Lịch dụng sự ngày 05/10/2027
Lịch dụng sự là lịch xem ngày giờ để chọn việc: mỗi ngày có thần tốt (cát thần) và thần xấu (hung thần) trực ngày, từ đó suy ra việc nên làm, nên tránh; mỗi giờ lại có thần trực giờ và các sao giờ riêng. Chọn ngày giờ bên dưới để xem.
Xem lịch dụng sự ngày
Ngày hoàng đạo Ngày hắc đạo Số nhỏ là ngày âm lịch.
Tiết Thu Phân
- Ngày Đinh Tỵ — Chu Tước hắc đạo
- Đánh giá chung: Tốt (6/10)
- Hướng xuất hành: Hỷ Thần Chính Nam, Tài Thần Chính Đông
Ngũ hành ngày 05/10/2027
- Cát hung
- Ngày Đinh Tỵ: Can Chi đồng hành (Hỏa), là ngày cát (chuyên nhật). Đây là một yếu tố phụ, xét cùng trực, sao và thần sát bên dưới.
- Nạp âm
- Sa Trung Thổ, kỵ tuổi Tân Hợi, Quý Hợi.
- Ngũ hành
- Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy; riêng người mệnh Thiên Hà Thủy (Bính Ngọ, Đinh Mùi), Đại Hải Thủy (Nhâm Tuất, Quý Hợi) không sợ Thổ.
- Hợp
- Ngày Tỵ lục hợp Thân, tam hợp Sửu và Dậu thành Kim cục.
- Xung khắc
- Xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân. Người tuổi Hợi nên thận trọng việc lớn.
- Trực, Tú
- Trực Thành (trực thành tựu, hợp hầu hết việc tốt); sao Chủy (xấu) trong Nhị thập bát tú. Căn cứ: tháng Dậu trực Kiến ở ngày Dậu, ngày Tỵ là trực Thành.
Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong)
Giờ Lý Thuần Phong chỉ xét việc ra đi. Nên chọn giờ vừa tốt ở đây vừa không phải giờ xấu ở bảng 12 giờ bên dưới (giờ ghi màu xanh là giờ tốt, màu đỏ là giờ xấu theo bảng đó).
Giờ xuất hành tốt nhất hôm nay: Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).
Cát thần, hung thần và việc nên làm, nên tránh
Mỗi việc ghi kèm căn cứ. Căn cứ kỵ hẳn (ngày đại kỵ, trực kỵ, hung thần kỵ đích danh) luôn thắng thần tốt; cách xét đầy đủ ở mục "Cách xác định việc nên làm, nên tránh" ngay bên dưới.
Cát thần
- Thiên Hỷ — niềm vui của trời, hợp cưới hỏi, gặp gỡCăn cứ: tháng Dậu: Thiên Hỷ ở Tỵ.
- Nguyệt Tài — tài lộc của tháng, hợp cầu tài, khai trương, giao dịchCăn cứ: tháng Dậu: Nguyệt Tài ở Tỵ.
- Tam Hợp — chi ngày cùng tam hợp với chi tháng, hợp cưới hỏi, ký kết, khởi côngCăn cứ: tháng Dậu: Tam Hợp ở Tỵ, Sửu.
- Tuế Đức Hợp — hợp với Tuế ĐứcCăn cứ: năm Đinh Mùi: Tuế Đức ở Nhâm, hợp với nó là Đinh.
Nên làm
- Xuất hành, đi xa, mua sắm tài sản, nhập hàngđiểm chọn ngày 8/10 (đã cộng 2 vì trực Thành hợp); Nguyệt Tài trợ
- Khai trương, mở hàngđiểm chọn ngày 8/10 (đã cộng 2 vì trực Thành hợp); Thiên Hỷ, Nguyệt Tài, Tam Hợp và Tuế Đức Hợp trợ
- Ký kết, giao dịchđiểm chọn ngày 8/10 (đã cộng 2 vì trực Thành hợp); Nguyệt Tài và Tam Hợp trợ; lưu ý: Chu Tước Hắc Đạo kỵ nhẹ
- Cầu tài, thu nợtrực Thành hợp; Nguyệt Tài trợ; lưu ý: sao Chủy xấu
- Gặp gỡ, nhờ người giúptrực Thành hợp; Thiên Hỷ trợ
- Xây dựng, sửa nhà, nhập trạch, chuyển nhàđiểm chọn ngày 8/10 (đã cộng 2 vì trực Thành hợp); Tam Hợp và Tuế Đức Hợp trợ
- Nhập học, thi cử, trồng cây, chăn nuôitrực Thành hợp
- An táng, cải tángđiểm chọn ngày 8/10 (đã cộng 2 vì trực Thành hợp)
Hung thần
- Cô Thần — cô đơn, kỵ cưới hỏiCăn cứ: tháng Dậu: Cô Thần ở Tỵ.
- Thổ Cấm — cấm động đất, kỵ động thổ, đào giếngCăn cứ: tháng Dậu: Thổ Cấm ở Tỵ.
- Thiên Cẩu — kỵ cúng tế, cầu phúcCăn cứ: tháng Dậu: Thiên Cẩu ở Tỵ.
- Chu Tước Hắc Đạo — thần hắc đạo trực ngày, dễ thị phi, cãi vãCăn cứ: tháng Dậu khởi Thanh Long ở ngày Dần, đếm tới ngày Tỵ gặp Chu Tước.
Nên tránh
- Cúng tế, cầu an, cầu conThiên Cẩu kỵ
- Cưới hỏiCô Thần kỵ
- Động thổ, đào giếng, khơi mươngThổ Cấm kỵ
Thần tốt Tuế Đức Hợp, Thiên Hỷ và Tam Hợp có trợ một số việc trên nhưng không gỡ được căn cứ kỵ hẳn.
Cân nhắc
Có cả căn cứ tốt lẫn căn cứ kém — làm được nhưng nên chọn giờ tốt và xét thêm tuổi.
- Nhậm chức, nhận việc mới, đổ mái, cất nóc, kê giường, đặt bếpthuận: trực Thành hợp; kém: sao Chủy xấu
Cách xác định việc nên làm, nên tránh
- Ngày quyết định trước, giờ chọn sau. Việc ngày đã kỵ thì không giờ nào làm được; bảng 12 giờ chỉ nêu thêm việc nên / tránh riêng của từng giờ.
- Kỵ hẳn — luôn vào Nên tránh, thần tốt không gỡ được: (1) ngày đại kỵ, kỵ mọi việc lớn: Nguyệt Phá, Vãng Vong, ngày Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ, Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang), Tứ Ly, Tứ Tuyệt, Tứ Phế; (2) trực của ngày kỵ việc đó (bảng 12 trực theo việc); (3) hung thần kỵ đích danh việc đó (Không Phòng, Cô Thần, Quả Tú kỵ cưới hỏi; Thổ Cấm kỵ động thổ…).
- Chín việc có trang chọn ngày tốt riêng (cưới hỏi, động thổ, nhập trạch, khai trương, xuất hành, sửa nhà, mua tài sản, an táng, ký kết) dùng đúng chuẩn "ngày đẹp" của các trang đó: điểm ngày chung (hoàng đạo, sao, trực, thần sát) cộng 2 nếu trực hợp việc, từ 6/10 là Nên làm. Hung thần trang này xét thêm theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (Nguyệt Yếm, Thiên Cương, Tứ Ly…) kỵ việc đó thì ngày đẹp hạ xuống Cân nhắc, ngày chưa đẹp thì vào Nên tránh.
- Các việc khác tính điểm thuận: trực hợp việc 2 điểm; Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức, Thiên Xá trợ 2 điểm; thần tốt khác trợ 1 điểm; mỗi kỵ nhẹ trừ 1; với việc lớn, sao Nhị thập bát tú xấu và ngày phạt nhật (chi khắc can) mỗi thứ trừ 1. Từ 2 điểm là Nên làm, từ −3 trở xuống là Nên tránh.
- Kỵ nhẹ (Tứ Kích, Nguyệt Hình, Nguyệt Hại, Kiếp Sát, thần hắc đạo trực ngày…) được Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức (và hợp của chúng) giải.
- Cân nhắc: có cả căn cứ tốt lẫn kém mà chưa đủ để kết luận. Việc không có trong ba danh sách là việc bình thường, làm được nhưng không nổi bật.
- Giờ: thần hoàng đạo trực giờ trợ 2 điểm, mỗi sao giờ tốt (Thiên Ất Quý Nhân, Nhật Lộc, Hỷ Thần, Dịch Mã, Tam Hợp, Lục Hợp, Trường Sinh, Đế Vượng) hoặc giờ Lý Thuần Phong tốt trợ 1 điểm, đủ 2 điểm là nên; thần hắc đạo, giờ xung ngày (Nhật Phá — kỵ mọi việc lớn), Ngũ Bất Ngộ, Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong, Thời Hình, Thời Hại, giờ xấu của Lý Thuần Phong là căn cứ tránh. Giờ xấu không gợi ý việc nên làm.
Nguồn tính: Thần sát ngày tính theo tháng tiết khí (nguyệt kiến, đổi tháng tại Lập Xuân, Kinh Trập…) như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, cùng bảng sao Ngọc Hạp Thông Thư mà các trang xem ngày của site đang dùng; trực tính từ chi ngày so với chi tháng (tháng nào trực Kiến ở ngày cùng chi với tháng); sao Nhị thập bát tú xoay vòng 28 ngày; giờ hoàng đạo khởi Thanh Long theo chi ngày; giờ xuất hành theo Tiểu Lục Nhâm (Lý Thuần Phong): tháng âm khởi Đại An, đếm tới ngày âm rồi tới giờ. Đây là lịch pháp chung cho mọi người, chưa xét tuổi người chủ sự.
Giờ tốt xấu trong ngày
Giờ hoàng đạo (thần tốt trực giờ) và giờ hắc đạo; giờ Tý tính từ 23h đêm hôm trước. Việc ngày đã kỵ (mục Nên tránh ở trên) thì giờ nào cũng không dùng, nên không nhắc lại ở từng giờ. Việc nên của giờ là giờ thuận nếu làm việc đó trong ngày; việc lớn nên ưu tiên ngày có việc đó trong mục Nên làm.
23h–1h Giờ Canh Tý đang xem
Bạch Hổ (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Tuần Không · Xuất hành: Lưu Niên
Tránh: xuất hành, đi xa (Tuần Không, Bạch Hổ hắc đạo, Lưu Niên); ký kết, giao dịch, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Lưu Niên); cầu tài, thu nợ (Tuần Không); an táng, cải táng (Bạch Hổ hắc đạo).
Giờ Tý xung tuổi Ngọ.
1h–3h Giờ Tân Sửu
Ngọc Đường (hoàng đạo) · Giờ tốt
Sao: Tam Hợp, Tuần Không · Xuất hành: Tốc Hỷ
Nên: khai trương, mở hàng, nhập học, thi cử (Ngọc Đường hoàng đạo); gặp gỡ, nhờ người giúp (Tam Hợp, Ngọc Đường hoàng đạo).
Tránh: xuất hành, đi xa, cầu tài, thu nợ (Tuần Không).
Giờ Sửu xung tuổi Mùi.
3h–5h Giờ Nhâm Dần
Thiên Lao (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Triệt Lộ Không Vong, Thời Hại · Xuất hành: Xích Khẩu
Tránh: xuất hành, đi xa (Triệt Lộ Không Vong, Thiên Lao hắc đạo, Xích Khẩu); nhậm chức, nhận việc mới (Thiên Lao hắc đạo); ký kết, giao dịch (Thời Hại, Xích Khẩu); cầu tài, thu nợ (Triệt Lộ Không Vong); gặp gỡ, nhờ người giúp (Xích Khẩu); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Lao hắc đạo, Xích Khẩu).
Giờ Dần xung tuổi Thân.
5h–7h Giờ Quý Mão
Nguyên Vũ (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Ngũ Bất Ngộ, Triệt Lộ Không Vong · Xuất hành: Tiểu Cát
Tránh: xuất hành, đi xa (Ngũ Bất Ngộ, Triệt Lộ Không Vong); nhậm chức, nhận việc mới, gặp gỡ, nhờ người giúp (Ngũ Bất Ngộ); ký kết, giao dịch, mua sắm tài sản, nhập hàng (Nguyên Vũ hắc đạo); cầu tài, thu nợ (Triệt Lộ Không Vong, Nguyên Vũ hắc đạo).
Giờ Mão xung tuổi Dậu.
7h–9h Giờ Giáp Thìn
Tư Mệnh (hoàng đạo) · Giờ trung bình
Xuất hành: Không Vong
Nên: xây dựng, sửa nhà (Tư Mệnh hoàng đạo).
Tránh: xuất hành, đi xa, cầu tài, thu nợ, mua sắm tài sản, nhập hàng (Không Vong).
Giờ Thìn xung tuổi Tuất.
9h–11h Giờ Ất Tỵ
Câu Trận (hắc đạo) · Giờ trung bình
Sao: Đế Vượng · Xuất hành: Đại An
Tránh: xây dựng, sửa nhà, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Câu Trận hắc đạo).
Giờ Tỵ xung tuổi Hợi.
11h–13h Giờ Bính Ngọ
Thanh Long (hoàng đạo) · Giờ tốt
Sao: Nhật Lộc, Hỷ Thần · Xuất hành: Lưu Niên
Nên: khai trương, mở hàng (Nhật Lộc, Thanh Long hoàng đạo); xây dựng, sửa nhà, nhập trạch, chuyển nhà (Thanh Long hoàng đạo).
Tránh: xuất hành, đi xa, ký kết, giao dịch, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Lưu Niên).
Giờ Ngọ xung tuổi Tý.
13h–15h Giờ Đinh Mùi
Minh Đường (hoàng đạo) · Giờ tốt
Xuất hành: Tốc Hỷ
Nên: nhậm chức, nhận việc mới, khai trương, mở hàng, ký kết, giao dịch, gặp gỡ, nhờ người giúp (Minh Đường hoàng đạo).
Giờ Mùi xung tuổi Sửu.
15h–17h Giờ Mậu Thân
Thiên Hình (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Lục Hợp, Thời Hình · Xuất hành: Xích Khẩu
Tránh: xuất hành, đi xa, gặp gỡ, nhờ người giúp (Xích Khẩu); ký kết, giao dịch (Thiên Hình hắc đạo, Xích Khẩu); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thời Hình, Thiên Hình hắc đạo, Xích Khẩu).
Giờ Thân xung tuổi Dần.
17h–19h Giờ Kỷ Dậu
Chu Tước (hắc đạo) · Giờ trung bình
Sao: Thiên Ất Quý Nhân, Tam Hợp, Trường Sinh · Xuất hành: Tiểu Cát
Tránh: ký kết, giao dịch, gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Chu Tước hắc đạo).
Giờ Dậu xung tuổi Mão.
19h–21h Giờ Canh Tuất
Kim Quỹ (hoàng đạo) · Giờ trung bình
Xuất hành: Không Vong
Tránh: xuất hành, đi xa, cầu tài, thu nợ, mua sắm tài sản, nhập hàng (Không Vong).
Giờ Tuất xung tuổi Thìn.
21h–23h Giờ Tân Hợi
Thiên Đức (hoàng đạo) · Giờ xấu
Sao: Thiên Ất Quý Nhân, Dịch Mã, Nhật Phá (xung ngày) · Xuất hành: Đại An
Tránh: xuất hành, đi xa, nhậm chức, nhận việc mới, khai trương, mở hàng, ký kết, giao dịch, cầu tài, thu nợ, mua sắm tài sản, nhập hàng, xây dựng, sửa nhà, đổ mái, cất nóc, nhập trạch, chuyển nhà, kê giường, đặt bếp, an táng, cải táng (Nhật Phá (xung ngày)).
Giờ Hợi xung tuổi Tỵ.
Tra cứu thêm
- Lịch vạn niênLịch âm dương cả năm, ngày lễ, tiết khí
- Tử vi hàng ngày 12 con giápCông việc, tài lộc, tình duyên từng tuổi trong ngày
- Tử vi, ngày tốt 60 Hoa GiápTử vi ngày, tháng, năm và ngày tốt theo đúng tuổi
- Tử vi thángVận trình từng tháng của 60 hoa giáp
- Hỏi Trợ lý BazifuChọn ngày giờ cho việc của bạn theo tuổi
Đây là lớp lịch pháp chung cho mọi người. Việc trọng đại (cưới hỏi, động thổ, an táng…) nên xét thêm tuổi của người chủ sự: tránh ngày, giờ xung tuổi và chọn giờ hoàng đạo hợp tuổi.