Bỏ qua, tới nội dung chính
BazifuBazifu
Chọn nơi sống và làm việc

Ngày tốt tháng 1/2026 tuổi Quý Sửu 1973

Tóm tắt nhanh

  • 7/31 ngày tốt cho tuổi Quý Sửu (từ điểm 6/10 trở lên), trong đó 5 ngày rất tốt: Thứ 7 3/1 (điểm 9/10), Thứ 4 7/1 (điểm 10/10), Thứ 3 13/1 (điểm 9/10), Thứ 6 16/1 (điểm 9/10), Thứ 2 19/1 (điểm 10/10).
  • Đã loại cho tuổi Quý Sửu: 14 ngày Bách Kỵ, 0 ngày xung tuổi, 1 ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong, 9 ngày điểm thấp.
  • Điểm tháng Kỷ Sửu với tuổi Quý Sửu: điểm 3/10 — Cần thận trọng.

Xem nhanh: Có bao nhiêu ngày tốt · Bảng ngày tốt · Ngày đẹp nhất · Ngày cần tránh

Tháng 1/2026 tuổi Quý Sửu có bao nhiêu ngày tốt?

Có 7/31 ngày tốt cho tuổi Quý Sửu (từ điểm 6/10): 3, 7, 13, 14, 16, 19 và 26/1, trong đó rất tốt (từ điểm 8/10): 3, 7, 13, 16 và 19/1.

Tháng 1/2026 dương lịch phần lớn là tháng Kỷ Sửu (từ tiết Tiểu Hàn ngày 5/1; 1–4/1 còn thuộc tháng Mậu Tý). Với tuổi Quý Sửu sinh năm 1973 (Tang Đố Mộc), tháng Sửu trùng chi tuổi Sửu — việc dồn, nên chọn ít việc lớn và làm dứt điểm từng việc; can Kỷ là Thất Sát của can Quý — tháng nhiều sức ép — động thổ, sửa nhà, việc có rủi ro nên chọn ngày thật kỹ, đừng làm gấp. Điểm tháng cho việc lớn: điểm 3/10 (cần thận trọng).

Lọc riêng cho tuổi Quý Sửu: đã loại 14 ngày phạm Bách Kỵ, 1 ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong và 9 ngày điểm thấp. Việc có nhiều ngày đẹp nhất là khai trương (5 ngày), ít nhất là nhập trạch (3 ngày). Ngày tốt rơi vào cuối tuần: 3/1 (Thứ 7) — tiện cho cưới hỏi, tiệc tân gia.

Can Quý thuộc âm nên hợp ngày Trực Định, Mãn, Bình: trong các ngày tốt tháng này có 7/1 (Trực Định), 19/1 (Trực Định). Năm 2025 tuổi Quý Sửu (tuổi mụ 53) phạm Kim Lâu Lục Súc (hại vật nuôi, tài sản) — cưới hỏi (tính theo tuổi cô dâu) nên cân nhắc.

Cách chấm — dùng chung cho bài này, bài Tử vi hôm nay và bài Tử vi tháng

  • Tầng 1 — điểm ngày chung (giống nhau với mọi tuổi): điểm nền 5 điểm; ngày hoàng đạo +1 điểm, hắc đạo −1 điểm[1]; cát tú +1 điểm, hung tú −1 điểm (nhị thập bát tú)[2]; Trực cát +1 điểm, Trực hung −1 điểm, Trực bình 0 điểm[1]; thần sát ngày cộng trừ, tối đa ±2 điểm.[1]
  • Tầng 2 — điểm theo tuổi: quan hệ chi ngày với chi tuổi — lục hợp, tam hợp +1 điểm; hình, hại, phá −1 điểm[3][4]; nạp âm ngày với mệnh — sinh nhập, bình hòa +1 điểm; ngày khắc mệnh −1 điểm; còn lại 0 điểm.[3]
  • Tầng 3 — điểm theo việc: cộng 2 điểm nếu Trực hợp việc đó (tối đa điểm 10/10). Ngày bị loại cho một việc nếu Trực kỵ việc ấy hoặc có sao kỵ riêng việc ấy (ví dụ Quả Tú kỵ cưới hỏi, Thổ Cấm kỵ động thổ).
  • Loại khỏi việc lớn ở mọi tầng: ngày Bách Kỵ, ngày xung tuổi, ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong. Ngày tốt là ngày đạt từ điểm 6/10 ở tầng 2.

Bảng ngày tốt tháng 1/2026 cho tuổi Quý Sửu

NgàyCan chi · TrựcSao 28 · Thần trực ngàyĐiểmVới tuổiViệc lớn hợp (điểm theo việc)Giờ tốtXem thêm
03/01 Thứ 7 Âm lịch: 15/11Đinh Sửu · Trực TrừLiễu (hung) · Thiên Đức (hoàng đạo)9 điểm — Rất tốttrùng chi tuổi; Thủy sinh Mộckhai trương 9 điểm · động thổ 9 điểm · ký hợp đồng 9 điểmDần (3h–5h), Tỵ (9h–11h), Hợi (21h–23h)Tử vi ngày
07/01 Thứ 4 Âm lịch: 19/11Tân Tỵ · Trực ĐịnhChẩn (cát) · Ngọc Đường (hoàng đạo)10 điểm — Rất tốtTỵ tam hợp Sửukhai trương 10 điểm · cưới hỏi 10 điểm · động thổ 10 điểm · nhập trạch 10 điểm · ký hợp đồng 10 điểmSửu (1h–3h), Hợi (21h–23h)Tử vi ngày
13/01 Thứ 3 Âm lịch: 25/11Đinh Hợi · Trực KhaiVĩ (cát) · Minh Đường (hoàng đạo)9 điểm — Rất tốtbình hòakhai trương 10 điểm · cưới hỏi 10 điểm · động thổ 10 điểm · nhập trạch 10 điểm · ký hợp đồng 10 điểmSửu (1h–3h), Hợi (21h–23h)Tử vi ngày
14/01 Thứ 4 Âm lịch: 26/11Mậu Tý · Trực BếCơ (cát) · Thiên Hình (hắc đạo)7 điểm — TốtTý lục hợp SửuViệc thường ngày (Trực Bế)Tý (23h–1h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)Tử vi ngày
16/01 Thứ 6 Âm lịch: 28/11Canh Dần · Trực TrừNgưu (hung) · Kim Quỹ (hoàng đạo)9 điểm — Rất tốtbình hòa; cùng hành Mộckhai trương 9 điểm · động thổ 9 điểm · ký hợp đồng 9 điểmTý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Tỵ (9h–11h)Tử vi ngày
19/01 Thứ 2 Âm lịch: 01/12Quý Tỵ · Trực ĐịnhNguy (hung) · Ngọc Đường (hoàng đạo)10 điểm — Rất tốtTỵ tam hợp Sửu; Thủy sinh Mộckhai trương 10 điểm · cưới hỏi 10 điểm · động thổ 10 điểm · nhập trạch 10 điểm · ký hợp đồng 10 điểmSửu (1h–3h), Hợi (21h–23h)Tử vi ngày
26/01 Thứ 2 Âm lịch: 08/12Canh Tý · Trực BếTất (cát) · Thiên Hình (hắc đạo)7 điểm — TốtTý lục hợp SửuViệc thường ngày (Trực Bế)Tý (23h–1h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)Tử vi ngày

Trong bảng của tuổi Quý Sửu, ngày 3/1 còn thuộc tháng Mậu Tý (trước tiết Tiểu Hàn 15:23 ngày 5/1)[5]; các ngày khác thuộc tháng Kỷ Sửu. Trực và thần sát được tra theo tháng tiết của từng ngày. Cột âm lịch tính theo giờ Việt Nam (UTC+7).[6][7]

Ngày nào đẹp nhất tháng 1/2026 cho tuổi Quý Sửu?

Thứ 4 7/1/2026 (Tân Tỵ, âm 19/11) và Thứ 2 19/1/2026 (Quý Tỵ, âm 1/12) — điểm 10/10 — Rất tốt. Tiếp theo: 3, 13 và 16/1 (điểm 9/10).

Tháng 1/2026 tuổi Quý Sửu nên tránh những ngày nào?

Có 24/31 ngày không dùng cho việc lớn của tuổi Quý Sửu — nặng nhất là 9 và 21/1 (ngày Mùi xung tuổi Sửu); còn lại là ngày Bách Kỵ, Nguyệt Phá / Vãng Vong và ngày điểm thấp, liệt kê dưới đây.

  • Xung tuổi (ngày Mùi): 9/1 (Quý Mùi, còn phạm Bách Kỵ), 21/1 (Ất Mùi, còn phạm Bách Kỵ).[4]
  • Bách Kỵ — 14 ngày[2]:
    • Tam Nương (âm lịch ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27): 1, 6, 10, 15, 21, 25, 31/1
    • Nguyệt Kỵ (âm lịch ngày 5, 14, 23): 2, 11, 23/1
    • Trùng Tang (theo can ngày và tháng tiết — tháng Sửu, ngày Kỷ): 5, 15, 25/1
    • Sát Chủ (tháng Sửu, ngày Thìn): 6, 18, 30/1
    • Dương Công Kỵ (ngày 21 tháng 11 âm): 9/1
    • Thọ Tử (tháng Sửu, ngày Dậu): 11, 23/1
  • Nguyệt Phá, Vãng Vong: 27/1 (Vãng Vong).[1]
  • Điểm thấp (dưới điểm 6/10): 4/1 (điểm 2/10 — điểm ngày chung 2); 8/1 (điểm 3/10 — Ngọ hại Sửu); 12/1 (điểm 2/10 — Tuất hình Sửu); 17/1 (điểm 5/10 — điểm ngày chung 4); 20/1 (điểm 1/10 — Ngọ hại Sửu, nạp âm Sa Trung Kim khắc mệnh); 22/1 (điểm 5/10 — điểm ngày chung 5); 24/1 (điểm 5/10 — Tuất hình Sửu); 28/1 (điểm 5/10 — nạp âm Kim Bạch Kim khắc mệnh); 29/1 (điểm 5/10 — nạp âm Kim Bạch Kim khắc mệnh).

Về các bản khác nhau của ngày kỵ

  • Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ tra theo ngày âm lịch.
  • Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang và các thần sát ngày tra theo tháng tiết (nguyệt kiến), như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.[1] Một số lịch Việt tra các sao này theo tháng âm, nên ở vài ngày gần giao tiết hai cách có thể cho kết quả khác nhau.
  • Sách ngày kỵ dân gian (dòng Ngọc Hạp) có nhiều bản khác nhau.[2] Bảng này dùng bản Sát Chủ “tháng Giêng Tý; tháng 2, 3, 7, 9 Sửu; tháng 4 Tuất; tháng 11 Mùi; các tháng còn lại Thìn”.

Bảng xét theo tuổi, đúng chung cho người tuổi Quý Sửu sinh năm 1973. Việc trọng đại nên xét thêm dụng thần trong lá số của người đứng ra làm việc.

Ngày tốt tháng 1/2026 cho các tuổi khác

Tài liệu tham khảo

  1. [1] Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書), 36 quyển, Doãn Lộc (允祿) cùng các quan phụng chỉ biên soạn, bản năm Càn Long thứ 6 (1741) — Thập nhị trực (kiến trừ), hoàng đạo – hắc đạo, thần sát ngày theo nguyệt kiến, Thái Tuế, Tuế Phá.
  2. [2] Hứa Chân Quân Ngọc Hạp Ký (許真君玉匣記, Đạo Tạng DZ 1480) và các bản Ngọc Hạp Thông Thư lưu hành ở Việt Nam — nhị thập bát tú trực ngày, các ngày kỵ dân gian. Mỗi bản có dị biệt.
  3. [3] Vạn Dân Anh (萬民英, hiệu Dục Ngô sơn nhân), Tam Mệnh Thông Hội (三命通會), 12 quyển, đời Minh — nạp âm 60 hoa giáp; hình, xung, hợp, hại; thần sát.
  4. [4] Tiêu Cát (蕭吉), Ngũ Hành Đại Nghĩa (五行大義), đời Tùy, quyển 2 — các thiên Luận tứ thời hưu vương, Luận hình, Luận hại, Luận xung phá.
  5. [5] Jean Meeus, Astronomical Algorithms, 2nd ed., Willmann-Bell, 1998 — phương pháp tính kinh độ biểu kiến của Mặt Trời. Tiết khí là thời điểm kinh độ này đạt bội số của 15°.
  6. [6] Hội đồng Chính phủ, Quyết định 121-CP ngày 08/08/1967 về việc tính lịch và quản lý lịch của Nhà nước (áp dụng từ 01/01/1968). Văn bản quy định Việt Nam dùng múi giờ thứ 7 (kinh tuyến trung tâm 105° Đông) và âm lịch tính theo giờ chính thức của nước ta.
  7. [7] Hồ Ngọc Đức, “Computing the Vietnamese lunar calendar” — quy tắc và thuật toán âm lịch Việt Nam, tính theo kinh tuyến 105° Đông.