì Trực Định hợp giao dịch ký hợp đồng. Trực, sao và quan hệ chi của ngày 1/1 với tuổi Đinh Tỵ đã nêu ở mục cưới hỏi bên trên.
- Giờ ký (trong giờ làm việc) cho tuổi Đinh Tỵ: Thìn 07h–09h (Thanh Long). Dự phòng: Tỵ 09h–11h (Minh Đường, trùng chi tuổi), Thân 15h–17h (Kim Quỹ, lục hợp tuổi, kèm hình, phá nhưng hợp bù lại).
- Ngày dự phòng cho giao dịch ký hợp đồng của tuổi Đinh Tỵ: Chủ nhật 31/1 (Canh Tuất, Trực Thu, điểm 7/10); Thứ 5 7/1 (Bính Tuất, Trực Thu, điểm 6/10). Trực Định chủ sự ổn định, bền vững, nên hợp nhất cho ký kết.
Tháng 1/2027 tuổi Đinh Tỵ nên tránh những ngày nào?
Có 26/31 ngày không dùng cho việc lớn của tuổi Đinh Tỵ, nặng nhất là 8 và 20/1 (ngày Hợi xung tuổi Tỵ); còn lại là ngày Bách Kỵ, Nguyệt Phá / Vãng Vong và ngày điểm thấp, liệt kê dưới đây.
- Xung tuổi (ngày Hợi): 8/1 (Đinh Hợi), 20/1 (Kỷ Hợi, còn phạm Bách Kỵ).[4]
- Bách Kỵ (13 ngày)[2]:
- Tam Nương (âm lịch ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27): 4, 10, 14, 20, 25, 29/1
- Sát Chủ (tháng Tý, ngày Mùi; tháng Sửu, ngày Thìn): 4, 13, 25/1
- Trùng Tang (theo can ngày và tháng tiết: tháng Tý, ngày Quý; tháng Sửu, ngày Kỷ): 4, 10, 20, 30/1
- Thọ Tử (tháng Sửu, ngày Dậu): 6, 18, 30/1
- Nguyệt Kỵ (âm lịch ngày 5, 14, 23): 12, 21, 30/1
- Dương Công Kỵ (ngày 19 tháng 12 âm): 26/1
- Nguyệt Phá, Vãng Vong: 3/1 (Nguyệt Phá); 16/1 (Nguyệt Phá); 22/1 (Vãng Vong); 28/1 (Nguyệt Phá).[1]
- Điểm thấp (dưới điểm 6/10): 2/1 (điểm 5/10, vì điểm ngày chung 5); 5/1 (điểm 5/10, vì điểm ngày chung 5); 9/1 (điểm 5/10, vì điểm ngày chung 4); 15/1 (điểm 1/10, vì điểm ngày chung 1); 19/1 (điểm 4/10, vì nạp âm Bình Địa Mộc khắc mệnh); 23/1 (điểm 5/10, vì Dần hình, hại Tỵ); 24/1 (điểm 4/10, vì điểm ngày chung 4); 27/1 (điểm 3/10, vì điểm ngày chung 3).
Về các bản khác nhau của ngày kỵ
- Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ tra theo ngày âm lịch.
- Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang và các thần sát ngày tra theo tháng tiết (nguyệt kiến), như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.[1] Một số lịch Việt tra các sao này theo tháng âm, nên ở vài ngày gần giao tiết hai cách có thể cho kết quả khác nhau.
- Sách ngày kỵ dân gian (dòng Ngọc Hạp) có nhiều bản khác nhau.[2] Bảng này dùng bản Sát Chủ “tháng Giêng Tý; tháng 2, 3, 7, 9 Sửu; tháng 4 Tuất; tháng 11 Mùi; các tháng còn lại Thìn”.
Bảng xét theo tuổi, đúng chung cho người tuổi Đinh Tỵ sinh năm 1977. Việc trọng đại nên xét thêm dụng thần trong lá số của người đứng ra làm việc.
Ngày tốt tháng 1/2027 cho các tuổi khác
- Ngày tốt tháng 1/2027 tuổi Mậu Ngọ 1978
- Ngày tốt tháng 1/2027 tuổi Kỷ Mùi 1979
- Ngày tốt tháng 1/2027 tuổi Canh Thân 1980
- Ngày tốt tháng 1/2027 tuổi Tân Dậu 1981
- Ngày tốt tháng 1/2027 tuổi Nhâm Tuất 1982
- Ngày tốt tháng 1/2027 tuổi Quý Hợi 1983
Tài liệu tham khảo
- [1] Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書), 36 quyển, Doãn Lộc (允祿) cùng các quan phụng chỉ biên soạn, bản năm Càn Long thứ 6 (1741) — Thập nhị trực (kiến trừ), hoàng đạo – hắc đạo, thần sát ngày theo nguyệt kiến, Thái Tuế, Tuế Phá.
- [2] Hứa Chân Quân Ngọc Hạp Ký (許真君玉匣記, Đạo Tạng DZ 1480) và các bản Ngọc Hạp Thông Thư lưu hành ở Việt Nam — nhị thập bát tú trực ngày, các ngày kỵ dân gian. Mỗi bản có dị biệt.
- [3] Vạn Dân Anh (萬民英, hiệu Dục Ngô sơn nhân), Tam Mệnh Thông Hội (三命通會), 12 quyển, đời Minh — nạp âm 60 hoa giáp; hình, xung, hợp, hại; thần sát.
- [4] Tiêu Cát (蕭吉), Ngũ Hành Đại Nghĩa (五行大義), đời Tùy, quyển 2 — các thiên Luận tứ thời hưu vương, Luận hình, Luận hại, Luận xung phá.
- [5] Jean Meeus, Astronomical Algorithms, 2nd ed., Willmann-Bell, 1998 — phương pháp tính kinh độ biểu kiến của Mặt Trời. Tiết khí là thời điểm kinh độ này đạt bội số của 15°.
- [6] Hội đồng Chính phủ, Quyết định 121-CP ngày 08/08/1967 về việc tính lịch và quản lý lịch của Nhà nước (áp dụng từ 01/01/1968). Văn bản quy định Việt Nam dùng múi giờ thứ 7 (kinh tuyến trung tâm 105° Đông) và âm lịch tính theo giờ chính thức của nước ta.
- [7] Hồ Ngọc Đức, “Computing the Vietnamese lunar calendar” — quy tắc và thuật toán âm lịch Việt Nam, tính theo kinh tuyến 105° Đông.
Cách tính lịch và chấm điểm trên trang này được công khai ở trang Phương pháp tính lịch và chấm điểm.