Lịch dụng sự ngày 09/04/2028
Lịch dụng sự là lịch xem ngày giờ để chọn việc: mỗi ngày có thần tốt (cát thần) và thần xấu (hung thần) trực ngày, từ đó suy ra việc nên làm, nên tránh; mỗi giờ lại có thần trực giờ và các sao giờ riêng. Chọn ngày giờ bên dưới để xem.
Xem lịch dụng sự ngày
Ngày hoàng đạo Ngày hắc đạo Số nhỏ là ngày âm lịch.
Tiết Thanh Minh
- Ngày Giáp Tý — Thiên Lao hắc đạo
- Đánh giá chung: Tốt (6/10)
- Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam
Ngũ hành ngày 09/04/2028
- Cát hung
- Ngày Giáp Tý: Chi sinh Can (Thủy, Mộc), là ngày cát (nghĩa nhật). Đây là một yếu tố phụ, xét cùng trực, sao và thần sát bên dưới.
- Nạp âm
- Hải Trung Kim, kỵ tuổi Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ.
- Ngũ hành
- Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc; riêng người mệnh Bình Địa Mộc (Mậu Tuất, Kỷ Hợi) nhờ Kim khắc mà thành tài.
- Hợp
- Ngày Tý lục hợp Sửu, tam hợp Thìn và Thân thành Thủy cục.
- Xung khắc
- Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu. Người tuổi Ngọ nên thận trọng việc lớn.
- Trực, Tú
- Trực Thành (trực thành tựu, hợp hầu hết việc tốt); sao Hư (xấu) trong Nhị thập bát tú. Căn cứ: tháng Thìn trực Kiến ở ngày Thìn, ngày Tý là trực Thành.
Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong)
Giờ Lý Thuần Phong chỉ xét việc ra đi. Nên chọn giờ vừa tốt ở đây vừa không phải giờ xấu ở bảng 12 giờ bên dưới (giờ ghi màu xanh là giờ tốt, màu đỏ là giờ xấu theo bảng đó).
Giờ xuất hành tốt nhất hôm nay: Tý (23h–1h).
Cát thần, hung thần và việc nên làm, nên tránh
Mỗi việc ghi kèm căn cứ. Căn cứ kỵ hẳn (ngày đại kỵ, trực kỵ, hung thần kỵ đích danh) luôn thắng thần tốt; cách xét đầy đủ ở mục "Cách xác định việc nên làm, nên tránh" ngay bên dưới.
Cát thần
- Thiên Hỷ — niềm vui của trời, hợp cưới hỏi, gặp gỡCăn cứ: tháng Thìn: Thiên Hỷ ở Tý.
- Tam Hợp — chi ngày cùng tam hợp với chi tháng, hợp cưới hỏi, ký kết, khởi côngCăn cứ: tháng Thìn: Tam Hợp ở Thân, Tý.
- Mẫu Thương — kho của mẹ, hợp trồng trọt, chăn nuôi, nhập khoCăn cứ: tháng Thìn: Mẫu Thương ở Hợi, Tý.
- Thiên Ân — ngày trời ban ơn, hợp cầu phúc, làm việc thiện, nhận chứcCăn cứ: ngày Giáp Tý thuộc 15 ngày Thiên Ân.
Nên làm
- Xuất hành, đi xa, động thổ, an táng, cải tángđiểm chọn ngày 8/10 (đã cộng 2 vì trực Thành hợp)
- Khai trương, mở hàngđiểm chọn ngày 8/10 (đã cộng 2 vì trực Thành hợp); Thiên Hỷ, Tam Hợp và Mẫu Thương trợ
- Ký kết, giao dịch, xây dựng, sửa nhàđiểm chọn ngày 8/10 (đã cộng 2 vì trực Thành hợp); Tam Hợp trợ
- Mua sắm tài sản, nhập hàngđiểm chọn ngày 8/10 (đã cộng 2 vì trực Thành hợp); Mẫu Thương trợ
- Gặp gỡ, nhờ người giúptrực Thành hợp; Thiên Hỷ trợ
- Nhập học, thi cử, đào giếng, khơi mươngtrực Thành hợp
- Trồng cây, chăn nuôitrực Thành hợp; Mẫu Thương trợ
Hung thần
- Không Phòng — phòng không, kỵ cưới hỏiCăn cứ: tháng Thìn: Không Phòng ở Tý.
- Cô Thần — cô đơn, kỵ cưới hỏiCăn cứ: tháng Thìn: Cô Thần ở Tý.
- Thiên Cẩu — kỵ cúng tế, cầu phúcCăn cứ: tháng Thìn: Thiên Cẩu ở Tý.
- Quy Kỵ — kỵ về nhà mới, đón dâuCăn cứ: tháng Thìn (tháng cuối mùa): Quy Kỵ ở Tý.
- Thiên Lao Hắc Đạo — thần hắc đạo trực ngày, dễ bị ràng buộc, trì trệCăn cứ: tháng Thìn khởi Thanh Long ở ngày Thìn, đếm tới ngày Tý gặp Thiên Lao.
Nên tránh
- Cúng tế, cầu an, cầu conThiên Cẩu kỵ
- Cưới hỏiKhông Phòng kỵ; Cô Thần kỵ; Quy Kỵ kỵ (theo Hiệp Kỷ)
Thần tốt Thiên Ân, Thiên Hỷ và Tam Hợp có trợ một số việc trên nhưng không gỡ được căn cứ kỵ hẳn.
Cân nhắc
Có cả căn cứ tốt lẫn căn cứ kém — làm được nhưng nên chọn giờ tốt và xét thêm tuổi.
- Nhậm chức, nhận việc mớithuận: trực Thành hợp, Thiên Ân trợ; kém: Thiên Lao Hắc Đạo kỵ nhẹ, sao Hư xấu
- Cầu tài, thu nợ, đổ mái, cất nóc, kê giường, đặt bếpthuận: trực Thành hợp; kém: sao Hư xấu
- Nhập trạch, chuyển nhàthuận: điểm chọn ngày 8/10 (đã cộng 2 vì trực Thành hợp), Tam Hợp trợ; kém: Quy Kỵ kỵ (theo Hiệp Kỷ)
Cách xác định việc nên làm, nên tránh
- Ngày quyết định trước, giờ chọn sau. Việc ngày đã kỵ thì không giờ nào làm được; bảng 12 giờ chỉ nêu thêm việc nên / tránh riêng của từng giờ.
- Kỵ hẳn — luôn vào Nên tránh, thần tốt không gỡ được: (1) ngày đại kỵ, kỵ mọi việc lớn: Nguyệt Phá, Vãng Vong, ngày Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ, Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang), Tứ Ly, Tứ Tuyệt, Tứ Phế; (2) trực của ngày kỵ việc đó (bảng 12 trực theo việc); (3) hung thần kỵ đích danh việc đó (Không Phòng, Cô Thần, Quả Tú kỵ cưới hỏi; Thổ Cấm kỵ động thổ…).
- Chín việc có trang chọn ngày tốt riêng (cưới hỏi, động thổ, nhập trạch, khai trương, xuất hành, sửa nhà, mua tài sản, an táng, ký kết) dùng đúng chuẩn "ngày đẹp" của các trang đó: điểm ngày chung (hoàng đạo, sao, trực, thần sát) cộng 2 nếu trực hợp việc, từ 6/10 là Nên làm. Hung thần trang này xét thêm theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (Nguyệt Yếm, Thiên Cương, Tứ Ly…) kỵ việc đó thì ngày đẹp hạ xuống Cân nhắc, ngày chưa đẹp thì vào Nên tránh.
- Các việc khác tính điểm thuận: trực hợp việc 2 điểm; Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức, Thiên Xá trợ 2 điểm; thần tốt khác trợ 1 điểm; mỗi kỵ nhẹ trừ 1; với việc lớn, sao Nhị thập bát tú xấu và ngày phạt nhật (chi khắc can) mỗi thứ trừ 1. Từ 2 điểm là Nên làm, từ −3 trở xuống là Nên tránh.
- Kỵ nhẹ (Tứ Kích, Nguyệt Hình, Nguyệt Hại, Kiếp Sát, thần hắc đạo trực ngày…) được Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức (và hợp của chúng) giải.
- Cân nhắc: có cả căn cứ tốt lẫn kém mà chưa đủ để kết luận. Việc không có trong ba danh sách là việc bình thường, làm được nhưng không nổi bật.
- Giờ: thần hoàng đạo trực giờ trợ 2 điểm, mỗi sao giờ tốt (Thiên Ất Quý Nhân, Nhật Lộc, Hỷ Thần, Dịch Mã, Tam Hợp, Lục Hợp, Trường Sinh, Đế Vượng) hoặc giờ Lý Thuần Phong tốt trợ 1 điểm, đủ 2 điểm là nên; thần hắc đạo, giờ xung ngày (Nhật Phá — kỵ mọi việc lớn), Ngũ Bất Ngộ, Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong, Thời Hình, Thời Hại, giờ xấu của Lý Thuần Phong là căn cứ tránh. Giờ xấu không gợi ý việc nên làm.
Nguồn tính: Thần sát ngày tính theo tháng tiết khí (nguyệt kiến, đổi tháng tại Lập Xuân, Kinh Trập…) như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, cùng bảng sao Ngọc Hạp Thông Thư mà các trang xem ngày của site đang dùng; trực tính từ chi ngày so với chi tháng (tháng nào trực Kiến ở ngày cùng chi với tháng); sao Nhị thập bát tú xoay vòng 28 ngày; giờ hoàng đạo khởi Thanh Long theo chi ngày; giờ xuất hành theo Tiểu Lục Nhâm (Lý Thuần Phong): tháng âm khởi Đại An, đếm tới ngày âm rồi tới giờ. Đây là lịch pháp chung cho mọi người, chưa xét tuổi người chủ sự.
Giờ tốt xấu trong ngày
Giờ hoàng đạo (thần tốt trực giờ) và giờ hắc đạo; giờ Tý tính từ 23h đêm hôm trước. Việc ngày đã kỵ (mục Nên tránh ở trên) thì giờ nào cũng không dùng, nên không nhắc lại ở từng giờ. Việc nên của giờ là giờ thuận nếu làm việc đó trong ngày; việc lớn nên ưu tiên ngày có việc đó trong mục Nên làm.
23h–1h Giờ Giáp Tý
Kim Quỹ (hoàng đạo) · Giờ tốt
Xuất hành: Tiểu Cát
Nên: cầu tài, thu nợ, mua sắm tài sản, nhập hàng (Kim Quỹ hoàng đạo).
Giờ Tý xung tuổi Ngọ.
1h–3h Giờ Ất Sửu
Thiên Đức (hoàng đạo) · Giờ tốt
Sao: Thiên Ất Quý Nhân, Lục Hợp · Xuất hành: Không Vong
Nên: gặp gỡ, nhờ người giúp (Thiên Ất Quý Nhân, Lục Hợp); xây dựng, sửa nhà, nhập trạch, chuyển nhà (Thiên Đức hoàng đạo).
Tránh: xuất hành, đi xa, cầu tài, thu nợ, mua sắm tài sản, nhập hàng (Không Vong).
Giờ Sửu xung tuổi Mùi.
3h–5h Giờ Bính Dần
Bạch Hổ (hắc đạo) · Giờ trung bình
Sao: Nhật Lộc, Hỷ Thần, Dịch Mã · Xuất hành: Đại An
Tránh: xuất hành, đi xa, an táng, cải táng (Bạch Hổ hắc đạo).
Giờ Dần xung tuổi Thân.
5h–7h Giờ Đinh Mão đang xem
Ngọc Đường (hoàng đạo) · Giờ trung bình
Sao: Đế Vượng, Thời Hình · Xuất hành: Lưu Niên
Nên: khai trương, mở hàng (Đế Vượng, Ngọc Đường hoàng đạo); cầu tài, thu nợ, gặp gỡ, nhờ người giúp, nhập học, thi cử (Ngọc Đường hoàng đạo).
Tránh: xuất hành, đi xa, ký kết, giao dịch (Lưu Niên); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thời Hình, Lưu Niên).
Giờ Mão xung tuổi Dậu.
7h–9h Giờ Mậu Thìn
Thiên Lao (hắc đạo) · Giờ trung bình
Sao: Tam Hợp · Xuất hành: Tốc Hỷ
Tránh: xuất hành, đi xa, nhậm chức, nhận việc mới, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Lao hắc đạo).
Giờ Thìn xung tuổi Tuất.
9h–11h Giờ Kỷ Tỵ
Nguyên Vũ (hắc đạo) · Giờ xấu
Xuất hành: Xích Khẩu
Tránh: xuất hành, đi xa, gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Xích Khẩu); ký kết, giao dịch (Nguyên Vũ hắc đạo, Xích Khẩu); cầu tài, thu nợ, mua sắm tài sản, nhập hàng (Nguyên Vũ hắc đạo).
Giờ Tỵ xung tuổi Hợi.
11h–13h Giờ Canh Ngọ
Tư Mệnh (hoàng đạo) · Giờ xấu
Sao: Ngũ Bất Ngộ, Nhật Phá (xung ngày) · Xuất hành: Tiểu Cát
Tránh: xuất hành, đi xa, nhậm chức, nhận việc mới (Ngũ Bất Ngộ, Nhật Phá (xung ngày)); khai trương, mở hàng, ký kết, giao dịch, cầu tài, thu nợ, mua sắm tài sản, nhập hàng, động thổ, xây dựng, sửa nhà, đổ mái, cất nóc, nhập trạch, chuyển nhà, kê giường, đặt bếp, an táng, cải táng (Nhật Phá (xung ngày)); gặp gỡ, nhờ người giúp (Ngũ Bất Ngộ).
Giờ Ngọ xung tuổi Tý.
13h–15h Giờ Tân Mùi
Câu Trận (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Thiên Ất Quý Nhân, Thời Hại · Xuất hành: Không Vong
Tránh: xuất hành, đi xa, cầu tài, thu nợ, mua sắm tài sản, nhập hàng (Không Vong); ký kết, giao dịch (Thời Hại); động thổ, xây dựng, sửa nhà, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Câu Trận hắc đạo).
Giờ Mùi xung tuổi Sửu.
15h–17h Giờ Nhâm Thân
Thanh Long (hoàng đạo) · Giờ tốt
Sao: Tam Hợp, Triệt Lộ Không Vong · Xuất hành: Đại An
Nên: khai trương, mở hàng, xây dựng, sửa nhà, nhập trạch, chuyển nhà (Thanh Long hoàng đạo); ký kết, giao dịch (Tam Hợp, Thanh Long hoàng đạo).
Tránh: xuất hành, đi xa, cầu tài, thu nợ (Triệt Lộ Không Vong).
Giờ Thân xung tuổi Dần.
17h–19h Giờ Quý Dậu
Minh Đường (hoàng đạo) · Giờ trung bình
Sao: Triệt Lộ Không Vong · Xuất hành: Lưu Niên
Nên: nhậm chức, nhận việc mới, khai trương, mở hàng, gặp gỡ, nhờ người giúp (Minh Đường hoàng đạo).
Tránh: xuất hành, đi xa (Triệt Lộ Không Vong, Lưu Niên); ký kết, giao dịch, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Lưu Niên); cầu tài, thu nợ (Triệt Lộ Không Vong).
Giờ Dậu xung tuổi Mão.
19h–21h Giờ Giáp Tuất
Thiên Hình (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Tuần Không · Xuất hành: Tốc Hỷ
Tránh: xuất hành, đi xa, cầu tài, thu nợ (Tuần Không); ký kết, giao dịch, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Hình hắc đạo).
Giờ Tuất xung tuổi Thìn.
21h–23h Giờ Ất Hợi
Chu Tước (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Trường Sinh, Tuần Không · Xuất hành: Xích Khẩu
Tránh: xuất hành, đi xa (Tuần Không, Xích Khẩu); ký kết, giao dịch, gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Chu Tước hắc đạo, Xích Khẩu); cầu tài, thu nợ (Tuần Không).
Giờ Hợi xung tuổi Tỵ.
Tra cứu thêm
- Lịch vạn niênLịch âm dương cả năm, ngày lễ, tiết khí
- Tử vi hàng ngày 12 con giápCông việc, tài lộc, tình duyên từng tuổi trong ngày
- Tử vi, ngày tốt 60 Hoa GiápTử vi ngày, tháng, năm và ngày tốt theo đúng tuổi
- Tử vi thángVận trình từng tháng của 60 hoa giáp
- Hỏi Trợ lý BazifuChọn ngày giờ cho việc của bạn theo tuổi
Đây là lớp lịch pháp chung cho mọi người. Việc trọng đại (cưới hỏi, động thổ, an táng…) nên xét thêm tuổi của người chủ sự: tránh ngày, giờ xung tuổi và chọn giờ hoàng đạo hợp tuổi.