Bỏ qua, tới nội dung chính
BazifuBazifu
Chọn nơi sống và làm việc

Lịch dụng sự ngày 16/02/2032

Lịch dụng sự là lịch xem ngày giờ để chọn việc: mỗi ngày có thần tốt (cát thần) và thần xấu (hung thần) trực ngày, từ đó suy ra việc nên làm, nên tránh; mỗi giờ lại có thần trực giờ và các sao giờ riêng. Chọn ngày giờ bên dưới để xem.

Xem lịch dụng sự ngày

Hôm nay
Dương lịch
16
Thứ Hai, tháng 2/2032
Âm lịch
6
Tháng 1 năm Nhâm Tý

Tiết Lập Xuân

NămNhâmTý
ThángNhâmDần
NgàyNhâmThìn
Giờ 20hCanhTuất
  • Ngày Nhâm Thìn — Kim Quỹ hoàng đạo
  • Đánh giá chung: Tốt (điểm 6/10)
  • Hướng xuất hành: Hỷ Thần Chính Nam, Tài Thần Chính Tây

Ngày 16/02/2032 tốt hay xấu?

Ngày 16/02/2032 (âm lịch 6/1 năm Nhâm Tý) là ngày Nhâm Thìn, Kim Quỹ hoàng đạo, trực Mãn, sao Tất. Đánh giá chung: Tốt (điểm 6/10). Ngày Thìn xung tuổi Tuất.

Ngày 16/02/2032 nên làm gì, kiêng gì?

Nên: cúng tế, cầu an, cầu con, xuất hành, đi xa, ký kết, giao dịch, cầu tài, thu nợ, xây dựng, sửa nhà và 1 việc khác. Kiêng: cưới hỏi, trồng cây, chăn nuôi, đào giếng, khơi mương. Căn cứ từng việc ở mục Cát thần, hung thần bên dưới.

Giờ nào tốt ngày 16/02/2032?

Giờ tốt: Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h) — thần hoàng đạo trực giờ cùng sao giờ tốt. Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Việc ngày đã kiêng thì giờ nào cũng không dùng.

Ngũ hành ngày 16/02/2032

Cát hung
Ngày Nhâm Thìn: Chi khắc Can (Thổ, Thủy), là ngày hung (phạt nhật). Đây là một yếu tố phụ, xét cùng trực, sao và thần sát bên dưới.
Nạp âm
Trường Lưu Thủy, kỵ tuổi Giáp Tuất, Bính Tuất.
Ngũ hành
Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa; riêng người mệnh Tích Lịch Hỏa (Mậu Tý, Kỷ Sửu), Sơn Hạ Hỏa (Bính Thân, Đinh Dậu), Thiên Thượng Hỏa (Mậu Ngọ, Kỷ Mùi) không sợ Thủy.
Hợp
Ngày Thìn lục hợp Dậu, tam hợp Tý và Thân thành Thủy cục.
Xung khắc
Xung Tuất, tự hình (Thìn), hại Mão, phá Sửu. Người tuổi Tuất nên thận trọng việc lớn.
Trực, Tú
Trực Mãn (trực đầy đủ, hợp cầu tài, cúng tế, tích trữ); sao Tất (tốt) trong Nhị thập bát tú. Căn cứ: tháng Dần trực Kiến ở ngày Dần, ngày Thìn là trực Mãn.

Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong)

Giờ Lý Thuần Phong chỉ xét việc ra đi. Nên chọn giờ vừa tốt ở đây vừa không phải giờ xấu ở bảng 12 giờ bên dưới (giờ ghi màu xanh là giờ tốt, màu đỏ là giờ xấu theo bảng đó).

Giờ xuất hành tốt nhất hôm nay: Sửu (1h–3h), Tỵ (9h–11h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Đại An tốt cho xuất hành
Sửu (1h–3h), Mùi (13h–15h)
Mọi việc yên ổn, xuất hành, cầu tài đều thuận.
Tốc Hỷ tốt cho xuất hành
Mão (5h–7h), Dậu (17h–19h)
Tin vui đến nhanh, đi gặp người, cầu tài dễ được việc.
Tiểu Cát tốt cho xuất hành
Tỵ (9h–11h), Hợi (21h–23h)
Có may mắn nhỏ, gặp người giúp, giao dịch thuận.
Lưu Niên xấu cho xuất hành
Dần (3h–5h), Thân (15h–17h)
Việc dây dưa, chậm trễ; ký kết, kiện tụng nên hoãn.
Xích Khẩu xấu cho xuất hành
Thìn (7h–9h), Tuất (19h–21h)
Dễ cãi cọ, thị phi; tránh tranh luận, va chạm.
Không Vong xấu cho xuất hành
Tý (23h–1h), Ngọ (11h–13h)
Dễ hao hụt, việc khó thành; tránh cầu tài, đi xa.

Cát thần, hung thần và việc nên làm, nên tránh

Mỗi việc ghi kèm căn cứ. Căn cứ kỵ hẳn (ngày đại kỵ, trực kỵ, hung thần kỵ đích danh) luôn thắng thần tốt; cách xét đầy đủ ở mục "Cách xác định việc nên làm, nên tránh" ngay bên dưới.

Cát thần

  • Thiên Đức Hợp — hợp với Thiên Đức, phúc gần như Thiên ĐứcCăn cứ: tháng Dần: Thiên Đức ở Đinh, hợp với Đinh là Nhâm.
  • Tuế Đức — đức của năm, trợ việc lớn và giải được sát nhẹCăn cứ: năm Nhâm Tý: Tuế Đức ở Nhâm.
  • Kim Quỹ Hoàng Đạo — tốt cho cầu tài, cưới hỏi, cầu conCăn cứ: tháng Dần khởi Thanh Long ở ngày Tý, đếm tới ngày Thìn gặp Kim Quỹ.

Nên làm

  • Cúng tế, cầu antrực Mãn hợp; Thiên Đức Hợp và Tuế Đức trợ
  • Cầu contrực Mãn hợp; Kim Quỹ Hoàng Đạo trợ
  • Xuất hành, đi xađiểm chọn ngày 6/10; Thiên Tặc kỵ nhẹ, đã được Thiên Đức Hợp và Tuế Đức giải
  • Ký kết, giao dịchđiểm chọn ngày 8/10 (đã cộng 2 vì trực Mãn hợp); Thiên Đức Hợp trợ
  • Cầu tài, thu nợtrực Mãn hợp; Kim Quỹ Hoàng Đạo trợ; lưu ý: ngày phạt nhật
  • Xây dựng, sửa nhàđiểm chọn ngày 6/10; Thiên Đức Hợp và Tuế Đức trợ
  • An táng, cải tángđiểm chọn ngày 6/10

Hung thần

  • Không Phòng — phòng không, kỵ cưới hỏiCăn cứ: tháng Dần: Không Phòng ở Thìn.
  • Quả Tú — góa bụa, kỵ cưới hỏiCăn cứ: tháng Dần: Quả Tú ở Thìn.
  • Thổ Ôn — đất bệnh, kỵ động thổ, đào giếng, trồng câyCăn cứ: tháng Dần: Thổ Ôn ở Thìn.
  • Thiên Tặc — giặc trời, dễ mất mát, kỵ khai trương, vào nhà mới, động thổ; đi xa nên giữ của (kỵ nhẹ đã được Thiên Đức Hợp và Tuế Đức giải)Căn cứ: tháng Dần: Thiên Tặc ở Thìn.

Nên tránh

  • Cưới hỏiKhông Phòng kỵ; Quả Tú kỵ
  • Trồng cây, chăn nuôi, đào giếng, khơi mươngThổ Ôn kỵ

Thần tốt Thiên Đức Hợp, Tuế Đức và Kim Quỹ Hoàng Đạo có trợ một số việc trên nhưng không gỡ được căn cứ kỵ hẳn.

Cân nhắc

Có cả căn cứ tốt lẫn căn cứ kém — làm được nhưng nên chọn giờ tốt và xét thêm tuổi.

  • Nhậm chức, nhận việc mớithuận: Thiên Đức Hợp trợ; kém: ngày phạt nhật
  • Khai trương, mở hàng, nhập trạch, chuyển nhàthuận: điểm chọn ngày 8/10 (đã cộng 2 vì trực Mãn hợp), Thiên Đức Hợp và Tuế Đức trợ; kém: Thiên Tặc kỵ (theo Hiệp Kỷ)
  • Mua sắm tài sản, nhập hàngthuận: điểm chọn ngày 8/10 (đã cộng 2 vì trực Mãn hợp); kém: Thiên Tặc kỵ (theo Hiệp Kỷ)
  • Động thổthuận: điểm chọn ngày 8/10 (đã cộng 2 vì trực Mãn hợp), Tuế Đức trợ; kém: Thổ Ôn kỵ (theo Hiệp Kỷ), Thiên Tặc kỵ (theo Hiệp Kỷ)
  • Đổ mái, cất nóc, kê giường, đặt bếpthuận: trực Mãn hợp; kém: ngày phạt nhật
Cách xác định việc nên làm, nên tránh
  1. Ngày quyết định trước, giờ chọn sau. Việc ngày đã kỵ thì không giờ nào làm được; bảng 12 giờ chỉ nêu thêm việc nên / tránh riêng của từng giờ.
  2. Kỵ hẳn — luôn vào Nên tránh, thần tốt không gỡ được: (1) ngày đại kỵ, kỵ mọi việc lớn: Nguyệt Phá, Vãng Vong, ngày Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ, Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang), Tứ Ly, Tứ Tuyệt, Tứ Phế; (2) trực của ngày kỵ việc đó (bảng 12 trực theo việc); (3) hung thần kỵ đích danh việc đó (Không Phòng, Cô Thần, Quả Tú kỵ cưới hỏi; Thổ Cấm kỵ động thổ…).
  3. Chín việc có trang chọn ngày tốt riêng (cưới hỏi, động thổ, nhập trạch, khai trương, xuất hành, sửa nhà, mua tài sản, an táng, ký kết) dùng đúng chuẩn "ngày đẹp" của các trang đó: điểm ngày chung (hoàng đạo, sao, trực, thần sát) cộng 2 nếu trực hợp việc, từ 6/10 là Nên làm. Hung thần trang này xét thêm theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (Nguyệt Yếm, Thiên Cương, Tứ Ly…) kỵ việc đó thì ngày đẹp hạ xuống Cân nhắc, ngày chưa đẹp thì vào Nên tránh.
  4. Các việc khác tính điểm thuận: trực hợp việc 2 điểm; Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức, Thiên Xá trợ 2 điểm; thần tốt khác trợ 1 điểm; mỗi kỵ nhẹ trừ 1; với việc lớn, sao Nhị thập bát tú xấu và ngày phạt nhật (chi khắc can) mỗi thứ trừ 1. Từ 2 điểm là Nên làm, từ −3 trở xuống là Nên tránh.
  5. Kỵ nhẹ (Tứ Kích, Nguyệt Hình, Nguyệt Hại, Kiếp Sát, thần hắc đạo trực ngày…) được Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức (và hợp của chúng) giải.
  6. Cân nhắc: có cả căn cứ tốt lẫn kém mà chưa đủ để kết luận. Việc không có trong ba danh sách là việc bình thường, làm được nhưng không nổi bật.
  7. Giờ: thần hoàng đạo trực giờ trợ 2 điểm, mỗi sao giờ tốt (Thiên Ất Quý Nhân, Nhật Lộc, Hỷ Thần, Dịch Mã, Tam Hợp, Lục Hợp, Trường Sinh, Đế Vượng) hoặc giờ Lý Thuần Phong tốt trợ 1 điểm, đủ 2 điểm là nên; thần hắc đạo, giờ xung ngày (Nhật Phá — kỵ mọi việc lớn), Ngũ Bất Ngộ, Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong, Thời Hình, Thời Hại, giờ xấu của Lý Thuần Phong là căn cứ tránh. Giờ xấu không gợi ý việc nên làm.

Nguồn tính: Thần sát ngày tính theo tháng tiết khí (nguyệt kiến, đổi tháng tại Lập Xuân, Kinh Trập…) như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, cùng bảng sao Ngọc Hạp Thông Thư mà các trang xem ngày của site đang dùng; trực tính từ chi ngày so với chi tháng (tháng nào trực Kiến ở ngày cùng chi với tháng); sao Nhị thập bát tú xoay vòng 28 ngày; giờ hoàng đạo khởi Thanh Long theo chi ngày; giờ xuất hành theo Tiểu Lục Nhâm (Lý Thuần Phong): tháng âm khởi Đại An, đếm tới ngày âm rồi tới giờ. Đây là lịch pháp chung cho mọi người, chưa xét tuổi người chủ sự.

Giờ tốt xấu trong ngày

Giờ hoàng đạo (thần tốt trực giờ) và giờ hắc đạo; giờ Tý tính từ 23h đêm hôm trước. Việc ngày đã kỵ (mục Nên tránh ở trên) thì giờ nào cũng không dùng, nên không nhắc lại ở từng giờ. Việc nên của giờ là giờ thuận nếu làm việc đó trong ngày; việc lớn nên ưu tiên ngày có việc đó trong mục Nên làm.

23h–1h Giờ Canh Tý

Thiên Lao (hắc đạo) · Giờ trung bình

Sao: Tam Hợp, Đế Vượng · Xuất hành: Không Vong

Tránh: xuất hành, đi xa (Thiên Lao hắc đạo, Không Vong); nhậm chức, nhận việc mới, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Lao hắc đạo); cầu tài, thu nợ, mua sắm tài sản, nhập hàng (Không Vong).

Giờ Tý xung tuổi Ngọ.

1h–3h Giờ Tân Sửu

Nguyên Vũ (hắc đạo) · Giờ trung bình

Xuất hành: Đại An

Tránh: ký kết, giao dịch, cầu tài, thu nợ, mua sắm tài sản, nhập hàng (Nguyên Vũ hắc đạo).

Giờ Sửu xung tuổi Mùi.

3h–5h Giờ Nhâm Dần

Tư Mệnh (hoàng đạo) · Giờ trung bình

Sao: Dịch Mã, Triệt Lộ Không Vong · Xuất hành: Lưu Niên

Nên: cúng tế, cầu an, xây dựng, sửa nhà (Tư Mệnh hoàng đạo).

Tránh: xuất hành, đi xa (Triệt Lộ Không Vong, Lưu Niên); ký kết, giao dịch, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Lưu Niên); cầu tài, thu nợ (Triệt Lộ Không Vong).

Giờ Dần xung tuổi Thân.

5h–7h Giờ Quý Mão

Câu Trận (hắc đạo) · Giờ xấu

Sao: Thiên Ất Quý Nhân, Triệt Lộ Không Vong, Thời Hại · Xuất hành: Tốc Hỷ

Tránh: xuất hành, đi xa, cầu tài, thu nợ (Triệt Lộ Không Vong); ký kết, giao dịch (Thời Hại); động thổ, xây dựng, sửa nhà, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Câu Trận hắc đạo).

Giờ Mão xung tuổi Dậu.

7h–9h Giờ Giáp Thìn

Thanh Long (hoàng đạo) · Giờ trung bình

Sao: Thời Hình · Xuất hành: Xích Khẩu

Nên: khai trương, mở hàng, xây dựng, sửa nhà, nhập trạch, chuyển nhà (Thanh Long hoàng đạo).

Tránh: xuất hành, đi xa, ký kết, giao dịch, gặp gỡ, nhờ người giúp (Xích Khẩu); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thời Hình, Xích Khẩu).

Giờ Thìn xung tuổi Tuất.

9h–11h Giờ Ất Tỵ

Minh Đường (hoàng đạo) · Giờ tốt

Sao: Thiên Ất Quý Nhân · Xuất hành: Tiểu Cát

Nên: nhậm chức, nhận việc mới, gặp gỡ, nhờ người giúp (Thiên Ất Quý Nhân, Minh Đường hoàng đạo); khai trương, mở hàng, ký kết, giao dịch (Minh Đường hoàng đạo).

Giờ Tỵ xung tuổi Hợi.

11h–13h Giờ Bính Ngọ

Thiên Hình (hắc đạo) · Giờ xấu

Sao: Hỷ Thần, Tuần Không · Xuất hành: Không Vong

Tránh: xuất hành, đi xa, cầu tài, thu nợ (Tuần Không, Không Vong); ký kết, giao dịch, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Hình hắc đạo); mua sắm tài sản, nhập hàng (Không Vong).

Giờ Ngọ xung tuổi Tý.

13h–15h Giờ Đinh Mùi

Chu Tước (hắc đạo) · Giờ xấu

Sao: Tuần Không · Xuất hành: Đại An

Tránh: xuất hành, đi xa, cầu tài, thu nợ (Tuần Không); ký kết, giao dịch, gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Chu Tước hắc đạo).

Giờ Mùi xung tuổi Sửu.

15h–17h Giờ Mậu Thân

Kim Quỹ (hoàng đạo) · Giờ tốt

Sao: Tam Hợp, Trường Sinh, Ngũ Bất Ngộ · Xuất hành: Lưu Niên

Nên: cầu con, cầu tài, thu nợ, mua sắm tài sản, nhập hàng (Kim Quỹ hoàng đạo).

Tránh: xuất hành, đi xa (Ngũ Bất Ngộ, Lưu Niên); nhậm chức, nhận việc mới, gặp gỡ, nhờ người giúp (Ngũ Bất Ngộ); ký kết, giao dịch, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Lưu Niên).

Giờ Thân xung tuổi Dần.

17h–19h Giờ Kỷ Dậu

Thiên Đức (hoàng đạo) · Giờ tốt

Sao: Lục Hợp · Xuất hành: Tốc Hỷ

Nên: cúng tế, cầu an, xây dựng, sửa nhà, nhập trạch, chuyển nhà (Thiên Đức hoàng đạo).

Giờ Dậu xung tuổi Mão.

19h–21h Giờ Canh Tuất đang xem

Bạch Hổ (hắc đạo) · Giờ xấu

Sao: Nhật Phá (xung ngày) · Xuất hành: Xích Khẩu

Tránh: xuất hành, đi xa (Nhật Phá (xung ngày), Bạch Hổ hắc đạo, Xích Khẩu); nhậm chức, nhận việc mới, khai trương, mở hàng, cầu tài, thu nợ, mua sắm tài sản, nhập hàng, động thổ, xây dựng, sửa nhà, đổ mái, cất nóc, nhập trạch, chuyển nhà, kê giường, đặt bếp (Nhật Phá (xung ngày)); ký kết, giao dịch (Nhật Phá (xung ngày), Xích Khẩu); gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Xích Khẩu); an táng, cải táng (Nhật Phá (xung ngày), Bạch Hổ hắc đạo).

Giờ Tuất xung tuổi Thìn.

21h–23h Giờ Tân Hợi

Ngọc Đường (hoàng đạo) · Giờ tốt

Sao: Nhật Lộc · Xuất hành: Tiểu Cát

Nên: khai trương, mở hàng, cầu tài, thu nợ (Nhật Lộc, Ngọc Đường hoàng đạo); gặp gỡ, nhờ người giúp, nhập học, thi cử (Ngọc Đường hoàng đạo).

Giờ Hợi xung tuổi Tỵ.

Tra cứu thêm

Đây là lớp lịch pháp chung cho mọi người. Việc trọng đại (cưới hỏi, động thổ, an táng…) nên xét thêm tuổi của người chủ sự: tránh ngày, giờ xung tuổi và chọn giờ hoàng đạo hợp tuổi.