Lịch dụng sự ngày 19/11/2027
Lịch dụng sự là lịch xem ngày giờ để chọn việc: mỗi ngày có thần tốt (cát thần) và thần xấu (hung thần) trực ngày, từ đó suy ra việc nên làm, nên tránh; mỗi giờ lại có thần trực giờ và các sao giờ riêng. Chọn ngày giờ bên dưới để xem.
Xem lịch dụng sự ngày
Ngày hoàng đạo Ngày hắc đạo Số nhỏ là ngày âm lịch.
Tiết Lập Đông
- Ngày Nhâm Dần — Thiên Lao hắc đạo
- Đánh giá chung: Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) (2/10)
- Ngày phạm Tam Nương và Trùng Tang — ngày đại kỵ, tránh mọi việc lớn.
- Hướng xuất hành: Hỷ Thần Chính Nam, Tài Thần Chính Tây (hôm nay kỵ xuất hành — chỉ dùng khi buộc phải đi)
Ngũ hành ngày 19/11/2027
- Cát hung
- Ngày Nhâm Dần: Can sinh Chi (Thủy, Mộc), là ngày cát (bảo nhật). Đây là một yếu tố phụ, xét cùng trực, sao và thần sát bên dưới.
- Nạp âm
- Kim Bạch Kim, kỵ tuổi Bính Thân, Canh Thân.
- Ngũ hành
- Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc; riêng người mệnh Bình Địa Mộc (Mậu Tuất, Kỷ Hợi) nhờ Kim khắc mà thành tài.
- Hợp
- Ngày Dần lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ và Tuất thành Hỏa cục.
- Xung khắc
- Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi. Người tuổi Thân nên thận trọng việc lớn.
- Trực, Tú
- Trực Bình (trực bằng phẳng, việc thường làm được); sao Ngưu (xấu) trong Nhị thập bát tú. Căn cứ: tháng Hợi trực Kiến ở ngày Hợi, ngày Dần là trực Bình.
Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong)
Giờ Lý Thuần Phong chỉ xét việc ra đi. Nên chọn giờ vừa tốt ở đây vừa không phải giờ xấu ở bảng 12 giờ bên dưới (giờ ghi màu xanh là giờ tốt, màu đỏ là giờ xấu theo bảng đó).
Hôm nay kỵ xuất hành theo ngày (xem mục Nên tránh); nếu buộc phải đi, chọn giờ Tý (23h–1h), Tuất (19h–21h).
Cát thần, hung thần và việc nên làm, nên tránh
Mỗi việc ghi kèm căn cứ. Căn cứ kỵ hẳn (ngày đại kỵ, trực kỵ, hung thần kỵ đích danh) luôn thắng thần tốt; cách xét đầy đủ ở mục "Cách xác định việc nên làm, nên tránh" ngay bên dưới.
Cát thần
- Lục Hợp — chi ngày lục hợp chi tháng, hợp cưới hỏi, ký kết, hợp tácCăn cứ: tháng Hợi: Lục Hợp ở Dần.
- Tuế Đức — đức của năm, trợ việc lớn và giải được sát nhẹCăn cứ: năm Đinh Mùi: Tuế Đức ở Nhâm.
- Thời Đức — đức của mùa, hợp cúng tế, cầu phúc, nhậm chứcCăn cứ: mùa đông: Thời Đức ở Dần.
- Ngũ Hợp — ngày Dần, Mão âm dương hòa hợp, hợp cưới hỏi, hợp tácCăn cứ: mọi ngày Dần, Mão đều là Ngũ Hợp.
Nên làm
- Cúng tế, cầu anTuế Đức và Thời Đức trợ
- Gặp gỡ, nhờ người giúpLục Hợp và Ngũ Hợp trợ
Hung thần
- Hoang Vu — ngày hoang vắng, việc dễ hao hụt, bỏ dởCăn cứ: tháng Hợi: Hoang Vu ở Dần, Ngọ, Tuất.
- Trùng Tang — tang chồng tang — ngày Bách Kỵ: kỵ mọi việc lớn, nặng nhất là an táng, cưới hỏiCăn cứ: tháng Hợi: Trùng Tang ở Nhâm.
- Trùng Phục — việc xấu lặp lại, kỵ an táng, cưới hỏiCăn cứ: tháng Hợi: Trùng Phục ở Nhâm.
- Hà Khôi — sát khí mạnh, kỵ khởi công; xuất hành, cưới hỏi cũng kém (kỵ nhẹ đã được Tuế Đức giải)Căn cứ: tháng Hợi: Hà Khôi ở Dần (đối xung Thiên Cương).
- Tam Nương — ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27 — dân gian kiêng việc lớnCăn cứ: ngày 22 âm lịch.
- Thiên Lao Hắc Đạo — thần hắc đạo trực ngày, dễ bị ràng buộc, trì trệ (kỵ nhẹ đã được Tuế Đức giải)Căn cứ: tháng Hợi khởi Thanh Long ở ngày Ngọ, đếm tới ngày Dần gặp Thiên Lao.
Nên tránh
- Cưới hỏiTam Nương và Trùng Tang (ngày đại kỵ); Trùng Phục kỵ; Hoang Vu kỵ (theo Hiệp Kỷ)
- Xuất hành, đi xa, ký kết, giao dịchTam Nương và Trùng Tang (ngày đại kỵ)
- Nhậm chức, nhận việc mới, đổ mái, cất nóc, kê giường, đặt bếpTam Nương và Trùng Tang (ngày đại kỵ); sao Ngưu xấu
- Khai trương, mở hàng, mua sắm tài sản, nhập hàng, nhập trạch, chuyển nhàTam Nương và Trùng Tang (ngày đại kỵ); Hoang Vu kỵ (theo Hiệp Kỷ)
- Cầu tài, thu nợTam Nương và Trùng Tang (ngày đại kỵ); Hoang Vu kỵ; sao Ngưu xấu
- Động thổTam Nương và Trùng Tang (ngày đại kỵ); Hà Khôi kỵ (theo Hiệp Kỷ)
- Xây dựng, sửa nhàTam Nương và Trùng Tang (ngày đại kỵ); Hoang Vu kỵ (theo Hiệp Kỷ); Hà Khôi kỵ (theo Hiệp Kỷ)
- An táng, cải tángTam Nương và Trùng Tang (ngày đại kỵ); Trùng Phục kỵ
Thần tốt Lục Hợp, Tuế Đức, Ngũ Hợp và Thời Đức có trợ một số việc trên nhưng không gỡ được căn cứ kỵ hẳn.
Cách xác định việc nên làm, nên tránh
- Ngày quyết định trước, giờ chọn sau. Việc ngày đã kỵ thì không giờ nào làm được; bảng 12 giờ chỉ nêu thêm việc nên / tránh riêng của từng giờ.
- Kỵ hẳn — luôn vào Nên tránh, thần tốt không gỡ được: (1) ngày đại kỵ, kỵ mọi việc lớn: Nguyệt Phá, Vãng Vong, ngày Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ, Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang), Tứ Ly, Tứ Tuyệt, Tứ Phế; (2) trực của ngày kỵ việc đó (bảng 12 trực theo việc); (3) hung thần kỵ đích danh việc đó (Không Phòng, Cô Thần, Quả Tú kỵ cưới hỏi; Thổ Cấm kỵ động thổ…).
- Chín việc có trang chọn ngày tốt riêng (cưới hỏi, động thổ, nhập trạch, khai trương, xuất hành, sửa nhà, mua tài sản, an táng, ký kết) dùng đúng chuẩn "ngày đẹp" của các trang đó: điểm ngày chung (hoàng đạo, sao, trực, thần sát) cộng 2 nếu trực hợp việc, từ 6/10 là Nên làm. Hung thần trang này xét thêm theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (Nguyệt Yếm, Thiên Cương, Tứ Ly…) kỵ việc đó thì ngày đẹp hạ xuống Cân nhắc, ngày chưa đẹp thì vào Nên tránh.
- Các việc khác tính điểm thuận: trực hợp việc 2 điểm; Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức, Thiên Xá trợ 2 điểm; thần tốt khác trợ 1 điểm; mỗi kỵ nhẹ trừ 1; với việc lớn, sao Nhị thập bát tú xấu và ngày phạt nhật (chi khắc can) mỗi thứ trừ 1. Từ 2 điểm là Nên làm, từ −3 trở xuống là Nên tránh.
- Kỵ nhẹ (Tứ Kích, Nguyệt Hình, Nguyệt Hại, Kiếp Sát, thần hắc đạo trực ngày…) được Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức (và hợp của chúng) giải.
- Cân nhắc: có cả căn cứ tốt lẫn kém mà chưa đủ để kết luận. Việc không có trong ba danh sách là việc bình thường, làm được nhưng không nổi bật.
- Giờ: thần hoàng đạo trực giờ trợ 2 điểm, mỗi sao giờ tốt (Thiên Ất Quý Nhân, Nhật Lộc, Hỷ Thần, Dịch Mã, Tam Hợp, Lục Hợp, Trường Sinh, Đế Vượng) hoặc giờ Lý Thuần Phong tốt trợ 1 điểm, đủ 2 điểm là nên; thần hắc đạo, giờ xung ngày (Nhật Phá — kỵ mọi việc lớn), Ngũ Bất Ngộ, Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong, Thời Hình, Thời Hại, giờ xấu của Lý Thuần Phong là căn cứ tránh. Giờ xấu không gợi ý việc nên làm.
Nguồn tính: Thần sát ngày tính theo tháng tiết khí (nguyệt kiến, đổi tháng tại Lập Xuân, Kinh Trập…) như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, cùng bảng sao Ngọc Hạp Thông Thư mà các trang xem ngày của site đang dùng; trực tính từ chi ngày so với chi tháng (tháng nào trực Kiến ở ngày cùng chi với tháng); sao Nhị thập bát tú xoay vòng 28 ngày; giờ hoàng đạo khởi Thanh Long theo chi ngày; giờ xuất hành theo Tiểu Lục Nhâm (Lý Thuần Phong): tháng âm khởi Đại An, đếm tới ngày âm rồi tới giờ. Đây là lịch pháp chung cho mọi người, chưa xét tuổi người chủ sự.
Giờ tốt xấu trong ngày
Giờ hoàng đạo (thần tốt trực giờ) và giờ hắc đạo; giờ Tý tính từ 23h đêm hôm trước. Việc ngày đã kỵ (mục Nên tránh ở trên) thì giờ nào cũng không dùng, nên không nhắc lại ở từng giờ. Việc nên của giờ là giờ thuận nếu làm việc đó trong ngày; việc lớn nên ưu tiên ngày có việc đó trong mục Nên làm.
23h–1h Giờ Canh Tý
Thanh Long (hoàng đạo) · Giờ tốt
Sao: Đế Vượng · Xuất hành: Đại An
Giờ Tý xung tuổi Ngọ.
1h–3h Giờ Tân Sửu đang xem
Minh Đường (hoàng đạo) · Giờ trung bình
Xuất hành: Lưu Niên
Nên: gặp gỡ, nhờ người giúp (Minh Đường hoàng đạo).
Tránh: kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Lưu Niên).
Giờ Sửu xung tuổi Mùi.
3h–5h Giờ Nhâm Dần
Thiên Hình (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Triệt Lộ Không Vong · Xuất hành: Tốc Hỷ
Tránh: kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Hình hắc đạo).
Giờ Dần xung tuổi Thân.
5h–7h Giờ Quý Mão
Chu Tước (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Thiên Ất Quý Nhân, Triệt Lộ Không Vong · Xuất hành: Xích Khẩu
Tránh: gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Chu Tước hắc đạo, Xích Khẩu).
Giờ Mão xung tuổi Dậu.
7h–9h Giờ Giáp Thìn
Kim Quỹ (hoàng đạo) · Giờ tốt
Sao: Tuần Không · Xuất hành: Tiểu Cát
Nên: cầu con (Kim Quỹ hoàng đạo).
Giờ Thìn xung tuổi Tuất.
9h–11h Giờ Ất Tỵ
Thiên Đức (hoàng đạo) · Giờ trung bình
Sao: Thiên Ất Quý Nhân, Tuần Không, Thời Hình, Thời Hại · Xuất hành: Không Vong
Nên: cúng tế, cầu an (Thiên Đức hoàng đạo).
Tránh: kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thời Hình).
Giờ Tỵ xung tuổi Hợi.
11h–13h Giờ Bính Ngọ
Bạch Hổ (hắc đạo) · Giờ trung bình
Sao: Hỷ Thần, Tam Hợp · Xuất hành: Đại An
Nên: gặp gỡ, nhờ người giúp (Hỷ Thần, Tam Hợp).
Giờ Ngọ xung tuổi Tý.
13h–15h Giờ Đinh Mùi
Ngọc Đường (hoàng đạo) · Giờ trung bình
Xuất hành: Lưu Niên
Nên: gặp gỡ, nhờ người giúp, nhập học, thi cử (Ngọc Đường hoàng đạo).
Tránh: kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Lưu Niên).
Giờ Mùi xung tuổi Sửu.
15h–17h Giờ Mậu Thân
Thiên Lao (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Dịch Mã, Trường Sinh, Ngũ Bất Ngộ, Nhật Phá (xung ngày) · Xuất hành: Tốc Hỷ
Tránh: gặp gỡ, nhờ người giúp (Ngũ Bất Ngộ); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Lao hắc đạo).
Giờ Thân xung tuổi Dần.
17h–19h Giờ Kỷ Dậu
Nguyên Vũ (hắc đạo) · Giờ xấu
Xuất hành: Xích Khẩu
Tránh: gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Xích Khẩu).
Giờ Dậu xung tuổi Mão.
19h–21h Giờ Canh Tuất
Tư Mệnh (hoàng đạo) · Giờ tốt
Sao: Tam Hợp · Xuất hành: Tiểu Cát
Nên: cúng tế, cầu an (Tư Mệnh hoàng đạo).
Giờ Tuất xung tuổi Thìn.
21h–23h Giờ Tân Hợi
Câu Trận (hắc đạo) · Giờ trung bình
Sao: Nhật Lộc, Lục Hợp · Xuất hành: Không Vong
Tránh: kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Câu Trận hắc đạo).
Giờ Hợi xung tuổi Tỵ.
Tra cứu thêm
- Lịch vạn niênLịch âm dương cả năm, ngày lễ, tiết khí
- Tử vi hàng ngày 12 con giápCông việc, tài lộc, tình duyên từng tuổi trong ngày
- Tử vi, ngày tốt 60 Hoa GiápTử vi ngày, tháng, năm và ngày tốt theo đúng tuổi
- Tử vi thángVận trình từng tháng của 60 hoa giáp
- Hỏi Trợ lý BazifuChọn ngày giờ cho việc của bạn theo tuổi
Đây là lớp lịch pháp chung cho mọi người. Việc trọng đại (cưới hỏi, động thổ, an táng…) nên xét thêm tuổi của người chủ sự: tránh ngày, giờ xung tuổi và chọn giờ hoàng đạo hợp tuổi.