Bỏ qua, tới nội dung chính
BazifuBazifu
Chọn nơi sống và làm việc

Lịch dụng sự ngày 11/11/2025

Lịch dụng sự là lịch xem ngày giờ để chọn việc: mỗi ngày có thần tốt (cát thần) và thần xấu (hung thần) trực ngày, từ đó suy ra việc nên làm, nên tránh; mỗi giờ lại có thần trực giờ và các sao giờ riêng. Chọn ngày giờ bên dưới để xem.

Xem lịch dụng sự ngày

Hôm nay
Dương lịch
11
Thứ Ba, tháng 11/2025
Âm lịch
22
Tháng 9 năm Ất Tỵ

Tiết Lập Đông

NămẤtTỵ
ThángĐinhHợi
NgàyGiápThân
Giờ 22hẤtHợi
  • Ngày Giáp Thân — Thiên Hình hắc đạo
  • Đánh giá chung: Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) (2/10)
  • Ngày phạm Tam Nương và Thọ Tử — ngày đại kỵ, tránh mọi việc lớn.
  • Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam (hôm nay kỵ xuất hành — chỉ dùng khi buộc phải đi)

Ngũ hành ngày 11/11/2025

Cát hung
Ngày Giáp Thân: Chi khắc Can (Kim, Mộc), là ngày hung (phạt nhật). Đây là một yếu tố phụ, xét cùng trực, sao và thần sát bên dưới.
Nạp âm
Tuyền Trung Thủy, kỵ tuổi Bính Dần, Mậu Dần.
Ngũ hành
Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa; riêng người mệnh Tích Lịch Hỏa (Mậu Tý, Kỷ Sửu), Sơn Hạ Hỏa (Bính Thân, Đinh Dậu), Thiên Thượng Hỏa (Mậu Ngọ, Kỷ Mùi) không sợ Thủy.
Hợp
Ngày Thân lục hợp Tỵ, tam hợp Tý và Thìn thành Thủy cục.
Xung khắc
Xung Dần, hình Dần, hại Hợi, phá Tỵ. Người tuổi Dần nên thận trọng việc lớn.
Trực, Tú
Trực Thu (trực thu về, hợp thu nợ, nhập kho, thu hoạch); sao Dực (xấu) trong Nhị thập bát tú. Căn cứ: tháng Hợi trực Kiến ở ngày Hợi, ngày Thân là trực Thu.

Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong)

Giờ Lý Thuần Phong chỉ xét việc ra đi. Nên chọn giờ vừa tốt ở đây vừa không phải giờ xấu ở bảng 12 giờ bên dưới (giờ ghi màu xanh là giờ tốt, màu đỏ là giờ xấu theo bảng đó).

Hôm nay kỵ xuất hành theo ngày (xem mục Nên tránh); nếu buộc phải đi, chọn giờ Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Hợi (21h–23h).

Đại An tốt cho xuất hành
Sửu (1h–3h), Mùi (13h–15h)
Mọi việc yên ổn, xuất hành, cầu tài đều thuận.
Tốc Hỷ tốt cho xuất hành
Mão (5h–7h), Dậu (17h–19h)
Tin vui đến nhanh, đi gặp người, cầu tài dễ được việc.
Tiểu Cát tốt cho xuất hành
Tỵ (9h–11h), Hợi (21h–23h)
Có may mắn nhỏ, gặp người giúp, giao dịch thuận.
Lưu Niên xấu cho xuất hành
Dần (3h–5h), Thân (15h–17h)
Việc dây dưa, chậm trễ; ký kết, kiện tụng nên hoãn.
Xích Khẩu xấu cho xuất hành
Thìn (7h–9h), Tuất (19h–21h)
Dễ cãi cọ, thị phi; tránh tranh luận, va chạm.
Không Vong xấu cho xuất hành
Tý (23h–1h), Ngọ (11h–13h)
Dễ hao hụt, việc khó thành; tránh cầu tài, đi xa.

Cát thần, hung thần và việc nên làm, nên tránh

Mỗi việc ghi kèm căn cứ. Căn cứ kỵ hẳn (ngày đại kỵ, trực kỵ, hung thần kỵ đích danh) luôn thắng thần tốt; cách xét đầy đủ ở mục "Cách xác định việc nên làm, nên tránh" ngay bên dưới.

Cát thần

  • Nguyệt Đức — đức của tháng, trợ việc lớn và giải được sát nhẹ (không giải được ngày đại kỵ)Căn cứ: tháng Hợi: Nguyệt Đức ở Giáp.
  • Mẫu Thương — kho của mẹ, hợp trồng trọt, chăn nuôi, nhập khoCăn cứ: tháng Hợi: Mẫu Thương ở Thân, Dậu.
  • Tứ Tướng — can ngày được khí mùa nâng đỡ, hợp khởi công, khai trươngCăn cứ: mùa đông: Tứ Tướng ở can hành Mộc.

Nên làm

  • Nhập học, thi cử, khám chữa bệnhNguyệt Đức trợ
  • Trồng cây, chăn nuôitrực Thu hợp; Mẫu Thương và Tứ Tướng trợ

Hung thần

  • Thọ Tử — ngày đại hung — kỵ việc lớn, kỵ cả cúng tếCăn cứ: tháng Hợi: Thọ Tử ở Thân.
  • Không Phòng — phòng không, kỵ cưới hỏiCăn cứ: tháng Hợi: Không Phòng ở Thân.
  • Băng Tiêu Ngõa Hãm — băng tan ngói vỡ, kỵ xây dựng, lợp máiCăn cứ: tháng Hợi: Băng Tiêu Ngõa Hãm ở Thân.
  • Thổ Cấm — cấm động đất, kỵ động thổ, đào giếngCăn cứ: tháng Hợi: Thổ Cấm ở Thân.
  • Nguyệt Hại — chi ngày hại chi tháng, dễ hiểu lầm, hợp tác khó bền (kỵ nhẹ đã được Nguyệt Đức giải)Căn cứ: tháng Hợi: Nguyệt Hại ở Thân (Hợi hại Thân).
  • Kiếp Sát — dễ mất mát, kém cho đi xa, cầu tài (kỵ nhẹ đã được Nguyệt Đức giải)Căn cứ: tháng Hợi thuộc cục Hợi Mão Mùi: Kiếp Sát ở Thân.
  • Thiên Cương — sát khí mạnh, kỵ khởi công; xuất hành, cưới hỏi cũng kém (kỵ nhẹ đã được Nguyệt Đức giải)Căn cứ: tháng Hợi: Thiên Cương ở Thân.
  • Tam Nương — ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27 — dân gian kiêng việc lớnCăn cứ: ngày 22 âm lịch.
  • Thiên Hình Hắc Đạo — thần hắc đạo trực ngày, dễ vướng kiện tụng, pháp luật (kỵ nhẹ đã được Nguyệt Đức giải)Căn cứ: tháng Hợi khởi Thanh Long ở ngày Ngọ, đếm tới ngày Thân gặp Thiên Hình.

Nên tránh

  • Cúng tế, cầu anThọ Tử kỵ
  • Cưới hỏiTam Nương và Thọ Tử (ngày đại kỵ); Không Phòng kỵ
  • Xuất hành, đi xa, khai trương, mở hàngTam Nương và Thọ Tử (ngày đại kỵ); trực Thu kỵ
  • Nhậm chức, nhận việc mới, cầu tài, thu nợ, kê giường, đặt bếpTam Nương và Thọ Tử (ngày đại kỵ); sao Dực xấu; ngày phạt nhật
  • Ký kết, giao dịch, mua sắm tài sản, nhập hàng, nhập trạch, chuyển nhà, an táng, cải tángTam Nương và Thọ Tử (ngày đại kỵ)
  • Động thổTam Nương và Thọ Tử (ngày đại kỵ); Thổ Cấm kỵ; Băng Tiêu Ngõa Hãm kỵ (theo Hiệp Kỷ); Thiên Cương kỵ (theo Hiệp Kỷ)
  • Xây dựng, sửa nhàTam Nương và Thọ Tử (ngày đại kỵ); Băng Tiêu Ngõa Hãm kỵ (theo Hiệp Kỷ); Thiên Cương kỵ (theo Hiệp Kỷ)
  • Đổ mái, cất nócTam Nương và Thọ Tử (ngày đại kỵ); Băng Tiêu Ngõa Hãm kỵ; sao Dực xấu; ngày phạt nhật
  • Đào giếng, khơi mươngThổ Cấm kỵ

Thần tốt Nguyệt Đức, Tứ Tướng và Mẫu Thương có trợ một số việc trên nhưng không gỡ được căn cứ kỵ hẳn.

Cách xác định việc nên làm, nên tránh
  1. Ngày quyết định trước, giờ chọn sau. Việc ngày đã kỵ thì không giờ nào làm được; bảng 12 giờ chỉ nêu thêm việc nên / tránh riêng của từng giờ.
  2. Kỵ hẳn — luôn vào Nên tránh, thần tốt không gỡ được: (1) ngày đại kỵ, kỵ mọi việc lớn: Nguyệt Phá, Vãng Vong, ngày Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ, Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang), Tứ Ly, Tứ Tuyệt, Tứ Phế; (2) trực của ngày kỵ việc đó (bảng 12 trực theo việc); (3) hung thần kỵ đích danh việc đó (Không Phòng, Cô Thần, Quả Tú kỵ cưới hỏi; Thổ Cấm kỵ động thổ…).
  3. Chín việc có trang chọn ngày tốt riêng (cưới hỏi, động thổ, nhập trạch, khai trương, xuất hành, sửa nhà, mua tài sản, an táng, ký kết) dùng đúng chuẩn "ngày đẹp" của các trang đó: điểm ngày chung (hoàng đạo, sao, trực, thần sát) cộng 2 nếu trực hợp việc, từ 6/10 là Nên làm. Hung thần trang này xét thêm theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (Nguyệt Yếm, Thiên Cương, Tứ Ly…) kỵ việc đó thì ngày đẹp hạ xuống Cân nhắc, ngày chưa đẹp thì vào Nên tránh.
  4. Các việc khác tính điểm thuận: trực hợp việc 2 điểm; Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức, Thiên Xá trợ 2 điểm; thần tốt khác trợ 1 điểm; mỗi kỵ nhẹ trừ 1; với việc lớn, sao Nhị thập bát tú xấu và ngày phạt nhật (chi khắc can) mỗi thứ trừ 1. Từ 2 điểm là Nên làm, từ −3 trở xuống là Nên tránh.
  5. Kỵ nhẹ (Tứ Kích, Nguyệt Hình, Nguyệt Hại, Kiếp Sát, thần hắc đạo trực ngày…) được Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức (và hợp của chúng) giải.
  6. Cân nhắc: có cả căn cứ tốt lẫn kém mà chưa đủ để kết luận. Việc không có trong ba danh sách là việc bình thường, làm được nhưng không nổi bật.
  7. Giờ: thần hoàng đạo trực giờ trợ 2 điểm, mỗi sao giờ tốt (Thiên Ất Quý Nhân, Nhật Lộc, Hỷ Thần, Dịch Mã, Tam Hợp, Lục Hợp, Trường Sinh, Đế Vượng) hoặc giờ Lý Thuần Phong tốt trợ 1 điểm, đủ 2 điểm là nên; thần hắc đạo, giờ xung ngày (Nhật Phá — kỵ mọi việc lớn), Ngũ Bất Ngộ, Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong, Thời Hình, Thời Hại, giờ xấu của Lý Thuần Phong là căn cứ tránh. Giờ xấu không gợi ý việc nên làm.

Nguồn tính: Thần sát ngày tính theo tháng tiết khí (nguyệt kiến, đổi tháng tại Lập Xuân, Kinh Trập…) như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, cùng bảng sao Ngọc Hạp Thông Thư mà các trang xem ngày của site đang dùng; trực tính từ chi ngày so với chi tháng (tháng nào trực Kiến ở ngày cùng chi với tháng); sao Nhị thập bát tú xoay vòng 28 ngày; giờ hoàng đạo khởi Thanh Long theo chi ngày; giờ xuất hành theo Tiểu Lục Nhâm (Lý Thuần Phong): tháng âm khởi Đại An, đếm tới ngày âm rồi tới giờ. Đây là lịch pháp chung cho mọi người, chưa xét tuổi người chủ sự.

Giờ tốt xấu trong ngày

Giờ hoàng đạo (thần tốt trực giờ) và giờ hắc đạo; giờ Tý tính từ 23h đêm hôm trước. Việc ngày đã kỵ (mục Nên tránh ở trên) thì giờ nào cũng không dùng, nên không nhắc lại ở từng giờ. Việc nên của giờ là giờ thuận nếu làm việc đó trong ngày; việc lớn nên ưu tiên ngày có việc đó trong mục Nên làm.

23h–1h Giờ Giáp Tý

Thanh Long (hoàng đạo) · Giờ tốt

Sao: Tam Hợp · Xuất hành: Không Vong

Giờ Tý xung tuổi Ngọ.

1h–3h Giờ Ất Sửu

Minh Đường (hoàng đạo) · Giờ tốt

Sao: Thiên Ất Quý Nhân · Xuất hành: Đại An

Nên: gặp gỡ, nhờ người giúp (Thiên Ất Quý Nhân, Minh Đường hoàng đạo).

Giờ Sửu xung tuổi Mùi.

3h–5h Giờ Bính Dần

Thiên Hình (hắc đạo) · Giờ xấu

Sao: Nhật Lộc, Hỷ Thần, Dịch Mã, Nhật Phá (xung ngày), Thời Hình · Xuất hành: Lưu Niên

Tránh: kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thời Hình, Thiên Hình hắc đạo, Lưu Niên).

Giờ Dần xung tuổi Thân.

5h–7h Giờ Đinh Mão

Chu Tước (hắc đạo) · Giờ trung bình

Sao: Đế Vượng · Xuất hành: Tốc Hỷ

Tránh: gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Chu Tước hắc đạo).

Giờ Mão xung tuổi Dậu.

7h–9h Giờ Mậu Thìn

Kim Quỹ (hoàng đạo) · Giờ tốt

Sao: Tam Hợp · Xuất hành: Xích Khẩu

Nên: cầu con (Kim Quỹ hoàng đạo).

Tránh: gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Xích Khẩu).

Giờ Thìn xung tuổi Tuất.

9h–11h Giờ Kỷ Tỵ

Thiên Đức (hoàng đạo) · Giờ tốt

Sao: Lục Hợp · Xuất hành: Tiểu Cát

Giờ Tỵ xung tuổi Hợi.

11h–13h Giờ Canh Ngọ

Bạch Hổ (hắc đạo) · Giờ xấu

Sao: Ngũ Bất Ngộ, Tuần Không · Xuất hành: Không Vong

Tránh: gặp gỡ, nhờ người giúp (Ngũ Bất Ngộ).

Giờ Ngọ xung tuổi Tý.

13h–15h Giờ Tân Mùi

Ngọc Đường (hoàng đạo) · Giờ tốt

Sao: Thiên Ất Quý Nhân, Tuần Không · Xuất hành: Đại An

Nên: gặp gỡ, nhờ người giúp (Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường hoàng đạo); nhập học, thi cử (Ngọc Đường hoàng đạo).

Giờ Mùi xung tuổi Sửu.

15h–17h Giờ Nhâm Thân

Thiên Lao (hắc đạo) · Giờ xấu

Sao: Triệt Lộ Không Vong · Xuất hành: Lưu Niên

Tránh: kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Lao hắc đạo, Lưu Niên).

Giờ Thân xung tuổi Dần.

17h–19h Giờ Quý Dậu

Nguyên Vũ (hắc đạo) · Giờ xấu

Sao: Triệt Lộ Không Vong · Xuất hành: Tốc Hỷ

Giờ Dậu xung tuổi Mão.

19h–21h Giờ Giáp Tuất

Tư Mệnh (hoàng đạo) · Giờ trung bình

Xuất hành: Xích Khẩu

Tránh: gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Xích Khẩu).

Giờ Tuất xung tuổi Thìn.

21h–23h Giờ Ất Hợi đang xem

Câu Trận (hắc đạo) · Giờ trung bình

Sao: Trường Sinh, Thời Hại · Xuất hành: Tiểu Cát

Tránh: kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Câu Trận hắc đạo).

Giờ Hợi xung tuổi Tỵ.

Tra cứu thêm

Đây là lớp lịch pháp chung cho mọi người. Việc trọng đại (cưới hỏi, động thổ, an táng…) nên xét thêm tuổi của người chủ sự: tránh ngày, giờ xung tuổi và chọn giờ hoàng đạo hợp tuổi.