Lịch dụng sự ngày 22/09/2026
Lịch dụng sự là lịch xem ngày giờ để chọn việc: mỗi ngày có thần tốt (cát thần) và thần xấu (hung thần) trực ngày, từ đó suy ra việc nên làm, nên tránh; mỗi giờ lại có thần trực giờ và các sao giờ riêng. Chọn ngày giờ bên dưới để xem.
Xem lịch dụng sự ngày
Ngày hoàng đạo Ngày hắc đạo Số nhỏ là ngày âm lịch.
Tiết Bạch Lộ
- Ngày Kỷ Hợi — Nguyên Vũ hắc đạo
- Đánh giá chung: Xấu (4/10)
- Ngày phạm Tứ Ly — ngày đại kỵ, tránh mọi việc lớn.
- Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Chính Nam (hôm nay kỵ xuất hành — chỉ dùng khi buộc phải đi)
Ngũ hành ngày 22/09/2026
- Cát hung
- Ngày Kỷ Hợi: Can khắc Chi (Thổ, Thủy), là ngày cát trung bình (chế nhật). Đây là một yếu tố phụ, xét cùng trực, sao và thần sát bên dưới.
- Nạp âm
- Bình Địa Mộc, kỵ tuổi Đinh Tỵ, Quý Tỵ.
- Ngũ hành
- Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ; riêng người mệnh Lộ Bàng Thổ (Canh Ngọ, Tân Mùi), Đại Trạch Thổ (Mậu Thân, Kỷ Dậu), Sa Trung Thổ (Bính Thìn, Đinh Tỵ) không sợ Mộc.
- Hợp
- Ngày Hợi lục hợp Dần, tam hợp Mão và Mùi thành Mộc cục.
- Xung khắc
- Xung Tỵ, tự hình (Hợi), hại Thân, phá Dần. Người tuổi Tỵ nên thận trọng việc lớn.
- Trực, Tú
- Trực Mãn (trực đầy đủ, hợp cầu tài, cúng tế, tích trữ); sao Vĩ (tốt) trong Nhị thập bát tú. Căn cứ: tháng Dậu trực Kiến ở ngày Dậu, ngày Hợi là trực Mãn.
Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong)
Giờ Lý Thuần Phong chỉ xét việc ra đi. Nên chọn giờ vừa tốt ở đây vừa không phải giờ xấu ở bảng 12 giờ bên dưới (giờ ghi màu xanh là giờ tốt, màu đỏ là giờ xấu theo bảng đó).
Hôm nay kỵ xuất hành theo ngày (xem mục Nên tránh); nếu buộc phải đi, chọn giờ Ngọ (11h–13h), Tuất (19h–21h).
Cát thần, hung thần và việc nên làm, nên tránh
Mỗi việc ghi kèm căn cứ. Căn cứ kỵ hẳn (ngày đại kỵ, trực kỵ, hung thần kỵ đích danh) luôn thắng thần tốt; cách xét đầy đủ ở mục "Cách xác định việc nên làm, nên tránh" ngay bên dưới.
Cát thần
- Thiên Đức Hợp — hợp với Thiên Đức, phúc gần như Thiên ĐứcCăn cứ: tháng Dậu: Thiên Đức ở Dần, hợp với Dần là Hợi.
- Dịch Mã — ngựa trạm, hợp đi xa, di chuyển, chuyển nhàCăn cứ: tháng Dậu thuộc cục Tỵ Dậu Sửu: Dịch Mã ở Hợi.
Nên làm
- Cúng tế, cầu antrực Mãn hợp; Thiên Đức Hợp trợ
- Cầu contrực Mãn hợp
Hung thần
- Hoang Vu — ngày hoang vắng, việc dễ hao hụt, bỏ dởCăn cứ: tháng Dậu: Hoang Vu ở Hợi, Mão, Mùi.
- Quả Tú — góa bụa, kỵ cưới hỏiCăn cứ: tháng Dậu: Quả Tú ở Hợi.
- Thổ Ôn — đất bệnh, kỵ động thổ, đào giếng, trồng câyCăn cứ: tháng Dậu: Thổ Ôn ở Hợi.
- Tứ Ly — ngày trước Xuân phân, Hạ chí, Thu phân, Đông chí — khí bị chia lìaCăn cứ: ngày liền trước Thu Phân (23/9).
- Nguyên Vũ Hắc Đạo — thần hắc đạo trực ngày, dễ mất mát, lừa gạt (kỵ nhẹ đã được Thiên Đức Hợp giải)Căn cứ: tháng Dậu khởi Thanh Long ở ngày Dần, đếm tới ngày Hợi gặp Nguyên Vũ.
Nên tránh
- Cưới hỏiQuả Tú kỵ; Tứ Ly (ngày đại kỵ theo Hiệp Kỷ); Hoang Vu kỵ (theo Hiệp Kỷ)
- Xuất hành, đi xa, an táng, cải tángTứ Ly (ngày đại kỵ theo Hiệp Kỷ)
- Nhậm chức, nhận việc mới, đổ mái, cất nóc, kê giường, đặt bếpTứ Ly (ngày đại kỵ)
- Cầu tài, thu nợTứ Ly (ngày đại kỵ); Hoang Vu kỵ
- Xây dựng, sửa nhàTứ Ly (ngày đại kỵ theo Hiệp Kỷ); Hoang Vu kỵ (theo Hiệp Kỷ)
- Trồng cây, chăn nuôi, đào giếng, khơi mươngThổ Ôn kỵ
Thần tốt Thiên Đức Hợp và Dịch Mã có trợ một số việc trên nhưng không gỡ được căn cứ kỵ hẳn.
Cân nhắc
Có cả căn cứ tốt lẫn căn cứ kém — làm được nhưng nên chọn giờ tốt và xét thêm tuổi.
- Khai trương, mở hàngthuận: điểm chọn ngày 6/10 (đã cộng 2 vì trực Mãn hợp), Thiên Đức Hợp trợ; kém: Tứ Ly (ngày đại kỵ theo Hiệp Kỷ), Hoang Vu kỵ (theo Hiệp Kỷ)
- Ký kết, giao dịchthuận: điểm chọn ngày 6/10 (đã cộng 2 vì trực Mãn hợp), Thiên Đức Hợp trợ; kém: Tứ Ly (ngày đại kỵ theo Hiệp Kỷ)
- Mua sắm tài sản, nhập hàngthuận: điểm chọn ngày 6/10 (đã cộng 2 vì trực Mãn hợp); kém: Tứ Ly (ngày đại kỵ theo Hiệp Kỷ), Hoang Vu kỵ (theo Hiệp Kỷ)
- Động thổthuận: điểm chọn ngày 6/10 (đã cộng 2 vì trực Mãn hợp); kém: Tứ Ly (ngày đại kỵ theo Hiệp Kỷ), Thổ Ôn kỵ (theo Hiệp Kỷ)
- Nhập trạch, chuyển nhàthuận: điểm chọn ngày 6/10 (đã cộng 2 vì trực Mãn hợp), Thiên Đức Hợp và Dịch Mã trợ; kém: Tứ Ly (ngày đại kỵ theo Hiệp Kỷ), Hoang Vu kỵ (theo Hiệp Kỷ)
Cách xác định việc nên làm, nên tránh
- Ngày quyết định trước, giờ chọn sau. Việc ngày đã kỵ thì không giờ nào làm được; bảng 12 giờ chỉ nêu thêm việc nên / tránh riêng của từng giờ.
- Kỵ hẳn — luôn vào Nên tránh, thần tốt không gỡ được: (1) ngày đại kỵ, kỵ mọi việc lớn: Nguyệt Phá, Vãng Vong, ngày Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ, Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang), Tứ Ly, Tứ Tuyệt, Tứ Phế; (2) trực của ngày kỵ việc đó (bảng 12 trực theo việc); (3) hung thần kỵ đích danh việc đó (Không Phòng, Cô Thần, Quả Tú kỵ cưới hỏi; Thổ Cấm kỵ động thổ…).
- Chín việc có trang chọn ngày tốt riêng (cưới hỏi, động thổ, nhập trạch, khai trương, xuất hành, sửa nhà, mua tài sản, an táng, ký kết) dùng đúng chuẩn "ngày đẹp" của các trang đó: điểm ngày chung (hoàng đạo, sao, trực, thần sát) cộng 2 nếu trực hợp việc, từ 6/10 là Nên làm. Hung thần trang này xét thêm theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (Nguyệt Yếm, Thiên Cương, Tứ Ly…) kỵ việc đó thì ngày đẹp hạ xuống Cân nhắc, ngày chưa đẹp thì vào Nên tránh.
- Các việc khác tính điểm thuận: trực hợp việc 2 điểm; Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức, Thiên Xá trợ 2 điểm; thần tốt khác trợ 1 điểm; mỗi kỵ nhẹ trừ 1; với việc lớn, sao Nhị thập bát tú xấu và ngày phạt nhật (chi khắc can) mỗi thứ trừ 1. Từ 2 điểm là Nên làm, từ −3 trở xuống là Nên tránh.
- Kỵ nhẹ (Tứ Kích, Nguyệt Hình, Nguyệt Hại, Kiếp Sát, thần hắc đạo trực ngày…) được Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức (và hợp của chúng) giải.
- Cân nhắc: có cả căn cứ tốt lẫn kém mà chưa đủ để kết luận. Việc không có trong ba danh sách là việc bình thường, làm được nhưng không nổi bật.
- Giờ: thần hoàng đạo trực giờ trợ 2 điểm, mỗi sao giờ tốt (Thiên Ất Quý Nhân, Nhật Lộc, Hỷ Thần, Dịch Mã, Tam Hợp, Lục Hợp, Trường Sinh, Đế Vượng) hoặc giờ Lý Thuần Phong tốt trợ 1 điểm, đủ 2 điểm là nên; thần hắc đạo, giờ xung ngày (Nhật Phá — kỵ mọi việc lớn), Ngũ Bất Ngộ, Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong, Thời Hình, Thời Hại, giờ xấu của Lý Thuần Phong là căn cứ tránh. Giờ xấu không gợi ý việc nên làm.
Nguồn tính: Thần sát ngày tính theo tháng tiết khí (nguyệt kiến, đổi tháng tại Lập Xuân, Kinh Trập…) như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, cùng bảng sao Ngọc Hạp Thông Thư mà các trang xem ngày của site đang dùng; trực tính từ chi ngày so với chi tháng (tháng nào trực Kiến ở ngày cùng chi với tháng); sao Nhị thập bát tú xoay vòng 28 ngày; giờ hoàng đạo khởi Thanh Long theo chi ngày; giờ xuất hành theo Tiểu Lục Nhâm (Lý Thuần Phong): tháng âm khởi Đại An, đếm tới ngày âm rồi tới giờ. Đây là lịch pháp chung cho mọi người, chưa xét tuổi người chủ sự.
Giờ tốt xấu trong ngày
Giờ hoàng đạo (thần tốt trực giờ) và giờ hắc đạo; giờ Tý tính từ 23h đêm hôm trước. Việc ngày đã kỵ (mục Nên tránh ở trên) thì giờ nào cũng không dùng, nên không nhắc lại ở từng giờ. Việc nên của giờ là giờ thuận nếu làm việc đó trong ngày; việc lớn nên ưu tiên ngày có việc đó trong mục Nên làm.
23h–1h Giờ Giáp Tý
Bạch Hổ (hắc đạo) · Giờ trung bình
Sao: Thiên Ất Quý Nhân · Xuất hành: Đại An
Giờ Tý xung tuổi Ngọ.
1h–3h Giờ Ất Sửu
Ngọc Đường (hoàng đạo) · Giờ trung bình
Sao: Ngũ Bất Ngộ · Xuất hành: Lưu Niên
Nên: khai trương, mở hàng, nhập học, thi cử (Ngọc Đường hoàng đạo).
Tránh: ký kết, giao dịch, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Lưu Niên); gặp gỡ, nhờ người giúp (Ngũ Bất Ngộ).
Giờ Sửu xung tuổi Mùi.
3h–5h Giờ Bính Dần
Thiên Lao (hắc đạo) · Giờ trung bình
Sao: Hỷ Thần, Lục Hợp · Xuất hành: Tốc Hỷ
Nên: gặp gỡ, nhờ người giúp (Hỷ Thần, Lục Hợp).
Tránh: kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Lao hắc đạo).
Giờ Dần xung tuổi Thân.
5h–7h Giờ Đinh Mão
Nguyên Vũ (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Tam Hợp · Xuất hành: Xích Khẩu
Tránh: ký kết, giao dịch (Nguyên Vũ hắc đạo, Xích Khẩu); mua sắm tài sản, nhập hàng (Nguyên Vũ hắc đạo); gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Xích Khẩu).
Giờ Mão xung tuổi Dậu.
7h–9h Giờ Mậu Thìn đang xem
Tư Mệnh (hoàng đạo) · Giờ tốt
Sao: Tuần Không · Xuất hành: Tiểu Cát
Nên: cúng tế, cầu an (Tư Mệnh hoàng đạo).
Giờ Thìn xung tuổi Tuất.
9h–11h Giờ Kỷ Tỵ
Câu Trận (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Dịch Mã, Đế Vượng, Tuần Không, Nhật Phá (xung ngày) · Xuất hành: Không Vong
Tránh: khai trương, mở hàng, ký kết, giao dịch, nhập trạch, chuyển nhà (Nhật Phá (xung ngày)); mua sắm tài sản, nhập hàng (Nhật Phá (xung ngày), Không Vong); động thổ (Nhật Phá (xung ngày), Câu Trận hắc đạo); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Câu Trận hắc đạo).
Giờ Tỵ xung tuổi Hợi.
11h–13h Giờ Canh Ngọ
Thanh Long (hoàng đạo) · Giờ tốt
Sao: Nhật Lộc · Xuất hành: Đại An
Nên: khai trương, mở hàng (Nhật Lộc, Thanh Long hoàng đạo); ký kết, giao dịch, nhập trạch, chuyển nhà (Thanh Long hoàng đạo).
Giờ Ngọ xung tuổi Tý.
13h–15h Giờ Tân Mùi
Minh Đường (hoàng đạo) · Giờ tốt
Sao: Tam Hợp · Xuất hành: Lưu Niên
Nên: khai trương, mở hàng (Minh Đường hoàng đạo); gặp gỡ, nhờ người giúp (Tam Hợp, Minh Đường hoàng đạo).
Tránh: ký kết, giao dịch, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Lưu Niên).
Giờ Mùi xung tuổi Sửu.
15h–17h Giờ Nhâm Thân
Thiên Hình (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Thiên Ất Quý Nhân, Triệt Lộ Không Vong, Thời Hại · Xuất hành: Tốc Hỷ
Tránh: ký kết, giao dịch (Thời Hại, Thiên Hình hắc đạo); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Hình hắc đạo).
Giờ Thân xung tuổi Dần.
17h–19h Giờ Quý Dậu
Chu Tước (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Trường Sinh, Triệt Lộ Không Vong · Xuất hành: Xích Khẩu
Tránh: ký kết, giao dịch, gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Chu Tước hắc đạo, Xích Khẩu).
Giờ Dậu xung tuổi Mão.
19h–21h Giờ Giáp Tuất
Kim Quỹ (hoàng đạo) · Giờ tốt
Xuất hành: Tiểu Cát
Nên: cầu con, mua sắm tài sản, nhập hàng (Kim Quỹ hoàng đạo).
Giờ Tuất xung tuổi Thìn.
21h–23h Giờ Ất Hợi
Thiên Đức (hoàng đạo) · Giờ trung bình
Sao: Ngũ Bất Ngộ, Thời Hình · Xuất hành: Không Vong
Nên: cúng tế, cầu an, nhập trạch, chuyển nhà (Thiên Đức hoàng đạo).
Tránh: mua sắm tài sản, nhập hàng (Không Vong); gặp gỡ, nhờ người giúp (Ngũ Bất Ngộ); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thời Hình).
Giờ Hợi xung tuổi Tỵ.
Tra cứu thêm
- Lịch vạn niênLịch âm dương cả năm, ngày lễ, tiết khí
- Tử vi hàng ngày 12 con giápCông việc, tài lộc, tình duyên từng tuổi trong ngày
- Tử vi, ngày tốt 60 Hoa GiápTử vi ngày, tháng, năm và ngày tốt theo đúng tuổi
- Tử vi thángVận trình từng tháng của 60 hoa giáp
- Hỏi Trợ lý BazifuChọn ngày giờ cho việc của bạn theo tuổi
Đây là lớp lịch pháp chung cho mọi người. Việc trọng đại (cưới hỏi, động thổ, an táng…) nên xét thêm tuổi của người chủ sự: tránh ngày, giờ xung tuổi và chọn giờ hoàng đạo hợp tuổi.