Bỏ qua, tới nội dung chính
BazifuBazifu
Chọn nơi sống và làm việc

Lịch dụng sự ngày 21/07/2026

Lịch dụng sự là lịch xem ngày giờ để chọn việc: mỗi ngày có thần tốt (cát thần) và thần xấu (hung thần) trực ngày, từ đó suy ra việc nên làm, nên tránh; mỗi giờ lại có thần trực giờ và các sao giờ riêng. Chọn ngày giờ bên dưới để xem.

Xem lịch dụng sự ngày

Hôm nay
Dương lịch
21
Thứ Ba, tháng 7/2026
Âm lịch
8
Tháng 6 năm Bính Ngọ

Tiết Tiểu Thử

NămBínhNgọ
ThángẤtMùi
NgàyBínhThân
Giờ 11hGiápNgọ
  • Ngày Bính Thân — Tư Mệnh hoàng đạo
  • Đánh giá chung: Xấu (4/10)
  • Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Chính Đông

Ngũ hành ngày 21/07/2026

Cát hung
Ngày Bính Thân: Can khắc Chi (Hỏa, Kim), là ngày cát trung bình (chế nhật). Đây là một yếu tố phụ, xét cùng trực, sao và thần sát bên dưới.
Nạp âm
Sơn Hạ Hỏa, kỵ tuổi Canh Dần, Nhâm Dần.
Ngũ hành
Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim; riêng người mệnh Kiếm Phong Kim (Nhâm Thân, Quý Dậu), Sa Trung Kim (Giáp Ngọ, Ất Mùi) không sợ Hỏa.
Hợp
Ngày Thân lục hợp Tỵ, tam hợp Tý và Thìn thành Thủy cục.
Xung khắc
Xung Dần, hình Dần, hại Hợi, phá Tỵ. Người tuổi Dần nên thận trọng việc lớn.
Trực, Tú
Trực Trừ (trực trừ bỏ cái cũ, hợp chữa bệnh, cúng giải trừ, dọn dẹp); sao Dực (xấu) trong Nhị thập bát tú. Căn cứ: tháng Mùi trực Kiến ở ngày Mùi, ngày Thân là trực Trừ.

Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong)

Giờ Lý Thuần Phong chỉ xét việc ra đi. Nên chọn giờ vừa tốt ở đây vừa không phải giờ xấu ở bảng 12 giờ bên dưới (giờ ghi màu xanh là giờ tốt, màu đỏ là giờ xấu theo bảng đó).

Giờ xuất hành tốt nhất hôm nay: Tý (23h–1h), Tuất (19h–21h).

Đại An tốt cho xuất hành
Tý (23h–1h), Ngọ (11h–13h)
Mọi việc yên ổn, xuất hành, cầu tài đều thuận.
Tốc Hỷ tốt cho xuất hành
Dần (3h–5h), Thân (15h–17h)
Tin vui đến nhanh, đi gặp người, cầu tài dễ được việc.
Tiểu Cát tốt cho xuất hành
Thìn (7h–9h), Tuất (19h–21h)
Có may mắn nhỏ, gặp người giúp, giao dịch thuận.
Lưu Niên xấu cho xuất hành
Sửu (1h–3h), Mùi (13h–15h)
Việc dây dưa, chậm trễ; ký kết, kiện tụng nên hoãn.
Xích Khẩu xấu cho xuất hành
Mão (5h–7h), Dậu (17h–19h)
Dễ cãi cọ, thị phi; tránh tranh luận, va chạm.
Không Vong xấu cho xuất hành
Tỵ (9h–11h), Hợi (21h–23h)
Dễ hao hụt, việc khó thành; tránh cầu tài, đi xa.

Cát thần, hung thần và việc nên làm, nên tránh

Mỗi việc ghi kèm căn cứ. Căn cứ kỵ hẳn (ngày đại kỵ, trực kỵ, hung thần kỵ đích danh) luôn thắng thần tốt; cách xét đầy đủ ở mục "Cách xác định việc nên làm, nên tránh" ngay bên dưới.

Cát thần

  • Tuế Đức — đức của năm, trợ việc lớn và giải được sát nhẹCăn cứ: năm Bính Ngọ: Tuế Đức ở Bính.
  • Ích Hậu — lợi cho đời sau, hợp cưới hỏi, cầu conCăn cứ: tháng Mùi: Ích Hậu ở Thân.
  • Tư Mệnh Hoàng Đạo — tốt cho việc làm ban ngày, cúng tế, cầu tàiCăn cứ: tháng Mùi khởi Thanh Long ở ngày Tuất, đếm tới ngày Thân gặp Tư Mệnh.

Nên làm

  • Cúng tế, cầu antrực Trừ hợp; Tuế Đức và Tư Mệnh Hoàng Đạo trợ
  • Xuất hành, đi xađiểm chọn ngày 6/10 (đã cộng 2 vì trực Trừ hợp); Kiếp Sát kỵ nhẹ, đã được Tuế Đức giải
  • Khám chữa bệnh, phá dỡ nhà cũ, dọn dẹptrực Trừ hợp
  • An táng, cải tángđiểm chọn ngày 6/10 (đã cộng 2 vì trực Trừ hợp)

Hung thần

  • Hoang Vu — ngày hoang vắng, việc dễ hao hụt, bỏ dởCăn cứ: tháng Mùi: Hoang Vu ở Thân, Tý, Thìn.
  • Kiếp Sát — dễ mất mát, kém cho đi xa, cầu tài (kỵ nhẹ đã được Tuế Đức giải)Căn cứ: tháng Mùi thuộc cục Hợi Mão Mùi: Kiếp Sát ở Thân.

Nên tránh

  • Cưới hỏi, nhập trạch, chuyển nhàtrực Trừ kỵ; Hoang Vu kỵ (theo Hiệp Kỷ)
  • Khai trương, mở hàng, mua sắm tài sản, nhập hàng, xây dựng, sửa nhàHoang Vu kỵ (theo Hiệp Kỷ)
  • Cầu tài, thu nợHoang Vu kỵ; sao Dực xấu

Thần tốt Tuế Đức, Ích Hậu và Tư Mệnh Hoàng Đạo có trợ một số việc trên nhưng không gỡ được căn cứ kỵ hẳn.

Cân nhắc

Có cả căn cứ tốt lẫn căn cứ kém — làm được nhưng nên chọn giờ tốt và xét thêm tuổi.

  • Động thổthuận: Tuế Đức trợ; kém: điểm chọn ngày chỉ 4/10 (chưa tới 6)
Cách xác định việc nên làm, nên tránh
  1. Ngày quyết định trước, giờ chọn sau. Việc ngày đã kỵ thì không giờ nào làm được; bảng 12 giờ chỉ nêu thêm việc nên / tránh riêng của từng giờ.
  2. Kỵ hẳn — luôn vào Nên tránh, thần tốt không gỡ được: (1) ngày đại kỵ, kỵ mọi việc lớn: Nguyệt Phá, Vãng Vong, ngày Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ, Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang), Tứ Ly, Tứ Tuyệt, Tứ Phế; (2) trực của ngày kỵ việc đó (bảng 12 trực theo việc); (3) hung thần kỵ đích danh việc đó (Không Phòng, Cô Thần, Quả Tú kỵ cưới hỏi; Thổ Cấm kỵ động thổ…).
  3. Chín việc có trang chọn ngày tốt riêng (cưới hỏi, động thổ, nhập trạch, khai trương, xuất hành, sửa nhà, mua tài sản, an táng, ký kết) dùng đúng chuẩn "ngày đẹp" của các trang đó: điểm ngày chung (hoàng đạo, sao, trực, thần sát) cộng 2 nếu trực hợp việc, từ 6/10 là Nên làm. Hung thần trang này xét thêm theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (Nguyệt Yếm, Thiên Cương, Tứ Ly…) kỵ việc đó thì ngày đẹp hạ xuống Cân nhắc, ngày chưa đẹp thì vào Nên tránh.
  4. Các việc khác tính điểm thuận: trực hợp việc 2 điểm; Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức, Thiên Xá trợ 2 điểm; thần tốt khác trợ 1 điểm; mỗi kỵ nhẹ trừ 1; với việc lớn, sao Nhị thập bát tú xấu và ngày phạt nhật (chi khắc can) mỗi thứ trừ 1. Từ 2 điểm là Nên làm, từ −3 trở xuống là Nên tránh.
  5. Kỵ nhẹ (Tứ Kích, Nguyệt Hình, Nguyệt Hại, Kiếp Sát, thần hắc đạo trực ngày…) được Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức (và hợp của chúng) giải.
  6. Cân nhắc: có cả căn cứ tốt lẫn kém mà chưa đủ để kết luận. Việc không có trong ba danh sách là việc bình thường, làm được nhưng không nổi bật.
  7. Giờ: thần hoàng đạo trực giờ trợ 2 điểm, mỗi sao giờ tốt (Thiên Ất Quý Nhân, Nhật Lộc, Hỷ Thần, Dịch Mã, Tam Hợp, Lục Hợp, Trường Sinh, Đế Vượng) hoặc giờ Lý Thuần Phong tốt trợ 1 điểm, đủ 2 điểm là nên; thần hắc đạo, giờ xung ngày (Nhật Phá — kỵ mọi việc lớn), Ngũ Bất Ngộ, Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong, Thời Hình, Thời Hại, giờ xấu của Lý Thuần Phong là căn cứ tránh. Giờ xấu không gợi ý việc nên làm.

Nguồn tính: Thần sát ngày tính theo tháng tiết khí (nguyệt kiến, đổi tháng tại Lập Xuân, Kinh Trập…) như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, cùng bảng sao Ngọc Hạp Thông Thư mà các trang xem ngày của site đang dùng; trực tính từ chi ngày so với chi tháng (tháng nào trực Kiến ở ngày cùng chi với tháng); sao Nhị thập bát tú xoay vòng 28 ngày; giờ hoàng đạo khởi Thanh Long theo chi ngày; giờ xuất hành theo Tiểu Lục Nhâm (Lý Thuần Phong): tháng âm khởi Đại An, đếm tới ngày âm rồi tới giờ. Đây là lịch pháp chung cho mọi người, chưa xét tuổi người chủ sự.

Giờ tốt xấu trong ngày

Giờ hoàng đạo (thần tốt trực giờ) và giờ hắc đạo; giờ Tý tính từ 23h đêm hôm trước. Việc ngày đã kỵ (mục Nên tránh ở trên) thì giờ nào cũng không dùng, nên không nhắc lại ở từng giờ. Việc nên của giờ là giờ thuận nếu làm việc đó trong ngày; việc lớn nên ưu tiên ngày có việc đó trong mục Nên làm.

23h–1h Giờ Mậu Tý

Thanh Long (hoàng đạo) · Giờ tốt

Sao: Tam Hợp · Xuất hành: Đại An

Nên: xuất hành, đi xa (Thanh Long hoàng đạo, Đại An); ký kết, giao dịch (Tam Hợp, Thanh Long hoàng đạo).

Giờ Tý xung tuổi Ngọ.

1h–3h Giờ Kỷ Sửu

Minh Đường (hoàng đạo) · Giờ trung bình

Xuất hành: Lưu Niên

Nên: nhậm chức, nhận việc mới, gặp gỡ, nhờ người giúp (Minh Đường hoàng đạo).

Tránh: xuất hành, đi xa, ký kết, giao dịch, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Lưu Niên).

Giờ Sửu xung tuổi Mùi.

3h–5h Giờ Canh Dần

Thiên Hình (hắc đạo) · Giờ xấu

Sao: Dịch Mã, Trường Sinh, Nhật Phá (xung ngày), Thời Hình · Xuất hành: Tốc Hỷ

Tránh: xuất hành, đi xa, nhậm chức, nhận việc mới, động thổ, đổ mái, cất nóc, kê giường, đặt bếp, an táng, cải táng (Nhật Phá (xung ngày)); ký kết, giao dịch (Nhật Phá (xung ngày), Thiên Hình hắc đạo); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thời Hình, Thiên Hình hắc đạo).

Giờ Dần xung tuổi Thân.

5h–7h Giờ Tân Mão

Chu Tước (hắc đạo) · Giờ xấu

Xuất hành: Xích Khẩu

Tránh: xuất hành, đi xa (Xích Khẩu); ký kết, giao dịch, gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Chu Tước hắc đạo, Xích Khẩu).

Giờ Mão xung tuổi Dậu.

7h–9h Giờ Nhâm Thìn

Kim Quỹ (hoàng đạo) · Giờ trung bình

Sao: Tam Hợp, Ngũ Bất Ngộ, Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong · Xuất hành: Tiểu Cát

Nên: cầu con (Kim Quỹ hoàng đạo).

Tránh: xuất hành, đi xa (Ngũ Bất Ngộ, Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong); nhậm chức, nhận việc mới, gặp gỡ, nhờ người giúp (Ngũ Bất Ngộ).

Giờ Thìn xung tuổi Tuất.

9h–11h Giờ Quý Tỵ

Thiên Đức (hoàng đạo) · Giờ trung bình

Sao: Nhật Lộc, Lục Hợp, Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong · Xuất hành: Không Vong

Nên: cúng tế, cầu an (Thiên Đức hoàng đạo).

Tránh: xuất hành, đi xa (Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong, Không Vong).

Giờ Tỵ xung tuổi Hợi.

11h–13h Giờ Giáp Ngọ đang xem

Bạch Hổ (hắc đạo) · Giờ trung bình

Sao: Đế Vượng · Xuất hành: Đại An

Tránh: xuất hành, đi xa, an táng, cải táng (Bạch Hổ hắc đạo).

Giờ Ngọ xung tuổi Tý.

13h–15h Giờ Ất Mùi

Ngọc Đường (hoàng đạo) · Giờ trung bình

Xuất hành: Lưu Niên

Nên: gặp gỡ, nhờ người giúp, nhập học, thi cử (Ngọc Đường hoàng đạo).

Tránh: xuất hành, đi xa, ký kết, giao dịch, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Lưu Niên).

Giờ Mùi xung tuổi Sửu.

15h–17h Giờ Bính Thân

Thiên Lao (hắc đạo) · Giờ trung bình

Sao: Hỷ Thần · Xuất hành: Tốc Hỷ

Tránh: xuất hành, đi xa, nhậm chức, nhận việc mới, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Lao hắc đạo).

Giờ Thân xung tuổi Dần.

17h–19h Giờ Đinh Dậu

Nguyên Vũ (hắc đạo) · Giờ xấu

Sao: Thiên Ất Quý Nhân · Xuất hành: Xích Khẩu

Tránh: xuất hành, đi xa, gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Xích Khẩu); ký kết, giao dịch (Nguyên Vũ hắc đạo, Xích Khẩu).

Giờ Dậu xung tuổi Mão.

19h–21h Giờ Mậu Tuất

Tư Mệnh (hoàng đạo) · Giờ tốt

Xuất hành: Tiểu Cát

Nên: cúng tế, cầu an (Tư Mệnh hoàng đạo).

Giờ Tuất xung tuổi Thìn.

21h–23h Giờ Kỷ Hợi

Câu Trận (hắc đạo) · Giờ xấu

Sao: Thiên Ất Quý Nhân, Thời Hại · Xuất hành: Không Vong

Tránh: xuất hành, đi xa (Không Vong); ký kết, giao dịch (Thời Hại); động thổ, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Câu Trận hắc đạo).

Giờ Hợi xung tuổi Tỵ.

Tra cứu thêm

Đây là lớp lịch pháp chung cho mọi người. Việc trọng đại (cưới hỏi, động thổ, an táng…) nên xét thêm tuổi của người chủ sự: tránh ngày, giờ xung tuổi và chọn giờ hoàng đạo hợp tuổi.