Bỏ qua, tới nội dung chính
BazifuBazifu
Chọn nơi sống và làm việc

Lịch dụng sự ngày 25/10/2026

Lịch dụng sự là lịch xem ngày giờ để chọn việc: mỗi ngày có thần tốt (cát thần) và thần xấu (hung thần) trực ngày, từ đó suy ra việc nên làm, nên tránh; mỗi giờ lại có thần trực giờ và các sao giờ riêng. Chọn ngày giờ bên dưới để xem.

Xem lịch dụng sự ngày

Hôm nay
Dương lịch
25
Chủ nhật, tháng 10/2026
Âm lịch
16
Tháng 9 năm Bính Ngọ

Tiết Sương Giáng

NămBínhNgọ
ThángMậuTuất
NgàyNhâmThân
Giờ 8hGiápThìn
  • Ngày Nhâm Thân — Kim Quỹ hoàng đạo
  • Đánh giá chung: Tốt (6/10)
  • Hướng xuất hành: Hỷ Thần Chính Nam, Tài Thần Chính Tây

Ngũ hành ngày 25/10/2026

Cát hung
Ngày Nhâm Thân: Chi sinh Can (Kim, Thủy), là ngày cát (nghĩa nhật). Đây là một yếu tố phụ, xét cùng trực, sao và thần sát bên dưới.
Nạp âm
Kiếm Phong Kim, kỵ tuổi Bính Dần, Canh Dần.
Ngũ hành
Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc; riêng người mệnh Bình Địa Mộc (Mậu Tuất, Kỷ Hợi) nhờ Kim khắc mà thành tài.
Hợp
Ngày Thân lục hợp Tỵ, tam hợp Tý và Thìn thành Thủy cục.
Xung khắc
Xung Dần, hình Dần, hại Hợi, phá Tỵ. Người tuổi Dần nên thận trọng việc lớn.
Trực, Tú
Trực Khai (trực mở ra, hợp khai trương, nhập học, khởi công); sao Hư (xấu) trong Nhị thập bát tú. Căn cứ: tháng Tuất trực Kiến ở ngày Tuất, ngày Thân là trực Khai.

Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong)

Giờ Lý Thuần Phong chỉ xét việc ra đi. Nên chọn giờ vừa tốt ở đây vừa không phải giờ xấu ở bảng 12 giờ bên dưới (giờ ghi màu xanh là giờ tốt, màu đỏ là giờ xấu theo bảng đó).

Giờ xuất hành tốt nhất hôm nay: Sửu (1h–3h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Đại An tốt cho xuất hành
Sửu (1h–3h), Mùi (13h–15h)
Mọi việc yên ổn, xuất hành, cầu tài đều thuận.
Tốc Hỷ tốt cho xuất hành
Mão (5h–7h), Dậu (17h–19h)
Tin vui đến nhanh, đi gặp người, cầu tài dễ được việc.
Tiểu Cát tốt cho xuất hành
Tỵ (9h–11h), Hợi (21h–23h)
Có may mắn nhỏ, gặp người giúp, giao dịch thuận.
Lưu Niên xấu cho xuất hành
Dần (3h–5h), Thân (15h–17h)
Việc dây dưa, chậm trễ; ký kết, kiện tụng nên hoãn.
Xích Khẩu xấu cho xuất hành
Thìn (7h–9h), Tuất (19h–21h)
Dễ cãi cọ, thị phi; tránh tranh luận, va chạm.
Không Vong xấu cho xuất hành
Tý (23h–1h), Ngọ (11h–13h)
Dễ hao hụt, việc khó thành; tránh cầu tài, đi xa.

Cát thần, hung thần và việc nên làm, nên tránh

Mỗi việc ghi kèm căn cứ. Căn cứ kỵ hẳn (ngày đại kỵ, trực kỵ, hung thần kỵ đích danh) luôn thắng thần tốt; cách xét đầy đủ ở mục "Cách xác định việc nên làm, nên tránh" ngay bên dưới.

Cát thần

  • Sinh Khí — khí sinh của tháng, hợp động thổ, trồng cây, xây dựngCăn cứ: tháng Tuất: Sinh Khí ở Thân.
  • Tứ Tướng — can ngày được khí mùa nâng đỡ, hợp khởi công, khai trươngCăn cứ: mùa thu: Tứ Tướng ở can hành Thủy.
  • Dịch Mã — ngựa trạm, hợp đi xa, di chuyển, chuyển nhàCăn cứ: tháng Tuất thuộc cục Dần Ngọ Tuất: Dịch Mã ở Thân.
  • Kim Quỹ Hoàng Đạo — tốt cho cầu tài, cưới hỏi, cầu conCăn cứ: tháng Tuất khởi Thanh Long ở ngày Thìn, đếm tới ngày Thân gặp Kim Quỹ.

Nên làm

  • Cúng tế, cầu an, gặp gỡ, nhờ người giúp, nhập học, thi cử, đào giếng, khơi mươngtrực Khai hợp
  • Cầu contrực Khai hợp; Kim Quỹ Hoàng Đạo trợ
  • Cưới hỏiđiểm chọn ngày 8/10 (đã cộng 2 vì trực Khai hợp); Kim Quỹ Hoàng Đạo trợ
  • Xuất hành, đi xađiểm chọn ngày 8/10 (đã cộng 2 vì trực Khai hợp); Dịch Mã trợ; lưu ý: Thiên Tặc kỵ nhẹ
  • Nhậm chức, nhận việc mớitrực Khai hợp; Tứ Tướng trợ; lưu ý: sao Hư xấu
  • Ký kết, giao dịchđiểm chọn ngày 8/10 (đã cộng 2 vì trực Khai hợp)
  • Cầu tài, thu nợtrực Khai hợp; Kim Quỹ Hoàng Đạo trợ; lưu ý: sao Hư xấu
  • Xây dựng, sửa nhàđiểm chọn ngày 8/10 (đã cộng 2 vì trực Khai hợp); Sinh Khí và Tứ Tướng trợ
  • Trồng cây, chăn nuôiSinh Khí và Tứ Tướng trợ

Hung thần

  • Thiên Tặc — giặc trời, dễ mất mát, kỵ khai trương, vào nhà mới, động thổ; đi xa nên giữ củaCăn cứ: tháng Tuất: Thiên Tặc ở Thân.

Nên tránh

  • An táng, cải tángtrực Khai kỵ

Cân nhắc

Có cả căn cứ tốt lẫn căn cứ kém — làm được nhưng nên chọn giờ tốt và xét thêm tuổi.

  • Khai trương, mở hàngthuận: điểm chọn ngày 8/10 (đã cộng 2 vì trực Khai hợp), Tứ Tướng trợ; kém: Thiên Tặc kỵ (theo Hiệp Kỷ)
  • Mua sắm tài sản, nhập hàngthuận: điểm chọn ngày 8/10 (đã cộng 2 vì trực Khai hợp); kém: Thiên Tặc kỵ (theo Hiệp Kỷ)
  • Động thổthuận: điểm chọn ngày 8/10 (đã cộng 2 vì trực Khai hợp), Sinh Khí và Tứ Tướng trợ; kém: Thiên Tặc kỵ (theo Hiệp Kỷ)
  • Nhập trạch, chuyển nhàthuận: điểm chọn ngày 8/10 (đã cộng 2 vì trực Khai hợp), Sinh Khí, Tứ Tướng và Dịch Mã trợ; kém: Thiên Tặc kỵ (theo Hiệp Kỷ)
  • Kê giường, đặt bếpthuận: trực Khai hợp; kém: sao Hư xấu
Cách xác định việc nên làm, nên tránh
  1. Ngày quyết định trước, giờ chọn sau. Việc ngày đã kỵ thì không giờ nào làm được; bảng 12 giờ chỉ nêu thêm việc nên / tránh riêng của từng giờ.
  2. Kỵ hẳn — luôn vào Nên tránh, thần tốt không gỡ được: (1) ngày đại kỵ, kỵ mọi việc lớn: Nguyệt Phá, Vãng Vong, ngày Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ, Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang), Tứ Ly, Tứ Tuyệt, Tứ Phế; (2) trực của ngày kỵ việc đó (bảng 12 trực theo việc); (3) hung thần kỵ đích danh việc đó (Không Phòng, Cô Thần, Quả Tú kỵ cưới hỏi; Thổ Cấm kỵ động thổ…).
  3. Chín việc có trang chọn ngày tốt riêng (cưới hỏi, động thổ, nhập trạch, khai trương, xuất hành, sửa nhà, mua tài sản, an táng, ký kết) dùng đúng chuẩn "ngày đẹp" của các trang đó: điểm ngày chung (hoàng đạo, sao, trực, thần sát) cộng 2 nếu trực hợp việc, từ 6/10 là Nên làm. Hung thần trang này xét thêm theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (Nguyệt Yếm, Thiên Cương, Tứ Ly…) kỵ việc đó thì ngày đẹp hạ xuống Cân nhắc, ngày chưa đẹp thì vào Nên tránh.
  4. Các việc khác tính điểm thuận: trực hợp việc 2 điểm; Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức, Thiên Xá trợ 2 điểm; thần tốt khác trợ 1 điểm; mỗi kỵ nhẹ trừ 1; với việc lớn, sao Nhị thập bát tú xấu và ngày phạt nhật (chi khắc can) mỗi thứ trừ 1. Từ 2 điểm là Nên làm, từ −3 trở xuống là Nên tránh.
  5. Kỵ nhẹ (Tứ Kích, Nguyệt Hình, Nguyệt Hại, Kiếp Sát, thần hắc đạo trực ngày…) được Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức (và hợp của chúng) giải.
  6. Cân nhắc: có cả căn cứ tốt lẫn kém mà chưa đủ để kết luận. Việc không có trong ba danh sách là việc bình thường, làm được nhưng không nổi bật.
  7. Giờ: thần hoàng đạo trực giờ trợ 2 điểm, mỗi sao giờ tốt (Thiên Ất Quý Nhân, Nhật Lộc, Hỷ Thần, Dịch Mã, Tam Hợp, Lục Hợp, Trường Sinh, Đế Vượng) hoặc giờ Lý Thuần Phong tốt trợ 1 điểm, đủ 2 điểm là nên; thần hắc đạo, giờ xung ngày (Nhật Phá — kỵ mọi việc lớn), Ngũ Bất Ngộ, Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong, Thời Hình, Thời Hại, giờ xấu của Lý Thuần Phong là căn cứ tránh. Giờ xấu không gợi ý việc nên làm.

Nguồn tính: Thần sát ngày tính theo tháng tiết khí (nguyệt kiến, đổi tháng tại Lập Xuân, Kinh Trập…) như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, cùng bảng sao Ngọc Hạp Thông Thư mà các trang xem ngày của site đang dùng; trực tính từ chi ngày so với chi tháng (tháng nào trực Kiến ở ngày cùng chi với tháng); sao Nhị thập bát tú xoay vòng 28 ngày; giờ hoàng đạo khởi Thanh Long theo chi ngày; giờ xuất hành theo Tiểu Lục Nhâm (Lý Thuần Phong): tháng âm khởi Đại An, đếm tới ngày âm rồi tới giờ. Đây là lịch pháp chung cho mọi người, chưa xét tuổi người chủ sự.

Giờ tốt xấu trong ngày

Giờ hoàng đạo (thần tốt trực giờ) và giờ hắc đạo; giờ Tý tính từ 23h đêm hôm trước. Việc ngày đã kỵ (mục Nên tránh ở trên) thì giờ nào cũng không dùng, nên không nhắc lại ở từng giờ. Việc nên của giờ là giờ thuận nếu làm việc đó trong ngày; việc lớn nên ưu tiên ngày có việc đó trong mục Nên làm.

23h–1h Giờ Canh Tý

Thanh Long (hoàng đạo) · Giờ tốt

Sao: Tam Hợp, Đế Vượng · Xuất hành: Không Vong

Nên: cưới hỏi, ký kết, giao dịch (Tam Hợp, Thanh Long hoàng đạo); khai trương, mở hàng (Đế Vượng, Thanh Long hoàng đạo); xây dựng, sửa nhà, nhập trạch, chuyển nhà (Thanh Long hoàng đạo).

Tránh: xuất hành, đi xa, cầu tài, thu nợ, mua sắm tài sản, nhập hàng (Không Vong).

Giờ Tý xung tuổi Ngọ.

1h–3h Giờ Tân Sửu

Minh Đường (hoàng đạo) · Giờ tốt

Xuất hành: Đại An

Nên: nhậm chức, nhận việc mới, khai trương, mở hàng, ký kết, giao dịch, gặp gỡ, nhờ người giúp (Minh Đường hoàng đạo).

Giờ Sửu xung tuổi Mùi.

3h–5h Giờ Nhâm Dần

Thiên Hình (hắc đạo) · Giờ xấu

Sao: Dịch Mã, Triệt Lộ Không Vong, Nhật Phá (xung ngày), Thời Hình · Xuất hành: Lưu Niên

Tránh: cưới hỏi, nhậm chức, nhận việc mới, khai trương, mở hàng, mua sắm tài sản, nhập hàng, động thổ, xây dựng, sửa nhà, đổ mái, cất nóc, nhập trạch, chuyển nhà, kê giường, đặt bếp (Nhật Phá (xung ngày)); xuất hành, đi xa (Triệt Lộ Không Vong, Nhật Phá (xung ngày), Lưu Niên); ký kết, giao dịch (Nhật Phá (xung ngày), Thiên Hình hắc đạo, Lưu Niên); cầu tài, thu nợ (Triệt Lộ Không Vong, Nhật Phá (xung ngày)); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thời Hình, Thiên Hình hắc đạo, Lưu Niên).

Giờ Dần xung tuổi Thân.

5h–7h Giờ Quý Mão

Chu Tước (hắc đạo) · Giờ trung bình

Sao: Thiên Ất Quý Nhân, Triệt Lộ Không Vong · Xuất hành: Tốc Hỷ

Tránh: xuất hành, đi xa, cầu tài, thu nợ (Triệt Lộ Không Vong); ký kết, giao dịch, gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Chu Tước hắc đạo).

Giờ Mão xung tuổi Dậu.

7h–9h Giờ Giáp Thìn đang xem

Kim Quỹ (hoàng đạo) · Giờ tốt

Sao: Tam Hợp · Xuất hành: Xích Khẩu

Nên: cầu con, cầu tài, thu nợ, mua sắm tài sản, nhập hàng (Kim Quỹ hoàng đạo); cưới hỏi (Tam Hợp, Kim Quỹ hoàng đạo).

Tránh: xuất hành, đi xa, ký kết, giao dịch, gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Xích Khẩu).

Giờ Thìn xung tuổi Tuất.

9h–11h Giờ Ất Tỵ

Thiên Đức (hoàng đạo) · Giờ tốt

Sao: Thiên Ất Quý Nhân, Lục Hợp · Xuất hành: Tiểu Cát

Nên: cúng tế, cầu an, xây dựng, sửa nhà, nhập trạch, chuyển nhà (Thiên Đức hoàng đạo); cưới hỏi (Lục Hợp, Thiên Đức hoàng đạo); gặp gỡ, nhờ người giúp (Thiên Ất Quý Nhân, Lục Hợp).

Giờ Tỵ xung tuổi Hợi.

11h–13h Giờ Bính Ngọ

Bạch Hổ (hắc đạo) · Giờ xấu

Sao: Hỷ Thần · Xuất hành: Không Vong

Tránh: cưới hỏi (Bạch Hổ hắc đạo); xuất hành, đi xa (Bạch Hổ hắc đạo, Không Vong); cầu tài, thu nợ, mua sắm tài sản, nhập hàng (Không Vong).

Giờ Ngọ xung tuổi Tý.

13h–15h Giờ Đinh Mùi

Ngọc Đường (hoàng đạo) · Giờ tốt

Xuất hành: Đại An

Nên: khai trương, mở hàng, cầu tài, thu nợ, gặp gỡ, nhờ người giúp, nhập học, thi cử (Ngọc Đường hoàng đạo).

Giờ Mùi xung tuổi Sửu.

15h–17h Giờ Mậu Thân

Thiên Lao (hắc đạo) · Giờ xấu

Sao: Trường Sinh, Ngũ Bất Ngộ · Xuất hành: Lưu Niên

Tránh: xuất hành, đi xa (Ngũ Bất Ngộ, Thiên Lao hắc đạo, Lưu Niên); nhậm chức, nhận việc mới (Ngũ Bất Ngộ, Thiên Lao hắc đạo); ký kết, giao dịch (Lưu Niên); gặp gỡ, nhờ người giúp (Ngũ Bất Ngộ); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Lao hắc đạo, Lưu Niên).

Giờ Thân xung tuổi Dần.

17h–19h Giờ Kỷ Dậu

Nguyên Vũ (hắc đạo) · Giờ trung bình

Xuất hành: Tốc Hỷ

Tránh: ký kết, giao dịch, cầu tài, thu nợ, mua sắm tài sản, nhập hàng (Nguyên Vũ hắc đạo).

Giờ Dậu xung tuổi Mão.

19h–21h Giờ Canh Tuất

Tư Mệnh (hoàng đạo) · Giờ trung bình

Sao: Tuần Không · Xuất hành: Xích Khẩu

Nên: cúng tế, cầu an, xây dựng, sửa nhà (Tư Mệnh hoàng đạo).

Tránh: xuất hành, đi xa (Tuần Không, Xích Khẩu); ký kết, giao dịch, gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Xích Khẩu); cầu tài, thu nợ (Tuần Không).

Giờ Tuất xung tuổi Thìn.

21h–23h Giờ Tân Hợi

Câu Trận (hắc đạo) · Giờ xấu

Sao: Nhật Lộc, Tuần Không, Thời Hại · Xuất hành: Tiểu Cát

Tránh: cưới hỏi, ký kết, giao dịch (Thời Hại); xuất hành, đi xa, cầu tài, thu nợ (Tuần Không); động thổ, xây dựng, sửa nhà, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Câu Trận hắc đạo).

Giờ Hợi xung tuổi Tỵ.

Tra cứu thêm

Đây là lớp lịch pháp chung cho mọi người. Việc trọng đại (cưới hỏi, động thổ, an táng…) nên xét thêm tuổi của người chủ sự: tránh ngày, giờ xung tuổi và chọn giờ hoàng đạo hợp tuổi.