Bỏ qua, tới nội dung chính
BazifuBazifu
Chọn nơi sống và làm việc

Lịch dụng sự ngày 07/03/2032

Lịch dụng sự là lịch xem ngày giờ để chọn việc: mỗi ngày có thần tốt (cát thần) và thần xấu (hung thần) trực ngày, từ đó suy ra việc nên làm, nên tránh; mỗi giờ lại có thần trực giờ và các sao giờ riêng. Chọn ngày giờ bên dưới để xem.

Xem lịch dụng sự ngày

Hôm nay
Dương lịch
7
Chủ nhật, tháng 3/2032
Âm lịch
26
Tháng 1 năm Nhâm Tý

Tiết Kinh Trập

NămNhâmTý
ThángQuýMão
NgàyNhâmTý
Giờ 21hTânHợi
  • Ngày Nhâm Tý — Tư Mệnh hoàng đạo
  • Đánh giá chung: Xấu (điểm 4/10)
  • Hướng xuất hành: Hỷ Thần Chính Nam, Tài Thần Chính Tây (hôm nay kỵ xuất hành — chỉ dùng khi buộc phải đi)

Ngày 07/03/2032 tốt hay xấu?

Ngày 07/03/2032 (âm lịch 26/1 năm Nhâm Tý) là ngày Nhâm Tý, Tư Mệnh hoàng đạo, trực Thu, sao Hư. Đánh giá chung: Xấu (điểm 4/10). Ngày Tý xung tuổi Ngọ.

Ngày 07/03/2032 nên làm gì, kiêng gì?

Nên: cúng tế, cầu an, cầu tài, thu nợ, mua sắm tài sản, nhập hàng, trồng cây, chăn nuôi. Kiêng: xuất hành, đi xa, khai trương, mở hàng, động thổ, xây dựng, sửa nhà, đổ mái, cất nóc, an táng, cải táng. Căn cứ từng việc ở mục Cát thần, hung thần bên dưới.

Giờ nào tốt ngày 07/03/2032?

Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h) — thần hoàng đạo trực giờ cùng sao giờ tốt. Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu. Việc ngày đã kiêng thì giờ nào cũng không dùng.

Ngũ hành ngày 07/03/2032

Cát hung
Ngày Nhâm Tý: Can Chi đồng hành (Thủy), là ngày cát (chuyên nhật). Đây là một yếu tố phụ, xét cùng trực, sao và thần sát bên dưới.
Nạp âm
Tang Đố Mộc, kỵ tuổi Bính Ngọ, Canh Ngọ.
Ngũ hành
Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ; riêng người mệnh Lộ Bàng Thổ (Canh Ngọ, Tân Mùi), Đại Trạch Thổ (Mậu Thân, Kỷ Dậu), Sa Trung Thổ (Bính Thìn, Đinh Tỵ) không sợ Mộc.
Hợp
Ngày Tý lục hợp Sửu, tam hợp Thìn và Thân thành Thủy cục.
Xung khắc
Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu. Người tuổi Ngọ nên thận trọng việc lớn.
Trực, Tú
Trực Thu (trực thu về, hợp thu nợ, nhập kho, thu hoạch); sao Hư (xấu) trong Nhị thập bát tú. Căn cứ: tháng Mão trực Kiến ở ngày Mão, ngày Tý là trực Thu.

Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong)

Giờ Lý Thuần Phong chỉ xét việc ra đi. Nên chọn giờ vừa tốt ở đây vừa không phải giờ xấu ở bảng 12 giờ bên dưới (giờ ghi màu xanh là giờ tốt, màu đỏ là giờ xấu theo bảng đó).

Hôm nay kỵ xuất hành theo ngày (xem mục Nên tránh); nếu buộc phải đi, chọn giờ Sửu (1h–3h), Tỵ (9h–11h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Đại An tốt cho xuất hành
Tỵ (9h–11h), Hợi (21h–23h)
Mọi việc yên ổn, xuất hành, cầu tài đều thuận.
Tốc Hỷ tốt cho xuất hành
Sửu (1h–3h), Mùi (13h–15h)
Tin vui đến nhanh, đi gặp người, cầu tài dễ được việc.
Tiểu Cát tốt cho xuất hành
Mão (5h–7h), Dậu (17h–19h)
Có may mắn nhỏ, gặp người giúp, giao dịch thuận.
Lưu Niên xấu cho xuất hành
Tý (23h–1h), Ngọ (11h–13h)
Việc dây dưa, chậm trễ; ký kết, kiện tụng nên hoãn.
Xích Khẩu xấu cho xuất hành
Dần (3h–5h), Thân (15h–17h)
Dễ cãi cọ, thị phi; tránh tranh luận, va chạm.
Không Vong xấu cho xuất hành
Thìn (7h–9h), Tuất (19h–21h)
Dễ hao hụt, việc khó thành; tránh cầu tài, đi xa.

Cát thần, hung thần và việc nên làm, nên tránh

Mỗi việc ghi kèm căn cứ. Căn cứ kỵ hẳn (ngày đại kỵ, trực kỵ, hung thần kỵ đích danh) luôn thắng thần tốt; cách xét đầy đủ ở mục "Cách xác định việc nên làm, nên tránh" ngay bên dưới.

Cát thần

  • Mẫu Thương — kho của mẹ, hợp trồng trọt, chăn nuôi, nhập khoCăn cứ: tháng Mão: Mẫu Thương ở Hợi, Tý.
  • Tuế Đức — đức của năm, trợ việc lớn và giải được sát nhẹCăn cứ: năm Nhâm Tý: Tuế Đức ở Nhâm.
  • Thiên Ân — ngày trời ban ơn, hợp cầu phúc, làm việc thiện, nhận chứcCăn cứ: ngày Nhâm Tý thuộc 15 ngày Thiên Ân.
  • Tư Mệnh Hoàng Đạo — tốt cho việc làm ban ngày, cúng tế, cầu tàiCăn cứ: tháng Mão khởi Thanh Long ở ngày Dần, đếm tới ngày Tý gặp Tư Mệnh.

Nên làm

  • Cúng tế, cầu anTuế Đức, Thiên Ân và Tư Mệnh Hoàng Đạo trợ
  • Cầu tài, thu nợtrực Thu hợp; Tư Mệnh Hoàng Đạo trợ; lưu ý: sao Hư xấu
  • Mua sắm tài sản, nhập hàngđiểm chọn ngày 6/10 (đã cộng 2 vì trực Thu hợp); Mẫu Thương trợ
  • Trồng cây, chăn nuôitrực Thu hợp; Mẫu Thương trợ

Hung thần

  • Sát Chủ (Kỵ An Táng) — kỵ an táng, cải tángCăn cứ: tháng Mão: Sát Chủ ở Tý.
  • Băng Tiêu Ngõa Hãm — băng tan ngói vỡ, kỵ xây dựng, lợp máiCăn cứ: tháng Mão: Băng Tiêu Ngõa Hãm ở Tý.
  • Nguyệt Hình — chi ngày hình chi tháng, dễ vướng thị phi, giấy tờ (kỵ nhẹ đã được Tuế Đức giải)Căn cứ: tháng Mão: Nguyệt Hình ở Tý (Mão hình Tý).
  • Thiên Cương — sát khí mạnh, kỵ khởi công; xuất hành, cưới hỏi cũng kém (kỵ nhẹ đã được Tuế Đức giải)Căn cứ: tháng Mão: Thiên Cương ở Tý.

Nên tránh

  • Xuất hành, đi xa, khai trương, mở hàngtrực Thu kỵ
  • Động thổ, xây dựng, sửa nhàBăng Tiêu Ngõa Hãm kỵ (theo Hiệp Kỷ); Thiên Cương kỵ (theo Hiệp Kỷ)
  • Đổ mái, cất nócBăng Tiêu Ngõa Hãm kỵ; sao Hư xấu
  • An táng, cải tángSát Chủ (Kỵ An Táng) kỵ

Thần tốt Mẫu Thương và Tuế Đức có trợ một số việc trên nhưng không gỡ được căn cứ kỵ hẳn.

Cân nhắc

Có cả căn cứ tốt lẫn căn cứ kém — làm được nhưng nên chọn giờ tốt và xét thêm tuổi.

  • Cưới hỏithuận: Tuế Đức và Thiên Ân trợ; kém: điểm chọn ngày chỉ 4/10 (chưa tới 6)
  • Nhậm chức, nhận việc mớithuận: Thiên Ân trợ; kém: sao Hư xấu
  • Nhập trạch, chuyển nhàthuận: Tuế Đức trợ; kém: điểm chọn ngày chỉ 4/10 (chưa tới 6)
Cách xác định việc nên làm, nên tránh
  1. Ngày quyết định trước, giờ chọn sau. Việc ngày đã kỵ thì không giờ nào làm được; bảng 12 giờ chỉ nêu thêm việc nên / tránh riêng của từng giờ.
  2. Kỵ hẳn — luôn vào Nên tránh, thần tốt không gỡ được: (1) ngày đại kỵ, kỵ mọi việc lớn: Nguyệt Phá, Vãng Vong, ngày Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ, Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang), Tứ Ly, Tứ Tuyệt, Tứ Phế; (2) trực của ngày kỵ việc đó (bảng 12 trực theo việc); (3) hung thần kỵ đích danh việc đó (Không Phòng, Cô Thần, Quả Tú kỵ cưới hỏi; Thổ Cấm kỵ động thổ…).
  3. Chín việc có trang chọn ngày tốt riêng (cưới hỏi, động thổ, nhập trạch, khai trương, xuất hành, sửa nhà, mua tài sản, an táng, ký kết) dùng đúng chuẩn "ngày đẹp" của các trang đó: điểm ngày chung (hoàng đạo, sao, trực, thần sát) cộng 2 nếu trực hợp việc, từ 6/10 là Nên làm. Hung thần trang này xét thêm theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (Nguyệt Yếm, Thiên Cương, Tứ Ly…) kỵ việc đó thì ngày đẹp hạ xuống Cân nhắc, ngày chưa đẹp thì vào Nên tránh.
  4. Các việc khác tính điểm thuận: trực hợp việc 2 điểm; Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức, Thiên Xá trợ 2 điểm; thần tốt khác trợ 1 điểm; mỗi kỵ nhẹ trừ 1; với việc lớn, sao Nhị thập bát tú xấu và ngày phạt nhật (chi khắc can) mỗi thứ trừ 1. Từ 2 điểm là Nên làm, từ −3 trở xuống là Nên tránh.
  5. Kỵ nhẹ (Tứ Kích, Nguyệt Hình, Nguyệt Hại, Kiếp Sát, thần hắc đạo trực ngày…) được Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức (và hợp của chúng) giải.
  6. Cân nhắc: có cả căn cứ tốt lẫn kém mà chưa đủ để kết luận. Việc không có trong ba danh sách là việc bình thường, làm được nhưng không nổi bật.
  7. Giờ: thần hoàng đạo trực giờ trợ 2 điểm, mỗi sao giờ tốt (Thiên Ất Quý Nhân, Nhật Lộc, Hỷ Thần, Dịch Mã, Tam Hợp, Lục Hợp, Trường Sinh, Đế Vượng) hoặc giờ Lý Thuần Phong tốt trợ 1 điểm, đủ 2 điểm là nên; thần hắc đạo, giờ xung ngày (Nhật Phá — kỵ mọi việc lớn), Ngũ Bất Ngộ, Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong, Thời Hình, Thời Hại, giờ xấu của Lý Thuần Phong là căn cứ tránh. Giờ xấu không gợi ý việc nên làm.

Nguồn tính: Thần sát ngày tính theo tháng tiết khí (nguyệt kiến, đổi tháng tại Lập Xuân, Kinh Trập…) như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, cùng bảng sao Ngọc Hạp Thông Thư mà các trang xem ngày của site đang dùng; trực tính từ chi ngày so với chi tháng (tháng nào trực Kiến ở ngày cùng chi với tháng); sao Nhị thập bát tú xoay vòng 28 ngày; giờ hoàng đạo khởi Thanh Long theo chi ngày; giờ xuất hành theo Tiểu Lục Nhâm (Lý Thuần Phong): tháng âm khởi Đại An, đếm tới ngày âm rồi tới giờ. Đây là lịch pháp chung cho mọi người, chưa xét tuổi người chủ sự.

Giờ tốt xấu trong ngày

Giờ hoàng đạo (thần tốt trực giờ) và giờ hắc đạo; giờ Tý tính từ 23h đêm hôm trước. Việc ngày đã kỵ (mục Nên tránh ở trên) thì giờ nào cũng không dùng, nên không nhắc lại ở từng giờ. Việc nên của giờ là giờ thuận nếu làm việc đó trong ngày; việc lớn nên ưu tiên ngày có việc đó trong mục Nên làm.

23h–1h Giờ Canh Tý

Kim Quỹ (hoàng đạo) · Giờ tốt

Sao: Đế Vượng · Xuất hành: Lưu Niên

Nên: cầu con, cưới hỏi, cầu tài, thu nợ, mua sắm tài sản, nhập hàng (Kim Quỹ hoàng đạo).

Tránh: ký kết, giao dịch, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Lưu Niên).

Giờ Tý xung tuổi Ngọ.

1h–3h Giờ Tân Sửu

Thiên Đức (hoàng đạo) · Giờ tốt

Sao: Lục Hợp · Xuất hành: Tốc Hỷ

Nên: cúng tế, cầu an, nhập trạch, chuyển nhà (Thiên Đức hoàng đạo); cưới hỏi (Lục Hợp, Thiên Đức hoàng đạo).

Giờ Sửu xung tuổi Mùi.

3h–5h Giờ Nhâm Dần

Bạch Hổ (hắc đạo) · Giờ xấu

Sao: Dịch Mã, Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong · Xuất hành: Xích Khẩu

Tránh: cưới hỏi (Bạch Hổ hắc đạo); ký kết, giao dịch, gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Xích Khẩu); cầu tài, thu nợ (Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong).

Giờ Dần xung tuổi Thân.

5h–7h Giờ Quý Mão

Ngọc Đường (hoàng đạo) · Giờ trung bình

Sao: Thiên Ất Quý Nhân, Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong, Thời Hình · Xuất hành: Tiểu Cát

Nên: gặp gỡ, nhờ người giúp (Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường hoàng đạo); nhập học, thi cử (Ngọc Đường hoàng đạo).

Tránh: cầu tài, thu nợ (Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thời Hình).

Giờ Mão xung tuổi Dậu.

7h–9h Giờ Giáp Thìn

Thiên Lao (hắc đạo) · Giờ xấu

Sao: Tam Hợp · Xuất hành: Không Vong

Tránh: nhậm chức, nhận việc mới, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Lao hắc đạo); cầu tài, thu nợ, mua sắm tài sản, nhập hàng (Không Vong).

Giờ Thìn xung tuổi Tuất.

9h–11h Giờ Ất Tỵ

Nguyên Vũ (hắc đạo) · Giờ trung bình

Sao: Thiên Ất Quý Nhân · Xuất hành: Đại An

Tránh: ký kết, giao dịch, cầu tài, thu nợ, mua sắm tài sản, nhập hàng (Nguyên Vũ hắc đạo).

Giờ Tỵ xung tuổi Hợi.

11h–13h Giờ Bính Ngọ

Tư Mệnh (hoàng đạo) · Giờ xấu

Sao: Hỷ Thần, Nhật Phá (xung ngày) · Xuất hành: Lưu Niên

Tránh: cưới hỏi, nhậm chức, nhận việc mới, cầu tài, thu nợ, mua sắm tài sản, nhập hàng, nhập trạch, chuyển nhà, kê giường, đặt bếp (Nhật Phá (xung ngày)); ký kết, giao dịch (Nhật Phá (xung ngày), Lưu Niên); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Lưu Niên).

Giờ Ngọ xung tuổi Tý.

13h–15h Giờ Đinh Mùi

Câu Trận (hắc đạo) · Giờ xấu

Sao: Thời Hại · Xuất hành: Tốc Hỷ

Tránh: cưới hỏi, ký kết, giao dịch (Thời Hại); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Câu Trận hắc đạo).

Giờ Mùi xung tuổi Sửu.

15h–17h Giờ Mậu Thân

Thanh Long (hoàng đạo) · Giờ tốt

Sao: Tam Hợp, Trường Sinh, Ngũ Bất Ngộ · Xuất hành: Xích Khẩu

Nên: cưới hỏi (Tam Hợp, Thanh Long hoàng đạo); nhập trạch, chuyển nhà (Thanh Long hoàng đạo).

Tránh: nhậm chức, nhận việc mới (Ngũ Bất Ngộ); ký kết, giao dịch, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Xích Khẩu); gặp gỡ, nhờ người giúp (Ngũ Bất Ngộ, Xích Khẩu).

Giờ Thân xung tuổi Dần.

17h–19h Giờ Kỷ Dậu

Minh Đường (hoàng đạo) · Giờ tốt

Xuất hành: Tiểu Cát

Nên: nhậm chức, nhận việc mới, ký kết, giao dịch, gặp gỡ, nhờ người giúp (Minh Đường hoàng đạo).

Giờ Dậu xung tuổi Mão.

19h–21h Giờ Canh Tuất

Thiên Hình (hắc đạo) · Giờ xấu

Xuất hành: Không Vong

Tránh: ký kết, giao dịch, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Hình hắc đạo); cầu tài, thu nợ, mua sắm tài sản, nhập hàng (Không Vong).

Giờ Tuất xung tuổi Thìn.

21h–23h Giờ Tân Hợi đang xem

Chu Tước (hắc đạo) · Giờ trung bình

Sao: Nhật Lộc · Xuất hành: Đại An

Tránh: ký kết, giao dịch, gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Chu Tước hắc đạo).

Giờ Hợi xung tuổi Tỵ.

Tra cứu thêm

Đây là lớp lịch pháp chung cho mọi người. Việc trọng đại (cưới hỏi, động thổ, an táng…) nên xét thêm tuổi của người chủ sự: tránh ngày, giờ xung tuổi và chọn giờ hoàng đạo hợp tuổi.