Lịch dụng sự ngày 18/04/2025
Lịch dụng sự là lịch xem ngày giờ để chọn việc: mỗi ngày có thần tốt (cát thần) và thần xấu (hung thần) trực ngày, từ đó suy ra việc nên làm, nên tránh; mỗi giờ lại có thần trực giờ và các sao giờ riêng. Chọn ngày giờ bên dưới để xem.
Xem lịch dụng sự ngày
Ngày hoàng đạo Ngày hắc đạo Số nhỏ là ngày âm lịch.
Tiết Thanh Minh
- Ngày Đinh Tỵ — Minh Đường hoàng đạo
- Đánh giá chung: Tốt (7/10)
- Hướng xuất hành: Hỷ Thần Chính Nam, Tài Thần Chính Đông
Ngũ hành ngày 18/04/2025
- Cát hung
- Ngày Đinh Tỵ: Can Chi đồng hành (Hỏa), là ngày cát (chuyên nhật). Đây là một yếu tố phụ, xét cùng trực, sao và thần sát bên dưới.
- Nạp âm
- Sa Trung Thổ, kỵ tuổi Tân Hợi, Quý Hợi.
- Ngũ hành
- Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy; riêng người mệnh Thiên Hà Thủy (Bính Ngọ, Đinh Mùi), Đại Hải Thủy (Nhâm Tuất, Quý Hợi) không sợ Thổ.
- Hợp
- Ngày Tỵ lục hợp Thân, tam hợp Sửu và Dậu thành Kim cục.
- Xung khắc
- Xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân. Người tuổi Hợi nên thận trọng việc lớn.
- Trực, Tú
- Trực Trừ (trực trừ bỏ cái cũ, hợp chữa bệnh, cúng giải trừ, dọn dẹp); sao Lâu (tốt) trong Nhị thập bát tú. Căn cứ: tháng Thìn trực Kiến ở ngày Thìn, ngày Tỵ là trực Trừ.
Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong)
Giờ Lý Thuần Phong chỉ xét việc ra đi. Nên chọn giờ vừa tốt ở đây vừa không phải giờ xấu ở bảng 12 giờ bên dưới (giờ ghi màu xanh là giờ tốt, màu đỏ là giờ xấu theo bảng đó).
Giờ xuất hành tốt nhất hôm nay: Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h).
Cát thần, hung thần và việc nên làm, nên tránh
Mỗi việc ghi kèm căn cứ. Căn cứ kỵ hẳn (ngày đại kỵ, trực kỵ, hung thần kỵ đích danh) luôn thắng thần tốt; cách xét đầy đủ ở mục "Cách xác định việc nên làm, nên tránh" ngay bên dưới.
Cát thần
- Nguyệt Tài — tài lộc của tháng, hợp cầu tài, khai trương, giao dịchCăn cứ: tháng Thìn: Nguyệt Tài ở Tỵ.
- Thiên Đức Hợp — hợp với Thiên Đức, phúc gần như Thiên ĐứcCăn cứ: tháng Thìn: Thiên Đức ở Nhâm, hợp với Nhâm là Đinh.
- Nguyệt Đức Hợp — hợp với Nguyệt Đức, phúc gần như Nguyệt ĐứcCăn cứ: tháng Thìn: Nguyệt Đức ở Nhâm, hợp với nó là Đinh.
- Tứ Tướng — can ngày được khí mùa nâng đỡ, hợp khởi công, khai trươngCăn cứ: mùa xuân: Tứ Tướng ở can hành Hỏa.
- Minh Đường Hoàng Đạo — dễ gặp quý nhân, việc làm có tiếngCăn cứ: tháng Thìn khởi Thanh Long ở ngày Thìn, đếm tới ngày Tỵ gặp Minh Đường.
Nên làm
- Cúng tế, cầu antrực Trừ hợp; Thiên Đức Hợp và Nguyệt Đức Hợp trợ
- Xuất hành, đi xađiểm chọn ngày 9/10 (đã cộng 2 vì trực Trừ hợp); Nguyệt Tài trợ; Kiếp Sát kỵ nhẹ, đã được Thiên Đức Hợp và Nguyệt Đức Hợp giải
- Nhậm chức, nhận việc mớiThiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng và Minh Đường Hoàng Đạo trợ
- Ký kết, giao dịchđiểm chọn ngày 7/10; Nguyệt Tài, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp và Minh Đường Hoàng Đạo trợ
- Động thổđiểm chọn ngày 7/10; Tứ Tướng trợ
- Khám chữa bệnh, phá dỡ nhà cũ, dọn dẹptrực Trừ hợp
- An táng, cải tángđiểm chọn ngày 9/10 (đã cộng 2 vì trực Trừ hợp)
Hung thần
- Hoang Vu — ngày hoang vắng, việc dễ hao hụt, bỏ dởCăn cứ: tháng Thìn: Hoang Vu ở Tỵ, Dậu, Sửu.
- Kiếp Sát — dễ mất mát, kém cho đi xa, cầu tài (kỵ nhẹ đã được Thiên Đức Hợp và Nguyệt Đức Hợp giải)Căn cứ: tháng Thìn thuộc cục Thân Tý Thìn: Kiếp Sát ở Tỵ.
Nên tránh
- Cưới hỏi, nhập trạch, chuyển nhàtrực Trừ kỵ; Hoang Vu kỵ (theo Hiệp Kỷ)
- Cầu tài, thu nợHoang Vu kỵ
Thần tốt Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Nguyệt Tài và Tứ Tướng có trợ một số việc trên nhưng không gỡ được căn cứ kỵ hẳn.
Cân nhắc
Có cả căn cứ tốt lẫn căn cứ kém — làm được nhưng nên chọn giờ tốt và xét thêm tuổi.
- Khai trương, mở hàngthuận: điểm chọn ngày 7/10, Nguyệt Tài, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp và Tứ Tướng trợ; kém: Hoang Vu kỵ (theo Hiệp Kỷ)
- Mua sắm tài sản, nhập hàngthuận: điểm chọn ngày 7/10, Nguyệt Tài trợ; kém: Hoang Vu kỵ (theo Hiệp Kỷ)
- Xây dựng, sửa nhàthuận: điểm chọn ngày 7/10, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp và Tứ Tướng trợ; kém: Hoang Vu kỵ (theo Hiệp Kỷ)
Cách xác định việc nên làm, nên tránh
- Ngày quyết định trước, giờ chọn sau. Việc ngày đã kỵ thì không giờ nào làm được; bảng 12 giờ chỉ nêu thêm việc nên / tránh riêng của từng giờ.
- Kỵ hẳn — luôn vào Nên tránh, thần tốt không gỡ được: (1) ngày đại kỵ, kỵ mọi việc lớn: Nguyệt Phá, Vãng Vong, ngày Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ, Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang), Tứ Ly, Tứ Tuyệt, Tứ Phế; (2) trực của ngày kỵ việc đó (bảng 12 trực theo việc); (3) hung thần kỵ đích danh việc đó (Không Phòng, Cô Thần, Quả Tú kỵ cưới hỏi; Thổ Cấm kỵ động thổ…).
- Chín việc có trang chọn ngày tốt riêng (cưới hỏi, động thổ, nhập trạch, khai trương, xuất hành, sửa nhà, mua tài sản, an táng, ký kết) dùng đúng chuẩn "ngày đẹp" của các trang đó: điểm ngày chung (hoàng đạo, sao, trực, thần sát) cộng 2 nếu trực hợp việc, từ 6/10 là Nên làm. Hung thần trang này xét thêm theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (Nguyệt Yếm, Thiên Cương, Tứ Ly…) kỵ việc đó thì ngày đẹp hạ xuống Cân nhắc, ngày chưa đẹp thì vào Nên tránh.
- Các việc khác tính điểm thuận: trực hợp việc 2 điểm; Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức, Thiên Xá trợ 2 điểm; thần tốt khác trợ 1 điểm; mỗi kỵ nhẹ trừ 1; với việc lớn, sao Nhị thập bát tú xấu và ngày phạt nhật (chi khắc can) mỗi thứ trừ 1. Từ 2 điểm là Nên làm, từ −3 trở xuống là Nên tránh.
- Kỵ nhẹ (Tứ Kích, Nguyệt Hình, Nguyệt Hại, Kiếp Sát, thần hắc đạo trực ngày…) được Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức (và hợp của chúng) giải.
- Cân nhắc: có cả căn cứ tốt lẫn kém mà chưa đủ để kết luận. Việc không có trong ba danh sách là việc bình thường, làm được nhưng không nổi bật.
- Giờ: thần hoàng đạo trực giờ trợ 2 điểm, mỗi sao giờ tốt (Thiên Ất Quý Nhân, Nhật Lộc, Hỷ Thần, Dịch Mã, Tam Hợp, Lục Hợp, Trường Sinh, Đế Vượng) hoặc giờ Lý Thuần Phong tốt trợ 1 điểm, đủ 2 điểm là nên; thần hắc đạo, giờ xung ngày (Nhật Phá — kỵ mọi việc lớn), Ngũ Bất Ngộ, Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong, Thời Hình, Thời Hại, giờ xấu của Lý Thuần Phong là căn cứ tránh. Giờ xấu không gợi ý việc nên làm.
Nguồn tính: Thần sát ngày tính theo tháng tiết khí (nguyệt kiến, đổi tháng tại Lập Xuân, Kinh Trập…) như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, cùng bảng sao Ngọc Hạp Thông Thư mà các trang xem ngày của site đang dùng; trực tính từ chi ngày so với chi tháng (tháng nào trực Kiến ở ngày cùng chi với tháng); sao Nhị thập bát tú xoay vòng 28 ngày; giờ hoàng đạo khởi Thanh Long theo chi ngày; giờ xuất hành theo Tiểu Lục Nhâm (Lý Thuần Phong): tháng âm khởi Đại An, đếm tới ngày âm rồi tới giờ. Đây là lịch pháp chung cho mọi người, chưa xét tuổi người chủ sự.
Giờ tốt xấu trong ngày
Giờ hoàng đạo (thần tốt trực giờ) và giờ hắc đạo; giờ Tý tính từ 23h đêm hôm trước. Việc ngày đã kỵ (mục Nên tránh ở trên) thì giờ nào cũng không dùng, nên không nhắc lại ở từng giờ. Việc nên của giờ là giờ thuận nếu làm việc đó trong ngày; việc lớn nên ưu tiên ngày có việc đó trong mục Nên làm.
23h–1h Giờ Canh Tý
Bạch Hổ (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Tuần Không · Xuất hành: Tiểu Cát
Tránh: xuất hành, đi xa (Tuần Không, Bạch Hổ hắc đạo); an táng, cải táng (Bạch Hổ hắc đạo).
Giờ Tý xung tuổi Ngọ.
1h–3h Giờ Tân Sửu
Ngọc Đường (hoàng đạo) · Giờ trung bình
Sao: Tam Hợp, Tuần Không · Xuất hành: Không Vong
Nên: khai trương, mở hàng, nhập học, thi cử (Ngọc Đường hoàng đạo); gặp gỡ, nhờ người giúp (Tam Hợp, Ngọc Đường hoàng đạo).
Tránh: xuất hành, đi xa (Tuần Không, Không Vong); mua sắm tài sản, nhập hàng (Không Vong).
Giờ Sửu xung tuổi Mùi.
3h–5h Giờ Nhâm Dần đang xem
Thiên Lao (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Triệt Lộ Không Vong, Thời Hại · Xuất hành: Đại An
Tránh: xuất hành, đi xa (Triệt Lộ Không Vong, Thiên Lao hắc đạo); nhậm chức, nhận việc mới, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Lao hắc đạo); ký kết, giao dịch (Thời Hại).
Giờ Dần xung tuổi Thân.
5h–7h Giờ Quý Mão
Nguyên Vũ (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Ngũ Bất Ngộ, Triệt Lộ Không Vong · Xuất hành: Lưu Niên
Tránh: xuất hành, đi xa (Ngũ Bất Ngộ, Triệt Lộ Không Vong, Lưu Niên); nhậm chức, nhận việc mới, gặp gỡ, nhờ người giúp (Ngũ Bất Ngộ); ký kết, giao dịch (Nguyên Vũ hắc đạo, Lưu Niên); mua sắm tài sản, nhập hàng (Nguyên Vũ hắc đạo); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Lưu Niên).
Giờ Mão xung tuổi Dậu.
7h–9h Giờ Giáp Thìn
Tư Mệnh (hoàng đạo) · Giờ tốt
Xuất hành: Tốc Hỷ
Nên: cúng tế, cầu an, xây dựng, sửa nhà (Tư Mệnh hoàng đạo).
Giờ Thìn xung tuổi Tuất.
9h–11h Giờ Ất Tỵ
Câu Trận (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Đế Vượng · Xuất hành: Xích Khẩu
Tránh: xuất hành, đi xa, ký kết, giao dịch, gặp gỡ, nhờ người giúp (Xích Khẩu); động thổ, xây dựng, sửa nhà (Câu Trận hắc đạo); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Câu Trận hắc đạo, Xích Khẩu).
Giờ Tỵ xung tuổi Hợi.
11h–13h Giờ Bính Ngọ
Thanh Long (hoàng đạo) · Giờ tốt
Sao: Nhật Lộc, Hỷ Thần · Xuất hành: Tiểu Cát
Nên: xuất hành, đi xa (Thanh Long hoàng đạo, Tiểu Cát); khai trương, mở hàng (Nhật Lộc, Thanh Long hoàng đạo); ký kết, giao dịch, xây dựng, sửa nhà (Thanh Long hoàng đạo).
Giờ Ngọ xung tuổi Tý.
13h–15h Giờ Đinh Mùi
Minh Đường (hoàng đạo) · Giờ trung bình
Xuất hành: Không Vong
Nên: nhậm chức, nhận việc mới, khai trương, mở hàng, ký kết, giao dịch, gặp gỡ, nhờ người giúp (Minh Đường hoàng đạo).
Tránh: xuất hành, đi xa, mua sắm tài sản, nhập hàng (Không Vong).
Giờ Mùi xung tuổi Sửu.
15h–17h Giờ Mậu Thân
Thiên Hình (hắc đạo) · Giờ trung bình
Sao: Lục Hợp, Thời Hình · Xuất hành: Đại An
Tránh: ký kết, giao dịch (Thiên Hình hắc đạo); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thời Hình, Thiên Hình hắc đạo).
Giờ Thân xung tuổi Dần.
17h–19h Giờ Kỷ Dậu
Chu Tước (hắc đạo) · Giờ trung bình
Sao: Thiên Ất Quý Nhân, Tam Hợp, Trường Sinh · Xuất hành: Lưu Niên
Tránh: xuất hành, đi xa (Lưu Niên); ký kết, giao dịch, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Chu Tước hắc đạo, Lưu Niên); gặp gỡ, nhờ người giúp (Chu Tước hắc đạo).
Giờ Dậu xung tuổi Mão.
19h–21h Giờ Canh Tuất
Kim Quỹ (hoàng đạo) · Giờ tốt
Xuất hành: Tốc Hỷ
Nên: cầu con, mua sắm tài sản, nhập hàng (Kim Quỹ hoàng đạo).
Giờ Tuất xung tuổi Thìn.
21h–23h Giờ Tân Hợi
Thiên Đức (hoàng đạo) · Giờ xấu
Sao: Thiên Ất Quý Nhân, Dịch Mã, Nhật Phá (xung ngày) · Xuất hành: Xích Khẩu
Tránh: xuất hành, đi xa, ký kết, giao dịch (Nhật Phá (xung ngày), Xích Khẩu); nhậm chức, nhận việc mới, khai trương, mở hàng, mua sắm tài sản, nhập hàng, động thổ, xây dựng, sửa nhà, đổ mái, cất nóc, kê giường, đặt bếp, an táng, cải táng (Nhật Phá (xung ngày)); gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Xích Khẩu).
Giờ Hợi xung tuổi Tỵ.
Tra cứu thêm
- Lịch vạn niênLịch âm dương cả năm, ngày lễ, tiết khí
- Tử vi hàng ngày 12 con giápCông việc, tài lộc, tình duyên từng tuổi trong ngày
- Tử vi, ngày tốt 60 Hoa GiápTử vi ngày, tháng, năm và ngày tốt theo đúng tuổi
- Tử vi thángVận trình từng tháng của 60 hoa giáp
- Hỏi Trợ lý BazifuChọn ngày giờ cho việc của bạn theo tuổi
Đây là lớp lịch pháp chung cho mọi người. Việc trọng đại (cưới hỏi, động thổ, an táng…) nên xét thêm tuổi của người chủ sự: tránh ngày, giờ xung tuổi và chọn giờ hoàng đạo hợp tuổi.