Lịch dụng sự ngày 20/06/2027
Lịch dụng sự là lịch xem ngày giờ để chọn việc: mỗi ngày có thần tốt (cát thần) và thần xấu (hung thần) trực ngày, từ đó suy ra việc nên làm, nên tránh; mỗi giờ lại có thần trực giờ và các sao giờ riêng. Chọn ngày giờ bên dưới để xem.
Xem lịch dụng sự ngày
Ngày hoàng đạo Ngày hắc đạo Số nhỏ là ngày âm lịch.
Tiết Mang Chủng
- Ngày Canh Ngọ — Tư Mệnh hoàng đạo
- Đánh giá chung: Xấu (ngày đại kỵ)
- Ngày phạm Tứ Ly — ngày đại kỵ, tránh mọi việc lớn.
- Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam
Ngũ hành ngày 20/06/2027
- Cát hung
- Ngày Canh Ngọ: Chi khắc Can (Hỏa, Kim), là ngày hung (phạt nhật). Đây là một yếu tố phụ, xét cùng trực, sao và thần sát bên dưới.
- Nạp âm
- Lộ Bàng Thổ, kỵ tuổi Giáp Tý, Bính Tý.
- Ngũ hành
- Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy; riêng người mệnh Thiên Hà Thủy (Bính Ngọ, Đinh Mùi), Đại Hải Thủy (Nhâm Tuất, Quý Hợi) không sợ Thổ.
- Hợp
- Ngày Ngọ lục hợp Mùi, tam hợp Dần và Tuất thành Hỏa cục.
- Xung khắc
- Xung Tý, tự hình (Ngọ), hại Sửu, phá Mão. Người tuổi Tý nên thận trọng việc lớn.
- Trực, Tú
- Trực Kiến (trực khởi đầu, hợp việc mở đầu, ra đi); sao Tinh (xấu) trong Nhị thập bát tú. Căn cứ: tháng Ngọ trực Kiến ở ngày Ngọ, ngày Ngọ là trực Kiến.
Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong)
Giờ Lý Thuần Phong chỉ xét việc ra đi. Nên chọn giờ vừa tốt ở đây vừa không phải giờ xấu ở bảng 12 giờ bên dưới (giờ ghi màu xanh là giờ tốt, màu đỏ là giờ xấu theo bảng đó).
Giờ xuất hành tốt nhất hôm nay: Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Dậu (17h–19h).
Cát thần, hung thần và việc nên làm, nên tránh
Mỗi việc ghi kèm căn cứ. Căn cứ kỵ hẳn (ngày đại kỵ, trực kỵ, hung thần kỵ đích danh) luôn thắng thần tốt; cách xét đầy đủ ở mục "Cách xác định việc nên làm, nên tránh" ngay bên dưới.
Cát thần
- Tư Mệnh Hoàng Đạo — tốt cho việc làm ban ngày, cúng tế, cầu tàiCăn cứ: tháng Ngọ khởi Thanh Long ở ngày Thân, đếm tới ngày Ngọ gặp Tư Mệnh.
Nên làm
- Nhập học, thi cửtrực Kiến hợp
Hung thần
- Nguyệt Yếm — khí âm của tháng, kỵ cưới hỏi, xuất hành, chuyển nhàCăn cứ: tháng Ngọ: Nguyệt Yếm ở Ngọ.
- Nguyệt Hình — chi ngày hình chi tháng, dễ vướng thị phi, giấy tờCăn cứ: tháng Ngọ: Nguyệt Hình ở Ngọ (Ngọ hình Ngọ).
- Tứ Ly — ngày trước Xuân phân, Hạ chí, Thu phân, Đông chí — khí bị chia lìaCăn cứ: ngày liền trước Hạ Chí (21/6).
Nên tránh
- Cưới hỏitrực Kiến kỵ; Tứ Ly (ngày đại kỵ theo Hiệp Kỷ); Nguyệt Yếm kỵ (theo Hiệp Kỷ)
- Nhậm chức, nhận việc mới, cầu tài, thu nợ, kê giường, đặt bếpTứ Ly (ngày đại kỵ); sao Tinh xấu; ngày phạt nhật
- Khai trương, mở hàng, mua sắm tài sản, nhập hàngTứ Ly (ngày đại kỵ theo Hiệp Kỷ)
- Ký kết, giao dịchtrực Kiến kỵ; Tứ Ly (ngày đại kỵ theo Hiệp Kỷ); Nguyệt Hình kỵ nhẹ
- Động thổ, xây dựng, sửa nhà, an táng, cải tángtrực Kiến kỵ; Tứ Ly (ngày đại kỵ theo Hiệp Kỷ)
- Đổ mái, cất nócTứ Ly (ngày đại kỵ); trực Kiến kỵ; sao Tinh xấu; ngày phạt nhật
- Nhập trạch, chuyển nhàTứ Ly (ngày đại kỵ theo Hiệp Kỷ); Nguyệt Yếm kỵ (theo Hiệp Kỷ)
- Đào giếng, khơi mươngtrực Kiến kỵ
Thần tốt Tư Mệnh Hoàng Đạo có trợ một số việc trên nhưng không gỡ được căn cứ kỵ hẳn.
Cân nhắc
Có cả căn cứ tốt lẫn căn cứ kém — làm được nhưng nên chọn giờ tốt và xét thêm tuổi.
- Xuất hành, đi xathuận: điểm chọn ngày 7/10 (đã cộng 2 vì trực Kiến hợp); kém: Tứ Ly (ngày đại kỵ theo Hiệp Kỷ), Nguyệt Yếm kỵ (theo Hiệp Kỷ)
Cách xác định việc nên làm, nên tránh
- Ngày quyết định trước, giờ chọn sau. Việc ngày đã kỵ thì không giờ nào làm được; bảng 12 giờ chỉ nêu thêm việc nên / tránh riêng của từng giờ.
- Kỵ hẳn — luôn vào Nên tránh, thần tốt không gỡ được: (1) ngày đại kỵ, kỵ mọi việc lớn: Nguyệt Phá, Vãng Vong, ngày Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ, Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang), Tứ Ly, Tứ Tuyệt, Tứ Phế; (2) trực của ngày kỵ việc đó (bảng 12 trực theo việc); (3) hung thần kỵ đích danh việc đó (Không Phòng, Cô Thần, Quả Tú kỵ cưới hỏi; Thổ Cấm kỵ động thổ…).
- Chín việc có trang chọn ngày tốt riêng (cưới hỏi, động thổ, nhập trạch, khai trương, xuất hành, sửa nhà, mua tài sản, an táng, ký kết) dùng đúng chuẩn "ngày đẹp" của các trang đó: điểm ngày chung (hoàng đạo, sao, trực, thần sát) cộng 2 nếu trực hợp việc, từ 6/10 là Nên làm. Hung thần trang này xét thêm theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (Nguyệt Yếm, Thiên Cương, Tứ Ly…) kỵ việc đó thì ngày đẹp hạ xuống Cân nhắc, ngày chưa đẹp thì vào Nên tránh.
- Các việc khác tính điểm thuận: trực hợp việc 2 điểm; Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức, Thiên Xá trợ 2 điểm; thần tốt khác trợ 1 điểm; mỗi kỵ nhẹ trừ 1; với việc lớn, sao Nhị thập bát tú xấu và ngày phạt nhật (chi khắc can) mỗi thứ trừ 1. Từ 2 điểm là Nên làm, từ −3 trở xuống là Nên tránh.
- Kỵ nhẹ (Tứ Kích, Nguyệt Hình, Nguyệt Hại, Kiếp Sát, thần hắc đạo trực ngày…) được Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức (và hợp của chúng) giải.
- Cân nhắc: có cả căn cứ tốt lẫn kém mà chưa đủ để kết luận. Việc không có trong ba danh sách là việc bình thường, làm được nhưng không nổi bật.
- Giờ: thần hoàng đạo trực giờ trợ 2 điểm, mỗi sao giờ tốt (Thiên Ất Quý Nhân, Nhật Lộc, Hỷ Thần, Dịch Mã, Tam Hợp, Lục Hợp, Trường Sinh, Đế Vượng) hoặc giờ Lý Thuần Phong tốt trợ 1 điểm, đủ 2 điểm là nên; thần hắc đạo, giờ xung ngày (Nhật Phá — kỵ mọi việc lớn), Ngũ Bất Ngộ, Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong, Thời Hình, Thời Hại, giờ xấu của Lý Thuần Phong là căn cứ tránh. Giờ xấu không gợi ý việc nên làm.
Nguồn tính: Thần sát ngày tính theo tháng tiết khí (nguyệt kiến, đổi tháng tại Lập Xuân, Kinh Trập…) như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, cùng bảng sao Ngọc Hạp Thông Thư mà các trang xem ngày của site đang dùng; trực tính từ chi ngày so với chi tháng (tháng nào trực Kiến ở ngày cùng chi với tháng); sao Nhị thập bát tú xoay vòng 28 ngày; giờ hoàng đạo khởi Thanh Long theo chi ngày; giờ xuất hành theo Tiểu Lục Nhâm (Lý Thuần Phong): tháng âm khởi Đại An, đếm tới ngày âm rồi tới giờ. Đây là lịch pháp chung cho mọi người, chưa xét tuổi người chủ sự.
Giờ tốt xấu trong ngày
Giờ hoàng đạo (thần tốt trực giờ) và giờ hắc đạo; giờ Tý tính từ 23h đêm hôm trước. Việc ngày đã kỵ (mục Nên tránh ở trên) thì giờ nào cũng không dùng, nên không nhắc lại ở từng giờ. Việc nên của giờ là giờ thuận nếu làm việc đó trong ngày; việc lớn nên ưu tiên ngày có việc đó trong mục Nên làm.
23h–1h Giờ Bính Tý đang xem
Kim Quỹ (hoàng đạo) · Giờ xấu
Sao: Ngũ Bất Ngộ, Nhật Phá (xung ngày) · Xuất hành: Lưu Niên
Tránh: xuất hành, đi xa (Ngũ Bất Ngộ, Nhật Phá (xung ngày), Lưu Niên); gặp gỡ, nhờ người giúp (Ngũ Bất Ngộ); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Lưu Niên).
Giờ Tý xung tuổi Ngọ.
1h–3h Giờ Đinh Sửu
Thiên Đức (hoàng đạo) · Giờ tốt
Sao: Thiên Ất Quý Nhân, Thời Hại · Xuất hành: Tốc Hỷ
Nên: cúng tế, cầu an (Thiên Đức hoàng đạo).
Giờ Sửu xung tuổi Mùi.
3h–5h Giờ Mậu Dần
Bạch Hổ (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Tam Hợp · Xuất hành: Xích Khẩu
Tránh: xuất hành, đi xa (Bạch Hổ hắc đạo, Xích Khẩu); gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Xích Khẩu).
Giờ Dần xung tuổi Thân.
5h–7h Giờ Kỷ Mão
Ngọc Đường (hoàng đạo) · Giờ tốt
Xuất hành: Tiểu Cát
Nên: gặp gỡ, nhờ người giúp, nhập học, thi cử (Ngọc Đường hoàng đạo).
Giờ Mão xung tuổi Dậu.
7h–9h Giờ Canh Thìn
Thiên Lao (hắc đạo) · Giờ xấu
Xuất hành: Không Vong
Tránh: xuất hành, đi xa (Thiên Lao hắc đạo, Không Vong); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Lao hắc đạo).
Giờ Thìn xung tuổi Tuất.
9h–11h Giờ Tân Tỵ
Nguyên Vũ (hắc đạo) · Giờ trung bình
Sao: Trường Sinh · Xuất hành: Đại An
Giờ Tỵ xung tuổi Hợi.
11h–13h Giờ Nhâm Ngọ
Tư Mệnh (hoàng đạo) · Giờ trung bình
Sao: Triệt Lộ Không Vong, Thời Hình · Xuất hành: Lưu Niên
Nên: cúng tế, cầu an (Tư Mệnh hoàng đạo).
Tránh: xuất hành, đi xa (Triệt Lộ Không Vong, Lưu Niên); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thời Hình, Lưu Niên).
Giờ Ngọ xung tuổi Tý.
13h–15h Giờ Quý Mùi
Câu Trận (hắc đạo) · Giờ trung bình
Sao: Thiên Ất Quý Nhân, Lục Hợp, Triệt Lộ Không Vong · Xuất hành: Tốc Hỷ
Nên: gặp gỡ, nhờ người giúp (Thiên Ất Quý Nhân, Lục Hợp).
Tránh: xuất hành, đi xa (Triệt Lộ Không Vong); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Câu Trận hắc đạo).
Giờ Mùi xung tuổi Sửu.
15h–17h Giờ Giáp Thân
Thanh Long (hoàng đạo) · Giờ tốt
Sao: Nhật Lộc, Dịch Mã · Xuất hành: Xích Khẩu
Tránh: xuất hành, đi xa, gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Xích Khẩu).
Giờ Thân xung tuổi Dần.
17h–19h Giờ Ất Dậu
Minh Đường (hoàng đạo) · Giờ tốt
Sao: Đế Vượng · Xuất hành: Tiểu Cát
Nên: gặp gỡ, nhờ người giúp (Minh Đường hoàng đạo).
Giờ Dậu xung tuổi Mão.
19h–21h Giờ Bính Tuất
Thiên Hình (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Hỷ Thần, Tam Hợp, Ngũ Bất Ngộ, Tuần Không · Xuất hành: Không Vong
Tránh: xuất hành, đi xa (Ngũ Bất Ngộ, Tuần Không, Không Vong); gặp gỡ, nhờ người giúp (Ngũ Bất Ngộ); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Hình hắc đạo).
Giờ Tuất xung tuổi Thìn.
21h–23h Giờ Đinh Hợi
Chu Tước (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Tuần Không · Xuất hành: Đại An
Tránh: xuất hành, đi xa (Tuần Không); gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Chu Tước hắc đạo).
Giờ Hợi xung tuổi Tỵ.
Tra cứu thêm
- Lịch vạn niênLịch âm dương cả năm, ngày lễ, tiết khí
- Tử vi hàng ngày 12 con giápCông việc, tài lộc, tình duyên từng tuổi trong ngày
- Tử vi, ngày tốt 60 Hoa GiápTử vi ngày, tháng, năm và ngày tốt theo đúng tuổi
- Tử vi thángVận trình từng tháng của 60 hoa giáp
- Hỏi Trợ lý BazifuChọn ngày giờ cho việc của bạn theo tuổi
Đây là lớp lịch pháp chung cho mọi người. Việc trọng đại (cưới hỏi, động thổ, an táng…) nên xét thêm tuổi của người chủ sự: tránh ngày, giờ xung tuổi và chọn giờ hoàng đạo hợp tuổi.