Bỏ qua, tới nội dung chính
BazifuBazifu
Chọn nơi sống và làm việc

Tử vi ngày 22/12/2026 tuổi Đinh Mão sinh năm 1987

Cập nhật Tử vi, ngày tốt 60 Hoa Giáp

Thứ 3, 22/12/2026 · âm lịch 14/11 năm Bính Ngọ · giờ Việt Nam (UTC+7)

Xem tử vi tuổi Đinh Mão ngày

Tóm tắt nhanh

  • Điểm ngày chung cho các tuổi: 2/10 điểm do phạm Bách Kỵ (Nguyệt Kỵ).
  • Ngày Canh Ngọ (nạp âm Lộ Bàng Thổ), tháng Canh Tý, năm Bính Ngọ.
  • Với tuổi Mão: chi Ngọ phá chi Mão; mệnh Lư Trung Hỏa sinh khí ngày (Thổ), hao nhẹ.
  • Việc lớn (cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch, ký hợp đồng): không nên chọn ngày 22/12/2026 vì phạm Bách Kỵ (Nguyệt Kỵ). Ngày tốt gần nhất: Thứ 5 24/12 (điểm 8/10).
  • Giờ hợp tuổi: Thân 15h–17h (Thanh Long); Sửu 01h–03h (Thiên Đức); Mão 05h–07h (Ngọc Đường; trùng chi tuổi).

Xem nhanh: Tốt hay xấu · Công việc · Tài lộc · Tình cảm · Nên làm gì · Giờ tốt

Lịch ngày 22/12/2026

  • Dương lịch: Thứ 3, 22/12/2026.
  • Âm lịch: ngày 14 tháng 11 năm Bính Ngọ. Tháng 11 âm kéo dài từ 9/12/2026 đến 7/1/2027.[1][2]
  • Can chi: ngày Canh Ngọ; tháng Canh Tý (từ tiết Đại Tuyết 09:52 phút ngày 7/12 đến trước Tiểu Hàn 21:09 phút ngày 5/1/2027); năm Bính Ngọ (từ Lập Xuân 03:02 phút ngày 4/2/2026).[3]
  • Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ, thuộc hành Thổ.[4]
  • Thập nhị trực: Trực Phá. Nhị thập bát tú: sao Thất (cát tú). Thần trực ngày: Tư Mệnh (hoàng đạo).[5][6]
  • Thần sát ngày: không có cát tinh; hung tinh có Nguyệt Phá, Hoang Vu, Thiên Tặc. Phạm Bách Kỵ: Nguyệt Kỵ. Phạm Nguyệt Phá.[5][6]
Tử vi hàng ngày tuổi Đinh Mão

Ngày 22/12/2026 tuổi Đinh Mão tốt hay xấu?

Ngày 22/12/2026 là ngày xấu với tuổi Đinh Mão, chấm điểm 2/10. Xét riêng tuổi: chi Ngọ phá chi Mão; mệnh Lư Trung Hỏa sinh khí ngày (Thổ), hao nhẹ. Không nên chọn cho việc lớn vì phạm Bách Kỵ (Nguyệt Kỵ); ngày tốt gần nhất là Thứ 5 24/12 (điểm 8/10).

Điểm ngày được tính thế nào

Điểm ngày đi qua hai tầng. Tầng thứ nhất là cái tốt xấu chung của ngày theo lịch pháp, ai cũng như ai; tầng thứ hai mới đặt ngày ấy cạnh tuổi của bạn để xem hợp hay khắc.

Tầng 1. Điểm ngày chung (giống nhau với mọi tuổi): 4 điểm

  • điểm nền5 điểm
  • ngày hoàng đạo Tư Mệnh[5]+1 điểm
  • sao Thất là cát tú (nhị thập bát tú)[6]+1 điểm
  • Trực Phá thuộc nhóm hung[5]−1 điểm
  • thần sát ngày: Hoang Vu −2, Thiên Tặc −2 (tính tối đa ±2)[5]−2 điểm

Tầng 2. Xét riêng tuổi Đinh Mão: −1 điểm

  • Ngọ phá Mão[7]−1 điểm
  • Lư Trung Hỏa (mệnh tuổi) sinh Lộ Bàng Thổ (ngày), mệnh hao nhẹ nhưng không cộng trừ điểm[4]0 điểm

Cộng các lớp được 3 điểm, nhưng ngày phạm Bách Kỵ (Nguyệt Kỵ)[6] nên hạ còn điểm 2/10 cho mọi tuổi và không dùng cho việc lớn.

Trong bảng Ngày tốt tháng 12/2026 tuổi Đinh Mão 1987, ngày 22/12 không có trong danh sách vì phạm Bách Kỵ (Nguyệt Kỵ).

Can ngày, chi ngày với tuổi Đinh Mão

Muốn biết ngày Canh Ngọ tác động tới tuổi Đinh Mão ra sao, người xem Bát Tự đặt can chi của ngày cạnh can chi của tuổi. Thiên can cho biết ngày đóng vai gì với bạn (thập thần), địa chi cho biết hợp hay xung, còn can tàng trong chi là phần khí ẩn bên dưới.

Can ngày là Canh (Kim dương, hình tượng sắt thép, đao kiếm), còn tuổi Đinh Mão mang can Đinh (Hỏa âm, ngọn lửa đèn). Hỏa khắc Kim, một âm một dương, nên Canh là Chính Tài của Đinh. Chính Tài là sao của tiền bạc chính đáng, ứng với tiền lương, tiền hàng, tài sản tích lũy bằng công sức. Vì vậy ngày này hợp chốt những việc có số liệu rõ ràng, thu hồi công nợ, chi tiêu theo kế hoạch.[8]

Trong chi Ngọ có tàng can Đinh (Hỏa âm). Cùng hành Hỏa, hai can cùng tính âm, nên Đinh là Tỷ Kiên của Đinh. Với tuổi Đinh Mão, khí này không lộ ra mặt như can ngày mà tác động ngầm, ứng với bạn bè, đồng nghiệp và tinh thần tự lập.[8]

Chi Ngọ của ngày là Lộc Thần của tuổi Đinh Mão, sao này chủ tài lộc, ăn mặc đủ đầy, có phần "lương bổng" tự nhiên.[8]

Chi Ngọ của ngày là Thiên Hỷ của tuổi Đinh Mão. (Thần sát dân gian theo năm sinh, chỉ để tham khảo.)

Chi ngày Ngọ và chi Mão của tuổi Đinh Mão là cặp tương phá: lực không mạnh như xung nhưng hay làm việc đứt quãng, kế hoạch nhỏ bị phá ngang. Nên chia việc thành từng phần có điểm dừng và kiểm tra kỹ trước khi chốt. Xét riêng ngũ hành, Ngọ thuộc Hỏa, Mão thuộc Mộc: Mộc sinh Hỏa.[4][7]

Công việc

Với can ngày Canh là Chính Tài của tuổi (sao của tiền bạc chính đáng), ngày của việc có số liệu rõ ràng: báo giá, nghiệm thu, đối soát, làm kỹ là có kết quả cầm được. Ngày phá: hợp sửa, dọn, thay cái hỏng; không hợp khởi đầu việc mới. Chi Ngọ ngầm mang khí Tỷ Kiên: tự làm lấy phần cốt lõi, phần phụ mới nhờ người. Giờ thuận cho việc quan trọng: giờ Mão (05h–07h, Ngọc Đường), vì là giờ Tướng Tinh của tuổi và can giờ Kỷ là Thực Thần của tuổi. Việc quan trọng nên dời sang 24/12 hoặc 7/1 (xem mục “Việc nên làm, nên tránh”).

Tài lộc

Cũng vì Chính Tài, tài lộc chính đáng thuận: lương thưởng, tiền hàng, công nợ dễ về; hợp lập ngân sách và gửi tiết kiệm. Kế hoạch chi tiêu dễ bị phá vỡ; mua đúng thứ cần, đừng mua vì giảm giá. Tỷ Kiên ẩn trong chi Ngọ nhắc việc giữ ví riêng tách khỏi quỹ chung. Ngày Ngọ là ngày Lộc của tuổi, lộc ăn lộc làm đầy đặn, hợp nhận lương, thu tiền, mở khoản tiết kiệm.

Tình cảm

Tình cảm thiên về chăm lo thực tế: một việc làm giúp người kia có ý nghĩa hơn lời nói hoa mỹ. Lời hứa dễ bị quên, nên đừng hứa điều chưa chắc làm được. Tỷ Kiên ngầm trong chi Ngọ: bạn bè chung là cầu nối tốt, rủ thêm người cho buổi gặp tự nhiên. Thiên Hỷ của tuổi gặp ngày Ngọ, dễ có tin vui trong nhà, hợp gặp gỡ, chúc mừng. Giờ đẹp để hẹn gặp, trò chuyện: giờ Thân (15h–17h, Thanh Long), vì can giờ Giáp là Chính Ấn của tuổi. Chuyện quan trọng (cầu hôn, ra mắt gia đình) nên để vào ngày tốt.

Sức khỏe và tinh thần

Sức khỏe dễ xuống nhẹ: mất ngủ, đau đầu, mỏi vai gáy. Nên ngủ sớm, giảm cà phê và bớt việc buổi tối. Thổ ứng với tỳ vị và hệ tiêu hóa. Ăn đúng bữa, tránh bỏ bữa sáng và bớt đồ lạnh. (Phần này chỉ là lời khuyên sinh hoạt chung, không thay cho tư vấn y tế.)

Ngày 22/12/2026 tuổi Đinh Mão nên làm gì, tránh gì?

  • Nên (việc nhỏ, hợp Trực Phá): việc thường ngày đã lên lịch, sắp xếp hồ sơ, rà soát giấy tờ. Trực Phá chủ phá bỏ: chỉ hợp dỡ bỏ, tháo cũ; kiêng cưới hỏi, khai trương, ký kết.[5]
  • Không nên: cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch, ký hợp đồng lớn, mua tài sản lớn. Lý do: phạm Bách Kỵ (Nguyệt Kỵ).
  • Dời sang (theo cùng bảng Ngày tốt): Thứ 5 24/12 (điểm 8/10, Trực Thành) (không dùng cho cưới hỏi: sao Cô Thần kỵ cưới hỏi); Thứ 5 7/1 (điểm 6/10, Trực Thu).

Giờ nào tốt cho tuổi Đinh Mão ngày 22/12/2026?

Tốt nhất là giờ Thân 15h–17h (Thanh Long), sau đó Sửu 01h–03h (Thiên Đức). Tránh giờ Dậu 17h–19h (xung tuổi Mão).

Giờ hoàng đạo của ngày Ngọ: Tý (Kim Quỹ), Sửu (Thiên Đức), Mão (Ngọc Đường), Ngọ (Tư Mệnh), Thân (Thanh Long), Dậu (Minh Đường).[5]

Với tuổi Mão, giờ hoàng đạo thôi chưa đủ: còn phải xem chi giờ có xung, hình, hại, phá chi tuổi hay không (cùng bảng quan hệ địa chi với bài Ngày tốt).

  • ✔ Dùng được: Thân 15h–17h (Thanh Long); Sửu 01h–03h (Thiên Đức); Mão 05h–07h (Ngọc Đường; trùng chi tuổi).
  • ◐ Dùng được nhưng kém: giờ hoàng đạo nhưng có quan hệ xấu nhẹ với tuổi, gồm Tý 23h–01h (hình), Ngọ 11h–13h (phá).
  • ✘ Loại: Dậu 17h–19h (Minh Đường nhưng xung tuổi Mão) và sáu giờ hắc đạo là Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi.

Giờ Tý của ngày 22/12 tính từ 23h đêm 21/12. 23h tối 22/12 đã sang giờ Tý của ngày 23/12.

Màu, số, hướng hợp mệnh (lớp tham khảo)

Mệnh Lư Trung Hỏa: Lửa trong lò: cháy ổn định khi có người giữ, tắt nhanh khi bỏ mặc. Việc lớn nên chọn ngày rồi làm dứt điểm, đừng để dở dang qua nhiều ngày.

  • Màu: xanh lá, xanh ngọc, xanh rêu (Mộc sinh Hỏa, nên ưu tiên); đỏ, cam, hồng, tím (cùng hành Hỏa).
  • Số: 3, 8 (Mộc); 2, 7 (Hỏa), theo số Hà Đồ.[9]
  • Hướng: Đông, Đông Nam (ưu tiên); Nam, theo phương vị Hậu Thiên bát quái.[9]

Đây là lớp chung cho mọi người tuổi Đinh Mão. Hai người cùng tuổi nhưng khác tháng, ngày, giờ sinh sẽ có dụng thần khác nhau, nên muốn sát hơn thì cần lá số đầy đủ.

Tử vi ngày 01/11/2026 cho các tuổi khác

Xem tử vi tháng hiện tại

Xem tử vi năm hiện tại

Xem ngày tốt tháng này

Tài liệu tham khảo

  1. [1] Hội đồng Chính phủ, Quyết định 121-CP ngày 08/08/1967 về việc tính lịch và quản lý lịch của Nhà nước (áp dụng từ 01/01/1968). Văn bản quy định Việt Nam dùng múi giờ thứ 7 (kinh tuyến trung tâm 105° Đông) và âm lịch tính theo giờ chính thức của nước ta.
  2. [2] Hồ Ngọc Đức, “Computing the Vietnamese lunar calendar” — quy tắc và thuật toán âm lịch Việt Nam, tính theo kinh tuyến 105° Đông.
  3. [3] Jean Meeus, Astronomical Algorithms, 2nd ed., Willmann-Bell, 1998 — phương pháp tính kinh độ biểu kiến của Mặt Trời. Tiết khí là thời điểm kinh độ này đạt bội số của 15°.
  4. [4] Vạn Dân Anh (萬民英, hiệu Dục Ngô sơn nhân), Tam Mệnh Thông Hội (三命通會), 12 quyển, đời Minh — nạp âm 60 hoa giáp; hình, xung, hợp, hại; thần sát.
  5. [5] Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書), 36 quyển, Doãn Lộc (允祿) cùng các quan phụng chỉ biên soạn, bản năm Càn Long thứ 6 (1741) — Thập nhị trực (kiến trừ), hoàng đạo – hắc đạo, thần sát ngày theo nguyệt kiến, Thái Tuế, Tuế Phá.
  6. [6] Hứa Chân Quân Ngọc Hạp Ký (許真君玉匣記, Đạo Tạng DZ 1480) và các bản Ngọc Hạp Thông Thư lưu hành ở Việt Nam — nhị thập bát tú trực ngày, các ngày kỵ dân gian. Mỗi bản có dị biệt.
  7. [7] Tiêu Cát (蕭吉), Ngũ Hành Đại Nghĩa (五行大義), đời Tùy, quyển 2 — các thiên Luận tứ thời hưu vương, Luận hình, Luận hại, Luận xung phá.
  8. [8] Từ Đại Thăng (徐大升) biên, Uyên Hải Tử Bình (淵海子平), đời Tống; Thẩm Hiếu Chiêm (沈孝瞻), Tử Bình Chân Thuyên (子平真詮), đời Thanh — thập thần; Lộc, Dương Nhận; can tàng trong chi.
  9. [9] Chu Dịch — Hệ Từ thượng (“thiên nhất địa nhị… thiên cửu địa thập”) và Thuyết Quái truyện (phương vị Hậu Thiên bát quái). Việc phối số Hà Đồ với ngũ hành theo cách chú của các nhà Dịch học đời sau.

Cách tính lịch và chấm điểm trên trang này được công khai ở trang Phương pháp tính lịch và chấm điểm.