Bỏ qua, tới nội dung chính
BazifuBazifu
Chọn nơi sống và làm việc

Lịch dụng sự ngày 05/10/2028

Lịch dụng sự là lịch xem ngày giờ để chọn việc: mỗi ngày có thần tốt (cát thần) và thần xấu (hung thần) trực ngày, từ đó suy ra việc nên làm, nên tránh; mỗi giờ lại có thần trực giờ và các sao giờ riêng. Chọn ngày giờ bên dưới để xem.

Xem lịch dụng sự ngày

Hôm nay
Dương lịch
5
Thứ Năm, tháng 10/2028
Âm lịch
17
Tháng 8 năm Mậu Thân

Tiết Thu Phân

NămMậuThân
ThángTânDậu
NgàyQuýHợi
Giờ 10hĐinhTỵ
  • Ngày Quý Hợi — Nguyên Vũ hắc đạo
  • Đánh giá chung: Xấu (4/10)
  • Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc

Ngũ hành ngày 05/10/2028

Cát hung
Ngày Quý Hợi: Can Chi đồng hành (Thủy), là ngày cát (chuyên nhật). Đây là một yếu tố phụ, xét cùng trực, sao và thần sát bên dưới.
Nạp âm
Đại Hải Thủy, kỵ tuổi Ất Tỵ, Đinh Tỵ.
Ngũ hành
Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa; riêng người mệnh Tích Lịch Hỏa (Mậu Tý, Kỷ Sửu), Sơn Hạ Hỏa (Bính Thân, Đinh Dậu), Thiên Thượng Hỏa (Mậu Ngọ, Kỷ Mùi) không sợ Thủy.
Hợp
Ngày Hợi lục hợp Dần, tam hợp Mão và Mùi thành Mộc cục.
Xung khắc
Xung Tỵ, tự hình (Hợi), hại Thân, phá Dần. Người tuổi Tỵ nên thận trọng việc lớn.
Trực, Tú
Trực Mãn (trực đầy đủ, hợp cầu tài, cúng tế, tích trữ); sao Tỉnh (tốt) trong Nhị thập bát tú. Căn cứ: tháng Dậu trực Kiến ở ngày Dậu, ngày Hợi là trực Mãn.

Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong)

Giờ Lý Thuần Phong chỉ xét việc ra đi. Nên chọn giờ vừa tốt ở đây vừa không phải giờ xấu ở bảng 12 giờ bên dưới (giờ ghi màu xanh là giờ tốt, màu đỏ là giờ xấu theo bảng đó).

Giờ xuất hành tốt nhất hôm nay: Mão (5h–7h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Đại An tốt cho xuất hành
Sửu (1h–3h), Mùi (13h–15h)
Mọi việc yên ổn, xuất hành, cầu tài đều thuận.
Tốc Hỷ tốt cho xuất hành
Mão (5h–7h), Dậu (17h–19h)
Tin vui đến nhanh, đi gặp người, cầu tài dễ được việc.
Tiểu Cát tốt cho xuất hành
Tỵ (9h–11h), Hợi (21h–23h)
Có may mắn nhỏ, gặp người giúp, giao dịch thuận.
Lưu Niên xấu cho xuất hành
Dần (3h–5h), Thân (15h–17h)
Việc dây dưa, chậm trễ; ký kết, kiện tụng nên hoãn.
Xích Khẩu xấu cho xuất hành
Thìn (7h–9h), Tuất (19h–21h)
Dễ cãi cọ, thị phi; tránh tranh luận, va chạm.
Không Vong xấu cho xuất hành
Tý (23h–1h), Ngọ (11h–13h)
Dễ hao hụt, việc khó thành; tránh cầu tài, đi xa.

Cát thần, hung thần và việc nên làm, nên tránh

Mỗi việc ghi kèm căn cứ. Căn cứ kỵ hẳn (ngày đại kỵ, trực kỵ, hung thần kỵ đích danh) luôn thắng thần tốt; cách xét đầy đủ ở mục "Cách xác định việc nên làm, nên tránh" ngay bên dưới.

Cát thần

  • Thiên Đức Hợp — hợp với Thiên Đức, phúc gần như Thiên ĐứcCăn cứ: tháng Dậu: Thiên Đức ở Dần, hợp với Dần là Hợi.
  • Tuế Đức Hợp — hợp với Tuế ĐứcCăn cứ: năm Mậu Thân: Tuế Đức ở Mậu, hợp với nó là Quý.
  • Nguyệt Ân — ơn của tháng, hợp khởi sự, cưới hỏi, vào nhà mớiCăn cứ: tháng Dậu (Kim) sinh Thủy: Nguyệt Ân ở Quý.
  • Tứ Tướng — can ngày được khí mùa nâng đỡ, hợp khởi công, khai trươngCăn cứ: mùa thu: Tứ Tướng ở can hành Thủy.
  • Dịch Mã — ngựa trạm, hợp đi xa, di chuyển, chuyển nhàCăn cứ: tháng Dậu thuộc cục Tỵ Dậu Sửu: Dịch Mã ở Hợi.

Nên làm

  • Cúng tế, cầu antrực Mãn hợp; Thiên Đức Hợp và Tuế Đức Hợp trợ
  • Cầu con, đổ mái, cất nóc, kê giường, đặt bếptrực Mãn hợp
  • Nhậm chức, nhận việc mớiThiên Đức Hợp, Nguyệt Ân và Tứ Tướng trợ
  • Ký kết, giao dịchđiểm chọn ngày 6/10 (đã cộng 2 vì trực Mãn hợp); Thiên Đức Hợp trợ; Nguyên Vũ Hắc Đạo kỵ nhẹ, đã được Thiên Đức Hợp giải

Hung thần

  • Hoang Vu — ngày hoang vắng, việc dễ hao hụt, bỏ dởCăn cứ: tháng Dậu: Hoang Vu ở Hợi, Mão, Mùi.
  • Quả Tú — góa bụa, kỵ cưới hỏiCăn cứ: tháng Dậu: Quả Tú ở Hợi.
  • Thổ Ôn — đất bệnh, kỵ động thổ, đào giếng, trồng câyCăn cứ: tháng Dậu: Thổ Ôn ở Hợi.
  • Nguyên Vũ Hắc Đạo — thần hắc đạo trực ngày, dễ mất mát, lừa gạt (kỵ nhẹ đã được Thiên Đức Hợp giải)Căn cứ: tháng Dậu khởi Thanh Long ở ngày Dần, đếm tới ngày Hợi gặp Nguyên Vũ.

Nên tránh

  • Cưới hỏiQuả Tú kỵ; Hoang Vu kỵ (theo Hiệp Kỷ)
  • Cầu tài, thu nợHoang Vu kỵ
  • Xây dựng, sửa nhàHoang Vu kỵ (theo Hiệp Kỷ)
  • Trồng cây, chăn nuôi, đào giếng, khơi mươngThổ Ôn kỵ

Thần tốt Thiên Đức Hợp, Tuế Đức Hợp, Nguyệt Ân và Tứ Tướng có trợ một số việc trên nhưng không gỡ được căn cứ kỵ hẳn.

Cân nhắc

Có cả căn cứ tốt lẫn căn cứ kém — làm được nhưng nên chọn giờ tốt và xét thêm tuổi.

  • Khai trương, mở hàngthuận: điểm chọn ngày 6/10 (đã cộng 2 vì trực Mãn hợp), Thiên Đức Hợp, Tuế Đức Hợp, Nguyệt Ân và Tứ Tướng trợ; kém: Hoang Vu kỵ (theo Hiệp Kỷ)
  • Mua sắm tài sản, nhập hàngthuận: điểm chọn ngày 6/10 (đã cộng 2 vì trực Mãn hợp); kém: Hoang Vu kỵ (theo Hiệp Kỷ)
  • Động thổthuận: điểm chọn ngày 6/10 (đã cộng 2 vì trực Mãn hợp), Nguyệt Ân và Tứ Tướng trợ; kém: Thổ Ôn kỵ (theo Hiệp Kỷ)
  • Nhập trạch, chuyển nhàthuận: điểm chọn ngày 6/10 (đã cộng 2 vì trực Mãn hợp), Thiên Đức Hợp, Tuế Đức Hợp, Nguyệt Ân, Tứ Tướng và Dịch Mã trợ; kém: Hoang Vu kỵ (theo Hiệp Kỷ)
Cách xác định việc nên làm, nên tránh
  1. Ngày quyết định trước, giờ chọn sau. Việc ngày đã kỵ thì không giờ nào làm được; bảng 12 giờ chỉ nêu thêm việc nên / tránh riêng của từng giờ.
  2. Kỵ hẳn — luôn vào Nên tránh, thần tốt không gỡ được: (1) ngày đại kỵ, kỵ mọi việc lớn: Nguyệt Phá, Vãng Vong, ngày Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ, Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang), Tứ Ly, Tứ Tuyệt, Tứ Phế; (2) trực của ngày kỵ việc đó (bảng 12 trực theo việc); (3) hung thần kỵ đích danh việc đó (Không Phòng, Cô Thần, Quả Tú kỵ cưới hỏi; Thổ Cấm kỵ động thổ…).
  3. Chín việc có trang chọn ngày tốt riêng (cưới hỏi, động thổ, nhập trạch, khai trương, xuất hành, sửa nhà, mua tài sản, an táng, ký kết) dùng đúng chuẩn "ngày đẹp" của các trang đó: điểm ngày chung (hoàng đạo, sao, trực, thần sát) cộng 2 nếu trực hợp việc, từ 6/10 là Nên làm. Hung thần trang này xét thêm theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (Nguyệt Yếm, Thiên Cương, Tứ Ly…) kỵ việc đó thì ngày đẹp hạ xuống Cân nhắc, ngày chưa đẹp thì vào Nên tránh.
  4. Các việc khác tính điểm thuận: trực hợp việc 2 điểm; Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức, Thiên Xá trợ 2 điểm; thần tốt khác trợ 1 điểm; mỗi kỵ nhẹ trừ 1; với việc lớn, sao Nhị thập bát tú xấu và ngày phạt nhật (chi khắc can) mỗi thứ trừ 1. Từ 2 điểm là Nên làm, từ −3 trở xuống là Nên tránh.
  5. Kỵ nhẹ (Tứ Kích, Nguyệt Hình, Nguyệt Hại, Kiếp Sát, thần hắc đạo trực ngày…) được Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức (và hợp của chúng) giải.
  6. Cân nhắc: có cả căn cứ tốt lẫn kém mà chưa đủ để kết luận. Việc không có trong ba danh sách là việc bình thường, làm được nhưng không nổi bật.
  7. Giờ: thần hoàng đạo trực giờ trợ 2 điểm, mỗi sao giờ tốt (Thiên Ất Quý Nhân, Nhật Lộc, Hỷ Thần, Dịch Mã, Tam Hợp, Lục Hợp, Trường Sinh, Đế Vượng) hoặc giờ Lý Thuần Phong tốt trợ 1 điểm, đủ 2 điểm là nên; thần hắc đạo, giờ xung ngày (Nhật Phá — kỵ mọi việc lớn), Ngũ Bất Ngộ, Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong, Thời Hình, Thời Hại, giờ xấu của Lý Thuần Phong là căn cứ tránh. Giờ xấu không gợi ý việc nên làm.

Nguồn tính: Thần sát ngày tính theo tháng tiết khí (nguyệt kiến, đổi tháng tại Lập Xuân, Kinh Trập…) như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, cùng bảng sao Ngọc Hạp Thông Thư mà các trang xem ngày của site đang dùng; trực tính từ chi ngày so với chi tháng (tháng nào trực Kiến ở ngày cùng chi với tháng); sao Nhị thập bát tú xoay vòng 28 ngày; giờ hoàng đạo khởi Thanh Long theo chi ngày; giờ xuất hành theo Tiểu Lục Nhâm (Lý Thuần Phong): tháng âm khởi Đại An, đếm tới ngày âm rồi tới giờ. Đây là lịch pháp chung cho mọi người, chưa xét tuổi người chủ sự.

Giờ tốt xấu trong ngày

Giờ hoàng đạo (thần tốt trực giờ) và giờ hắc đạo; giờ Tý tính từ 23h đêm hôm trước. Việc ngày đã kỵ (mục Nên tránh ở trên) thì giờ nào cũng không dùng, nên không nhắc lại ở từng giờ. Việc nên của giờ là giờ thuận nếu làm việc đó trong ngày; việc lớn nên ưu tiên ngày có việc đó trong mục Nên làm.

23h–1h Giờ Nhâm Tý

Bạch Hổ (hắc đạo) · Giờ xấu

Sao: Nhật Lộc, Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong · Xuất hành: Không Vong

Tránh: xuất hành, đi xa (Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong, Bạch Hổ hắc đạo, Không Vong); mua sắm tài sản, nhập hàng (Không Vong); an táng, cải táng (Bạch Hổ hắc đạo).

Giờ Tý xung tuổi Ngọ.

1h–3h Giờ Quý Sửu

Ngọc Đường (hoàng đạo) · Giờ trung bình

Sao: Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong · Xuất hành: Đại An

Nên: khai trương, mở hàng, gặp gỡ, nhờ người giúp, nhập học, thi cử (Ngọc Đường hoàng đạo).

Tránh: xuất hành, đi xa (Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong).

Giờ Sửu xung tuổi Mùi.

3h–5h Giờ Giáp Dần

Thiên Lao (hắc đạo) · Giờ xấu

Sao: Lục Hợp · Xuất hành: Lưu Niên

Tránh: xuất hành, đi xa, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Lao hắc đạo, Lưu Niên); nhậm chức, nhận việc mới (Thiên Lao hắc đạo); ký kết, giao dịch (Lưu Niên).

Giờ Dần xung tuổi Thân.

5h–7h Giờ Ất Mão

Nguyên Vũ (hắc đạo) · Giờ trung bình

Sao: Thiên Ất Quý Nhân, Tam Hợp, Trường Sinh · Xuất hành: Tốc Hỷ

Nên: gặp gỡ, nhờ người giúp (Thiên Ất Quý Nhân, Tam Hợp).

Tránh: ký kết, giao dịch, mua sắm tài sản, nhập hàng (Nguyên Vũ hắc đạo).

Giờ Mão xung tuổi Dậu.

7h–9h Giờ Bính Thìn

Tư Mệnh (hoàng đạo) · Giờ tốt

Sao: Hỷ Thần · Xuất hành: Xích Khẩu

Nên: cúng tế, cầu an (Tư Mệnh hoàng đạo).

Tránh: xuất hành, đi xa, ký kết, giao dịch, gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Xích Khẩu).

Giờ Thìn xung tuổi Tuất.

9h–11h Giờ Đinh Tỵ đang xem

Câu Trận (hắc đạo) · Giờ xấu

Sao: Thiên Ất Quý Nhân, Dịch Mã, Nhật Phá (xung ngày) · Xuất hành: Tiểu Cát

Tránh: xuất hành, đi xa, nhậm chức, nhận việc mới, khai trương, mở hàng, ký kết, giao dịch, mua sắm tài sản, nhập hàng, đổ mái, cất nóc, nhập trạch, chuyển nhà, kê giường, đặt bếp, an táng, cải táng (Nhật Phá (xung ngày)); động thổ (Nhật Phá (xung ngày), Câu Trận hắc đạo); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Câu Trận hắc đạo).

Giờ Tỵ xung tuổi Hợi.

11h–13h Giờ Mậu Ngọ

Thanh Long (hoàng đạo) · Giờ trung bình

Xuất hành: Không Vong

Nên: khai trương, mở hàng, ký kết, giao dịch, nhập trạch, chuyển nhà (Thanh Long hoàng đạo).

Tránh: xuất hành, đi xa, mua sắm tài sản, nhập hàng (Không Vong).

Giờ Ngọ xung tuổi Tý.

13h–15h Giờ Kỷ Mùi

Minh Đường (hoàng đạo) · Giờ tốt

Sao: Tam Hợp, Ngũ Bất Ngộ · Xuất hành: Đại An

Nên: khai trương, mở hàng (Minh Đường hoàng đạo); ký kết, giao dịch (Tam Hợp, Minh Đường hoàng đạo).

Tránh: xuất hành, đi xa, nhậm chức, nhận việc mới, gặp gỡ, nhờ người giúp (Ngũ Bất Ngộ).

Giờ Mùi xung tuổi Sửu.

15h–17h Giờ Canh Thân

Thiên Hình (hắc đạo) · Giờ xấu

Sao: Thời Hại · Xuất hành: Lưu Niên

Tránh: xuất hành, đi xa (Lưu Niên); ký kết, giao dịch (Thời Hại, Thiên Hình hắc đạo, Lưu Niên); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Hình hắc đạo, Lưu Niên).

Giờ Thân xung tuổi Dần.

17h–19h Giờ Tân Dậu

Chu Tước (hắc đạo) · Giờ trung bình

Xuất hành: Tốc Hỷ

Tránh: ký kết, giao dịch, gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Chu Tước hắc đạo).

Giờ Dậu xung tuổi Mão.

19h–21h Giờ Nhâm Tuất

Kim Quỹ (hoàng đạo) · Giờ trung bình

Xuất hành: Xích Khẩu

Nên: cầu con, mua sắm tài sản, nhập hàng (Kim Quỹ hoàng đạo).

Tránh: xuất hành, đi xa, ký kết, giao dịch, gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Xích Khẩu).

Giờ Tuất xung tuổi Thìn.

21h–23h Giờ Quý Hợi

Thiên Đức (hoàng đạo) · Giờ tốt

Sao: Đế Vượng, Thời Hình · Xuất hành: Tiểu Cát

Nên: cúng tế, cầu an, nhập trạch, chuyển nhà (Thiên Đức hoàng đạo).

Tránh: kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thời Hình).

Giờ Hợi xung tuổi Tỵ.

Tra cứu thêm

Đây là lớp lịch pháp chung cho mọi người. Việc trọng đại (cưới hỏi, động thổ, an táng…) nên xét thêm tuổi của người chủ sự: tránh ngày, giờ xung tuổi và chọn giờ hoàng đạo hợp tuổi.