Tử vi ngày 23/12/2026 tuổi Canh Ngọ sinh năm 1990
Thứ 4, 23/12/2026 · âm lịch 15/11 năm Bính Ngọ · giờ Việt Nam (UTC+7)
Xem tử vi tuổi Canh Ngọ ngày
Tóm tắt nhanh
- Điểm ngày chung cho các tuổi: 2/10 điểm do phạm Bách Kỵ (Sát Chủ).
- Ngày Tân Mùi (nạp âm Lộ Bàng Thổ), tháng Canh Tý, năm Bính Ngọ.
- Với tuổi Ngọ: chi Mùi lục hợp chi Ngọ; khí ngày cùng hành Thổ với mệnh Lộ Bàng Thổ.
- Việc lớn (cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch, ký hợp đồng): không nên chọn ngày 23/12/2026 vì phạm Bách Kỵ (Sát Chủ). Ngày tốt gần nhất: Thứ 5 24/12 (điểm 8/10).
- Giờ hợp tuổi: Dần 03h–05h (Kim Quỹ; tam hợp tuổi); Tuất 19h–21h (Thanh Long; tam hợp tuổi); Hợi 21h–23h (Minh Đường).
Xem nhanh: Tốt hay xấu · Công việc · Tài lộc · Tình cảm · Nên làm gì · Giờ tốt
Lịch ngày 23/12/2026
- Dương lịch: Thứ 4, 23/12/2026.
- Âm lịch: ngày 15 tháng 11 năm Bính Ngọ. Tháng 11 âm kéo dài từ 9/12/2026 đến 7/1/2027.[1][2]
- Can chi: ngày Tân Mùi; tháng Canh Tý (từ tiết Đại Tuyết 09:52 phút ngày 7/12 đến trước Tiểu Hàn 21:09 phút ngày 5/1/2027); năm Bính Ngọ (từ Lập Xuân 03:02 phút ngày 4/2/2026).[3]
- Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ, thuộc hành Thổ.[4]
- Thập nhị trực: Trực Nguy. Nhị thập bát tú: sao Bích (cát tú). Thần trực ngày: Câu Trận (hắc đạo).[5][6]
- Thần sát ngày: không có cát tinh; hung tinh có Sát Chủ. Phạm Bách Kỵ: Sát Chủ. Không phạm Nguyệt Phá, Vãng Vong.[5][6]

Ngày 23/12/2026 tuổi Canh Ngọ tốt hay xấu?
Ngày 23/12/2026 là ngày xấu với tuổi Canh Ngọ, chấm điểm 2/10. Xét riêng tuổi: chi Mùi lục hợp chi Ngọ; khí ngày cùng hành Thổ với mệnh Lộ Bàng Thổ. Không nên chọn cho việc lớn vì phạm Bách Kỵ (Sát Chủ); ngày tốt gần nhất là Thứ 5 24/12 (điểm 8/10).
Điểm ngày được tính thế nào
Điểm ngày đi qua hai tầng. Tầng thứ nhất là cái tốt xấu chung của ngày theo lịch pháp, ai cũng như ai; tầng thứ hai mới đặt ngày ấy cạnh tuổi của bạn để xem hợp hay khắc.
Tầng 1. Điểm ngày chung (giống nhau với mọi tuổi): 4 điểm
- điểm nền5 điểm
- ngày hắc đạo Câu Trận[5]−1 điểm
- sao Bích là cát tú (nhị thập bát tú)[6]+1 điểm
- Trực Nguy thuộc nhóm hung[5]−1 điểm
- thần sát ngày: không có sao được tính[5]0 điểm
Tầng 2. Xét riêng tuổi Canh Ngọ: +2 điểm
Cộng các lớp được 6 điểm, nhưng ngày phạm Bách Kỵ (Sát Chủ)[6] nên hạ còn điểm 2/10 cho mọi tuổi và không dùng cho việc lớn.
Trong bảng Ngày tốt tháng 12/2026 tuổi Canh Ngọ 1990, ngày 23/12 không có trong danh sách vì phạm Bách Kỵ (Sát Chủ).
Can ngày, chi ngày với tuổi Canh Ngọ
Muốn biết ngày Tân Mùi tác động tới tuổi Canh Ngọ ra sao, người xem Bát Tự đặt can chi của ngày cạnh can chi của tuổi. Thiên can cho biết ngày đóng vai gì với bạn (thập thần), địa chi cho biết hợp hay xung, còn can tàng trong chi là phần khí ẩn bên dưới.
Can ngày là Tân (Kim âm, hình tượng vàng bạc, châu ngọc), còn tuổi Canh Ngọ mang can Canh (Kim dương, sắt thép, đao kiếm). Cùng hành Kim, một âm một dương, nên Tân là Kiếp Tài của Canh. Kiếp Tài là sao của cạnh tranh và chia phần, ứng với người tranh việc, tranh công, những khoản chi vì nể nang. Vì vậy ngày này nên giữ chặt phần việc và túi tiền của mình, tránh cho vay hay hùn vốn theo lời rủ.[8]
Trong chi Mùi có tàng can Kỷ (Thổ âm). Thổ sinh Kim, một âm một dương, nên Kỷ là Chính Ấn của Canh. Với tuổi Canh Ngọ, khí này không lộ ra mặt như can ngày mà tác động ngầm, ứng với người đi trước nâng đỡ, chuyện học hành, giấy tờ và gia đình.[8]
Chi Mùi của ngày là Thiên Ất Quý Nhân của tuổi Canh Ngọ, sao này chủ quý nhân phù trợ, gặp khó có người giúp, hóa hung thành cát.[8]
Chi ngày Mùi và chi Ngọ của tuổi Canh Ngọ là cặp lục hợp. Khác tam hợp vốn là sức của cả nhóm, lục hợp là sự hòa hợp một đối một: dễ có người âm thầm giúp, thương lượng riêng dễ xuôi, chuyện tình cảm cũng thuận. Xét riêng ngũ hành, Mùi thuộc Thổ, Ngọ thuộc Hỏa: Hỏa sinh Thổ.[4][7]
Công việc
Với can ngày Tân là Kiếp Tài của tuổi (sao của cạnh tranh và chia phần), môi trường có cạnh tranh ngầm: giữ kỹ tài liệu, ý tưởng của mình, việc gì đã làm thì ghi lại bằng chữ. Lục hợp thuận cho ký kết, xin việc, nhờ vả; nên chủ động gặp trực tiếp. Chính Ấn ẩn trong chi Mùi lợi cho học hỏi, nhận bàn giao, hoàn thiện hồ sơ. Ngày Mùi là ngày Thiên Ất Quý Nhân của tuổi, gặp khó dễ có người giúp; hợp xin ý kiến, nhờ vả. Giờ thuận cho việc quan trọng: giờ Hợi (21h–23h, Minh Đường), vì can giờ Kỷ là Chính Ấn của tuổi và là giờ Văn Xương của tuổi. Việc quan trọng nên dời sang 24/12 hoặc 1/1 (xem mục “Việc nên làm, nên tránh”).
Tài lộc
Cũng vì Kiếp Tài, khí ngày dễ làm hao tài: tránh hùn vốn, góp hụi, mua theo lời rủ; khoản lớn nên đợi ngày khác. Hợp chốt giao dịch giữa hai bên; mặc cả nhẹ nhàng là được giá. Chính Ấn ngầm trong chi Mùi: chi cho học hành, sức khỏe là đáng. Giờ hợp bàn chuyện tiền bạc, giao dịch: giờ Thân (15h–17h, Tư Mệnh), vì là giờ Lộc của tuổi.
Tình cảm
Dễ so bì, ghen tuông vì người thứ ba hoặc vì tiền bạc chung; có gì thì nói rõ chứ đừng để trong lòng. Tình cảm dễ đồng điệu; một cuộc trò chuyện riêng đáng giá hơn buổi tiệc đông người. Chính Ấn ngầm trong chi Mùi: hợp thăm hỏi bố mẹ hai bên. Giờ đẹp để hẹn gặp, trò chuyện: giờ Dần (03h–05h, Kim Quỹ), vì chi giờ tam hợp với tuổi. Chuyện quan trọng (cầu hôn, ra mắt gia đình) nên để vào ngày tốt.
Sức khỏe và tinh thần
Thể trạng bình thường. Chú ý uống đủ nước và nghỉ giữa buổi. Thổ ứng với tỳ vị và hệ tiêu hóa. Ăn đúng bữa, tránh bỏ bữa sáng và bớt đồ lạnh. (Phần này chỉ là lời khuyên sinh hoạt chung, không thay cho tư vấn y tế.)
Ngày 23/12/2026 tuổi Canh Ngọ nên làm gì, tránh gì?
- Nên (việc nhỏ, hợp Trực Nguy): việc thường ngày đã lên lịch, sắp xếp hồ sơ, rà soát giấy tờ. Trực Nguy chủ hiểm: kiêng leo cao, đi sông nước, việc mạo hiểm; nên làm việc quen tay.[5]
- Không nên: cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch, ký hợp đồng lớn, mua tài sản lớn. Lý do: phạm Bách Kỵ (Sát Chủ).
- Dời sang (theo cùng bảng Ngày tốt): Thứ 5 24/12 (điểm 8/10, Trực Thành) (không dùng cho cưới hỏi: sao Cô Thần kỵ cưới hỏi); Thứ 6 1/1 (điểm 6/10, Trực Định).
Giờ nào tốt cho tuổi Canh Ngọ ngày 23/12/2026?
Tốt nhất là giờ Dần 03h–05h (Kim Quỹ; tam hợp tuổi), sau đó Tuất 19h–21h (Thanh Long; tam hợp tuổi).
Giờ hoàng đạo của ngày Mùi: Dần (Kim Quỹ), Mão (Thiên Đức), Tỵ (Ngọc Đường), Thân (Tư Mệnh), Tuất (Thanh Long), Hợi (Minh Đường).[5]
Với tuổi Ngọ, giờ hoàng đạo thôi chưa đủ: còn phải xem chi giờ có xung, hình, hại, phá chi tuổi hay không (cùng bảng quan hệ địa chi với bài Ngày tốt).
- ✔ Dùng được: Dần 03h–05h (Kim Quỹ; tam hợp tuổi); Tuất 19h–21h (Thanh Long; tam hợp tuổi); Hợi 21h–23h (Minh Đường); Thân 15h–17h (Tư Mệnh; giờ Lộc của can Canh); Tỵ 09h–11h (Ngọc Đường).
- ◐ Dùng được nhưng kém: giờ hoàng đạo nhưng có quan hệ xấu nhẹ với tuổi, gồm Mão 05h–07h (phá).
- ✘ Loại: sáu giờ hắc đạo là Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu.
Giờ Tý của ngày 23/12 tính từ 23h đêm 22/12. 23h tối 23/12 đã sang giờ Tý của ngày 24/12.
Màu, số, hướng hợp mệnh (lớp tham khảo)
Mệnh Lộ Bàng Thổ: Đất ven đường: chịu nhiều va chạm nhưng bền. Việc giao dịch, ký kết nên chọn ngày Trực Định để chốt cho chắc.
- Màu: đỏ, cam, hồng, tím (Hỏa sinh Thổ, nên ưu tiên); vàng, nâu đất, be, kem (cùng hành Thổ).
- Số: 2, 7 (Hỏa); 0, 5 (Thổ), theo số Hà Đồ.[9]
- Hướng: Nam (ưu tiên); Đông Bắc, Tây Nam (trung cung), theo phương vị Hậu Thiên bát quái.[9]
Đây là lớp chung cho mọi người tuổi Canh Ngọ. Hai người cùng tuổi nhưng khác tháng, ngày, giờ sinh sẽ có dụng thần khác nhau, nên muốn sát hơn thì cần lá số đầy đủ.
Tử vi ngày 01/11/2026 cho các tuổi khác
- Tử vi hôm nay tuổi Tân Mùi sinh năm 1991
- Tử vi hôm nay tuổi Nhâm Thân sinh năm 1992
- Tử vi hôm nay tuổi Quý Dậu sinh năm 1993
- Tử vi hôm nay tuổi Giáp Tuất sinh năm 1994
- Tử vi hôm nay tuổi Ất Hợi sinh năm 1995
- Tử vi hôm nay tuổi Bính Tý sinh năm 1996
Xem tử vi tháng hiện tại
Xem tử vi năm hiện tại
Xem ngày tốt tháng này
Tài liệu tham khảo
- [1] Hội đồng Chính phủ, Quyết định 121-CP ngày 08/08/1967 về việc tính lịch và quản lý lịch của Nhà nước (áp dụng từ 01/01/1968). Văn bản quy định Việt Nam dùng múi giờ thứ 7 (kinh tuyến trung tâm 105° Đông) và âm lịch tính theo giờ chính thức của nước ta.
- [2] Hồ Ngọc Đức, “Computing the Vietnamese lunar calendar” — quy tắc và thuật toán âm lịch Việt Nam, tính theo kinh tuyến 105° Đông.
- [3] Jean Meeus, Astronomical Algorithms, 2nd ed., Willmann-Bell, 1998 — phương pháp tính kinh độ biểu kiến của Mặt Trời. Tiết khí là thời điểm kinh độ này đạt bội số của 15°.
- [4] Vạn Dân Anh (萬民英, hiệu Dục Ngô sơn nhân), Tam Mệnh Thông Hội (三命通會), 12 quyển, đời Minh — nạp âm 60 hoa giáp; hình, xung, hợp, hại; thần sát.
- [5] Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書), 36 quyển, Doãn Lộc (允祿) cùng các quan phụng chỉ biên soạn, bản năm Càn Long thứ 6 (1741) — Thập nhị trực (kiến trừ), hoàng đạo – hắc đạo, thần sát ngày theo nguyệt kiến, Thái Tuế, Tuế Phá.
- [6] Hứa Chân Quân Ngọc Hạp Ký (許真君玉匣記, Đạo Tạng DZ 1480) và các bản Ngọc Hạp Thông Thư lưu hành ở Việt Nam — nhị thập bát tú trực ngày, các ngày kỵ dân gian. Mỗi bản có dị biệt.
- [7] Tiêu Cát (蕭吉), Ngũ Hành Đại Nghĩa (五行大義), đời Tùy, quyển 2 — các thiên Luận tứ thời hưu vương, Luận hình, Luận hại, Luận xung phá.
- [8] Từ Đại Thăng (徐大升) biên, Uyên Hải Tử Bình (淵海子平), đời Tống; Thẩm Hiếu Chiêm (沈孝瞻), Tử Bình Chân Thuyên (子平真詮), đời Thanh — thập thần; Lộc, Dương Nhận; can tàng trong chi.
- [9] Chu Dịch — Hệ Từ thượng (“thiên nhất địa nhị… thiên cửu địa thập”) và Thuyết Quái truyện (phương vị Hậu Thiên bát quái). Việc phối số Hà Đồ với ngũ hành theo cách chú của các nhà Dịch học đời sau.
Cách tính lịch và chấm điểm trên trang này được công khai ở trang Phương pháp tính lịch và chấm điểm.