Lịch dụng sự ngày 31/05/2025
Lịch dụng sự là lịch xem ngày giờ để chọn việc: mỗi ngày có thần tốt (cát thần) và thần xấu (hung thần) trực ngày, từ đó suy ra việc nên làm, nên tránh; mỗi giờ lại có thần trực giờ và các sao giờ riêng. Chọn ngày giờ bên dưới để xem.
Xem lịch dụng sự ngày
Ngày hoàng đạo Ngày hắc đạo Số nhỏ là ngày âm lịch.
Tiết Tiểu Mãn
- Ngày Canh Tý — Bạch Hổ hắc đạo
- Đánh giá chung: Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) (2/10)
- Ngày phạm Nguyệt Kỵ và Dương Công Kỵ — ngày đại kỵ, tránh mọi việc lớn.
- Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam (hôm nay kỵ xuất hành — chỉ dùng khi buộc phải đi)
Ngũ hành ngày 31/05/2025
- Cát hung
- Ngày Canh Tý: Can sinh Chi (Kim, Thủy), là ngày cát (bảo nhật). Đây là một yếu tố phụ, xét cùng trực, sao và thần sát bên dưới.
- Nạp âm
- Bích Thượng Thổ, kỵ tuổi Giáp Ngọ, Bính Ngọ.
- Ngũ hành
- Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy; riêng người mệnh Thiên Hà Thủy (Bính Ngọ, Đinh Mùi), Đại Hải Thủy (Nhâm Tuất, Quý Hợi) không sợ Thổ.
- Hợp
- Ngày Tý lục hợp Sửu, tam hợp Thìn và Thân thành Thủy cục.
- Xung khắc
- Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu. Người tuổi Ngọ nên thận trọng việc lớn.
- Trực, Tú
- Trực Nguy (trực nguy hiểm, nên thận trọng, tránh việc lớn); sao Đê (xấu) trong Nhị thập bát tú. Căn cứ: tháng Tỵ trực Kiến ở ngày Tỵ, ngày Tý là trực Nguy.
Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong)
Giờ Lý Thuần Phong chỉ xét việc ra đi. Nên chọn giờ vừa tốt ở đây vừa không phải giờ xấu ở bảng 12 giờ bên dưới (giờ ghi màu xanh là giờ tốt, màu đỏ là giờ xấu theo bảng đó).
Hôm nay kỵ xuất hành theo ngày (xem mục Nên tránh); nếu buộc phải đi, chọn giờ Thân (15h–17h).
Cát thần, hung thần và việc nên làm, nên tránh
Mỗi việc ghi kèm căn cứ. Căn cứ kỵ hẳn (ngày đại kỵ, trực kỵ, hung thần kỵ đích danh) luôn thắng thần tốt; cách xét đầy đủ ở mục "Cách xác định việc nên làm, nên tránh" ngay bên dưới.
Cát thần
- Nguyệt Đức — đức của tháng, trợ việc lớn và giải được sát nhẹ (không giải được ngày đại kỵ)Căn cứ: tháng Tỵ: Nguyệt Đức ở Canh.
- Tuế Đức — đức của năm, trợ việc lớn và giải được sát nhẹCăn cứ: năm Ất Tỵ: Tuế Đức ở Canh.
- Thiên Mã — ngựa trời, hợp xuất hành, đi xa, nhậm chứcCăn cứ: tháng Tỵ: Thiên Mã ở Tý.
Nên làm
- Cúng tế, cầu anNguyệt Đức và Tuế Đức trợ
- Nhập học, thi cử, khám chữa bệnhNguyệt Đức trợ
Hung thần
- Hoang Vu — ngày hoang vắng, việc dễ hao hụt, bỏ dởCăn cứ: tháng Tỵ: Hoang Vu ở Thân, Tý, Thìn.
- Thiên Lại — kỵ nhậm chức; đi xa, kiện tụng cũng kém (kỵ nhẹ đã được Nguyệt Đức và Tuế Đức giải)Căn cứ: tháng Tỵ: Thiên Lại ở Tý.
- Nguyệt Kỵ — ngày âm 5, 14, 23 — dân gian kiêng khởi sự, đi xaCăn cứ: ngày 5 âm lịch.
- Dương Công Kỵ — 13 ngày kỵ trong năm theo Dương Công, kiêng mọi việc lớnCăn cứ: ngày 5 tháng 5 âm lịch.
- Bạch Hổ Hắc Đạo — thần hắc đạo trực ngày, dễ va chạm, chuyện buồn (kỵ nhẹ đã được Nguyệt Đức và Tuế Đức giải)Căn cứ: tháng Tỵ khởi Thanh Long ở ngày Ngọ, đếm tới ngày Tý gặp Bạch Hổ.
Nên tránh
- Cưới hỏi, khai trương, mở hàng, mua sắm tài sản, nhập hàng, xây dựng, sửa nhà, nhập trạch, chuyển nhàNguyệt Kỵ và Dương Công Kỵ (ngày đại kỵ); trực Nguy kỵ; Hoang Vu kỵ (theo Hiệp Kỷ)
- Xuất hành, đi xa, ký kết, giao dịch, động thổNguyệt Kỵ và Dương Công Kỵ (ngày đại kỵ); trực Nguy kỵ
- Nhậm chức, nhận việc mớiNguyệt Kỵ và Dương Công Kỵ (ngày đại kỵ); trực Nguy kỵ; Thiên Lại kỵ; sao Đê xấu
- Cầu tài, thu nợNguyệt Kỵ và Dương Công Kỵ (ngày đại kỵ); trực Nguy kỵ; Hoang Vu kỵ; sao Đê xấu
- Đổ mái, cất nóc, kê giường, đặt bếpNguyệt Kỵ và Dương Công Kỵ (ngày đại kỵ); trực Nguy kỵ; sao Đê xấu
- Trồng cây, chăn nuôitrực Nguy kỵ
- An táng, cải tángNguyệt Kỵ và Dương Công Kỵ (ngày đại kỵ)
Thần tốt Nguyệt Đức, Tuế Đức và Thiên Mã có trợ một số việc trên nhưng không gỡ được căn cứ kỵ hẳn.
Cách xác định việc nên làm, nên tránh
- Ngày quyết định trước, giờ chọn sau. Việc ngày đã kỵ thì không giờ nào làm được; bảng 12 giờ chỉ nêu thêm việc nên / tránh riêng của từng giờ.
- Kỵ hẳn — luôn vào Nên tránh, thần tốt không gỡ được: (1) ngày đại kỵ, kỵ mọi việc lớn: Nguyệt Phá, Vãng Vong, ngày Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ, Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang), Tứ Ly, Tứ Tuyệt, Tứ Phế; (2) trực của ngày kỵ việc đó (bảng 12 trực theo việc); (3) hung thần kỵ đích danh việc đó (Không Phòng, Cô Thần, Quả Tú kỵ cưới hỏi; Thổ Cấm kỵ động thổ…).
- Chín việc có trang chọn ngày tốt riêng (cưới hỏi, động thổ, nhập trạch, khai trương, xuất hành, sửa nhà, mua tài sản, an táng, ký kết) dùng đúng chuẩn "ngày đẹp" của các trang đó: điểm ngày chung (hoàng đạo, sao, trực, thần sát) cộng 2 nếu trực hợp việc, từ 6/10 là Nên làm. Hung thần trang này xét thêm theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (Nguyệt Yếm, Thiên Cương, Tứ Ly…) kỵ việc đó thì ngày đẹp hạ xuống Cân nhắc, ngày chưa đẹp thì vào Nên tránh.
- Các việc khác tính điểm thuận: trực hợp việc 2 điểm; Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức, Thiên Xá trợ 2 điểm; thần tốt khác trợ 1 điểm; mỗi kỵ nhẹ trừ 1; với việc lớn, sao Nhị thập bát tú xấu và ngày phạt nhật (chi khắc can) mỗi thứ trừ 1. Từ 2 điểm là Nên làm, từ −3 trở xuống là Nên tránh.
- Kỵ nhẹ (Tứ Kích, Nguyệt Hình, Nguyệt Hại, Kiếp Sát, thần hắc đạo trực ngày…) được Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức (và hợp của chúng) giải.
- Cân nhắc: có cả căn cứ tốt lẫn kém mà chưa đủ để kết luận. Việc không có trong ba danh sách là việc bình thường, làm được nhưng không nổi bật.
- Giờ: thần hoàng đạo trực giờ trợ 2 điểm, mỗi sao giờ tốt (Thiên Ất Quý Nhân, Nhật Lộc, Hỷ Thần, Dịch Mã, Tam Hợp, Lục Hợp, Trường Sinh, Đế Vượng) hoặc giờ Lý Thuần Phong tốt trợ 1 điểm, đủ 2 điểm là nên; thần hắc đạo, giờ xung ngày (Nhật Phá — kỵ mọi việc lớn), Ngũ Bất Ngộ, Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong, Thời Hình, Thời Hại, giờ xấu của Lý Thuần Phong là căn cứ tránh. Giờ xấu không gợi ý việc nên làm.
Nguồn tính: Thần sát ngày tính theo tháng tiết khí (nguyệt kiến, đổi tháng tại Lập Xuân, Kinh Trập…) như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, cùng bảng sao Ngọc Hạp Thông Thư mà các trang xem ngày của site đang dùng; trực tính từ chi ngày so với chi tháng (tháng nào trực Kiến ở ngày cùng chi với tháng); sao Nhị thập bát tú xoay vòng 28 ngày; giờ hoàng đạo khởi Thanh Long theo chi ngày; giờ xuất hành theo Tiểu Lục Nhâm (Lý Thuần Phong): tháng âm khởi Đại An, đếm tới ngày âm rồi tới giờ. Đây là lịch pháp chung cho mọi người, chưa xét tuổi người chủ sự.
Giờ tốt xấu trong ngày
Giờ hoàng đạo (thần tốt trực giờ) và giờ hắc đạo; giờ Tý tính từ 23h đêm hôm trước. Việc ngày đã kỵ (mục Nên tránh ở trên) thì giờ nào cũng không dùng, nên không nhắc lại ở từng giờ. Việc nên của giờ là giờ thuận nếu làm việc đó trong ngày; việc lớn nên ưu tiên ngày có việc đó trong mục Nên làm.
23h–1h Giờ Bính Tý
Kim Quỹ (hoàng đạo) · Giờ tốt
Sao: Ngũ Bất Ngộ · Xuất hành: Tốc Hỷ
Nên: cầu con (Kim Quỹ hoàng đạo).
Tránh: gặp gỡ, nhờ người giúp (Ngũ Bất Ngộ).
Giờ Tý xung tuổi Ngọ.
1h–3h Giờ Đinh Sửu
Thiên Đức (hoàng đạo) · Giờ tốt
Sao: Thiên Ất Quý Nhân, Lục Hợp · Xuất hành: Xích Khẩu
Nên: cúng tế, cầu an (Thiên Đức hoàng đạo).
Tránh: gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Xích Khẩu).
Giờ Sửu xung tuổi Mùi.
3h–5h Giờ Mậu Dần đang xem
Bạch Hổ (hắc đạo) · Giờ trung bình
Sao: Dịch Mã · Xuất hành: Tiểu Cát
Giờ Dần xung tuổi Thân.
5h–7h Giờ Kỷ Mão
Ngọc Đường (hoàng đạo) · Giờ trung bình
Sao: Thời Hình · Xuất hành: Không Vong
Nên: gặp gỡ, nhờ người giúp, nhập học, thi cử (Ngọc Đường hoàng đạo).
Tránh: kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thời Hình).
Giờ Mão xung tuổi Dậu.
7h–9h Giờ Canh Thìn
Thiên Lao (hắc đạo) · Giờ trung bình
Sao: Tam Hợp, Tuần Không · Xuất hành: Đại An
Tránh: kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Lao hắc đạo).
Giờ Thìn xung tuổi Tuất.
9h–11h Giờ Tân Tỵ
Nguyên Vũ (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Trường Sinh, Tuần Không · Xuất hành: Lưu Niên
Tránh: kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Lưu Niên).
Giờ Tỵ xung tuổi Hợi.
11h–13h Giờ Nhâm Ngọ
Tư Mệnh (hoàng đạo) · Giờ xấu
Sao: Triệt Lộ Không Vong, Nhật Phá (xung ngày) · Xuất hành: Tốc Hỷ
Giờ Ngọ xung tuổi Tý.
13h–15h Giờ Quý Mùi
Câu Trận (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Thiên Ất Quý Nhân, Triệt Lộ Không Vong, Thời Hại · Xuất hành: Xích Khẩu
Tránh: gặp gỡ, nhờ người giúp (Xích Khẩu); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Câu Trận hắc đạo, Xích Khẩu).
Giờ Mùi xung tuổi Sửu.
15h–17h Giờ Giáp Thân
Thanh Long (hoàng đạo) · Giờ tốt
Sao: Nhật Lộc, Tam Hợp · Xuất hành: Tiểu Cát
Giờ Thân xung tuổi Dần.
17h–19h Giờ Ất Dậu
Minh Đường (hoàng đạo) · Giờ tốt
Sao: Đế Vượng · Xuất hành: Không Vong
Nên: gặp gỡ, nhờ người giúp (Minh Đường hoàng đạo).
Giờ Dậu xung tuổi Mão.
19h–21h Giờ Bính Tuất
Thiên Hình (hắc đạo) · Giờ trung bình
Sao: Hỷ Thần, Ngũ Bất Ngộ · Xuất hành: Đại An
Tránh: gặp gỡ, nhờ người giúp (Ngũ Bất Ngộ); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Hình hắc đạo).
Giờ Tuất xung tuổi Thìn.
21h–23h Giờ Đinh Hợi
Chu Tước (hắc đạo) · Giờ xấu
Xuất hành: Lưu Niên
Tránh: gặp gỡ, nhờ người giúp (Chu Tước hắc đạo); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Chu Tước hắc đạo, Lưu Niên).
Giờ Hợi xung tuổi Tỵ.
Tra cứu thêm
- Lịch vạn niênLịch âm dương cả năm, ngày lễ, tiết khí
- Tử vi hàng ngày 12 con giápCông việc, tài lộc, tình duyên từng tuổi trong ngày
- Tử vi, ngày tốt 60 Hoa GiápTử vi ngày, tháng, năm và ngày tốt theo đúng tuổi
- Tử vi thángVận trình từng tháng của 60 hoa giáp
- Hỏi Trợ lý BazifuChọn ngày giờ cho việc của bạn theo tuổi
Đây là lớp lịch pháp chung cho mọi người. Việc trọng đại (cưới hỏi, động thổ, an táng…) nên xét thêm tuổi của người chủ sự: tránh ngày, giờ xung tuổi và chọn giờ hoàng đạo hợp tuổi.