Bỏ qua, tới nội dung chính
BazifuBazifu
Chọn nơi sống và làm việc

Lịch dụng sự ngày 10/12/2023

Lịch dụng sự là lịch xem ngày giờ để chọn việc: mỗi ngày có thần tốt (cát thần) và thần xấu (hung thần) trực ngày, từ đó suy ra việc nên làm, nên tránh; mỗi giờ lại có thần trực giờ và các sao giờ riêng. Chọn ngày giờ bên dưới để xem.

Xem lịch dụng sự ngày

Hôm nay
Dương lịch
10
Chủ nhật, tháng 12/2023
Âm lịch
28
Tháng 10 năm Quý Mão

Tiết Đại Tuyết

NămQuýMão
ThángGiápTý
NgàyNhâmDần
Giờ 18hKỷDậu
  • Ngày Nhâm Dần — Bạch Hổ hắc đạo
  • Đánh giá chung: Xấu (2/10)
  • Hướng xuất hành: Hỷ Thần Chính Nam, Tài Thần Chính Tây

Ngũ hành ngày 10/12/2023

Cát hung
Ngày Nhâm Dần: Can sinh Chi (Thủy, Mộc), là ngày cát (bảo nhật). Đây là một yếu tố phụ, xét cùng trực, sao và thần sát bên dưới.
Nạp âm
Kim Bạch Kim, kỵ tuổi Bính Thân, Canh Thân.
Ngũ hành
Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc; riêng người mệnh Bình Địa Mộc (Mậu Tuất, Kỷ Hợi) nhờ Kim khắc mà thành tài.
Hợp
Ngày Dần lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ và Tuất thành Hỏa cục.
Xung khắc
Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi. Người tuổi Thân nên thận trọng việc lớn.
Trực, Tú
Trực Mãn (trực đầy đủ, hợp cầu tài, cúng tế, tích trữ); sao Tinh (xấu) trong Nhị thập bát tú. Căn cứ: tháng Tý trực Kiến ở ngày Tý, ngày Dần là trực Mãn.

Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong)

Giờ Lý Thuần Phong chỉ xét việc ra đi. Nên chọn giờ vừa tốt ở đây vừa không phải giờ xấu ở bảng 12 giờ bên dưới (giờ ghi màu xanh là giờ tốt, màu đỏ là giờ xấu theo bảng đó).

Giờ xuất hành tốt nhất hôm nay: Tý (23h–1h), Tuất (19h–21h).

Đại An tốt cho xuất hành
Tý (23h–1h), Ngọ (11h–13h)
Mọi việc yên ổn, xuất hành, cầu tài đều thuận.
Tốc Hỷ tốt cho xuất hành
Dần (3h–5h), Thân (15h–17h)
Tin vui đến nhanh, đi gặp người, cầu tài dễ được việc.
Tiểu Cát tốt cho xuất hành
Thìn (7h–9h), Tuất (19h–21h)
Có may mắn nhỏ, gặp người giúp, giao dịch thuận.
Lưu Niên xấu cho xuất hành
Sửu (1h–3h), Mùi (13h–15h)
Việc dây dưa, chậm trễ; ký kết, kiện tụng nên hoãn.
Xích Khẩu xấu cho xuất hành
Mão (5h–7h), Dậu (17h–19h)
Dễ cãi cọ, thị phi; tránh tranh luận, va chạm.
Không Vong xấu cho xuất hành
Tỵ (9h–11h), Hợi (21h–23h)
Dễ hao hụt, việc khó thành; tránh cầu tài, đi xa.

Cát thần, hung thần và việc nên làm, nên tránh

Mỗi việc ghi kèm căn cứ. Căn cứ kỵ hẳn (ngày đại kỵ, trực kỵ, hung thần kỵ đích danh) luôn thắng thần tốt; cách xét đầy đủ ở mục "Cách xác định việc nên làm, nên tránh" ngay bên dưới.

Cát thần

  • Nguyệt Đức — đức của tháng, trợ việc lớn và giải được sát nhẹ (không giải được ngày đại kỵ)Căn cứ: tháng Tý: Nguyệt Đức ở Nhâm.
  • Thời Đức — đức của mùa, hợp cúng tế, cầu phúc, nhậm chứcCăn cứ: mùa đông: Thời Đức ở Dần.
  • Thiên Mã — ngựa trời, hợp xuất hành, đi xa, nhậm chứcCăn cứ: tháng Tý: Thiên Mã ở Dần.
  • Dịch Mã — ngựa trạm, hợp đi xa, di chuyển, chuyển nhàCăn cứ: tháng Tý thuộc cục Thân Tý Thìn: Dịch Mã ở Dần.
  • Ngũ Hợp — ngày Dần, Mão âm dương hòa hợp, hợp cưới hỏi, hợp tácCăn cứ: mọi ngày Dần, Mão đều là Ngũ Hợp.

Nên làm

  • Cúng tế, cầu antrực Mãn hợp; Nguyệt Đức và Thời Đức trợ
  • Cầu contrực Mãn hợp
  • Nhậm chức, nhận việc mớiNguyệt Đức, Thời Đức và Thiên Mã trợ; lưu ý: sao Tinh xấu
  • Nhập học, thi cử, khám chữa bệnhNguyệt Đức trợ

Hung thần

  • Sát Chủ (Kỵ An Táng) — kỵ an táng, cải tángCăn cứ: tháng Tý: Sát Chủ ở Dần.
  • Hoang Vu — ngày hoang vắng, việc dễ hao hụt, bỏ dởCăn cứ: tháng Tý: Hoang Vu ở Dần, Ngọ, Tuất.
  • Quả Tú — góa bụa, kỵ cưới hỏiCăn cứ: tháng Tý: Quả Tú ở Dần.
  • Thổ Ôn — đất bệnh, kỵ động thổ, đào giếng, trồng câyCăn cứ: tháng Tý: Thổ Ôn ở Dần.
  • Quy Kỵ — kỵ về nhà mới, đón dâuCăn cứ: tháng Tý (tháng giữa mùa): Quy Kỵ ở Dần.
  • Bạch Hổ Hắc Đạo — thần hắc đạo trực ngày, dễ va chạm, chuyện buồn (kỵ nhẹ đã được Nguyệt Đức giải)Căn cứ: tháng Tý khởi Thanh Long ở ngày Thân, đếm tới ngày Dần gặp Bạch Hổ.

Nên tránh

  • Cưới hỏiQuả Tú kỵ; Hoang Vu kỵ (theo Hiệp Kỷ); Quy Kỵ kỵ (theo Hiệp Kỷ)
  • Khai trương, mở hàng, mua sắm tài sản, nhập hàng, xây dựng, sửa nhàHoang Vu kỵ (theo Hiệp Kỷ)
  • Cầu tài, thu nợHoang Vu kỵ; sao Tinh xấu
  • Động thổThổ Ôn kỵ (theo Hiệp Kỷ)
  • Nhập trạch, chuyển nhàHoang Vu kỵ (theo Hiệp Kỷ); Quy Kỵ kỵ (theo Hiệp Kỷ)
  • Trồng cây, chăn nuôi, đào giếng, khơi mươngThổ Ôn kỵ
  • An táng, cải tángSát Chủ (Kỵ An Táng) kỵ

Thần tốt Nguyệt Đức, Ngũ Hợp, Thời Đức và Dịch Mã có trợ một số việc trên nhưng không gỡ được căn cứ kỵ hẳn.

Cân nhắc

Có cả căn cứ tốt lẫn căn cứ kém — làm được nhưng nên chọn giờ tốt và xét thêm tuổi.

  • Xuất hành, đi xathuận: Nguyệt Đức, Thiên Mã và Dịch Mã trợ; kém: điểm chọn ngày chỉ 2/10 (chưa tới 6)
  • Ký kết, giao dịchthuận: trực Mãn hợp, Nguyệt Đức và Ngũ Hợp trợ; kém: điểm chọn ngày chỉ 4/10 (chưa tới 6)
  • Đổ mái, cất nóc, kê giường, đặt bếpthuận: trực Mãn hợp; kém: sao Tinh xấu
Cách xác định việc nên làm, nên tránh
  1. Ngày quyết định trước, giờ chọn sau. Việc ngày đã kỵ thì không giờ nào làm được; bảng 12 giờ chỉ nêu thêm việc nên / tránh riêng của từng giờ.
  2. Kỵ hẳn — luôn vào Nên tránh, thần tốt không gỡ được: (1) ngày đại kỵ, kỵ mọi việc lớn: Nguyệt Phá, Vãng Vong, ngày Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ, Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang), Tứ Ly, Tứ Tuyệt, Tứ Phế; (2) trực của ngày kỵ việc đó (bảng 12 trực theo việc); (3) hung thần kỵ đích danh việc đó (Không Phòng, Cô Thần, Quả Tú kỵ cưới hỏi; Thổ Cấm kỵ động thổ…).
  3. Chín việc có trang chọn ngày tốt riêng (cưới hỏi, động thổ, nhập trạch, khai trương, xuất hành, sửa nhà, mua tài sản, an táng, ký kết) dùng đúng chuẩn "ngày đẹp" của các trang đó: điểm ngày chung (hoàng đạo, sao, trực, thần sát) cộng 2 nếu trực hợp việc, từ 6/10 là Nên làm. Hung thần trang này xét thêm theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (Nguyệt Yếm, Thiên Cương, Tứ Ly…) kỵ việc đó thì ngày đẹp hạ xuống Cân nhắc, ngày chưa đẹp thì vào Nên tránh.
  4. Các việc khác tính điểm thuận: trực hợp việc 2 điểm; Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức, Thiên Xá trợ 2 điểm; thần tốt khác trợ 1 điểm; mỗi kỵ nhẹ trừ 1; với việc lớn, sao Nhị thập bát tú xấu và ngày phạt nhật (chi khắc can) mỗi thứ trừ 1. Từ 2 điểm là Nên làm, từ −3 trở xuống là Nên tránh.
  5. Kỵ nhẹ (Tứ Kích, Nguyệt Hình, Nguyệt Hại, Kiếp Sát, thần hắc đạo trực ngày…) được Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức (và hợp của chúng) giải.
  6. Cân nhắc: có cả căn cứ tốt lẫn kém mà chưa đủ để kết luận. Việc không có trong ba danh sách là việc bình thường, làm được nhưng không nổi bật.
  7. Giờ: thần hoàng đạo trực giờ trợ 2 điểm, mỗi sao giờ tốt (Thiên Ất Quý Nhân, Nhật Lộc, Hỷ Thần, Dịch Mã, Tam Hợp, Lục Hợp, Trường Sinh, Đế Vượng) hoặc giờ Lý Thuần Phong tốt trợ 1 điểm, đủ 2 điểm là nên; thần hắc đạo, giờ xung ngày (Nhật Phá — kỵ mọi việc lớn), Ngũ Bất Ngộ, Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong, Thời Hình, Thời Hại, giờ xấu của Lý Thuần Phong là căn cứ tránh. Giờ xấu không gợi ý việc nên làm.

Nguồn tính: Thần sát ngày tính theo tháng tiết khí (nguyệt kiến, đổi tháng tại Lập Xuân, Kinh Trập…) như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, cùng bảng sao Ngọc Hạp Thông Thư mà các trang xem ngày của site đang dùng; trực tính từ chi ngày so với chi tháng (tháng nào trực Kiến ở ngày cùng chi với tháng); sao Nhị thập bát tú xoay vòng 28 ngày; giờ hoàng đạo khởi Thanh Long theo chi ngày; giờ xuất hành theo Tiểu Lục Nhâm (Lý Thuần Phong): tháng âm khởi Đại An, đếm tới ngày âm rồi tới giờ. Đây là lịch pháp chung cho mọi người, chưa xét tuổi người chủ sự.

Giờ tốt xấu trong ngày

Giờ hoàng đạo (thần tốt trực giờ) và giờ hắc đạo; giờ Tý tính từ 23h đêm hôm trước. Việc ngày đã kỵ (mục Nên tránh ở trên) thì giờ nào cũng không dùng, nên không nhắc lại ở từng giờ. Việc nên của giờ là giờ thuận nếu làm việc đó trong ngày; việc lớn nên ưu tiên ngày có việc đó trong mục Nên làm.

23h–1h Giờ Canh Tý

Thanh Long (hoàng đạo) · Giờ tốt

Sao: Đế Vượng · Xuất hành: Đại An

Nên: xuất hành, đi xa (Thanh Long hoàng đạo, Đại An); ký kết, giao dịch (Thanh Long hoàng đạo).

Giờ Tý xung tuổi Ngọ.

1h–3h Giờ Tân Sửu

Minh Đường (hoàng đạo) · Giờ trung bình

Xuất hành: Lưu Niên

Nên: nhậm chức, nhận việc mới, gặp gỡ, nhờ người giúp (Minh Đường hoàng đạo).

Tránh: xuất hành, đi xa, ký kết, giao dịch, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Lưu Niên).

Giờ Sửu xung tuổi Mùi.

3h–5h Giờ Nhâm Dần

Thiên Hình (hắc đạo) · Giờ xấu

Sao: Triệt Lộ Không Vong · Xuất hành: Tốc Hỷ

Tránh: xuất hành, đi xa (Triệt Lộ Không Vong); ký kết, giao dịch, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Hình hắc đạo).

Giờ Dần xung tuổi Thân.

5h–7h Giờ Quý Mão

Chu Tước (hắc đạo) · Giờ xấu

Sao: Thiên Ất Quý Nhân, Triệt Lộ Không Vong · Xuất hành: Xích Khẩu

Tránh: xuất hành, đi xa (Triệt Lộ Không Vong, Xích Khẩu); ký kết, giao dịch, gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Chu Tước hắc đạo, Xích Khẩu).

Giờ Mão xung tuổi Dậu.

7h–9h Giờ Giáp Thìn

Kim Quỹ (hoàng đạo) · Giờ tốt

Sao: Tuần Không · Xuất hành: Tiểu Cát

Nên: cầu con (Kim Quỹ hoàng đạo).

Tránh: xuất hành, đi xa (Tuần Không).

Giờ Thìn xung tuổi Tuất.

9h–11h Giờ Ất Tỵ

Thiên Đức (hoàng đạo) · Giờ trung bình

Sao: Thiên Ất Quý Nhân, Tuần Không, Thời Hình, Thời Hại · Xuất hành: Không Vong

Nên: cúng tế, cầu an (Thiên Đức hoàng đạo).

Tránh: xuất hành, đi xa (Tuần Không, Không Vong); ký kết, giao dịch (Thời Hại); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thời Hình).

Giờ Tỵ xung tuổi Hợi.

11h–13h Giờ Bính Ngọ

Bạch Hổ (hắc đạo) · Giờ trung bình

Sao: Hỷ Thần, Tam Hợp · Xuất hành: Đại An

Nên: gặp gỡ, nhờ người giúp (Hỷ Thần, Tam Hợp).

Tránh: xuất hành, đi xa (Bạch Hổ hắc đạo).

Giờ Ngọ xung tuổi Tý.

13h–15h Giờ Đinh Mùi

Ngọc Đường (hoàng đạo) · Giờ trung bình

Xuất hành: Lưu Niên

Nên: gặp gỡ, nhờ người giúp, nhập học, thi cử (Ngọc Đường hoàng đạo).

Tránh: xuất hành, đi xa, ký kết, giao dịch, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Lưu Niên).

Giờ Mùi xung tuổi Sửu.

15h–17h Giờ Mậu Thân

Thiên Lao (hắc đạo) · Giờ xấu

Sao: Dịch Mã, Trường Sinh, Ngũ Bất Ngộ, Nhật Phá (xung ngày) · Xuất hành: Tốc Hỷ

Tránh: xuất hành, đi xa, nhậm chức, nhận việc mới (Ngũ Bất Ngộ, Nhật Phá (xung ngày), Thiên Lao hắc đạo); ký kết, giao dịch, đổ mái, cất nóc, kê giường, đặt bếp (Nhật Phá (xung ngày)); gặp gỡ, nhờ người giúp (Ngũ Bất Ngộ); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Lao hắc đạo).

Giờ Thân xung tuổi Dần.

17h–19h Giờ Kỷ Dậu đang xem

Nguyên Vũ (hắc đạo) · Giờ xấu

Xuất hành: Xích Khẩu

Tránh: xuất hành, đi xa, gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Xích Khẩu); ký kết, giao dịch (Nguyên Vũ hắc đạo, Xích Khẩu).

Giờ Dậu xung tuổi Mão.

19h–21h Giờ Canh Tuất

Tư Mệnh (hoàng đạo) · Giờ tốt

Sao: Tam Hợp · Xuất hành: Tiểu Cát

Nên: cúng tế, cầu an (Tư Mệnh hoàng đạo).

Giờ Tuất xung tuổi Thìn.

21h–23h Giờ Tân Hợi

Câu Trận (hắc đạo) · Giờ trung bình

Sao: Nhật Lộc, Lục Hợp · Xuất hành: Không Vong

Tránh: xuất hành, đi xa (Không Vong); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Câu Trận hắc đạo).

Giờ Hợi xung tuổi Tỵ.

Tra cứu thêm

Đây là lớp lịch pháp chung cho mọi người. Việc trọng đại (cưới hỏi, động thổ, an táng…) nên xét thêm tuổi của người chủ sự: tránh ngày, giờ xung tuổi và chọn giờ hoàng đạo hợp tuổi.