Tử vi năm 2027 tuổi Bính Tuất 2006
Tóm tắt nhanh
- Năm Đinh Mùi, nạp âm Thiên Hà Thủy. Với tuổi Bính Tuất: năm Kiếp Tài; chi Mùi hình, phá Tuất (hình Thái Tuế).
- Điểm năm (bình quân 12 tháng, cùng thang với bài tháng): Thuận, điểm 6/10, kèm hạn Hình Thái Tuế, Phá Thái Tuế (ghi riêng, không trộn vào điểm). Công việc 6 điểm · Tài lộc 6 điểm · Tình duyên 6 điểm.
- Tháng thuận: Quý Mão, Ất Tỵ, Mậu Thân, Canh Tuất. Tháng cần thận trọng: Đinh Mùi, Nhâm Tý, Quý Sửu.
- Hạn dân gian (tuổi mụ 22): không phạm Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc. ○
Xem nhanh: Có tốt không · Hạn năm · Tháng thuận nhất · Nên làm gì · Hợp tuổi nào
Năm 2027 tuổi Bính Tuất có tốt không?
Năm Đinh Mùi là năm thuận với tuổi Bính Tuất, chấm điểm 6/10 (bình quân điểm 12 tháng), kèm hạn Hình Thái Tuế, Phá Thái Tuế (ghi riêng, không trộn vào điểm). Tháng thuận nhất: Ất Tỵ (từ ngày 6/5–5/6, điểm 9/10).
Năm 2027 bắt đầu và kết thúc khi nào?
Theo Bát Tự, năm Đinh Mùi bắt đầu lúc 08:46 phút ngày 4/2/2027 (Lập Xuân); theo âm lịch, bắt đầu từ Tết 6/2/2027. Hai cách tính:
- Năm Bát Tự (dùng cho can chi, Thái Tuế, 12 tháng trong bài): từ tiết Lập Xuân 08:46 phút ngày 4/2/2027 đến trước Lập Xuân 14:31 phút ngày 4/2/2028.[1]
- Năm âm lịch (dùng cho lễ Tết): từ Tết Đinh Mùi 6/2/2027 đến hết 25/1/2028 (Tết Mậu Thân là 26/1/2028). Năm 2027 không có tháng nhuận.[2][3]
Tuổi Bính Tuất của người sinh năm 2006 cũng tính theo Lập Xuân: từ 06:27 phút ngày 4/2/2006 đến trước 12:18 phút ngày 4/2/2007. Người sinh trong tháng 1 hoặc đầu tháng 2/2006 nên kiểm tra lại tuổi, vì có thể là Ất Dậu.
Thiên can, địa chi năm 2027 so với tuổi Bính Tuất
Năm Đinh Mùi tác động tới tuổi Bính Tuất qua ba lớp: thiên can của năm cho biết năm đóng vai gì với bạn (thập thần), địa chi cho biết hợp hay phạm Thái Tuế, còn nạp âm cho biết nền khí của năm nâng đỡ hay đè nén mệnh.
Can năm là Đinh (Hỏa âm, hình tượng ngọn lửa đèn), còn tuổi Bính Tuất mang can Bính (Hỏa dương, mặt trời). Cùng hành Hỏa, một âm một dương, nên Đinh là Kiếp Tài của Bính. Kiếp Tài là sao của cạnh tranh và chia phần, ứng với người tranh việc, tranh công, những khoản chi vì nể nang. Vì vậy năm này nên giữ chặt phần việc và túi tiền của mình, tránh cho vay hay hùn vốn theo lời rủ.[4]
Chi năm Mùi và chi Tuất của tuổi Bính Tuất nằm trong bộ Sửu, Tuất, Mùi, sách gọi là "trì thế chi hình" (hình cậy thế): dễ gặp người cậy quyền, cậy thế gây khó, hoặc chính mình cứng nhắc quá mức. Việc gì cũng nên có văn bản, tránh tranh cãi đúng sai. Xét riêng ngũ hành, Mùi thuộc Thổ, Tuất thuộc Thổ: cùng hành Thổ. Mùi với Tuất còn có quan hệ phá, nên càng cần thận trọng hơn.[5]
Nạp âm năm là Thiên Hà Thủy, mệnh tuổi là Ốc Thượng Thổ. Thổ khắc Thủy: mệnh chế ngự được khí của năm, mình ở thế chủ động.[6]
Năm Kiếp Tài của tuổi Bính Tuất
Can năm Đinh là Kiếp Tài của tuổi, sao của cạnh tranh và chia phần. Cả năm, Kiếp Tài ứng vào người tranh việc, tranh công, những khoản chi vì nể nang; cụ thể từng mặt như sau:
- Công việc: Cạnh tranh rõ rệt trong năm; hãy giữ phần việc của mình cho gọn, ghi lại kết quả để khỏi mất công.
- Tài lộc: Năm dễ hao tài vì người khác: bảo lãnh, cho vay, hùn vốn. Đây là điều đáng cẩn trọng nhất trong năm.
- Tình duyên, gia đạo: Dễ có người thứ ba xen vào chuyện tình cảm hoặc chuyện gia đình; nói rõ ranh giới sớm.
Năm 2027 tuổi Bính Tuất phạm hạn gì?
Phạm Hình Thái Tuế, Phá Thái Tuế; không phạm Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc (tuổi mụ 22).
- Thái Tuế: Hình Thái Tuế, Phá Thái Tuế. Chi năm hình chi tuổi nên dễ vướng thủ tục, kiện tụng, tranh chấp nhỏ. Làm gì cũng nên có văn bản. Đây là lớp hạn, ghi riêng, không trộn vào điểm năm. Khái niệm Thái Tuế, Tuế Phá có trong Hiệp Kỷ Biện Phương Thư[7]; việc xét “phạm Thái Tuế” theo tuổi là cách dùng dân gian. ○
- Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc: không phạm. Đây là tập tục dân gian Việt Nam. ○
Công việc và sự nghiệp
Vì chi năm Mùi hình chi tuổi Tuất, công việc nhiều xáo trộn: đổi sếp, đổi nhóm, đổi cách làm. Nên giữ vị trí hiện tại cho vững trước, hạn chế nhảy việc lúc chưa chuẩn bị kỹ.
Khí năm thuộc Thủy, chuộng linh hoạt, nên hợp thương mại, đi lại, truyền thông, môi giới.
Tài lộc và tiền bạc
Tiền bạc dễ hao vì việc ngoài dự tính: sức khỏe, giấy tờ, sửa chữa. Nên lập quỹ dự phòng và hoãn khoản vay lớn.
Thủy chủ lưu chuyển: dòng tiền vào ra nhanh, cần tách rõ vốn và lãi.
Tình duyên và gia đạo
Người độc thân: chuyện tình cảm dễ dở dang vì bận rộn hoặc hiểu lầm. Không nên vội tiến tới khi chưa hiểu rõ đối phương.
Người đã kết hôn: dễ căng thẳng vì tiền bạc hoặc công việc mang về nhà. Nên chia việc rõ ràng và tránh trách móc lúc mệt.
Sức khỏe và tinh thần
Năm nhiều việc dồn: dễ mất ngủ, căng thẳng kéo dài. Nên ngủ đủ và khám sức khỏe định kỳ. (Lời khuyên sinh hoạt chung, không thay tư vấn y tế.)
12 tháng của năm Đinh Mùi
Tháng tính theo tiết khí, kèm tháng âm lịch tương ứng. Điểm mỗi tháng trùng với bài tử vi tháng cùng kỳ.
| Tháng (tiết khí) | Dương lịch | ≈ Âm lịch | Điểm (CV · TL · TD) | Ghi chú chính |
|---|---|---|---|---|
| Nhâm Dần | 4/2 – 5/3/2027 | tháng Giêng | 6 điểm (CV 6 · TL 5 · TD 6 điểm) | Dần tam hợp Tuất; Thất Sát; mệnh Thổ ở thế Tử |
| Quý Mão | 6/3 – 4/4/2027 | tháng 2 | 8 điểm (CV 9 · TL 6 · TD 9 điểm) | Mão lục hợp Tuất; Chính Quan; Đào Hoa; mệnh Thổ ở thế Tử |
| Giáp Thìn | 5/4 – 5/5/2027 | tháng 3 | 5 điểm (CV 6 · TL 5 · TD 5 điểm) | Thìn lục xung Tuất; Thiên Ấn; nạp âm tháng sinh mệnh; mệnh Thổ ở thế Vượng |
| Ất Tỵ | 6/5 – 5/6/2027 | tháng 4 | 9 điểm (CV 9 · TL 8 · TD 9 điểm) | Chính Ấn; Lộc Thần, Hồng Loan; nạp âm tháng sinh mệnh; mệnh Thổ ở thế Tướng |
| Bính Ngọ | 6/6 – 6/7/2027 | tháng 5 | 6 điểm (CV 7 · TL 6 · TD 6 điểm) | Ngọ tam hợp Tuất; Tỷ Kiên; Kình Dương; mệnh chế được khí tháng |
| Đinh Mùi | 7/7 – 7/8/2027 | tháng 6 | 3 điểm (CV 3 · TL 3 · TD 2 điểm) | Mùi tương hình Tuất; Kiếp Tài; mệnh chế được khí tháng; mệnh Thổ ở thế Vượng |
| Mậu Thân | 8/8 – 7/9/2027 | tháng 7 | 9 điểm (CV 9 · TL 9 · TD 9 điểm) | Thân bán hội Tuất; Thực Thần; Văn Xương, Dịch Mã; nạp âm cùng hành |
| Kỷ Dậu | 8/9 – 7/10/2027 | tháng 8 | 5 điểm (CV 4 · TL 7 · TD 4 điểm) | Dậu lục hại Tuất; Thương Quan; Thiên Ất Quý Nhân; nạp âm cùng hành |
| Canh Tuất | 8/10 – 6/11/2027 | tháng 9 | 7 điểm (CV 7 · TL 8 · TD 7 điểm) | Tuất trùng chi tuổi; Thiên Tài; mệnh Thổ ở thế Vượng |
| Tân Hợi | 7/11 – 6/12/2027 | tháng 10 | 6 điểm (CV 6 · TL 6 · TD 7 điểm) | Chính Tài; Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Hỷ; mệnh Thổ ở thế Tù |
| Nhâm Tý | 7/12 – 5/1/2028 | tháng 11 | 4 điểm (CV 4 · TL 4 · TD 4 điểm) | Thất Sát; nạp âm tháng khắc mệnh; mệnh Thổ ở thế Tù |
| Quý Sửu | 6/1 – 3/2/2028 | tháng Chạp | 4 điểm (CV 5 · TL 4 · TD 4 điểm) | Sửu tương hình Tuất; Chính Quan; nạp âm tháng khắc mệnh; mệnh Thổ ở thế Vượng |
Khoảng tháng âm lịch năm 2027 (theo ngày mùng 1): tháng Giêng là ngày 6/2 · tháng 2 là ngày 8/3 · tháng 3 là ngày 7/4 · tháng 4 là ngày 6/5 · tháng 5 là ngày 5/6 · tháng 6 là ngày 4/7 · tháng 7 là ngày 2/8 · tháng 8 là ngày 1/9 · tháng 9 là ngày 30/9 · tháng 10 là ngày 29/10 · tháng 11 là ngày 28/11 · tháng Chạp là ngày 28/12.
Tháng tiết khí và tháng âm lịch lệch nhau từ vài ngày đến khoảng hai tuần, nên cột “≈ Âm lịch” chỉ là tương ứng gần đúng.
Năm được điểm 6/10, là bình quân 12 dòng trên: công việc 6,3 điểm; tài lộc 5,9 điểm; tình duyên 6,0 điểm.
Tháng nào thuận nhất năm 2027 cho tuổi Bính Tuất?
Tháng Ất Tỵ (từ ngày 6/5–5/6, điểm 9/10) là tháng thuận nhất. Các tháng thuận và tháng cần thận trọng:
- Thuận (từ điểm 7/10): tháng Quý Mão (từ ngày 6/3–4/4), tháng Ất Tỵ (từ ngày 6/5–5/6), tháng Mậu Thân (từ ngày 8/8–7/9), tháng Canh Tuất (từ ngày 8/10–6/11).
- Cần thận trọng (từ điểm 4/10 trở xuống): tháng Đinh Mùi (từ ngày 7/7–7/8), tháng Nhâm Tý (từ ngày 7/12–5/1), tháng Quý Sửu (từ ngày 6/1–3/2).
Tuổi Bính Tuất năm 2027 nên làm gì?
- Tập trung vào củng cố: giữ khách cũ, hoàn thiện việc dở, tiết giảm chi phí.
- Việc trọng đại: ưu tiên tháng Quý Mão, Ất Tỵ, Mậu Thân, Canh Tuất. Chọn ngày cụ thể ở bài Ngày tốt của từng tháng.
- Khám sức khỏe định kỳ ít nhất một lần trong năm.
- Ghi lại các khoản thu chi lớn để cuối năm nhìn được bức tranh thật.
Tuổi Bính Tuất năm 2027 nên hạn chế điều gì?
- Quyết định lớn lúc đang bực: nghỉ một đêm rồi hãy trả lời.
- Đứng ra bảo lãnh, cho vay hoặc góp vốn bằng lời nói suông.
- Khởi sự việc lớn trong tháng Đinh Mùi, Nhâm Tý, Quý Sửu.
- Thức khuya kéo dài, vì nó bào mòn cả sức khỏe lẫn hiệu quả công việc.
Tuổi Bính Tuất năm 2027 hợp với tuổi nào?
Xét theo địa chi, tuổi Bính Tuất hợp với các tuổi Dần (tam hợp), Mão (lục hợp), Ngọ (tam hợp).[6][5] Đây là lớp con giáp; hợp tác lâu dài cần xét lá số của cả hai bên.
Gợi ý phong thủy cho tuổi Bính Tuất năm 2027
Màu sắc: đỏ, cam, hồng, tím (ưu tiên); vàng, nâu đất, be, kem (cùng mệnh).
Con số: 2, 7; 0, 5, theo số Hà Đồ.[8]
Hướng: Nam, theo phương vị Hậu Thiên bát quái.[8]
Vật phẩm: thạch anh hồng, ruby, garnet, mã não đỏ, thạch anh tím.
Phong thủy chỉ là lớp trợ duyên nhỏ, chung cho mọi người cùng tuổi Bính Tuất.
Xem tử vi hôm nay
Xem tử vi tháng hiện tại
Tử vi năm 2027 cho các tuổi khác
- Tử vi năm 2027 tuổi Đinh Hợi 2007
- Tử vi năm 2027 tuổi Mậu Tý 2008
- Tử vi năm 2027 tuổi Kỷ Sửu 2009
- Tử vi năm 2027 tuổi Canh Dần 2010
- Tử vi năm 2027 tuổi Tân Mão 2011
- Tử vi năm 2027 tuổi Nhâm Thìn 2012
Tài liệu tham khảo
- [1] Jean Meeus, Astronomical Algorithms, 2nd ed., Willmann-Bell, 1998 — phương pháp tính kinh độ biểu kiến của Mặt Trời. Tiết khí là thời điểm kinh độ này đạt bội số của 15°.
- [2] Hội đồng Chính phủ, Quyết định 121-CP ngày 08/08/1967 về việc tính lịch và quản lý lịch của Nhà nước (áp dụng từ 01/01/1968). Văn bản quy định Việt Nam dùng múi giờ thứ 7 (kinh tuyến trung tâm 105° Đông) và âm lịch tính theo giờ chính thức của nước ta. thuvienphapluat.vn
- [3] Hồ Ngọc Đức, “Computing the Vietnamese lunar calendar” — quy tắc và thuật toán âm lịch Việt Nam, tính theo kinh tuyến 105° Đông.
- [4] Từ Đại Thăng (徐大升) biên, Uyên Hải Tử Bình (淵海子平), đời Tống; Thẩm Hiếu Chiêm (沈孝瞻), Tử Bình Chân Thuyên (子平真詮), đời Thanh — thập thần; Lộc, Dương Nhận; can tàng trong chi.
- [5] Tiêu Cát (蕭吉), Ngũ Hành Đại Nghĩa (五行大義), đời Tùy, quyển 2 — các thiên Luận tứ thời hưu vương, Luận hình, Luận hại, Luận xung phá.
- [6] Vạn Dân Anh (萬民英, hiệu Dục Ngô sơn nhân), Tam Mệnh Thông Hội (三命通會), 12 quyển, đời Minh — nạp âm 60 hoa giáp; hình, xung, hợp, hại; thần sát.
- [7] Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書), 36 quyển, Doãn Lộc (允祿) cùng các quan phụng chỉ biên soạn, bản năm Càn Long thứ 6 (1741) — Thập nhị trực (kiến trừ), hoàng đạo – hắc đạo, thần sát ngày theo nguyệt kiến, Thái Tuế, Tuế Phá.
- [8] Chu Dịch — Hệ Từ thượng (“thiên nhất địa nhị… thiên cửu địa thập”) và Thuyết Quái truyện (phương vị Hậu Thiên bát quái). Việc phối số Hà Đồ với ngũ hành theo cách chú của các nhà Dịch học đời sau.
Cách tính lịch và chấm điểm trên trang này được công khai ở trang Phương pháp tính lịch và chấm điểm.