Bỏ qua, tới nội dung chính
BazifuBazifu
Chọn nơi sống và làm việc

Lịch dụng sự ngày 28/05/2028

Lịch dụng sự là lịch xem ngày giờ để chọn việc: mỗi ngày có thần tốt (cát thần) và thần xấu (hung thần) trực ngày, từ đó suy ra việc nên làm, nên tránh; mỗi giờ lại có thần trực giờ và các sao giờ riêng. Chọn ngày giờ bên dưới để xem.

Xem lịch dụng sự ngày

Hôm nay
Dương lịch
28
Chủ nhật, tháng 5/2028
Âm lịch
5
Tháng 5 năm Mậu Thân

Tiết Tiểu Mãn

NămMậuThân
ThángĐinhTỵ
NgàyQuýSửu
Giờ 5hẤtMão
  • Ngày Quý Sửu — Ngọc Đường hoàng đạo
  • Đánh giá chung: Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) (2/10)
  • Ngày phạm Nguyệt Kỵ và Dương Công Kỵ — ngày đại kỵ, tránh mọi việc lớn.
  • Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc (hôm nay kỵ xuất hành — chỉ dùng khi buộc phải đi)

Ngũ hành ngày 28/05/2028

Cát hung
Ngày Quý Sửu: Chi khắc Can (Thổ, Thủy), là ngày hung (phạt nhật). Đây là một yếu tố phụ, xét cùng trực, sao và thần sát bên dưới.
Nạp âm
Tang Đố Mộc, kỵ tuổi Đinh Mùi, Tân Mùi.
Ngũ hành
Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ; riêng người mệnh Lộ Bàng Thổ (Canh Ngọ, Tân Mùi), Đại Trạch Thổ (Mậu Thân, Kỷ Dậu), Sa Trung Thổ (Bính Thìn, Đinh Tỵ) không sợ Mộc.
Hợp
Ngày Sửu lục hợp Tý, tam hợp Tỵ và Dậu thành Kim cục.
Xung khắc
Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn. Người tuổi Mùi nên thận trọng việc lớn.
Trực, Tú
Trực Thành (trực thành tựu, hợp hầu hết việc tốt); sao Phòng (tốt) trong Nhị thập bát tú. Căn cứ: tháng Tỵ trực Kiến ở ngày Tỵ, ngày Sửu là trực Thành.

Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong)

Giờ Lý Thuần Phong chỉ xét việc ra đi. Nên chọn giờ vừa tốt ở đây vừa không phải giờ xấu ở bảng 12 giờ bên dưới (giờ ghi màu xanh là giờ tốt, màu đỏ là giờ xấu theo bảng đó).

Hôm nay kỵ xuất hành theo ngày (xem mục Nên tránh); nếu buộc phải đi, chọn giờ Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h).

Đại An tốt cho xuất hành
Thìn (7h–9h), Tuất (19h–21h)
Mọi việc yên ổn, xuất hành, cầu tài đều thuận.
Tốc Hỷ tốt cho xuất hành
Tý (23h–1h), Ngọ (11h–13h)
Tin vui đến nhanh, đi gặp người, cầu tài dễ được việc.
Tiểu Cát tốt cho xuất hành
Dần (3h–5h), Thân (15h–17h)
Có may mắn nhỏ, gặp người giúp, giao dịch thuận.
Lưu Niên xấu cho xuất hành
Tỵ (9h–11h), Hợi (21h–23h)
Việc dây dưa, chậm trễ; ký kết, kiện tụng nên hoãn.
Xích Khẩu xấu cho xuất hành
Sửu (1h–3h), Mùi (13h–15h)
Dễ cãi cọ, thị phi; tránh tranh luận, va chạm.
Không Vong xấu cho xuất hành
Mão (5h–7h), Dậu (17h–19h)
Dễ hao hụt, việc khó thành; tránh cầu tài, đi xa.

Cát thần, hung thần và việc nên làm, nên tránh

Mỗi việc ghi kèm căn cứ. Căn cứ kỵ hẳn (ngày đại kỵ, trực kỵ, hung thần kỵ đích danh) luôn thắng thần tốt; cách xét đầy đủ ở mục "Cách xác định việc nên làm, nên tránh" ngay bên dưới.

Cát thần

  • Thiên Hỷ — niềm vui của trời, hợp cưới hỏi, gặp gỡCăn cứ: tháng Tỵ: Thiên Hỷ ở Sửu.
  • Tam Hợp — chi ngày cùng tam hợp với chi tháng, hợp cưới hỏi, ký kết, khởi côngCăn cứ: tháng Tỵ: Tam Hợp ở Dậu, Sửu.
  • Tuế Đức Hợp — hợp với Tuế ĐứcCăn cứ: năm Mậu Thân: Tuế Đức ở Mậu, hợp với nó là Quý.
  • Thiên Ân — ngày trời ban ơn, hợp cầu phúc, làm việc thiện, nhận chứcCăn cứ: ngày Quý Sửu thuộc 15 ngày Thiên Ân.
  • Ngọc Đường Hoàng Đạo — tốt cho học hành, khai trương, cầu tàiCăn cứ: tháng Tỵ khởi Thanh Long ở ngày Ngọ, đếm tới ngày Sửu gặp Ngọc Đường.

Nên làm

  • Gặp gỡ, nhờ người giúptrực Thành hợp; Thiên Hỷ trợ
  • Nhập học, thi cửtrực Thành hợp; Ngọc Đường Hoàng Đạo trợ
  • Trồng cây, chăn nuôi, đào giếng, khơi mươngtrực Thành hợp

Hung thần

  • Cô Thần — cô đơn, kỵ cưới hỏiCăn cứ: tháng Tỵ: Cô Thần ở Sửu.
  • Thiên Cẩu — kỵ cúng tế, cầu phúcCăn cứ: tháng Tỵ: Thiên Cẩu ở Sửu.
  • Tứ Kích — kém cho xuất hành, đi xaCăn cứ: mùa hạ: Tứ Kích ở Sửu.
  • Quy Kỵ — kỵ về nhà mới, đón dâuCăn cứ: tháng Tỵ (tháng đầu mùa): Quy Kỵ ở Sửu.
  • Bát Chuyên — can chi ngày cùng một khí, kỵ cưới hỏiCăn cứ: ngày Quý Sửu thuộc 7 ngày Bát Chuyên.
  • Nguyệt Kỵ — ngày âm 5, 14, 23 — dân gian kiêng khởi sự, đi xaCăn cứ: ngày 5 âm lịch.
  • Dương Công Kỵ — 13 ngày kỵ trong năm theo Dương Công, kiêng mọi việc lớnCăn cứ: ngày 5 tháng 5 âm lịch.

Nên tránh

  • Cúng tế, cầu an, cầu conThiên Cẩu kỵ
  • Cưới hỏiNguyệt Kỵ và Dương Công Kỵ (ngày đại kỵ); Cô Thần kỵ; Quy Kỵ kỵ (theo Hiệp Kỷ); Bát Chuyên kỵ (theo Hiệp Kỷ)
  • Xuất hành, đi xaNguyệt Kỵ và Dương Công Kỵ (ngày đại kỵ); Tứ Kích kỵ nhẹ
  • Nhậm chức, nhận việc mới, cầu tài, thu nợ, đổ mái, cất nóc, kê giường, đặt bếpNguyệt Kỵ và Dương Công Kỵ (ngày đại kỵ); ngày phạt nhật
  • Khai trương, mở hàng, ký kết, giao dịch, mua sắm tài sản, nhập hàng, động thổ, xây dựng, sửa nhà, an táng, cải tángNguyệt Kỵ và Dương Công Kỵ (ngày đại kỵ)
  • Nhập trạch, chuyển nhàNguyệt Kỵ và Dương Công Kỵ (ngày đại kỵ); Quy Kỵ kỵ (theo Hiệp Kỷ)

Thần tốt Tuế Đức Hợp, Thiên Ân, Thiên Hỷ, Tam Hợp và Ngọc Đường Hoàng Đạo có trợ một số việc trên nhưng không gỡ được căn cứ kỵ hẳn.

Cách xác định việc nên làm, nên tránh
  1. Ngày quyết định trước, giờ chọn sau. Việc ngày đã kỵ thì không giờ nào làm được; bảng 12 giờ chỉ nêu thêm việc nên / tránh riêng của từng giờ.
  2. Kỵ hẳn — luôn vào Nên tránh, thần tốt không gỡ được: (1) ngày đại kỵ, kỵ mọi việc lớn: Nguyệt Phá, Vãng Vong, ngày Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ, Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang), Tứ Ly, Tứ Tuyệt, Tứ Phế; (2) trực của ngày kỵ việc đó (bảng 12 trực theo việc); (3) hung thần kỵ đích danh việc đó (Không Phòng, Cô Thần, Quả Tú kỵ cưới hỏi; Thổ Cấm kỵ động thổ…).
  3. Chín việc có trang chọn ngày tốt riêng (cưới hỏi, động thổ, nhập trạch, khai trương, xuất hành, sửa nhà, mua tài sản, an táng, ký kết) dùng đúng chuẩn "ngày đẹp" của các trang đó: điểm ngày chung (hoàng đạo, sao, trực, thần sát) cộng 2 nếu trực hợp việc, từ 6/10 là Nên làm. Hung thần trang này xét thêm theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (Nguyệt Yếm, Thiên Cương, Tứ Ly…) kỵ việc đó thì ngày đẹp hạ xuống Cân nhắc, ngày chưa đẹp thì vào Nên tránh.
  4. Các việc khác tính điểm thuận: trực hợp việc 2 điểm; Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức, Thiên Xá trợ 2 điểm; thần tốt khác trợ 1 điểm; mỗi kỵ nhẹ trừ 1; với việc lớn, sao Nhị thập bát tú xấu và ngày phạt nhật (chi khắc can) mỗi thứ trừ 1. Từ 2 điểm là Nên làm, từ −3 trở xuống là Nên tránh.
  5. Kỵ nhẹ (Tứ Kích, Nguyệt Hình, Nguyệt Hại, Kiếp Sát, thần hắc đạo trực ngày…) được Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức (và hợp của chúng) giải.
  6. Cân nhắc: có cả căn cứ tốt lẫn kém mà chưa đủ để kết luận. Việc không có trong ba danh sách là việc bình thường, làm được nhưng không nổi bật.
  7. Giờ: thần hoàng đạo trực giờ trợ 2 điểm, mỗi sao giờ tốt (Thiên Ất Quý Nhân, Nhật Lộc, Hỷ Thần, Dịch Mã, Tam Hợp, Lục Hợp, Trường Sinh, Đế Vượng) hoặc giờ Lý Thuần Phong tốt trợ 1 điểm, đủ 2 điểm là nên; thần hắc đạo, giờ xung ngày (Nhật Phá — kỵ mọi việc lớn), Ngũ Bất Ngộ, Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong, Thời Hình, Thời Hại, giờ xấu của Lý Thuần Phong là căn cứ tránh. Giờ xấu không gợi ý việc nên làm.

Nguồn tính: Thần sát ngày tính theo tháng tiết khí (nguyệt kiến, đổi tháng tại Lập Xuân, Kinh Trập…) như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, cùng bảng sao Ngọc Hạp Thông Thư mà các trang xem ngày của site đang dùng; trực tính từ chi ngày so với chi tháng (tháng nào trực Kiến ở ngày cùng chi với tháng); sao Nhị thập bát tú xoay vòng 28 ngày; giờ hoàng đạo khởi Thanh Long theo chi ngày; giờ xuất hành theo Tiểu Lục Nhâm (Lý Thuần Phong): tháng âm khởi Đại An, đếm tới ngày âm rồi tới giờ. Đây là lịch pháp chung cho mọi người, chưa xét tuổi người chủ sự.

Giờ tốt xấu trong ngày

Giờ hoàng đạo (thần tốt trực giờ) và giờ hắc đạo; giờ Tý tính từ 23h đêm hôm trước. Việc ngày đã kỵ (mục Nên tránh ở trên) thì giờ nào cũng không dùng, nên không nhắc lại ở từng giờ. Việc nên của giờ là giờ thuận nếu làm việc đó trong ngày; việc lớn nên ưu tiên ngày có việc đó trong mục Nên làm.

23h–1h Giờ Nhâm Tý

Thiên Hình (hắc đạo) · Giờ trung bình

Sao: Nhật Lộc, Lục Hợp, Triệt Lộ Không Vong · Xuất hành: Tốc Hỷ

Tránh: kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Hình hắc đạo).

Giờ Tý xung tuổi Ngọ.

1h–3h Giờ Quý Sửu

Chu Tước (hắc đạo) · Giờ xấu

Sao: Triệt Lộ Không Vong · Xuất hành: Xích Khẩu

Tránh: gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Chu Tước hắc đạo, Xích Khẩu).

Giờ Sửu xung tuổi Mùi.

3h–5h Giờ Giáp Dần

Kim Quỹ (hoàng đạo) · Giờ tốt

Sao: Tuần Không · Xuất hành: Tiểu Cát

Giờ Dần xung tuổi Thân.

5h–7h Giờ Ất Mão đang xem

Thiên Đức (hoàng đạo) · Giờ tốt

Sao: Thiên Ất Quý Nhân, Trường Sinh, Tuần Không · Xuất hành: Không Vong

Giờ Mão xung tuổi Dậu.

7h–9h Giờ Bính Thìn

Bạch Hổ (hắc đạo) · Giờ trung bình

Sao: Hỷ Thần · Xuất hành: Đại An

Giờ Thìn xung tuổi Tuất.

9h–11h Giờ Đinh Tỵ

Ngọc Đường (hoàng đạo) · Giờ tốt

Sao: Thiên Ất Quý Nhân, Tam Hợp · Xuất hành: Lưu Niên

Nên: gặp gỡ, nhờ người giúp (Thiên Ất Quý Nhân, Tam Hợp, Ngọc Đường hoàng đạo); nhập học, thi cử (Ngọc Đường hoàng đạo).

Tránh: kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Lưu Niên).

Giờ Tỵ xung tuổi Hợi.

11h–13h Giờ Mậu Ngọ

Thiên Lao (hắc đạo) · Giờ xấu

Sao: Thời Hại · Xuất hành: Tốc Hỷ

Tránh: kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Lao hắc đạo).

Giờ Ngọ xung tuổi Tý.

13h–15h Giờ Kỷ Mùi

Nguyên Vũ (hắc đạo) · Giờ xấu

Sao: Ngũ Bất Ngộ, Nhật Phá (xung ngày) · Xuất hành: Xích Khẩu

Tránh: gặp gỡ, nhờ người giúp (Ngũ Bất Ngộ, Xích Khẩu); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Xích Khẩu).

Giờ Mùi xung tuổi Sửu.

15h–17h Giờ Canh Thân

Tư Mệnh (hoàng đạo) · Giờ tốt

Xuất hành: Tiểu Cát

Giờ Thân xung tuổi Dần.

17h–19h Giờ Tân Dậu

Câu Trận (hắc đạo) · Giờ xấu

Sao: Tam Hợp · Xuất hành: Không Vong

Tránh: kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Câu Trận hắc đạo).

Giờ Dậu xung tuổi Mão.

19h–21h Giờ Nhâm Tuất

Thanh Long (hoàng đạo) · Giờ tốt

Sao: Thời Hình · Xuất hành: Đại An

Tránh: kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thời Hình).

Giờ Tuất xung tuổi Thìn.

21h–23h Giờ Quý Hợi

Minh Đường (hoàng đạo) · Giờ tốt

Sao: Dịch Mã, Đế Vượng · Xuất hành: Lưu Niên

Nên: gặp gỡ, nhờ người giúp (Minh Đường hoàng đạo).

Tránh: kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Lưu Niên).

Giờ Hợi xung tuổi Tỵ.

Tra cứu thêm

Đây là lớp lịch pháp chung cho mọi người. Việc trọng đại (cưới hỏi, động thổ, an táng…) nên xét thêm tuổi của người chủ sự: tránh ngày, giờ xung tuổi và chọn giờ hoàng đạo hợp tuổi.