Bỏ qua, tới nội dung chính
BazifuBazifu
Chọn nơi sống và làm việc

Lịch dụng sự ngày 15/06/2021

Lịch dụng sự là lịch xem ngày giờ để chọn việc: mỗi ngày có thần tốt (cát thần) và thần xấu (hung thần) trực ngày, từ đó suy ra việc nên làm, nên tránh; mỗi giờ lại có thần trực giờ và các sao giờ riêng. Chọn ngày giờ bên dưới để xem.

Xem lịch dụng sự ngày

Hôm nay
Dương lịch
15
Thứ Ba, tháng 6/2021
Âm lịch
6
Tháng 5 năm Tân Sửu

Tiết Mang Chủng

NămTânSửu
ThángGiápNgọ
NgàyGiápNgọ
Giờ 19hGiápTuất
  • Ngày Giáp Ngọ — Tư Mệnh hoàng đạo
  • Đánh giá chung: Rất Tốt (điểm 9/10)
  • Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam

Ngày 15/06/2021 tốt hay xấu?

Ngày 15/06/2021 (âm lịch 6/5 năm Tân Sửu) là ngày Giáp Ngọ, Tư Mệnh hoàng đạo, trực Kiến, sao Thất. Đánh giá chung: Rất Tốt (điểm 9/10). Ngày Ngọ xung tuổi Tý.

Ngày 15/06/2021 nên làm gì, kiêng gì?

Nên: cúng tế, cầu an, nhậm chức, nhận việc mới, khai trương, mở hàng, mua sắm tài sản, nhập hàng, nhập học, thi cử, khám chữa bệnh. Kiêng: cưới hỏi, ký kết, giao dịch, động thổ, xây dựng, sửa nhà, đổ mái, cất nóc, đào giếng, khơi mương và 1 việc khác. Căn cứ từng việc ở mục Cát thần, hung thần bên dưới.

Giờ nào tốt ngày 15/06/2021?

Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Dậu (17h–19h) — thần hoàng đạo trực giờ cùng sao giờ tốt. Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu. Việc ngày đã kiêng thì giờ nào cũng không dùng.

Ngũ hành ngày 15/06/2021

Cát hung
Ngày Giáp Ngọ: Can sinh Chi (Mộc, Hỏa), là ngày cát (bảo nhật). Đây là một yếu tố phụ, xét cùng trực, sao và thần sát bên dưới.
Nạp âm
Sa Trung Kim, kỵ tuổi Mậu Tý, Nhâm Tý.
Ngũ hành
Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc; riêng người mệnh Bình Địa Mộc (Mậu Tuất, Kỷ Hợi) nhờ Kim khắc mà thành tài.
Hợp
Ngày Ngọ lục hợp Mùi, tam hợp Dần và Tuất thành Hỏa cục.
Xung khắc
Xung Tý, tự hình (Ngọ), hại Sửu, phá Mão. Người tuổi Tý nên thận trọng việc lớn.
Trực, Tú
Trực Kiến (trực khởi đầu, hợp việc mở đầu, ra đi); sao Thất (tốt) trong Nhị thập bát tú. Căn cứ: tháng Ngọ trực Kiến ở ngày Ngọ, ngày Ngọ là trực Kiến.

Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong)

Giờ Lý Thuần Phong chỉ xét việc ra đi. Nên chọn giờ vừa tốt ở đây vừa không phải giờ xấu ở bảng 12 giờ bên dưới (giờ ghi màu xanh là giờ tốt, màu đỏ là giờ xấu theo bảng đó).

Giờ xuất hành tốt nhất hôm nay: Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Mùi (13h–15h), Hợi (21h–23h).

Đại An tốt cho xuất hành
Mão (5h–7h), Dậu (17h–19h)
Mọi việc yên ổn, xuất hành, cầu tài đều thuận.
Tốc Hỷ tốt cho xuất hành
Tỵ (9h–11h), Hợi (21h–23h)
Tin vui đến nhanh, đi gặp người, cầu tài dễ được việc.
Tiểu Cát tốt cho xuất hành
Sửu (1h–3h), Mùi (13h–15h)
Có may mắn nhỏ, gặp người giúp, giao dịch thuận.
Lưu Niên xấu cho xuất hành
Thìn (7h–9h), Tuất (19h–21h)
Việc dây dưa, chậm trễ; ký kết, kiện tụng nên hoãn.
Xích Khẩu xấu cho xuất hành
Tý (23h–1h), Ngọ (11h–13h)
Dễ cãi cọ, thị phi; tránh tranh luận, va chạm.
Không Vong xấu cho xuất hành
Dần (3h–5h), Thân (15h–17h)
Dễ hao hụt, việc khó thành; tránh cầu tài, đi xa.

Cát thần, hung thần và việc nên làm, nên tránh

Mỗi việc ghi kèm căn cứ. Căn cứ kỵ hẳn (ngày đại kỵ, trực kỵ, hung thần kỵ đích danh) luôn thắng thần tốt; cách xét đầy đủ ở mục "Cách xác định việc nên làm, nên tránh" ngay bên dưới.

Cát thần

  • Thiên Xá — ngày trời tha tội, tốt nhất cho cúng giải trừ, xin tha thứ, hòa giảiCăn cứ: tháng Ngọ: Thiên Xá ở Giáp Ngọ.
  • Tư Mệnh Hoàng Đạo — tốt cho việc làm ban ngày, cúng tế, cầu tàiCăn cứ: tháng Ngọ khởi Thanh Long ở ngày Thân, đếm tới ngày Ngọ gặp Tư Mệnh.

Nên làm

  • Cúng tế, cầu anThiên Xá và Tư Mệnh Hoàng Đạo trợ
  • Nhậm chức, nhận việc mới, nhập học, thi cửtrực Kiến hợp
  • Khai trương, mở hàng, mua sắm tài sản, nhập hàngđiểm chọn ngày 9/10
  • Khám chữa bệnhThiên Xá trợ

Hung thần

  • Nguyệt Yếm — khí âm của tháng, kỵ cưới hỏi, xuất hành, chuyển nhàCăn cứ: tháng Ngọ: Nguyệt Yếm ở Ngọ.
  • Nguyệt Hình — chi ngày hình chi tháng, dễ vướng thị phi, giấy tờCăn cứ: tháng Ngọ: Nguyệt Hình ở Ngọ (Ngọ hình Ngọ).

Nên tránh

  • Cưới hỏitrực Kiến kỵ; Nguyệt Yếm kỵ (theo Hiệp Kỷ)
  • Ký kết, giao dịchtrực Kiến kỵ; Nguyệt Hình kỵ nhẹ
  • Động thổ, xây dựng, sửa nhà, đổ mái, cất nóc, đào giếng, khơi mương, an táng, cải tángtrực Kiến kỵ

Cân nhắc

Có cả căn cứ tốt lẫn căn cứ kém — làm được nhưng nên chọn giờ tốt và xét thêm tuổi.

  • Xuất hành, đi xathuận: điểm chọn ngày 10/10 (đã cộng 2 vì trực Kiến hợp); kém: Nguyệt Yếm kỵ (theo Hiệp Kỷ)
  • Nhập trạch, chuyển nhàthuận: điểm chọn ngày 9/10; kém: Nguyệt Yếm kỵ (theo Hiệp Kỷ)
  • Kiện tụng, giải quyết tranh chấpthuận: Thiên Xá trợ; kém: Nguyệt Hình kỵ nhẹ
Cách xác định việc nên làm, nên tránh
  1. Ngày quyết định trước, giờ chọn sau. Việc ngày đã kỵ thì không giờ nào làm được; bảng 12 giờ chỉ nêu thêm việc nên / tránh riêng của từng giờ.
  2. Kỵ hẳn — luôn vào Nên tránh, thần tốt không gỡ được: (1) ngày đại kỵ, kỵ mọi việc lớn: Nguyệt Phá, Vãng Vong, ngày Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ, Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang), Tứ Ly, Tứ Tuyệt, Tứ Phế; (2) trực của ngày kỵ việc đó (bảng 12 trực theo việc); (3) hung thần kỵ đích danh việc đó (Không Phòng, Cô Thần, Quả Tú kỵ cưới hỏi; Thổ Cấm kỵ động thổ…).
  3. Chín việc có trang chọn ngày tốt riêng (cưới hỏi, động thổ, nhập trạch, khai trương, xuất hành, sửa nhà, mua tài sản, an táng, ký kết) dùng đúng chuẩn "ngày đẹp" của các trang đó: điểm ngày chung (hoàng đạo, sao, trực, thần sát) cộng 2 nếu trực hợp việc, từ 6/10 là Nên làm. Hung thần trang này xét thêm theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (Nguyệt Yếm, Thiên Cương, Tứ Ly…) kỵ việc đó thì ngày đẹp hạ xuống Cân nhắc, ngày chưa đẹp thì vào Nên tránh.
  4. Các việc khác tính điểm thuận: trực hợp việc 2 điểm; Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức, Thiên Xá trợ 2 điểm; thần tốt khác trợ 1 điểm; mỗi kỵ nhẹ trừ 1; với việc lớn, sao Nhị thập bát tú xấu và ngày phạt nhật (chi khắc can) mỗi thứ trừ 1. Từ 2 điểm là Nên làm, từ −3 trở xuống là Nên tránh.
  5. Kỵ nhẹ (Tứ Kích, Nguyệt Hình, Nguyệt Hại, Kiếp Sát, thần hắc đạo trực ngày…) được Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức (và hợp của chúng) giải.
  6. Cân nhắc: có cả căn cứ tốt lẫn kém mà chưa đủ để kết luận. Việc không có trong ba danh sách là việc bình thường, làm được nhưng không nổi bật.
  7. Giờ: thần hoàng đạo trực giờ trợ 2 điểm, mỗi sao giờ tốt (Thiên Ất Quý Nhân, Nhật Lộc, Hỷ Thần, Dịch Mã, Tam Hợp, Lục Hợp, Trường Sinh, Đế Vượng) hoặc giờ Lý Thuần Phong tốt trợ 1 điểm, đủ 2 điểm là nên; thần hắc đạo, giờ xung ngày (Nhật Phá — kỵ mọi việc lớn), Ngũ Bất Ngộ, Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong, Thời Hình, Thời Hại, giờ xấu của Lý Thuần Phong là căn cứ tránh. Giờ xấu không gợi ý việc nên làm.

Nguồn tính: Thần sát ngày tính theo tháng tiết khí (nguyệt kiến, đổi tháng tại Lập Xuân, Kinh Trập…) như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, cùng bảng sao Ngọc Hạp Thông Thư mà các trang xem ngày của site đang dùng; trực tính từ chi ngày so với chi tháng (tháng nào trực Kiến ở ngày cùng chi với tháng); sao Nhị thập bát tú xoay vòng 28 ngày; giờ hoàng đạo khởi Thanh Long theo chi ngày; giờ xuất hành theo Tiểu Lục Nhâm (Lý Thuần Phong): tháng âm khởi Đại An, đếm tới ngày âm rồi tới giờ. Đây là lịch pháp chung cho mọi người, chưa xét tuổi người chủ sự.

Giờ tốt xấu trong ngày

Giờ hoàng đạo (thần tốt trực giờ) và giờ hắc đạo; giờ Tý tính từ 23h đêm hôm trước. Việc ngày đã kỵ (mục Nên tránh ở trên) thì giờ nào cũng không dùng, nên không nhắc lại ở từng giờ. Việc nên của giờ là giờ thuận nếu làm việc đó trong ngày; việc lớn nên ưu tiên ngày có việc đó trong mục Nên làm.

23h–1h Giờ Giáp Tý

Kim Quỹ (hoàng đạo) · Giờ xấu

Sao: Nhật Phá (xung ngày) · Xuất hành: Xích Khẩu

Tránh: xuất hành, đi xa (Nhật Phá (xung ngày), Xích Khẩu); nhậm chức, nhận việc mới, khai trương, mở hàng, cầu tài, thu nợ, mua sắm tài sản, nhập hàng, nhập trạch, chuyển nhà, kê giường, đặt bếp (Nhật Phá (xung ngày)); gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Xích Khẩu).

Giờ Tý xung tuổi Ngọ.

1h–3h Giờ Ất Sửu

Thiên Đức (hoàng đạo) · Giờ tốt

Sao: Thiên Ất Quý Nhân, Thời Hại · Xuất hành: Tiểu Cát

Nên: cúng tế, cầu an, nhập trạch, chuyển nhà (Thiên Đức hoàng đạo).

Giờ Sửu xung tuổi Mùi.

3h–5h Giờ Bính Dần

Bạch Hổ (hắc đạo) · Giờ trung bình

Sao: Nhật Lộc, Hỷ Thần, Tam Hợp · Xuất hành: Không Vong

Nên: gặp gỡ, nhờ người giúp (Hỷ Thần, Tam Hợp).

Tránh: xuất hành, đi xa (Bạch Hổ hắc đạo, Không Vong); cầu tài, thu nợ, mua sắm tài sản, nhập hàng (Không Vong).

Giờ Dần xung tuổi Thân.

5h–7h Giờ Đinh Mão

Ngọc Đường (hoàng đạo) · Giờ tốt

Sao: Đế Vượng · Xuất hành: Đại An

Nên: khai trương, mở hàng (Đế Vượng, Ngọc Đường hoàng đạo); cầu tài, thu nợ, gặp gỡ, nhờ người giúp, nhập học, thi cử (Ngọc Đường hoàng đạo).

Giờ Mão xung tuổi Dậu.

7h–9h Giờ Mậu Thìn

Thiên Lao (hắc đạo) · Giờ xấu

Sao: Tuần Không · Xuất hành: Lưu Niên

Tránh: xuất hành, đi xa (Tuần Không, Thiên Lao hắc đạo, Lưu Niên); nhậm chức, nhận việc mới (Thiên Lao hắc đạo); cầu tài, thu nợ (Tuần Không); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Lao hắc đạo, Lưu Niên).

Giờ Thìn xung tuổi Tuất.

9h–11h Giờ Kỷ Tỵ

Nguyên Vũ (hắc đạo) · Giờ xấu

Sao: Tuần Không · Xuất hành: Tốc Hỷ

Tránh: xuất hành, đi xa (Tuần Không); cầu tài, thu nợ (Tuần Không, Nguyên Vũ hắc đạo); mua sắm tài sản, nhập hàng (Nguyên Vũ hắc đạo).

Giờ Tỵ xung tuổi Hợi.

11h–13h Giờ Canh Ngọ

Tư Mệnh (hoàng đạo) · Giờ trung bình

Sao: Ngũ Bất Ngộ, Thời Hình · Xuất hành: Xích Khẩu

Nên: cúng tế, cầu an, cầu tài, thu nợ (Tư Mệnh hoàng đạo).

Tránh: xuất hành, đi xa, gặp gỡ, nhờ người giúp (Ngũ Bất Ngộ, Xích Khẩu); nhậm chức, nhận việc mới (Ngũ Bất Ngộ); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thời Hình, Xích Khẩu).

Giờ Ngọ xung tuổi Tý.

13h–15h Giờ Tân Mùi

Câu Trận (hắc đạo) · Giờ trung bình

Sao: Thiên Ất Quý Nhân, Lục Hợp · Xuất hành: Tiểu Cát

Nên: gặp gỡ, nhờ người giúp (Thiên Ất Quý Nhân, Lục Hợp).

Tránh: kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Câu Trận hắc đạo).

Giờ Mùi xung tuổi Sửu.

15h–17h Giờ Nhâm Thân

Thanh Long (hoàng đạo) · Giờ trung bình

Sao: Dịch Mã, Triệt Lộ Không Vong · Xuất hành: Không Vong

Nên: khai trương, mở hàng, nhập trạch, chuyển nhà (Thanh Long hoàng đạo).

Tránh: xuất hành, đi xa, cầu tài, thu nợ (Triệt Lộ Không Vong, Không Vong); mua sắm tài sản, nhập hàng (Không Vong).

Giờ Thân xung tuổi Dần.

17h–19h Giờ Quý Dậu

Minh Đường (hoàng đạo) · Giờ tốt

Sao: Triệt Lộ Không Vong · Xuất hành: Đại An

Nên: nhậm chức, nhận việc mới, khai trương, mở hàng, gặp gỡ, nhờ người giúp (Minh Đường hoàng đạo).

Tránh: xuất hành, đi xa, cầu tài, thu nợ (Triệt Lộ Không Vong).

Giờ Dậu xung tuổi Mão.

19h–21h Giờ Giáp Tuất đang xem

Thiên Hình (hắc đạo) · Giờ xấu

Sao: Tam Hợp · Xuất hành: Lưu Niên

Tránh: xuất hành, đi xa (Lưu Niên); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Hình hắc đạo, Lưu Niên).

Giờ Tuất xung tuổi Thìn.

21h–23h Giờ Ất Hợi

Chu Tước (hắc đạo) · Giờ trung bình

Sao: Trường Sinh · Xuất hành: Tốc Hỷ

Tránh: gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Chu Tước hắc đạo).

Giờ Hợi xung tuổi Tỵ.

Tra cứu thêm

Đây là lớp lịch pháp chung cho mọi người. Việc trọng đại (cưới hỏi, động thổ, an táng…) nên xét thêm tuổi của người chủ sự: tránh ngày, giờ xung tuổi và chọn giờ hoàng đạo hợp tuổi.