Bỏ qua, tới nội dung chính
BazifuBazifu
Chọn nơi sống và làm việc

Tử vi năm 2027 tuổi Mậu Ngọ 1978

Cập nhật Tử vi, ngày tốt 60 Hoa Giáp

Tóm tắt nhanh

  • Năm Đinh Mùi, nạp âm Thiên Hà Thủy. Với tuổi Mậu Ngọ: năm Chính Ấn; chi Mùi lục hợp Ngọ (lục hợp Thái Tuế).
  • Điểm năm (bình quân 12 tháng, cùng thang với bài tháng): Thuận, điểm 6/10. Công việc 6 điểm · Tài lộc 6 điểm · Tình duyên 6 điểm.
  • Tháng thuận: Nhâm Dần, Quý Mão, Ất Tỵ, Đinh Mùi, Canh Tuất. Tháng cần thận trọng: Bính Ngọ, Kỷ Dậu.
  • Hạn dân gian (tuổi mụ 50): phạm Hoang Ốc cung Ngũ Thọ Tử. ○

Xem nhanh: Có tốt không · Hạn năm · Tháng thuận nhất · Nên làm gì · Hợp tuổi nào

Năm 2027 tuổi Mậu Ngọ có tốt không?

Năm Đinh Mùi là năm thuận với tuổi Mậu Ngọ, chấm điểm 6/10 (bình quân điểm 12 tháng), kèm hạn Hoang Ốc cung Ngũ Thọ Tử (ghi riêng, không trộn vào điểm). Tháng thuận nhất: Ất Tỵ (từ ngày 6/5–5/6, điểm 9/10).

Năm 2027 bắt đầu và kết thúc khi nào?

Theo Bát Tự, năm Đinh Mùi bắt đầu lúc 08:46 phút ngày 4/2/2027 (Lập Xuân); theo âm lịch, bắt đầu từ Tết 6/2/2027. Hai cách tính:

  • Năm Bát Tự (dùng cho can chi, Thái Tuế, 12 tháng trong bài): từ tiết Lập Xuân 08:46 phút ngày 4/2/2027 đến trước Lập Xuân 14:31 phút ngày 4/2/2028.[1]
  • Năm âm lịch (dùng cho lễ Tết): từ Tết Đinh Mùi 6/2/2027 đến hết 25/1/2028 (Tết Mậu Thân là 26/1/2028). Năm 2027 không có tháng nhuận.[2][3]

Tuổi Mậu Ngọ của người sinh năm 1978 cũng tính theo Lập Xuân: từ 11:27 phút ngày 4/2/1978 đến trước 17:12 phút ngày 4/2/1979. Người sinh trong tháng 1 hoặc đầu tháng 2/1978 nên kiểm tra lại tuổi, vì có thể là Đinh Tỵ.

Thiên can, địa chi năm 2027 so với tuổi Mậu Ngọ

Năm Đinh Mùi tác động tới tuổi Mậu Ngọ qua ba lớp: thiên can của năm cho biết năm đóng vai gì với bạn (thập thần), địa chi cho biết hợp hay phạm Thái Tuế, còn nạp âm cho biết nền khí của năm nâng đỡ hay đè nén mệnh.

Can năm là Đinh (Hỏa âm, hình tượng ngọn lửa đèn), còn tuổi Mậu Ngọ mang can Mậu (Thổ dương, núi cao, đất dày). Hỏa sinh Thổ, một âm một dương, nên Đinh là Chính Ấn của Mậu. Chính Ấn là sao của sự che chở, ứng với người đi trước nâng đỡ, chuyện học hành, giấy tờ và gia đình. Vì vậy năm này nên hỏi ý người có kinh nghiệm, học thêm, hoàn thiện hồ sơ.[4]

Chi năm Mùi và chi Ngọ của tuổi Mậu Ngọ là cặp lục hợp. Khác tam hợp vốn là sức của cả nhóm, lục hợp là sự hòa hợp một đối một: dễ có người âm thầm giúp, thương lượng riêng dễ xuôi, chuyện tình cảm cũng thuận. Xét riêng ngũ hành, Mùi thuộc Thổ, Ngọ thuộc Hỏa: Hỏa sinh Thổ.[5]

Nạp âm năm là Thiên Hà Thủy, mệnh tuổi là Thiên Thượng Hỏa. Thủy khắc Hỏa: nền khí của năm ép lên mệnh, nên làm ít mà chắc.[6]

Năm Chính Ấn của tuổi Mậu Ngọ

Can năm Đinh là Chính Ấn của tuổi, sao của sự che chở. Cả năm, Chính Ấn ứng vào người đi trước nâng đỡ, chuyện học hành, giấy tờ và gia đình; cụ thể từng mặt như sau:

  • Công việc: Năm được nâng đỡ: có quý nhân, có người dạy nghề, hợp học thêm hoặc lấy chứng chỉ.
  • Tài lộc: Tài chính yên, phần nhiều nhờ chỗ dựa sẵn có; chưa phải năm để liều.
  • Tình duyên, gia đạo: Gia đạo êm, hợp chăm sóc cha mẹ và củng cố tổ ấm.

Năm 2027 tuổi Mậu Ngọ phạm hạn gì?

Không phạm Thái Tuế; phạm Hoang Ốc cung Ngũ Thọ Tử (tuổi mụ 50).

  • Thái Tuế: không phạm Thái Tuế. Chi năm lục hợp chi tuổi nên năm thuận hòa, thương lượng dễ, quan hệ tốt lên. Đây là lớp hạn, ghi riêng, không trộn vào điểm năm. Khái niệm Thái Tuế, Tuế Phá có trong Hiệp Kỷ Biện Phương Thư[7]; việc xét “phạm Thái Tuế” theo tuổi là cách dùng dân gian. ○
  • Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc: phạm Hoang Ốc cung Ngũ Thọ Tử, chỉ xét cho việc trọng đại (khởi sự, cưới hỏi, làm nhà); nên chuẩn bị kỹ, mượn tuổi hoặc dời năm nếu hoãn được. Đây là tập tục dân gian Việt Nam. ○

Công việc và sự nghiệp

Vì chi năm Mùi lục hợp với chi tuổi Ngọ, năm hợp để tiến: xin thăng tiến, nhận thêm trách nhiệm, mở rộng địa bàn hoặc chuyển sang môi trường lớn hơn đều dễ có kết quả.

Khí năm thuộc Thủy, chuộng linh hoạt, nên hợp thương mại, đi lại, truyền thông, môi giới.

Tài lộc và tiền bạc

Tài chính đi ngang, đủ chi và có dư chút ít. Hợp trả bớt nợ và sắp xếp lại các khoản chi cố định.

Thủy chủ lưu chuyển: dòng tiền vào ra nhanh, cần tách rõ vốn và lãi.

Tình duyên và gia đạo

Người độc thân: năm nhiều dịp gặp gỡ, dễ có người giới thiệu. Cơ hội thường đến từ công việc hoặc bạn của bạn bè.

Người đã kết hôn: gia đạo êm ấm, hợp bàn việc lớn của gia đình: mua nhà, sinh con, chuyển chỗ ở.

Sức khỏe và tinh thần

Năm nhiều việc dồn: dễ mất ngủ, căng thẳng kéo dài. Nên ngủ đủ và khám sức khỏe định kỳ. (Lời khuyên sinh hoạt chung, không thay tư vấn y tế.)

12 tháng của năm Đinh Mùi

Tháng tính theo tiết khí, kèm tháng âm lịch tương ứng. Điểm mỗi tháng trùng với bài tử vi tháng cùng kỳ.

Tháng (tiết khí)Dương lịch≈ Âm lịchĐiểm (CV · TL · TD)Ghi chú chính
Nhâm Dần4/2 – 5/3/2027tháng Giêng8 điểm (CV 8 · TL 9 · TD 8 điểm)Dần tam hợp Ngọ; Thiên Tài; mệnh chế được khí tháng; mệnh Hỏa ở thế Tướng
Quý Mão6/3 – 4/4/2027tháng 28 điểm (CV 7 · TL 8 · TD 8 điểm)Mão lục phá Ngọ; Chính Tài; Đào Hoa, Thiên Hỷ; mệnh chế được khí tháng
Giáp Thìn5/4 – 5/5/2027tháng 35 điểm (CV 5 · TL 5 · TD 5 điểm)Thất Sát; nạp âm cùng hành
Ất Tỵ6/5 – 5/6/2027tháng 49 điểm (CV 10 · TL 8 · TD 8 điểm)Tỵ bán hội Ngọ; Chính Quan; Lộc Thần; nạp âm cùng hành
Bính Ngọ6/6 – 6/7/2027tháng 54 điểm (CV 5 · TL 4 · TD 4 điểm)Ngọ tự hình; Thiên Ấn; Kình Dương; nạp âm tháng khắc mệnh
Đinh Mùi7/7 – 7/8/2027tháng 67 điểm (CV 8 · TL 6 · TD 6 điểm)Mùi lục hợp Ngọ; Chính Ấn; Thiên Ất Quý Nhân; nạp âm tháng khắc mệnh
Mậu Thân8/8 – 7/9/2027tháng 76 điểm (CV 6 · TL 5 · TD 6 điểm)Tỷ Kiên; Văn Xương, Dịch Mã; mệnh Hỏa ở thế Tù
Kỷ Dậu8/9 – 7/10/2027tháng 83 điểm (CV 3 · TL 2 · TD 4 điểm)Kiếp Tài; Hồng Loan; mệnh Hỏa ở thế Tù
Canh Tuất8/10 – 6/11/2027tháng 99 điểm (CV 9 · TL 9 · TD 9 điểm)Tuất tam hợp Ngọ; Thực Thần; mệnh chế được khí tháng
Tân Hợi7/11 – 6/12/2027tháng 105 điểm (CV 4 · TL 6 · TD 4 điểm)Thương Quan; mệnh chế được khí tháng; mệnh Hỏa ở thế Tử
Nhâm Tý7/12 – 5/1/2028tháng 115 điểm (CV 4 · TL 7 · TD 5 điểm)Tý lục xung Ngọ; Thiên Tài; nạp âm tháng sinh mệnh; mệnh Hỏa ở thế Tử
Quý Sửu6/1 – 3/2/2028tháng Chạp6 điểm (CV 6 · TL 7 · TD 5 điểm)Sửu lục hại Ngọ; Chính Tài; Thiên Ất Quý Nhân; nạp âm tháng sinh mệnh

Khoảng tháng âm lịch năm 2027 (theo ngày mùng 1): tháng Giêng là ngày 6/2 · tháng 2 là ngày 8/3 · tháng 3 là ngày 7/4 · tháng 4 là ngày 6/5 · tháng 5 là ngày 5/6 · tháng 6 là ngày 4/7 · tháng 7 là ngày 2/8 · tháng 8 là ngày 1/9 · tháng 9 là ngày 30/9 · tháng 10 là ngày 29/10 · tháng 11 là ngày 28/11 · tháng Chạp là ngày 28/12.

Tháng tiết khí và tháng âm lịch lệch nhau từ vài ngày đến khoảng hai tuần, nên cột “≈ Âm lịch” chỉ là tương ứng gần đúng.

Năm được điểm 6/10, là bình quân 12 dòng trên: công việc 6,3 điểm; tài lộc 6,3 điểm; tình duyên 6,0 điểm.

Tháng nào thuận nhất năm 2027 cho tuổi Mậu Ngọ?

Tháng Ất Tỵ (từ ngày 6/5–5/6, điểm 9/10) là tháng thuận nhất. Các tháng thuận và tháng cần thận trọng:

  • Thuận (từ điểm 7/10): tháng Nhâm Dần (từ ngày 4/2–5/3), tháng Quý Mão (từ ngày 6/3–4/4), tháng Ất Tỵ (từ ngày 6/5–5/6), tháng Đinh Mùi (từ ngày 7/7–7/8), tháng Canh Tuất (từ ngày 8/10–6/11).
  • Cần thận trọng (từ điểm 4/10 trở xuống): tháng Bính Ngọ (từ ngày 6/6–6/7), tháng Kỷ Dậu (từ ngày 8/9–7/10).

Tuổi Mậu Ngọ năm 2027 nên làm gì?

  • Tập trung vào mở rộng: thêm khách hàng, thêm kỹ năng, thêm quan hệ.
  • Việc trọng đại: ưu tiên tháng Nhâm Dần, Quý Mão, Ất Tỵ, Đinh Mùi, Canh Tuất. Chọn ngày cụ thể ở bài Ngày tốt của từng tháng.
  • Khám sức khỏe định kỳ ít nhất một lần trong năm.
  • Ghi lại các khoản thu chi lớn để cuối năm nhìn được bức tranh thật.

Tuổi Mậu Ngọ năm 2027 nên hạn chế điều gì?

  • Ôm quá nhiều việc cùng lúc khiến việc nào cũng dở dang.
  • Đứng ra bảo lãnh, cho vay hoặc góp vốn bằng lời nói suông.
  • Khởi sự việc lớn trong tháng Bính Ngọ, Kỷ Dậu.
  • Thức khuya kéo dài, vì nó bào mòn cả sức khỏe lẫn hiệu quả công việc.

Tuổi Mậu Ngọ năm 2027 hợp với tuổi nào?

Xét theo địa chi, tuổi Mậu Ngọ hợp với các tuổi Dần (tam hợp), Mùi (lục hợp), Tuất (tam hợp).[6][5] Đây là lớp con giáp; hợp tác lâu dài cần xét lá số của cả hai bên.

Gợi ý phong thủy cho tuổi Mậu Ngọ năm 2027

Màu sắc: xanh lá, xanh ngọc, xanh rêu (ưu tiên); đỏ, cam, hồng, tím (cùng mệnh).

Con số: 3, 8; 2, 7, theo số Hà Đồ.[8]

Hướng: Đông, Đông Nam, theo phương vị Hậu Thiên bát quái.[8]

Vật phẩm: ngọc bích, aventurine xanh, emerald, thạch anh xanh lá.

Phong thủy chỉ là lớp trợ duyên nhỏ, chung cho mọi người cùng tuổi Mậu Ngọ.

Xem tử vi hôm nay

Xem tử vi tháng hiện tại

Tử vi năm 2027 cho các tuổi khác

Tài liệu tham khảo

  1. [1] Jean Meeus, Astronomical Algorithms, 2nd ed., Willmann-Bell, 1998 — phương pháp tính kinh độ biểu kiến của Mặt Trời. Tiết khí là thời điểm kinh độ này đạt bội số của 15°.
  2. [2] Hội đồng Chính phủ, Quyết định 121-CP ngày 08/08/1967 về việc tính lịch và quản lý lịch của Nhà nước (áp dụng từ 01/01/1968). Văn bản quy định Việt Nam dùng múi giờ thứ 7 (kinh tuyến trung tâm 105° Đông) và âm lịch tính theo giờ chính thức của nước ta. thuvienphapluat.vn
  3. [3] Hồ Ngọc Đức, “Computing the Vietnamese lunar calendar” — quy tắc và thuật toán âm lịch Việt Nam, tính theo kinh tuyến 105° Đông.
  4. [4] Từ Đại Thăng (徐大升) biên, Uyên Hải Tử Bình (淵海子平), đời Tống; Thẩm Hiếu Chiêm (沈孝瞻), Tử Bình Chân Thuyên (子平真詮), đời Thanh — thập thần; Lộc, Dương Nhận; can tàng trong chi.
  5. [5] Tiêu Cát (蕭吉), Ngũ Hành Đại Nghĩa (五行大義), đời Tùy, quyển 2 — các thiên Luận tứ thời hưu vương, Luận hình, Luận hại, Luận xung phá.
  6. [6] Vạn Dân Anh (萬民英, hiệu Dục Ngô sơn nhân), Tam Mệnh Thông Hội (三命通會), 12 quyển, đời Minh — nạp âm 60 hoa giáp; hình, xung, hợp, hại; thần sát.
  7. [7] Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書), 36 quyển, Doãn Lộc (允祿) cùng các quan phụng chỉ biên soạn, bản năm Càn Long thứ 6 (1741) — Thập nhị trực (kiến trừ), hoàng đạo – hắc đạo, thần sát ngày theo nguyệt kiến, Thái Tuế, Tuế Phá.
  8. [8] Chu Dịch — Hệ Từ thượng (“thiên nhất địa nhị… thiên cửu địa thập”) và Thuyết Quái truyện (phương vị Hậu Thiên bát quái). Việc phối số Hà Đồ với ngũ hành theo cách chú của các nhà Dịch học đời sau.

Cách tính lịch và chấm điểm trên trang này được công khai ở trang Phương pháp tính lịch và chấm điểm.