Bỏ qua, tới nội dung chính
BazifuBazifu
Chọn nơi sống và làm việc

Năng lượng ngày mới hôm nay 27/10/2026

Hôm nay Thứ Ba 27/10/2026 (18/9 âm lịch) là ngày Giáp Tuất: can Giáp thuộc Mộc dương, chi Tuất thuộc Thổ, nạp âm Sơn Đầu Hỏa. Can khắc Chi (Mộc, Thổ), là ngày cát trung bình (chế nhật). Màu hợp mệnh, hướng xuất hành, giờ tốt dưới đây là phần chung cho mọi người; nhập ngày giờ sinh để xem điểm năng lượng riêng theo lá số của bạn.

Năng lượng của riêng bạn hôm nay

Nhập ngày sinh dương lịch một lần. Trình duyệt sẽ nhớ để mỗi sáng mở trang là thấy ngay điểm năng lượng và ba lời khuyên của riêng bạn.

Ngày giờ sinh chỉ lưu trên trình duyệt của bạn. Máy chủ dùng để tính rồi bỏ, không ghi lại. Không cần đăng nhập.

Xem nhanh: Ngũ hành · Màu hợp mệnh · Hướng xuất hành · Giờ ký kết · Nhật chủ · Cách tính

Hôm nay ngày 27/10/2026 thuộc ngũ hành gì?

Ngày Giáp Tuất: can Giáp thuộc Mộc, chi Tuất thuộc Thổ, nạp âm Sơn Đầu Hỏa (hành Hỏa). Can khắc Chi (Mộc, Thổ), là ngày cát trung bình (chế nhật). Khí lộ ra của ngày là Mộc: người có dụng thần Mộc thấy ngày thuận, người kỵ Mộc nên giữ nhịp.[1][2]

Hôm nay mặc màu gì hợp mệnh?

Ngày Giáp Tuất có nạp âm Sơn Đầu Hỏa thuộc hành Hỏa. Theo sinh khắc giữa hành của ngày và mệnh: mệnh Kim mặc vàng, nâu; mệnh Mộc mặc đen, xanh dương; mệnh Thủy mặc trắng, xám; mệnh Hỏa mặc xanh lá; mệnh Thổ mặc đỏ, cam. Muốn chính xác theo người, nhập ngày giờ sinh để chọn màu theo dụng thần của lá số.[2]

Màu hợp mệnh ngày 27/10/2026 (nạp âm ngày Sơn Đầu Hỏa)
MệnhNên mặcNên tránhVì sao
Mệnh Kimvàng, nâu, be (Thổ)đỏ, cam, hồng, tím (Hỏa)Ngày Hỏa khắc mệnh Kim: mặc màu Thổ để thông quan (Hỏa sinh Thổ, Thổ sinh Kim), tránh màu Hỏa.
Mệnh Mộcđen, xanh dương, xanh nước biển (Thủy)
xanh lá, xanh ngọc (Mộc)
trắng, xám, ánh kim, vàng kim (Kim)Mệnh Mộc sinh khí ngày Hỏa nên dễ hao: mặc màu Thủy để bồi lại sức cho mệnh.
Mệnh Thủytrắng, xám, ánh kim, vàng kim (Kim)
đen, xanh dương, xanh nước biển (Thủy)
vàng, nâu, be (Thổ)Mệnh Thủy khắc khí ngày Hỏa nên tốn sức: mặc màu Kim (sinh mệnh) để bù lực.
Mệnh Hỏaxanh lá, xanh ngọc (Mộc)
đỏ, cam, hồng, tím (Hỏa)
đen, xanh dương, xanh nước biển (Thủy)Ngày cùng hành Hỏa với mệnh (bình hòa): mặc màu Mộc (tương sinh, Mộc sinh Hỏa) hoặc màu bản mệnh Hỏa.
Mệnh Thổđỏ, cam, hồng, tím (Hỏa)
vàng, nâu, be (Thổ)
xanh lá, xanh ngọc (Mộc)Ngày Hỏa sinh mệnh Thổ: khí ngày đang nâng đỡ, mặc màu Hỏa hoặc màu bản mệnh Thổ để đón khí tốt.

"Mệnh" ở đây là nạp âm năm sinh (mệnh Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ quen gọi). Ngày khắc mệnh thì chọn hành thông quan: hành của ngày sinh ra nó, nó lại sinh mệnh, nên khí xung khắc được chuyển thành khí nâng đỡ.[3]

Hôm nay xuất hành hướng nào tốt?

Ngày Giáp có Hỷ Thần ở hướng Đông Bắc (hợp việc vui, gặp gỡ) và Tài Thần ở hướng Đông Nam (hợp cầu tài, gặp đối tác). Hôm nay lịch dụng sự kỵ xuất hành xa, nếu buộc phải đi thì chọn giờ tốt và đi hướng Hỷ Thần.[1]

Giờ nào tốt để ký hợp đồng, gửi email quan trọng hôm nay?

Ký hợp đồng: hôm nay lịch dụng sự kỵ ký kết vì Tam Nương (ngày đại kỵ), trực Kiến kỵ, việc ký nên dời sang ngày khác. Gửi email, gọi điện, gặp gỡ quan trọng: giờ Tỵ (9h–11h). Người tuổi Thìn xung ngày Tuất, nên tránh việc lớn hôm nay.[1]

Ngày Giáp Tuất hợp với Nhật chủ nào?

Can ngày Giáp nâng đỡ Nhật chủ Bính, Đinh (khí Ấn); đồng khí với Giáp, Ất (Tỷ Kiếp); làm Nhâm, Quý tỏa sức ra (Thực Thương); là Tài của Canh, Tân; gây sức ép cho Mậu, Kỷ (Quan Sát). Tốt hay xấu còn tùy thân vượng hay nhược: người thân nhược mừng khí Ấn, Tỷ Kiếp; người thân vượng lại mừng khí Thực Thương, Tài, Quan Sát.[4]

Ngày Giáp Tuất với 10 Nhật chủ
Nhật chủCan ngày làKhí ngàyGợi ý
Giáp (Mộc dương)Tỷ KiênCùng hành Mộc: đồng khí, thêm sứcHợp làm cùng người ngang hàng, miễn là chia phần rõ ràng ngay từ đầu
Ất (Mộc âm)Kiếp TàiCùng hành Mộc: đồng khí, thêm sứcNên giữ chặt phần việc và túi tiền của mình, tránh cho vay hay hùn vốn theo lời rủ
Bính (Hỏa dương)Thiên ẤnMộc sinh Hỏa: được nâng đỡHợp nghiên cứu, chuẩn bị kỹ, nhưng nên đặt hạn cho mình để khỏi chần chừ
Đinh (Hỏa âm)Chính ẤnMộc sinh Hỏa: được nâng đỡNên hỏi ý người có kinh nghiệm, học thêm, hoàn thiện hồ sơ
Mậu (Thổ dương)Thất SátMộc khắc Thổ: chịu sức ép, bị thúcNên chia nhỏ việc khó, làm dứt điểm từng phần, đừng nhận thêm việc ngoài sức
Kỷ (Thổ âm)Chính QuanMộc khắc Thổ: chịu sức ép, bị thúcNên làm đúng quy trình, đúng hẹn để được ghi nhận
Canh (Kim dương)Thiên TàiKim khắc Mộc: chủ động nắm việc nhưng tốn sứcĐáng nắm cơ hội mới, nhưng giữ lại một phần tiền và đừng bỏ dở việc chính
Tân (Kim âm)Chính TàiKim khắc Mộc: chủ động nắm việc nhưng tốn sứcHợp chốt những việc có số liệu rõ ràng, thu hồi công nợ, chi tiêu theo kế hoạch
Nhâm (Thủy dương)Thực ThầnThủy sinh Mộc: phải tỏa sức raHợp làm việc mình giỏi nhất, trình bày ý tưởng và tận hưởng thành quả
Quý (Thủy âm)Thương QuanThủy sinh Mộc: phải tỏa sức raNên góp ý lúc bình tĩnh và kèm giải pháp, tránh đối đầu với người có quyền quyết định

Nhật chủ là can của ngày sinh, đại diện cho bản thân trong lá số Bát Tự. Chưa biết Nhật chủ của mình thì nhập ngày giờ sinh ở khung phía trên.

Điểm năng lượng ngày được tính thế nào?

Điểm nền 5 điểm, cộng trừ theo hành của can ngày và chi ngày là dụng thần, hỷ thần hay kỵ thần trong lá số của bạn, chi ngày hợp hay xung nhật chi, rồi quan hệ của ngày với tuổi và mệnh. Việc lớn xét riêng theo điểm ngày theo tuổi: ngày phạm Bách Kỵ, xung tuổi hay dưới điểm 6/10 thì không khởi sự.[4]

  • Điểm nền: 5 điểm.
  • Can ngày (khí lộ ra, tác động mạnh): dụng thần +2 điểm, hỷ thần +1 điểm, nhàn thần 0 điểm, cừu thần −1 điểm, kỵ thần −2 điểm.[4]
  • Chi ngày (xét hành bản khí): dụng thần +1 điểm, hỷ thần +1 điểm, nhàn thần 0 điểm, cừu thần −1 điểm, kỵ thần −1 điểm.
  • Nhật chi (chi của ngày sinh, cung bản thân và hôn nhân): chi ngày tam hợp hoặc lục hợp +1 điểm, xung −1 điểm.[3]
  • Tuổi và mệnh, đúng như tầng hai của bộ chấm ngày chung: chi ngày hợp chi tuổi +1 điểm, hình, hại, phá −1 điểm, xung −2 điểm; nạp âm ngày sinh mệnh hoặc cùng hành +1 điểm, khắc mệnh −1 điểm.[2]
  • Kết quả giữ trong khoảng 0 đến 10 điểm; từ điểm 8/10 là rất tốt, từ điểm 6/10 là tốt, điểm 5/10 là trung bình, dưới đó là kém.
  • Việc lớn (ký kết, khai trương, cưới hỏi) không theo năng lượng mà theo điểm ngày theo tuổi của bộ chấm chung: ngày phạm Bách Kỵ, xung tuổi, Nguyệt Phá, Vãng Vong hoặc dưới điểm 6/10 thì không gợi ý giờ ký kết, dù năng lượng cá nhân cao.[1]
  • Màu: hành của dụng thần, hỷ thần; ngày mang khí kỵ thần thì chọn hành thông quan hoặc hành chế được khí đó. Hướng: Hỷ Thần, Tài Thần theo can ngày, cùng hướng của dụng thần. Giờ: giờ hợp ký kết, gặp gỡ của lịch dụng sự, bỏ giờ xung tuổi và xung nhật chi.[5]

Toàn bộ bảng điểm của bộ chấm ngày xem ở trang Phương pháp tính lịch và chấm điểm.

Tra cứu thêm

Năng lượng ngày và lịch pháp là tri thức truyền thống để tham khảo khi sắp xếp công việc, không thay cho tư vấn y tế, pháp lý hay tài chính.

Tài liệu tham khảo

  1. [1] Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書), 36 quyển, Doãn Lộc (允祿) cùng các quan phụng chỉ biên soạn, bản năm Càn Long thứ 6 (1741) — Thập nhị trực (kiến trừ), hoàng đạo – hắc đạo, thần sát ngày theo nguyệt kiến, Thái Tuế, Tuế Phá.
  2. [2] Vạn Dân Anh (萬民英, hiệu Dục Ngô sơn nhân), Tam Mệnh Thông Hội (三命通會), 12 quyển, đời Minh — nạp âm 60 hoa giáp; hình, xung, hợp, hại; thần sát.
  3. [3] Tiêu Cát (蕭吉), Ngũ Hành Đại Nghĩa (五行大義), đời Tùy, quyển 2 — các thiên Luận tứ thời hưu vương, Luận hình, Luận hại, Luận xung phá.
  4. [4] Từ Đại Thăng (徐大升) biên, Uyên Hải Tử Bình (淵海子平), đời Tống; Thẩm Hiếu Chiêm (沈孝瞻), Tử Bình Chân Thuyên (子平真詮), đời Thanh — thập thần; Lộc, Dương Nhận; can tàng trong chi.
  5. [5] Chu Dịch — Hệ Từ thượng (“thiên nhất địa nhị… thiên cửu địa thập”) và Thuyết Quái truyện (phương vị Hậu Thiên bát quái). Việc phối số Hà Đồ với ngũ hành theo cách chú của các nhà Dịch học đời sau.

Cách tính lịch và chấm điểm trên trang này được công khai ở trang Phương pháp tính lịch và chấm điểm.