Bỏ qua, tới nội dung chính
BazifuBazifu
Chọn nơi sống và làm việc

Lịch dụng sự ngày 25/05/2020

Lịch dụng sự là lịch xem ngày giờ để chọn việc: mỗi ngày có thần tốt (cát thần) và thần xấu (hung thần) trực ngày, từ đó suy ra việc nên làm, nên tránh; mỗi giờ lại có thần trực giờ và các sao giờ riêng. Chọn ngày giờ bên dưới để xem.

Xem lịch dụng sự ngày

Hôm nay
Dương lịch
25
Thứ Hai, tháng 5/2020
Âm lịch
3
Tháng 4 (nhuận) năm Canh Tý

Tiết Tiểu Mãn

NămCanhTý
ThángTânTỵ
NgàyMậuThìn
Giờ 6hẤtMão
  • Ngày Mậu Thìn — Tư Mệnh hoàng đạo
  • Đánh giá chung: Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) (điểm 2/10)
  • Ngày phạm Tam Nương — ngày đại kỵ, tránh mọi việc lớn.
  • Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Chính Bắc (hôm nay kỵ xuất hành — chỉ dùng khi buộc phải đi)

Ngày 25/05/2020 tốt hay xấu?

Ngày 25/05/2020 (âm lịch 3/4 nhuận năm Canh Tý) là ngày Mậu Thìn, Tư Mệnh hoàng đạo, trực Bế, sao Tất. Ngày phạm Tam Nương — ngày đại kỵ, tránh mọi việc lớn. Ngày Thìn xung tuổi Tuất.

Ngày 25/05/2020 nên làm gì, kiêng gì?

Nên: cúng tế, cầu an. Kiêng: cầu con, cưới hỏi, xuất hành, đi xa, nhậm chức, nhận việc mới, khai trương, mở hàng, ký kết, giao dịch và 10 việc khác. Căn cứ từng việc ở mục Cát thần, hung thần bên dưới.

Giờ nào tốt ngày 25/05/2020?

Giờ tốt: Dần (3h–5h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h) — thần hoàng đạo trực giờ cùng sao giờ tốt. Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Việc ngày đã kiêng thì giờ nào cũng không dùng.

Ngũ hành ngày 25/05/2020

Cát hung
Ngày Mậu Thìn: Can Chi đồng hành (Thổ), là ngày cát (chuyên nhật). Đây là một yếu tố phụ, xét cùng trực, sao và thần sát bên dưới.
Nạp âm
Đại Lâm Mộc, kỵ tuổi Bính Tuất, Nhâm Tuất.
Ngũ hành
Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ; riêng người mệnh Lộ Bàng Thổ (Canh Ngọ, Tân Mùi), Đại Trạch Thổ (Mậu Thân, Kỷ Dậu), Sa Trung Thổ (Bính Thìn, Đinh Tỵ) không sợ Mộc.
Hợp
Ngày Thìn lục hợp Dậu, tam hợp Tý và Thân thành Thủy cục.
Xung khắc
Xung Tuất, tự hình (Thìn), hại Mão, phá Sửu. Người tuổi Tuất nên thận trọng việc lớn.
Trực, Tú
Trực Bế (trực đóng lại, hợp đắp đê, lấp hố; kỵ khai trương, đi xa); sao Tất (tốt) trong Nhị thập bát tú. Căn cứ: tháng Tỵ trực Kiến ở ngày Tỵ, ngày Thìn là trực Bế.

Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong)

Giờ Lý Thuần Phong chỉ xét việc ra đi. Nên chọn giờ vừa tốt ở đây vừa không phải giờ xấu ở bảng 12 giờ bên dưới (giờ ghi màu xanh là giờ tốt, màu đỏ là giờ xấu theo bảng đó).

Hôm nay kỵ xuất hành theo ngày (xem mục Nên tránh); nếu buộc phải đi, chọn giờ Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Đại An tốt cho xuất hành
Sửu (1h–3h), Mùi (13h–15h)
Mọi việc yên ổn, xuất hành, cầu tài đều thuận.
Tốc Hỷ tốt cho xuất hành
Mão (5h–7h), Dậu (17h–19h)
Tin vui đến nhanh, đi gặp người, cầu tài dễ được việc.
Tiểu Cát tốt cho xuất hành
Tỵ (9h–11h), Hợi (21h–23h)
Có may mắn nhỏ, gặp người giúp, giao dịch thuận.
Lưu Niên xấu cho xuất hành
Dần (3h–5h), Thân (15h–17h)
Việc dây dưa, chậm trễ; ký kết, kiện tụng nên hoãn.
Xích Khẩu xấu cho xuất hành
Thìn (7h–9h), Tuất (19h–21h)
Dễ cãi cọ, thị phi; tránh tranh luận, va chạm.
Không Vong xấu cho xuất hành
Tý (23h–1h), Ngọ (11h–13h)
Dễ hao hụt, việc khó thành; tránh cầu tài, đi xa.

Cát thần, hung thần và việc nên làm, nên tránh

Mỗi việc ghi kèm căn cứ. Căn cứ kỵ hẳn (ngày đại kỵ, trực kỵ, hung thần kỵ đích danh) luôn thắng thần tốt; cách xét đầy đủ ở mục "Cách xác định việc nên làm, nên tránh" ngay bên dưới.

Cát thần

  • Thiên Y — thầy thuốc của trời, hợp khám chữa bệnhCăn cứ: tháng Tỵ: Thiên Y ở Thìn.
  • Tứ Tướng — can ngày được khí mùa nâng đỡ, hợp khởi công, khai trươngCăn cứ: mùa hạ: Tứ Tướng ở can hành Thổ.
  • Thời Đức — đức của mùa, hợp cúng tế, cầu phúc, nhậm chứcCăn cứ: mùa hạ: Thời Đức ở Thìn.
  • Thiên Ân — ngày trời ban ơn, hợp cầu phúc, làm việc thiện, nhận chứcCăn cứ: ngày Mậu Thìn thuộc 15 ngày Thiên Ân.
  • Tư Mệnh Hoàng Đạo — tốt cho việc làm ban ngày, cúng tế, cầu tàiCăn cứ: tháng Tỵ khởi Thanh Long ở ngày Ngọ, đếm tới ngày Thìn gặp Tư Mệnh.

Nên làm

  • Cúng tế, cầu anThời Đức, Thiên Ân và Tư Mệnh Hoàng Đạo trợ

Hung thần

  • Hoang Vu — ngày hoang vắng, việc dễ hao hụt, bỏ dởCăn cứ: tháng Tỵ: Hoang Vu ở Thân, Tý, Thìn.
  • Nguyệt Sát — sát khí của tháng, kỵ cưới hỏi, xây dựng, vào nhà mớiCăn cứ: tháng Tỵ thuộc cục Tỵ Dậu Sửu: Nguyệt Sát ở Thìn.
  • Tam Nương — ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27 — dân gian kiêng việc lớnCăn cứ: ngày 3 âm lịch.

Nên tránh

  • Cầu con, nhập học, thi cử, đào giếng, khơi mươngtrực Bế kỵ
  • Cưới hỏi, xây dựng, sửa nhà, nhập trạch, chuyển nhàTam Nương (ngày đại kỵ); trực Bế kỵ; Hoang Vu kỵ (theo Hiệp Kỷ); Nguyệt Sát kỵ (theo Hiệp Kỷ)
  • Xuất hành, đi xa, nhậm chức, nhận việc mới, ký kết, giao dịch, đổ mái, cất nócTam Nương (ngày đại kỵ); trực Bế kỵ
  • Khai trương, mở hàng, mua sắm tài sản, nhập hàngTam Nương (ngày đại kỵ); trực Bế kỵ; Hoang Vu kỵ (theo Hiệp Kỷ)
  • Cầu tài, thu nợTam Nương (ngày đại kỵ); trực Bế kỵ; Hoang Vu kỵ
  • Động thổTam Nương (ngày đại kỵ); trực Bế kỵ; Nguyệt Sát kỵ (theo Hiệp Kỷ)
  • Kê giường, đặt bếp, an táng, cải tángTam Nương (ngày đại kỵ)

Thần tốt Thiên Ân, Tứ Tướng, Thời Đức và Tư Mệnh Hoàng Đạo có trợ một số việc trên nhưng không gỡ được căn cứ kỵ hẳn.

Cách xác định việc nên làm, nên tránh
  1. Ngày quyết định trước, giờ chọn sau. Việc ngày đã kỵ thì không giờ nào làm được; bảng 12 giờ chỉ nêu thêm việc nên / tránh riêng của từng giờ.
  2. Kỵ hẳn — luôn vào Nên tránh, thần tốt không gỡ được: (1) ngày đại kỵ, kỵ mọi việc lớn: Nguyệt Phá, Vãng Vong, ngày Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ, Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang), Tứ Ly, Tứ Tuyệt, Tứ Phế; (2) trực của ngày kỵ việc đó (bảng 12 trực theo việc); (3) hung thần kỵ đích danh việc đó (Không Phòng, Cô Thần, Quả Tú kỵ cưới hỏi; Thổ Cấm kỵ động thổ…).
  3. Chín việc có trang chọn ngày tốt riêng (cưới hỏi, động thổ, nhập trạch, khai trương, xuất hành, sửa nhà, mua tài sản, an táng, ký kết) dùng đúng chuẩn "ngày đẹp" của các trang đó: điểm ngày chung (hoàng đạo, sao, trực, thần sát) cộng 2 nếu trực hợp việc, từ 6/10 là Nên làm. Hung thần trang này xét thêm theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (Nguyệt Yếm, Thiên Cương, Tứ Ly…) kỵ việc đó thì ngày đẹp hạ xuống Cân nhắc, ngày chưa đẹp thì vào Nên tránh.
  4. Các việc khác tính điểm thuận: trực hợp việc 2 điểm; Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức, Thiên Xá trợ 2 điểm; thần tốt khác trợ 1 điểm; mỗi kỵ nhẹ trừ 1; với việc lớn, sao Nhị thập bát tú xấu và ngày phạt nhật (chi khắc can) mỗi thứ trừ 1. Từ 2 điểm là Nên làm, từ −3 trở xuống là Nên tránh.
  5. Kỵ nhẹ (Tứ Kích, Nguyệt Hình, Nguyệt Hại, Kiếp Sát, thần hắc đạo trực ngày…) được Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức (và hợp của chúng) giải.
  6. Cân nhắc: có cả căn cứ tốt lẫn kém mà chưa đủ để kết luận. Việc không có trong ba danh sách là việc bình thường, làm được nhưng không nổi bật.
  7. Giờ: thần hoàng đạo trực giờ trợ 2 điểm, mỗi sao giờ tốt (Thiên Ất Quý Nhân, Nhật Lộc, Hỷ Thần, Dịch Mã, Tam Hợp, Lục Hợp, Trường Sinh, Đế Vượng) hoặc giờ Lý Thuần Phong tốt trợ 1 điểm, đủ 2 điểm là nên; thần hắc đạo, giờ xung ngày (Nhật Phá — kỵ mọi việc lớn), Ngũ Bất Ngộ, Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong, Thời Hình, Thời Hại, giờ xấu của Lý Thuần Phong là căn cứ tránh. Giờ xấu không gợi ý việc nên làm.

Nguồn tính: Thần sát ngày tính theo tháng tiết khí (nguyệt kiến, đổi tháng tại Lập Xuân, Kinh Trập…) như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, cùng bảng sao Ngọc Hạp Thông Thư mà các trang xem ngày của site đang dùng; trực tính từ chi ngày so với chi tháng (tháng nào trực Kiến ở ngày cùng chi với tháng); sao Nhị thập bát tú xoay vòng 28 ngày; giờ hoàng đạo khởi Thanh Long theo chi ngày; giờ xuất hành theo Tiểu Lục Nhâm (Lý Thuần Phong): tháng âm khởi Đại An, đếm tới ngày âm rồi tới giờ. Đây là lịch pháp chung cho mọi người, chưa xét tuổi người chủ sự.

Giờ tốt xấu trong ngày

Giờ hoàng đạo (thần tốt trực giờ) và giờ hắc đạo; giờ Tý tính từ 23h đêm hôm trước. Việc ngày đã kỵ (mục Nên tránh ở trên) thì giờ nào cũng không dùng, nên không nhắc lại ở từng giờ. Việc nên của giờ là giờ thuận nếu làm việc đó trong ngày; việc lớn nên ưu tiên ngày có việc đó trong mục Nên làm.

23h–1h Giờ Nhâm Tý

Thiên Lao (hắc đạo) · Giờ xấu

Sao: Tam Hợp, Triệt Lộ Không Vong · Xuất hành: Không Vong

Tránh: kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Lao hắc đạo).

Giờ Tý xung tuổi Ngọ.

1h–3h Giờ Quý Sửu

Nguyên Vũ (hắc đạo) · Giờ trung bình

Sao: Thiên Ất Quý Nhân, Triệt Lộ Không Vong · Xuất hành: Đại An

Giờ Sửu xung tuổi Mùi.

3h–5h Giờ Giáp Dần

Tư Mệnh (hoàng đạo) · Giờ tốt

Sao: Dịch Mã, Trường Sinh, Ngũ Bất Ngộ · Xuất hành: Lưu Niên

Nên: cúng tế, cầu an (Tư Mệnh hoàng đạo).

Tránh: gặp gỡ, nhờ người giúp (Ngũ Bất Ngộ); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Lưu Niên).

Giờ Dần xung tuổi Thân.

5h–7h Giờ Ất Mão đang xem

Câu Trận (hắc đạo) · Giờ xấu

Sao: Thời Hại · Xuất hành: Tốc Hỷ

Tránh: kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Câu Trận hắc đạo).

Giờ Mão xung tuổi Dậu.

7h–9h Giờ Bính Thìn

Thanh Long (hoàng đạo) · Giờ trung bình

Sao: Hỷ Thần, Thời Hình · Xuất hành: Xích Khẩu

Tránh: gặp gỡ, nhờ người giúp (Xích Khẩu); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thời Hình, Xích Khẩu).

Giờ Thìn xung tuổi Tuất.

9h–11h Giờ Đinh Tỵ

Minh Đường (hoàng đạo) · Giờ tốt

Sao: Nhật Lộc · Xuất hành: Tiểu Cát

Nên: gặp gỡ, nhờ người giúp (Minh Đường hoàng đạo).

Giờ Tỵ xung tuổi Hợi.

11h–13h Giờ Mậu Ngọ

Thiên Hình (hắc đạo) · Giờ xấu

Sao: Đế Vượng · Xuất hành: Không Vong

Tránh: kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Hình hắc đạo).

Giờ Ngọ xung tuổi Tý.

13h–15h Giờ Kỷ Mùi

Chu Tước (hắc đạo) · Giờ trung bình

Sao: Thiên Ất Quý Nhân · Xuất hành: Đại An

Tránh: gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Chu Tước hắc đạo).

Giờ Mùi xung tuổi Sửu.

15h–17h Giờ Canh Thân

Kim Quỹ (hoàng đạo) · Giờ tốt

Sao: Tam Hợp · Xuất hành: Lưu Niên

Tránh: kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Lưu Niên).

Giờ Thân xung tuổi Dần.

17h–19h Giờ Tân Dậu

Thiên Đức (hoàng đạo) · Giờ tốt

Sao: Lục Hợp · Xuất hành: Tốc Hỷ

Nên: cúng tế, cầu an (Thiên Đức hoàng đạo).

Giờ Dậu xung tuổi Mão.

19h–21h Giờ Nhâm Tuất

Bạch Hổ (hắc đạo) · Giờ xấu

Sao: Tuần Không, Nhật Phá (xung ngày) · Xuất hành: Xích Khẩu

Tránh: gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Xích Khẩu).

Giờ Tuất xung tuổi Thìn.

21h–23h Giờ Quý Hợi

Ngọc Đường (hoàng đạo) · Giờ tốt

Sao: Tuần Không · Xuất hành: Tiểu Cát

Nên: gặp gỡ, nhờ người giúp (Ngọc Đường hoàng đạo).

Giờ Hợi xung tuổi Tỵ.

Tra cứu thêm

Đây là lớp lịch pháp chung cho mọi người. Việc trọng đại (cưới hỏi, động thổ, an táng…) nên xét thêm tuổi của người chủ sự: tránh ngày, giờ xung tuổi và chọn giờ hoàng đạo hợp tuổi.