Bỏ qua, tới nội dung chính
BazifuBazifu
Chọn nơi sống và làm việc

Lịch dụng sự ngày 16/08/2023

Lịch dụng sự là lịch xem ngày giờ để chọn việc: mỗi ngày có thần tốt (cát thần) và thần xấu (hung thần) trực ngày, từ đó suy ra việc nên làm, nên tránh; mỗi giờ lại có thần trực giờ và các sao giờ riêng. Chọn ngày giờ bên dưới để xem.

Xem lịch dụng sự ngày

Hôm nay
Dương lịch
16
Thứ Tư, tháng 8/2023
Âm lịch
1
Tháng 7 năm Quý Mão

Tiết Lập Thu

NămQuýMão
ThángCanhThân
NgàyBínhNgọ
Giờ 22hKỷHợi
  • Ngày Bính Ngọ — Bạch Hổ hắc đạo
  • Đánh giá chung: Rất Tốt (8/10)
  • Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Chính Đông

Ngũ hành ngày 16/08/2023

Cát hung
Ngày Bính Ngọ: Can Chi đồng hành (Hỏa), là ngày cát (chuyên nhật). Đây là một yếu tố phụ, xét cùng trực, sao và thần sát bên dưới.
Nạp âm
Thiên Hà Thủy, kỵ tuổi Mậu Tý, Canh Tý.
Ngũ hành
Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa; riêng người mệnh Tích Lịch Hỏa (Mậu Tý, Kỷ Sửu), Sơn Hạ Hỏa (Bính Thân, Đinh Dậu), Thiên Thượng Hỏa (Mậu Ngọ, Kỷ Mùi) không sợ Thủy.
Hợp
Ngày Ngọ lục hợp Mùi, tam hợp Dần và Tuất thành Hỏa cục.
Xung khắc
Xung Tý, tự hình (Ngọ), hại Sửu, phá Mão. Người tuổi Tý nên thận trọng việc lớn.
Trực, Tú
Trực Khai (trực mở ra, hợp khai trương, nhập học, khởi công); sao Sâm (tốt) trong Nhị thập bát tú. Căn cứ: tháng Thân trực Kiến ở ngày Thân, ngày Ngọ là trực Khai.

Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong)

Giờ Lý Thuần Phong chỉ xét việc ra đi. Nên chọn giờ vừa tốt ở đây vừa không phải giờ xấu ở bảng 12 giờ bên dưới (giờ ghi màu xanh là giờ tốt, màu đỏ là giờ xấu theo bảng đó).

Giờ xuất hành tốt nhất hôm nay: Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h).

Đại An tốt cho xuất hành
Tý (23h–1h), Ngọ (11h–13h)
Mọi việc yên ổn, xuất hành, cầu tài đều thuận.
Tốc Hỷ tốt cho xuất hành
Dần (3h–5h), Thân (15h–17h)
Tin vui đến nhanh, đi gặp người, cầu tài dễ được việc.
Tiểu Cát tốt cho xuất hành
Thìn (7h–9h), Tuất (19h–21h)
Có may mắn nhỏ, gặp người giúp, giao dịch thuận.
Lưu Niên xấu cho xuất hành
Sửu (1h–3h), Mùi (13h–15h)
Việc dây dưa, chậm trễ; ký kết, kiện tụng nên hoãn.
Xích Khẩu xấu cho xuất hành
Mão (5h–7h), Dậu (17h–19h)
Dễ cãi cọ, thị phi; tránh tranh luận, va chạm.
Không Vong xấu cho xuất hành
Tỵ (9h–11h), Hợi (21h–23h)
Dễ hao hụt, việc khó thành; tránh cầu tài, đi xa.

Cát thần, hung thần và việc nên làm, nên tránh

Mỗi việc ghi kèm căn cứ. Căn cứ kỵ hẳn (ngày đại kỵ, trực kỵ, hung thần kỵ đích danh) luôn thắng thần tốt; cách xét đầy đủ ở mục "Cách xác định việc nên làm, nên tránh" ngay bên dưới.

Cát thần

  • Sinh Khí — khí sinh của tháng, hợp động thổ, trồng cây, xây dựngCăn cứ: tháng Thân: Sinh Khí ở Ngọ.
  • Nguyệt Tài — tài lộc của tháng, hợp cầu tài, khai trương, giao dịchCăn cứ: tháng Thân: Nguyệt Tài ở Ngọ.
  • Thiên Mã — ngựa trời, hợp xuất hành, đi xa, nhậm chứcCăn cứ: tháng Thân: Thiên Mã ở Ngọ.

Nên làm

  • Cúng tế, cầu an, cầu con, gặp gỡ, nhờ người giúp, kê giường, đặt bếp, nhập học, thi cử, đào giếng, khơi mươngtrực Khai hợp
  • Cưới hỏiđiểm chọn ngày 10/10 (đã cộng 2 vì trực Khai hợp); lưu ý: Bạch Hổ Hắc Đạo kỵ nhẹ
  • Xuất hành, đi xađiểm chọn ngày 10/10 (đã cộng 2 vì trực Khai hợp); Nguyệt Tài và Thiên Mã trợ; lưu ý: Tai Sát kỵ nhẹ
  • Nhậm chức, nhận việc mớitrực Khai hợp; Thiên Mã trợ
  • Khai trương, mở hàng, ký kết, giao dịch, mua sắm tài sản, nhập hàngđiểm chọn ngày 10/10 (đã cộng 2 vì trực Khai hợp); Nguyệt Tài trợ
  • Cầu tài, thu nợtrực Khai hợp; Nguyệt Tài trợ
  • Động thổđiểm chọn ngày 10/10 (đã cộng 2 vì trực Khai hợp); Sinh Khí trợ
  • Xây dựng, sửa nhà, nhập trạch, chuyển nhàđiểm chọn ngày 10/10 (đã cộng 2 vì trực Khai hợp); Sinh Khí trợ; lưu ý: Tai Sát kỵ nhẹ

Hung thần

  • Tai Sát — dễ gặp tai nạn, kém cho đi xa, xây dựng, vào nhà mớiCăn cứ: tháng Thân thuộc cục Thân Tý Thìn: Tai Sát ở Ngọ.
  • Thiên Hỏa — lửa trời, kỵ lợp mái, cất nócCăn cứ: tháng Thân: Thiên Hỏa ở Ngọ.
  • Bạch Hổ Hắc Đạo — thần hắc đạo trực ngày, dễ va chạm, chuyện buồnCăn cứ: tháng Thân khởi Thanh Long ở ngày Tý, đếm tới ngày Ngọ gặp Bạch Hổ.

Nên tránh

  • Đổ mái, cất nócThiên Hỏa kỵ
  • An táng, cải tángtrực Khai kỵ; Bạch Hổ Hắc Đạo kỵ nhẹ
Cách xác định việc nên làm, nên tránh
  1. Ngày quyết định trước, giờ chọn sau. Việc ngày đã kỵ thì không giờ nào làm được; bảng 12 giờ chỉ nêu thêm việc nên / tránh riêng của từng giờ.
  2. Kỵ hẳn — luôn vào Nên tránh, thần tốt không gỡ được: (1) ngày đại kỵ, kỵ mọi việc lớn: Nguyệt Phá, Vãng Vong, ngày Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ, Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang), Tứ Ly, Tứ Tuyệt, Tứ Phế; (2) trực của ngày kỵ việc đó (bảng 12 trực theo việc); (3) hung thần kỵ đích danh việc đó (Không Phòng, Cô Thần, Quả Tú kỵ cưới hỏi; Thổ Cấm kỵ động thổ…).
  3. Chín việc có trang chọn ngày tốt riêng (cưới hỏi, động thổ, nhập trạch, khai trương, xuất hành, sửa nhà, mua tài sản, an táng, ký kết) dùng đúng chuẩn "ngày đẹp" của các trang đó: điểm ngày chung (hoàng đạo, sao, trực, thần sát) cộng 2 nếu trực hợp việc, từ 6/10 là Nên làm. Hung thần trang này xét thêm theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (Nguyệt Yếm, Thiên Cương, Tứ Ly…) kỵ việc đó thì ngày đẹp hạ xuống Cân nhắc, ngày chưa đẹp thì vào Nên tránh.
  4. Các việc khác tính điểm thuận: trực hợp việc 2 điểm; Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức, Thiên Xá trợ 2 điểm; thần tốt khác trợ 1 điểm; mỗi kỵ nhẹ trừ 1; với việc lớn, sao Nhị thập bát tú xấu và ngày phạt nhật (chi khắc can) mỗi thứ trừ 1. Từ 2 điểm là Nên làm, từ −3 trở xuống là Nên tránh.
  5. Kỵ nhẹ (Tứ Kích, Nguyệt Hình, Nguyệt Hại, Kiếp Sát, thần hắc đạo trực ngày…) được Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức (và hợp của chúng) giải.
  6. Cân nhắc: có cả căn cứ tốt lẫn kém mà chưa đủ để kết luận. Việc không có trong ba danh sách là việc bình thường, làm được nhưng không nổi bật.
  7. Giờ: thần hoàng đạo trực giờ trợ 2 điểm, mỗi sao giờ tốt (Thiên Ất Quý Nhân, Nhật Lộc, Hỷ Thần, Dịch Mã, Tam Hợp, Lục Hợp, Trường Sinh, Đế Vượng) hoặc giờ Lý Thuần Phong tốt trợ 1 điểm, đủ 2 điểm là nên; thần hắc đạo, giờ xung ngày (Nhật Phá — kỵ mọi việc lớn), Ngũ Bất Ngộ, Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong, Thời Hình, Thời Hại, giờ xấu của Lý Thuần Phong là căn cứ tránh. Giờ xấu không gợi ý việc nên làm.

Nguồn tính: Thần sát ngày tính theo tháng tiết khí (nguyệt kiến, đổi tháng tại Lập Xuân, Kinh Trập…) như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, cùng bảng sao Ngọc Hạp Thông Thư mà các trang xem ngày của site đang dùng; trực tính từ chi ngày so với chi tháng (tháng nào trực Kiến ở ngày cùng chi với tháng); sao Nhị thập bát tú xoay vòng 28 ngày; giờ hoàng đạo khởi Thanh Long theo chi ngày; giờ xuất hành theo Tiểu Lục Nhâm (Lý Thuần Phong): tháng âm khởi Đại An, đếm tới ngày âm rồi tới giờ. Đây là lịch pháp chung cho mọi người, chưa xét tuổi người chủ sự.

Giờ tốt xấu trong ngày

Giờ hoàng đạo (thần tốt trực giờ) và giờ hắc đạo; giờ Tý tính từ 23h đêm hôm trước. Việc ngày đã kỵ (mục Nên tránh ở trên) thì giờ nào cũng không dùng, nên không nhắc lại ở từng giờ. Việc nên của giờ là giờ thuận nếu làm việc đó trong ngày; việc lớn nên ưu tiên ngày có việc đó trong mục Nên làm.

23h–1h Giờ Mậu Tý

Kim Quỹ (hoàng đạo) · Giờ xấu

Sao: Nhật Phá (xung ngày) · Xuất hành: Đại An

Tránh: cưới hỏi, xuất hành, đi xa, nhậm chức, nhận việc mới, khai trương, mở hàng, ký kết, giao dịch, cầu tài, thu nợ, mua sắm tài sản, nhập hàng, động thổ, xây dựng, sửa nhà, nhập trạch, chuyển nhà, kê giường, đặt bếp (Nhật Phá (xung ngày)).

Giờ Tý xung tuổi Ngọ.

1h–3h Giờ Kỷ Sửu

Thiên Đức (hoàng đạo) · Giờ trung bình

Sao: Thời Hại · Xuất hành: Lưu Niên

Nên: cúng tế, cầu an, xây dựng, sửa nhà, nhập trạch, chuyển nhà (Thiên Đức hoàng đạo).

Tránh: cưới hỏi (Thời Hại); xuất hành, đi xa, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Lưu Niên); ký kết, giao dịch (Thời Hại, Lưu Niên).

Giờ Sửu xung tuổi Mùi.

3h–5h Giờ Canh Dần

Bạch Hổ (hắc đạo) · Giờ trung bình

Sao: Tam Hợp, Trường Sinh, Tuần Không · Xuất hành: Tốc Hỷ

Tránh: cưới hỏi (Bạch Hổ hắc đạo); xuất hành, đi xa (Tuần Không, Bạch Hổ hắc đạo); cầu tài, thu nợ (Tuần Không).

Giờ Dần xung tuổi Thân.

5h–7h Giờ Tân Mão

Ngọc Đường (hoàng đạo) · Giờ trung bình

Sao: Tuần Không · Xuất hành: Xích Khẩu

Nên: khai trương, mở hàng, nhập học, thi cử (Ngọc Đường hoàng đạo).

Tránh: xuất hành, đi xa (Tuần Không, Xích Khẩu); ký kết, giao dịch, gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Xích Khẩu); cầu tài, thu nợ (Tuần Không).

Giờ Mão xung tuổi Dậu.

7h–9h Giờ Nhâm Thìn

Thiên Lao (hắc đạo) · Giờ xấu

Sao: Ngũ Bất Ngộ, Triệt Lộ Không Vong · Xuất hành: Tiểu Cát

Tránh: xuất hành, đi xa (Ngũ Bất Ngộ, Triệt Lộ Không Vong, Thiên Lao hắc đạo); nhậm chức, nhận việc mới (Ngũ Bất Ngộ, Thiên Lao hắc đạo); cầu tài, thu nợ (Triệt Lộ Không Vong); gặp gỡ, nhờ người giúp (Ngũ Bất Ngộ); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Lao hắc đạo).

Giờ Thìn xung tuổi Tuất.

9h–11h Giờ Quý Tỵ

Nguyên Vũ (hắc đạo) · Giờ xấu

Sao: Nhật Lộc, Triệt Lộ Không Vong · Xuất hành: Không Vong

Tránh: xuất hành, đi xa (Triệt Lộ Không Vong, Không Vong); ký kết, giao dịch (Nguyên Vũ hắc đạo); cầu tài, thu nợ (Triệt Lộ Không Vong, Nguyên Vũ hắc đạo, Không Vong); mua sắm tài sản, nhập hàng (Nguyên Vũ hắc đạo, Không Vong).

Giờ Tỵ xung tuổi Hợi.

11h–13h Giờ Giáp Ngọ

Tư Mệnh (hoàng đạo) · Giờ tốt

Sao: Đế Vượng, Thời Hình · Xuất hành: Đại An

Nên: cúng tế, cầu an, cầu tài, thu nợ, xây dựng, sửa nhà (Tư Mệnh hoàng đạo).

Tránh: kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thời Hình).

Giờ Ngọ xung tuổi Tý.

13h–15h Giờ Ất Mùi

Câu Trận (hắc đạo) · Giờ xấu

Sao: Lục Hợp · Xuất hành: Lưu Niên

Tránh: xuất hành, đi xa, ký kết, giao dịch (Lưu Niên); động thổ, xây dựng, sửa nhà (Câu Trận hắc đạo); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Câu Trận hắc đạo, Lưu Niên).

Giờ Mùi xung tuổi Sửu.

15h–17h Giờ Bính Thân

Thanh Long (hoàng đạo) · Giờ tốt

Sao: Hỷ Thần, Dịch Mã · Xuất hành: Tốc Hỷ

Nên: cưới hỏi (Hỷ Thần, Thanh Long hoàng đạo); xuất hành, đi xa (Dịch Mã, Thanh Long hoàng đạo, Tốc Hỷ); khai trương, mở hàng, ký kết, giao dịch, xây dựng, sửa nhà, nhập trạch, chuyển nhà (Thanh Long hoàng đạo).

Giờ Thân xung tuổi Dần.

17h–19h Giờ Đinh Dậu

Minh Đường (hoàng đạo) · Giờ tốt

Sao: Thiên Ất Quý Nhân · Xuất hành: Xích Khẩu

Nên: nhậm chức, nhận việc mới (Thiên Ất Quý Nhân, Minh Đường hoàng đạo); khai trương, mở hàng (Minh Đường hoàng đạo).

Tránh: xuất hành, đi xa, ký kết, giao dịch, gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Xích Khẩu).

Giờ Dậu xung tuổi Mão.

19h–21h Giờ Mậu Tuất

Thiên Hình (hắc đạo) · Giờ trung bình

Sao: Tam Hợp · Xuất hành: Tiểu Cát

Tránh: ký kết, giao dịch, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Hình hắc đạo).

Giờ Tuất xung tuổi Thìn.

21h–23h Giờ Kỷ Hợi đang xem

Chu Tước (hắc đạo) · Giờ xấu

Sao: Thiên Ất Quý Nhân · Xuất hành: Không Vong

Tránh: xuất hành, đi xa, cầu tài, thu nợ, mua sắm tài sản, nhập hàng (Không Vong); ký kết, giao dịch, gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Chu Tước hắc đạo).

Giờ Hợi xung tuổi Tỵ.

Tra cứu thêm

Đây là lớp lịch pháp chung cho mọi người. Việc trọng đại (cưới hỏi, động thổ, an táng…) nên xét thêm tuổi của người chủ sự: tránh ngày, giờ xung tuổi và chọn giờ hoàng đạo hợp tuổi.