Ngày tốt tháng 1/2027 tuổi Mậu Tuất 1958
Tóm tắt nhanh
- 6/31 ngày tốt cho tuổi Mậu Tuất (từ điểm 6/10 trở lên), trong đó 1 ngày rất tốt: Thứ 2 11/1 (điểm 10/10).
- Đã loại cho tuổi Mậu Tuất: 13 ngày Bách Kỵ, 1 ngày xung tuổi, 4 ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong, 7 ngày điểm thấp.
- Điểm tháng Tân Sửu với tuổi Mậu Tuất: Cần thận trọng, điểm 3/10.
Xem nhanh: Có bao nhiêu ngày tốt · Bảng ngày tốt · Ngày đẹp nhất · Ngày cần tránh
Tháng 1/2027 tuổi Mậu Tuất có bao nhiêu ngày tốt?
Có 6/31 ngày tốt cho tuổi Mậu Tuất (từ điểm 6/10): 5, 8, 11, 19, 23 và 31/1, trong đó rất tốt (từ điểm 8/10): 11/1.
Tháng 1/2027 dương lịch phần lớn là tháng Tân Sửu (từ tiết Tiểu Hàn ngày 5/1; 1–4/1 còn thuộc tháng Canh Tý). Với tuổi Mậu Tuất sinh năm 1958 (Bình Địa Mộc), tháng Sửu hình tuổi Tuất, thủ tục, giấy tờ dễ vướng; việc ký kết nên chuẩn bị hồ sơ sớm; can Tân là Thương Quan của can Mậu (Thổ sinh Kim, một âm một dương), tháng dễ va chạm lời nói, nên khi ký kết, làm việc với cơ quan cần đọc kỹ giấy tờ và ưu tiên ngày Trực Định. Chi Sửu là Thiên Ất Quý Nhân của can Mậu: việc cần người đỡ đầu (xin phép, ký kết) thuận hơn thường lệ. Điểm tháng cho việc lớn: điểm 3/10 (cần thận trọng).
Lọc riêng cho tuổi Mậu Tuất: đã loại 13 ngày phạm Bách Kỵ, 1 ngày xung tuổi (ngày Thìn), 4 ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong và 7 ngày điểm thấp. Việc có nhiều ngày đẹp nhất là động thổ (5 ngày), ít nhất là nhập trạch (3 ngày). Ngày tốt rơi vào cuối tuần: 23/1 (Thứ 7), 31/1 (Chủ nhật), tiện cho cưới hỏi, tiệc tân gia.
Can Mậu thuộc dương nên hợp ngày Trực Khai, Thành: trong các ngày tốt tháng này có 8/1 (Trực Khai). Năm 2026 tuổi Mậu Tuất (tuổi mụ 69) phạm Kim Lâu Tử (hại con cái), nên cưới hỏi (tính theo tuổi cô dâu) cần cân nhắc; phạm Hoang Ốc cung Tam Địa Sát, nên động thổ, nhập trạch cần mượn tuổi.
Cách chấm (dùng chung cho bài này, bài Tử vi hôm nay và bài Tử vi tháng)
Chọn ngày cho một người không chỉ nhìn lịch chung. Ngày phải tốt về lịch pháp trước, rồi hợp với tuổi người làm, sau cùng mới xét có hợp với chính việc định làm hay không. Vì vậy điểm được chấm qua ba tầng:
- Tầng 1. Điểm ngày chung (giống nhau với mọi tuổi): điểm nền 5 điểm; ngày hoàng đạo +1 điểm, hắc đạo −1 điểm[1]; cát tú +1 điểm, hung tú −1 điểm (nhị thập bát tú)[2]; Trực cát +1 điểm, Trực hung −1 điểm, Trực bình 0 điểm[1]; thần sát ngày cộng trừ, tối đa ±2 điểm.[1]
- Tầng 2. Điểm theo tuổi: xét quan hệ chi ngày với chi tuổi, lục hợp, tam hợp +1 điểm, còn hình, hại, phá −1 điểm[3][4]; xét nạp âm ngày với mệnh, sinh nhập, bình hòa +1 điểm, ngày khắc mệnh −1 điểm, còn lại 0 điểm.[3]
- Tầng 3. Điểm theo việc: cộng 2 điểm nếu Trực hợp việc đó (tối đa điểm 10/10). Ngày bị loại cho một việc nếu Trực kỵ việc ấy hoặc có sao kỵ riêng việc ấy (ví dụ Quả Tú kỵ cưới hỏi, Thổ Cấm kỵ động thổ).
- Loại khỏi việc lớn ở mọi tầng: ngày Bách Kỵ, ngày xung tuổi, ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong. Ngày tốt là ngày đạt từ điểm 6/10 ở tầng 2.
Bảng ngày tốt tháng 1/2027 cho tuổi Mậu Tuất
| Ngày | Can chi · Trực | Sao 28 · Thần trực ngày | Điểm | Với tuổi | Việc lớn hợp (điểm theo việc) | Giờ tốt | Xem thêm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 05/01 Thứ 3 Âm lịch: 28/11 | Giáp Thân · Trực Nguy | Dực (hung) · Tư Mệnh (hoàng đạo) | 6 điểm, Tốt | bình hòa; Thủy sinh Mộc | Việc thường ngày (Trực Nguy) | Tý (23h–1h), Tỵ (9h–11h), Tuất (19h–21h) | Tử vi ngày |
| 08/01 Thứ 6 Âm lịch: 01/12 | Đinh Hợi · Trực Khai | Cang (hung) · Minh Đường (hoàng đạo) | 7 điểm, Tốt | bình hòa | khai trương 9 điểm · cưới hỏi 9 điểm · động thổ 9 điểm · nhập trạch 9 điểm · ký hợp đồng 9 điểm | Ngọ (11h–13h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h) | Tử vi ngày |
| 11/01 Thứ 2 Âm lịch: 04/12 | Canh Dần · Trực Trừ | Tâm (hung) · Kim Quỹ (hoàng đạo) | 10 điểm, Rất tốt | Dần tam hợp Tuất; cùng hành Mộc | khai trương 10 điểm · động thổ 10 điểm · ký hợp đồng 10 điểm | Tý (23h–1h), Tỵ (9h–11h), Tuất (19h–21h) | Tử vi ngày |
| 19/01 Thứ 3 Âm lịch: 12/12 | Mậu Tuất · Trực Thu | Thất (cát) · Thanh Long (hoàng đạo) | 6 điểm, Tốt | trùng chi tuổi; cùng hành Mộc | cưới hỏi 6 điểm · động thổ 6 điểm · nhập trạch 6 điểm · ký hợp đồng 6 điểm | Dần (3h–5h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h) | Tử vi ngày |
| 23/01 Thứ 7 Âm lịch: 16/12 | Nhâm Dần · Trực Trừ | Vị (cát) · Kim Quỹ (hoàng đạo) | 6 điểm, Tốt | Dần tam hợp Tuất | khai trương 6 điểm · động thổ 6 điểm · ký hợp đồng 6 điểm | Tý (23h–1h), Tỵ (9h–11h), Tuất (19h–21h) | Tử vi ngày |
| 31/01 Chủ nhật Âm lịch: 24/12 | Canh Tuất · Trực Thu | Tinh (hung) · Thanh Long (hoàng đạo) | 6 điểm, Tốt | trùng chi tuổi | cưới hỏi 6 điểm · động thổ 6 điểm · nhập trạch 6 điểm · ký hợp đồng 6 điểm | Dần (3h–5h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h) | Tử vi ngày |
Các ngày trong bảng của tuổi Mậu Tuất đều thuộc tháng Tân Sửu (từ tiết Tiểu Hàn 21:09 phút ngày 5/1).[5] Trực và thần sát được tra theo tháng tiết của từng ngày. Cột âm lịch tính theo giờ Việt Nam (UTC+7).[6][7]
Ngày nào đẹp nhất tháng 1/2027 cho tuổi Mậu Tuất?
Thứ 2 11/1/2027 (Canh Dần, âm 4/12), rất tốt với điểm 10/10. Tiếp theo: 8/1 (điểm 7/10).
Ngày khai trương tốt nhất tháng 1/2027
- Thứ 2 11/1/2027 (Canh Dần, âm 4/12): điểm 10/10. Với tuổi Mậu Tuất, điểm theo tuổi là 10, Trực Trừ không cộng điểm cho khai trương. Trực Trừ chủ dọn bỏ: hợp dọn dẹp, cắt bỏ việc thừa, chữa bệnh, kết thúc chuyện dây dưa.
- Điểm cộng: ngày hoàng đạo Kim Quỹ, Thiên Đức, Nguyệt Đức, Dần tam hợp Tuất, nạp âm Tùng Bách Mộc cùng hành với mệnh Bình Địa Mộc. Điểm trừ: sao Tâm (hung tú), Hoang Vu.[1]
- Giờ mở hàng (ban ngày) cho tuổi Mậu Tuất: Tỵ 09h–11h (Thiên Đức, giờ Lộc của can Mậu). Tránh giờ Mùi (Ngọc Đường nhưng hình, phá tuổi Tuất).
- Ngày dự phòng cho khai trương của tuổi Mậu Tuất: Thứ 6 8/1 (Đinh Hợi, Trực Khai, điểm 9/10); Thứ 7 23/1 (Nhâm Dần, Trực Trừ, điểm 6/10). Khai trương hợp nhất Trực Khai (mở mang) và Trực Thành (thành tựu).
Ngày cưới hỏi tốt nhất tháng 1/2027
- Thứ 6 8/1/2027 (Đinh Hợi, âm 1/12): điểm 9/10. Với tuổi Mậu Tuất, điểm theo tuổi là 7, cộng 2 điểm vì Trực Khai hợp cưới hỏi. Trực Khai chủ mở ra: hợp khai trương, nhập học, mở cửa hàng, bắt đầu điều trị.
- Điểm cộng: ngày hoàng đạo Minh Đường, Sinh Khí, Nguyệt Tài, Hợi và Tuất bình hòa (không cộng trừ). Điểm trừ: sao Cang (hung tú), Thiên Tặc.[1]
- Giờ đón dâu, làm lễ cho tuổi Mậu Tuất: Ngọ 11h–13h (Thanh Long, tam hợp tuổi). Tránh giờ Mùi (Minh Đường nhưng hình, phá tuổi Tuất).
- Ngày Đinh Hợi không xung tuổi Mậu Tuất nhưng xung tuổi Tỵ: nếu người còn lại tuổi Tỵ thì nên chọn ngày khác.
- Ngày dự phòng cho cưới hỏi của tuổi Mậu Tuất: Thứ 3 19/1 (Mậu Tuất, Trực Thu, điểm 6/10); Chủ nhật 31/1 (Canh Tuất, Trực Thu, điểm 6/10). Tuổi mụ 69 năm 2026 phạm Kim Lâu Tử (hại con cái); nếu là tuổi cô dâu thì nên xem kỹ hoặc lùi năm cưới. Cưới hỏi nên tránh tháng Cô Hồn, ngày Nguyệt Kỵ và ngày xung tuổi của CẢ HAI người; nên chọn thêm giờ hoàng đạo để đón dâu. (Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai là tập tục dân gian.)
Ngày nhập trạch tốt nhất tháng 1/2027
- Thứ 6 8/1/2027 (Đinh Hợi, âm 1/12): điểm 9/10. Với tuổi Mậu Tuất, điểm theo tuổi là 7, cộng 2 điểm vì Trực Khai hợp nhập trạch. Trực, sao và quan hệ chi của ngày 8/1 với tuổi Mậu Tuất đã nêu ở mục cưới hỏi bên trên.
- Giờ nhập trạch (sáng sớm tới trưa) cho tuổi Mậu Tuất: Ngọ 11h–13h (Thanh Long, tam hợp tuổi).
- Ngày dự phòng cho nhập trạch của tuổi Mậu Tuất: Thứ 3 19/1 (Mậu Tuất, Trực Thu, điểm 6/10); Chủ nhật 31/1 (Canh Tuất, Trực Thu, điểm 6/10). Tuổi mụ 69 rơi vào cung Tam Địa Sát (Hoang Ốc), nên mượn tuổi người khác đứng ra nhập trạch. Nhập trạch nên chọn giờ hoàng đạo, mang lửa và gạo vào nhà trước. (Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai là tập tục dân gian.)
Ngày động thổ tốt nhất tháng 1/2027
- Thứ 2 11/1/2027 (Canh Dần, âm 4/12): điểm 10/10. Với tuổi Mậu Tuất, điểm theo tuổi là 10, Trực Trừ không cộng điểm cho động thổ. Trực, sao và quan hệ chi của ngày 11/1 với tuổi Mậu Tuất đã nêu ở mục khai trương bên trên.
- Giờ làm lễ động thổ (ban ngày) cho tuổi Mậu Tuất: Tỵ 09h–11h (Thiên Đức, giờ Lộc của can Mậu). Tránh giờ Mùi (Ngọc Đường nhưng hình, phá tuổi Tuất).
- Ngày dự phòng cho động thổ của tuổi Mậu Tuất: Thứ 6 8/1 (Đinh Hợi, Trực Khai, điểm 9/10); Thứ 3 19/1 (Mậu Tuất, Trực Thu, điểm 6/10). Tuổi mụ 69 rơi vào cung Tam Địa Sát (Hoang Ốc), nên mượn tuổi người khác đứng ra động thổ. Động thổ nên tránh cả năm tuổi (Trực Thái Tuế) và hướng Tam Sát của năm. (Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai là tập tục dân gian.)
Ngày giao dịch ký hợp đồng tốt nhất tháng 1/2027
- Thứ 2 11/1/2027 (Canh Dần, âm 4/12): điểm 10/10. Với tuổi Mậu Tuất, điểm theo tuổi là 10, Trực Trừ không cộng điểm cho giao dịch ký hợp đồng. Trực, sao và quan hệ chi của ngày 11/1 với tuổi Mậu Tuất đã nêu ở mục khai trương bên trên.
- Giờ ký (trong giờ làm việc) cho tuổi Mậu Tuất: Tỵ 09h–11h (Thiên Đức, giờ Lộc của can Mậu). Tránh giờ Mùi (Ngọc Đường nhưng hình, phá tuổi Tuất).
- Ngày dự phòng cho giao dịch ký hợp đồng của tuổi Mậu Tuất: Thứ 6 8/1 (Đinh Hợi, Trực Khai, điểm 9/10); Thứ 3 19/1 (Mậu Tuất, Trực Thu, điểm 6/10). Trực Định chủ sự ổn định, bền vững, nên hợp nhất cho ký kết.
Tháng 1/2027 tuổi Mậu Tuất nên tránh những ngày nào?
Có 25/31 ngày không dùng cho việc lớn của tuổi Mậu Tuất, nặng nhất là 1, 13 và 25/1 (ngày Thìn xung tuổi Tuất); còn lại là ngày Bách Kỵ, Nguyệt Phá / Vãng Vong và ngày điểm thấp, liệt kê dưới đây.
- Xung tuổi (ngày Thìn): 1/1 (Canh Thìn), 13/1 (Nhâm Thìn, còn phạm Bách Kỵ), 25/1 (Giáp Thìn, còn phạm Bách Kỵ).[4]
- Bách Kỵ (13 ngày)[2]:
- Tam Nương (âm lịch ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27): 4, 10, 14, 20, 25, 29/1
- Sát Chủ (tháng Tý, ngày Mùi; tháng Sửu, ngày Thìn): 4, 13, 25/1
- Trùng Tang (theo can ngày và tháng tiết: tháng Tý, ngày Quý; tháng Sửu, ngày Kỷ): 4, 10, 20, 30/1
- Thọ Tử (tháng Sửu, ngày Dậu): 6, 18, 30/1
- Nguyệt Kỵ (âm lịch ngày 5, 14, 23): 12, 21, 30/1
- Dương Công Kỵ (ngày 19 tháng 12 âm): 26/1
- Nguyệt Phá, Vãng Vong: 3/1 (Nguyệt Phá); 16/1 (Nguyệt Phá); 22/1 (Vãng Vong); 28/1 (Nguyệt Phá).[1]
- Điểm thấp (dưới điểm 6/10): 2/1 (điểm 4/10, vì nạp âm Bạch Lạp Kim khắc mệnh); 7/1 (điểm 5/10, vì điểm ngày chung 5); 9/1 (điểm 4/10, vì điểm ngày chung 4); 15/1 (điểm 1/10, vì nạp âm Sa Trung Kim khắc mệnh); 17/1 (điểm 5/10, vì điểm ngày chung 5); 24/1 (điểm 4/10, vì nạp âm Kim Bạch Kim khắc mệnh); 27/1 (điểm 5/10, vì điểm ngày chung 3).
Về các bản khác nhau của ngày kỵ
- Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ tra theo ngày âm lịch.
- Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang và các thần sát ngày tra theo tháng tiết (nguyệt kiến), như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.[1] Một số lịch Việt tra các sao này theo tháng âm, nên ở vài ngày gần giao tiết hai cách có thể cho kết quả khác nhau.
- Sách ngày kỵ dân gian (dòng Ngọc Hạp) có nhiều bản khác nhau.[2] Bảng này dùng bản Sát Chủ “tháng Giêng Tý; tháng 2, 3, 7, 9 Sửu; tháng 4 Tuất; tháng 11 Mùi; các tháng còn lại Thìn”.
Bảng xét theo tuổi, đúng chung cho người tuổi Mậu Tuất sinh năm 1958. Việc trọng đại nên xét thêm dụng thần trong lá số của người đứng ra làm việc.
Ngày tốt tháng 1/2027 cho các tuổi khác
- Ngày tốt tháng 1/2027 tuổi Kỷ Hợi 1959
- Ngày tốt tháng 1/2027 tuổi Canh Tý 1960
- Ngày tốt tháng 1/2027 tuổi Tân Sửu 1961
- Ngày tốt tháng 1/2027 tuổi Nhâm Dần 1962
- Ngày tốt tháng 1/2027 tuổi Quý Mão 1963
- Ngày tốt tháng 1/2027 tuổi Giáp Thìn 1964
Tài liệu tham khảo
- [1] Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書), 36 quyển, Doãn Lộc (允祿) cùng các quan phụng chỉ biên soạn, bản năm Càn Long thứ 6 (1741) — Thập nhị trực (kiến trừ), hoàng đạo – hắc đạo, thần sát ngày theo nguyệt kiến, Thái Tuế, Tuế Phá.
- [2] Hứa Chân Quân Ngọc Hạp Ký (許真君玉匣記, Đạo Tạng DZ 1480) và các bản Ngọc Hạp Thông Thư lưu hành ở Việt Nam — nhị thập bát tú trực ngày, các ngày kỵ dân gian. Mỗi bản có dị biệt.
- [3] Vạn Dân Anh (萬民英, hiệu Dục Ngô sơn nhân), Tam Mệnh Thông Hội (三命通會), 12 quyển, đời Minh — nạp âm 60 hoa giáp; hình, xung, hợp, hại; thần sát.
- [4] Tiêu Cát (蕭吉), Ngũ Hành Đại Nghĩa (五行大義), đời Tùy, quyển 2 — các thiên Luận tứ thời hưu vương, Luận hình, Luận hại, Luận xung phá.
- [5] Jean Meeus, Astronomical Algorithms, 2nd ed., Willmann-Bell, 1998 — phương pháp tính kinh độ biểu kiến của Mặt Trời. Tiết khí là thời điểm kinh độ này đạt bội số của 15°.
- [6] Hội đồng Chính phủ, Quyết định 121-CP ngày 08/08/1967 về việc tính lịch và quản lý lịch của Nhà nước (áp dụng từ 01/01/1968). Văn bản quy định Việt Nam dùng múi giờ thứ 7 (kinh tuyến trung tâm 105° Đông) và âm lịch tính theo giờ chính thức của nước ta.
- [7] Hồ Ngọc Đức, “Computing the Vietnamese lunar calendar” — quy tắc và thuật toán âm lịch Việt Nam, tính theo kinh tuyến 105° Đông.
Cách tính lịch và chấm điểm trên trang này được công khai ở trang Phương pháp tính lịch và chấm điểm.